NEW
Font size
WorksheetsChương 3: Chủ nghĩa duy vật lịch sử
Total questions: 20
Worksheet time: 20mins
Câu 1: Hãy chọn quan điểm đúng nhất về chủ nghĩa duy vật lịch sử
a. Học thuyết nghiên cứu về lịch sử phát triển tự nhiên xã hội
b. Học thuyết nghiên cứu các dạng vật chất trong lịch sử
c. Học thuyết nghiên cứu về các trường phái của chủ nghĩa duy vật trong lịch sử
d. Học thuyết nghiên cứu những quy luật , những động lực phát triển của xã hội
Câu 2: Các loại hình sản xuất cơ bản của xã hội là
a. Sản xuất vật chất
b. Sản xuất tinh thần
c. Sản xuất ra bản thân con người
d. Cả a,b,c
Câu 3: Trong các loại hình sản xuất xã hội, loại hình sản xuất giữ vai trò quyết định là
a. Sản xuất vật chất
b. Sản xuất tinh thần
c. Sản xuất ra bản thân con người
d. Các loại hình sản xuất có vai trò ngang nhau
Câu 4: Để nhận thức và cải tạo xã hội cần phải xuất phát từ đâu
a. Nền sản xuất vật chất của xã hội
b. Giáo dục
c. Văn hóa
d. Đời sống tinh thần của xã hội
Câu 5: Phạm trù biểu thị cách thức mà con người sử dụng để tiến hành quá trình sản xuất của xã hội ở những giai đoạn lịch sử nhất định là
a. Lao động
b. Lực lượng sản xuất
c. Quan hệ sản xuất
d. Phương thức sản xuất
Câu 6: Yếu tố giữ vai trò là nội dung trong một phương thức sản xuất là
a. Quan hệ sản xuất
b. Lực lượng sản xuất
c. Cơ sở hạ tầng
d. Kiến trúc thượng tầng
Câu 7: Cấu trúc của phương thức sản xuất bao gồm
a. Lực lượng sản xuất và cơ sở hạ tầng
b. Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất
c. Lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng
d. Quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng
Câu 8: Phạm trù biểu thị mối quan hệ giữa con người với tự nhiên trong quá trình sản xuất vật chất là
a. Lực lượng sản xuất
b. Quan hệ sản xuất
c. Đối tượng lao động
d. Tư liệu lao động
Câu 9: Phạm trù biểu thị mối quan hệ giữa con người với con người trong quá trình sản xuất vật chất là
a. Lực lượng sản xuất
b. Quan hệ sản xuất
c. Đối tượng lao động
d. Tư liệu lao động
Câu 10: Kết cấu của lực lượng sản xuất bao gồm
a. Tư liệu sản xuất và các nguồn lực tự nhiên
b. Tư liệu sản xuất với người lao động
c. Người lao động và trình độ của họ
d. Người lao động và công cụ lao động
Câu 11: Yếu tố được coi là nguồn lực cơ bản, vô tận và đặc biệt của sản xuất vật chất là
a. Người lao động
b. Công cụ lao động
c. Phương tiện lao động
d. Tư liệu lao động
Câu 12: Lực lượng sản xuất bao gồm những yếu tố nào?
a. Tư liệu lao động và người lao động
b. Tư liệu lao động và đối tượng lao động
c. Công cụ lao động và phương tiện lao động
d. Người lao động và công cụ lao động
Câu 13: Trong lực lượng sản xuất, yếu tố nào là yếu tố "động", "cách mạng" nhất?
a. Công cụ lao động
b. Người lao động
c. Đối tượng lao động
d. Phương tiện lao động
Câu 14: Trong lực lượng sản xuất, yếu tố nào là thước đo trình độ tác động, cải biến tự nhiên của con người?
a. Người lao động
b. Tư liệu lao động
c. Công cụ lao động
d. Phương tiện lao động
Câu 15: Nguồn gốc của mọi sáng tạo trong sản xuất vật chất là
a. Công cụ lao động
b. Người lao động
c. Đối tượng lao động
d. Phương tiện lao động
Câu 16: Khái niệm dùng để chỉ "Những phương tiện vật chất mà còn người trực tiếp sử dụng để tác động vào đối tượng lao động nhằm biến đổi chúng, tạo ra của cải vật chất phục vụ nhu cầu của mình" là
a. Công cụ lao động
b. Người lao động
c. Đối tượng lao động
d. Phương tiện lao động
Câu 17: Tiêu chuẩn để phân biệt các thời đại kinh tế khác nhau là
a. Công cụ lao động
b. Người lao động
c. Đối tượng lao động
d. Phương tiện lao động
Câu 18: Ngày nay nhân tố nào đã trở thành "lực lượng sản xuất trực tiếp"?
a. Công cụ lao động
b. Người công nhân
c. Khoa học
d. Tư liệu sản xuất
Câu 19: Quan hệ sản xuất bao gồm
a. Quan hệ sở hữu về tư liệu sản xuất
b. Quan hệ tổ chức quản lý
c. Quan hệ phân phối
d. Cả a,b,c
Câu 20: Trong kết cấu của quan hệ sản xuất, quan hệ có ý nghĩa quyết định các quan hệ khác là
a. Quan hệ sở hữu đối với tư liệu sản xuất
b. Quan hệ trong tổ chức quản lý và trao đổi hoạt động với nhau
c. Quan hệ về phân phối sản xuất lao động
d. Cả 3 đều có vai trò ngang nhau
