WorksheetsLipid
Total questions: 36
Worksheet time: 21mins
cấu tạo màng tế bào
phospholipid
glycolypid
lipoprotein
steroid
ALA
hạt lanh
đậu nành
cá, tôm,...
sữa mẹ
DHA
thủy sản
sữa mẹ
hạt lanh
đậu nành
.......... là những monocarboxylic acid
AB
lipid
HA
Acid arachidonic thuộc công thức cấu tạo sau:
CnH2n - 7COOH
CnH2n - 5COOH
CnH2n - 3COOH
CnH2n - 1COOH
CnH2n + 1COOH
Các biêu hiên rối loạn lipoprotein sau có thể dẫn tới xơ vữa động mạch ?
LDL- cholesterol giảm , apolopoprotein B tăng
MC tăng, LDL tăng
LDL- cholesterol tăng , apolopoprotein B tăng
MC tăng, LDL giảm
Chất lexithine còn có tên là:
Phosphatidyl Cholin
Inositol
Serin
Cholin
Ethanolamine
NhữngCoenzym nào sau tham gia vào tổng hợp acid béo :
NAD+, NADHH+
NAD+, FAD
FMN, FMNH2
NADP+, NADPHH+
FAD, FADH2
Cặp lipoprotein nào trong máu có tác dụng ngược chiêu nhau?
CM và LDL
LDL và VLDL
CM và HDL
LDL và HDL
EPA
15% được tổng hợp từ ALA
thủy sản
sữa mẹ
đậu nành
Chất có công thức C18:3; 9,12, 15 có tên:
Prostaglandin
Acid oleic
Acid arachidonic
Acid linolenic
Acid linoleic
EICOSANOIDS gồm các nhóm:
prostaglandin
thromboxan
leukotrien
arachidonic
AB
phân nhánh
không phân nhánh
Chất có công thức CnH2n + 1COOH:
Hydratcarbon
Acid béo chưa bảo hoà
Acid béo bảo hoà
ancol vòng
cholesterol
serin
cholin
sph
Lipid có một trong các tính chất sau:
Không tan trong ether, benzen, cloroform
Không tan trong dung môi hữu cơ
Tan trong nước và các dung môi phân cực
Thuộc nhóm tự nhiên đồng nhất
Tất cả đều sai
ancol thẳng có N
cholin
serin
sph
glycerol
Lipid dự trữ là dạng:
Sterol tham gia cấu tạo nhiều kích tố quan trọng.
Các sterid
Lipid tham gia cấu tạo các tổ chức như: Glicerophospholipid...
Lipid nằm trong tế bào
ancol thẳng không có N
glycerol
cholin
serin
sph
........tạo LK ester với AB
ancol có N
ancol không có N
Chylomicrom là loại lipoprptein ?
có độ nổi cao
có tỷ trọng cao
Vận chuyển triglycerid ngoại sinh
có độ nổi thấp
có tỷ trọng thấp
AB không bão hòa có đặc điểm
vị trí các LK đôi cách đều nhau
vị trí các LK đôi không cách đều nhau
các LK đôi hầu hết có cấu hình Cis
các LK đôi hầu hết có cấu hình Trans
prostaglandin
viêm, sốt, đau
co trơn cơ tử cung
co mạch tạo cục máu đông
co cơ trơn phế quản
Acid arachidonic:
Acid béo có 20 cacbon và 4 liên kết đôi.
Acid béo có 18 Cacbon.
Acid béo chưa bảo hoà.
Acid béo bảo hoà.
thromboxan A2
viêm, sốt, đau
co trơn cơ tử cung
co mạch tạo cục máu đông
co cơ trơn phế quản
leukotrien
co cơ trơn phế quản
co mạch tạo cục máu đông
viêm, sốt, đau
co trơn cơ tử cung
glycerid
thân dầu
không phân cực
tan trong nước
không tan trong nước
Các chất sau là aminoalcol:
Liporotein.
Glycerit.
Hocmon steroid.
Cholesterol.
Ethanolamin, Cholin, Serin, Inositol.
nhiệt độ nóng chảy glycerid giảm khi số lượng
AB không no và AB mạch ngắn tăng
AB không no và AB mạch ngắn giảm
AB no và AB mạch ngắn tăng
AB no và AB mạch ngắn giảm
....... tạo LK amid với AB
ancol có N
ancol không có N
Tự nhiên chỉ có cấu hình
Cis
Trans
cấu hình .......... được tạo ra trong tổng hợp bằng hydrogen hóa dầu thực vật
Cis
Trans
AB có điểm chảy
tăng theo độ dài chuỗi AB
giảm theo độ dài chuỗi AB
tăng theo số LK đôi
giảm theo số LK đôi
AB ω−3
làm hạ cholesterol và triglyxerit máu
làm tăng cholesterol và triglyxerit máu
tham gia vào cấu trúc và chức năng TB (TBTK, võng mạc)
AB w-6
dầu thực vật
hạt lanh
đậu nành
thủy sản
Lipid thuần có cấu tạo :
Acid béo , alcol , protein
Glycerol , acid béo , cholin
Acid béo , alcol , acid phosphoric
Este của acid béo và alcol
Chủ yếu là acid béo
