wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

dia 17

Total questions: 66

Worksheet time: 17hrs 30mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị nước ta hiện nay là
a)
A. xây dựng các nhà máy công nghiệp quy mô lớn.
b)
B. phân bố lại lực lượng lao động trên quy mô cả nước.
c)
C. hợp tác lao động quốc tế để xuất khẩu lao động.
d)
D. đẩy mạnh phát triển ngành công nghiệp và dịch vụ.
2.
Câu 2: Quá trình phân công lao động xã hội ở nước ta chậm chuyển biến, chủ yếu là do
a)
A. năng suất và thu nhập của lao động còn thấp.
b)
B. cơ sở hạ tầng kinh tế chưa phát triển đồng bộ.
c)
C. chưa sử dụng triệt để quỹ thời gian lao động.
d)
D. tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm còn cao.
3.
Câu 3. Phát biểu nào sau đây không đúng về ưu điểm của nguồn lao động nước ta?
a)
A. Cần cù, có nhiều kinh nghiệm sản xuất.
b)
B. Lao động dồi dào, chất lượng được nâng lên.
c)
C. Tiếp thu nhanh khoa học và công nghệ.
d)
D. Trình độ lao động đã đáp ứng được yêu cầu.
4.
Câu 4: Thu nhập bình quân của lao động nước ta thuộc loại thấp so với thế giới là do
a)
A. năng suất lao động chưa cao.
b)
B. tỉ lệ lao động nông nghiệp còn lớn.
c)
C. hệ thống cơ sở hạ tầng lạc hậu.
d)
D. lao động thiếu tác phong công nghiệp.
5.
Câu 5: Chính sách mở cửa, hội nhập đã làm cho cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế thay đổi theo hướng nào sau đây?
a)
A. Nhà nước giảm, ngoài nhà nước tăng, có vốn đầu tư nước ngoài tăng.
b)
B. Nhà nước biến động, ngoài nhà nước giảm, có vốn đầu tư nước ngoài tăng.
c)
C. Nhà nước giảm, ngoài nhà nước giảm, có vốn đầu tư nước ngoài tăng.
d)
D. Nhà nước giảm, ngoài nhà nước biến động, có vốn đầu tư nước ngoài tăng.
6.
Câu 6: Lao động nước ta chủ yếu tập trung trong khu vực nông - lâm - ngư nghiệp là do
a)
A. có cơ cấu đa dạng, trình độ sản xuất cao.
b)
B. đa dạng hóa sản xuất ở nông thôn.
c)
C. sử dụng nhiều máy móc vào sản xuất.
d)
D. tỷ lệ lao động thủ công vẫn còn cao.
7.
Câu 7: Nguyên nhân nào sau đây làm cho việc làm trở thành vấn đề kinh tế - xã hội lớn ở nước ta hiện nay?
a)
A. Tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm trên cả nước còn lớn.
b)
B. Số lượng lao động tăng nhanh hơn so với số việc làm mới.
c)
C. Nguồn lao động dồi dào trong khi kinh tế chậm phát triển.
d)
D. Nguồn lao động dồi dào trong khi chất lượng lao động thấp.
8.
Câu 8: Thu nhập bình quân của nước ta thuộc loại thấp so với thế giới là do
a)
A. phần lớn lao động làm dịch vụ.
b)
B. năng suất lao động thấp.
c)
C. phần lớn lao động sản xuất tiểu thủ công nghiệp.
d)
D. lao động chỉ chuyên sâu một nghề.
9.
Câu 9: Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của lao động của nước ta?
a)
A. Nguồn lao động dồi dào và tăng nhanh.
b)
B. Đội ngũ công nhân kĩ thuật lành nghề thiếu.
c)
C. Chất lượng lao động ngày càng được nâng lên.
d)
D. Lực lượng lao động trình độ cao đông đảo.
10.
Câu 10: Lao động nước ta đang có xu hướng chuyển từ khu vực quốc doanh sang các khu vực khác là do
a)
A. khu vực quốc doanh làm ăn không có hiệu quả.
b)
B. kinh tế đang chuyển sang cơ chế thị trường.
c)
C. quá trình công nghiệp hoá và hiện đại hoá.
d)
D. chuyển sang nền kinh tế nhiều thành phần.
11.
Câu 11: Tỉ lệ thời gian lao động được sử dụng ở nông thôn nước ta ngày càng tăng nhờ
a)
A. thực hiện công nghiệp hoá nông thôn.
b)
B. thanh niên đã ra thành thị tìm việc làm.
c)
C. chất lượng lao động đã được nâng lên.
d)
D. đa dạng hoá cơ cấu kinh tế ở nông thôn.
12.
Câu 12: Phát biểu nào sau đây không đúng với người lao động nước ta?
a)
A. Lao động trẻ, cần cù, sáng tạo, ham học hỏi.
b)
B. Có khả năng tiếp thu kĩ thuật nhanh.
c)
C. Ý thức tự giác và tinh thần trách nhiệm cao.
d)
D. Có kinh nghiệm sản xuất phong phú.
13.
Câu 13: Tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị cao hơn nông thôn là do
a)
A. Thành thị tập trung dân cư nhiều hơn.
b)
B. Chất lượng lao động thành thị thấp hơn
c)
C. Dân nông thôn vào thành thị tìm việc làm.
d)
D. Đặc trưng hoạt động kinh tế ở thành thị.
14.
Câu 14: Phát biểu nào sau đây không đúng với thế mạnh của nguồn lao động nươc ta?
a)
A. Lao động kinh nghiệm sản xuất phong phú.
b)
B. Chất lượng lao động ngày càng nâng lên.
c)
C. Nguồn lao động dồi dào và tăng nhanh.
d)
D. Đội ngũ cán bộ quản lí đông đảo.
15.
Câu 15: Nước ta đẩy mạnh hoạt động xuất khẩu lao động nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Giúp phân bố lại nguồn lao động.
b)
B. Góp phần đa dạng hóa sản xuất.
c)
C. Giải quyết việc làm, tăng thu nhập.
d)
D. Đa dạng hóa các loại hình đào tạo.
16.
Câu 16: Biện pháp quan trọng nhất để giảm sức ép việc làm ở khu vực thành thị là
a)
A. đẩy mạnh quá trình đô thị hóa.
b)
B. chuyển cư tới các vùng khác.
c)
C. đẩy mạnh xuất khẩu lao động.
d)
D. xây dựng cơ cấu kinh tế hợp lí.
17.
Câu 17: Phát biểu nào sau đây không đúng với nguồn lao động nước ta?
a)
A. Có tính kỉ luật lao động cao và trình độ chuyên môn giỏi.
b)
B. Kinh nghiệm sản xuất nông, lâm, ngư nghiệp phong phú.
c)
C. Có khả năng tiếp thu, vận dụng khoa học kĩ thuật nhanh.
d)
D. Cần cù, sáng tạo, có kinh nghiệm sản xuất đa dạng.
18.
Câu 18. Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về ưu điểm của nguồn lao động nước ta?
a)
A. Nguồn lao động dồi dào, có kinh nghiệm sản xuất phong phú.
b)
B. Đội ngũ lao động trẻ, trình độ cao, đáp ứng được yêu cầu hội nhập.
c)
C. Cần cù, sáng tạo, chất lượng nguồn lao động cao, phân bố hợp lí.
d)
D. Lao động trẻ, năng động, lao động có trình độ cao chiếm ưu thế.
19.
Câu 19: Ý nghĩa quan trọng của việc phát triển nghề thủ công truyền thống ở nông thôn là
a)
A. thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa.
b)
B. đẩy nhanh chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
c)
C. thay đổi phân bố dân cư trong vùng.
d)
D. giải quyết sức ép về vấn đề việc làm.
20.
Câu 20. Nước ta có tiềm năng lớn về nguồn lao động, thể hiện ở
a)
A. nguồn lao động dồi dào, mỗi năm tăng thêm hơn 1 triệu lao động.
b)
B. lực lượng lao động tập trung ở đồng bằng và các thành phố lớn.
c)
C. lao động có trình độ cao ngày càng tăng, đã đáp ứng được yêu cầu.
d)
D. người lao động có tinh thần kỉ luật và tác phong công nghiệp cao.
21.
Câu 21. Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của lao động nước ta?
a)
A. Nguồn lao động dồi dào và tăng nhanh.
b)
B. Công nhân kĩ thuật lành nghề thiếu nhiều.
c)
C.Chất lượng lao ngày càng được nâng lên.
d)
D.Lực lượng lao động có trình độ cao nhiều.
22.
Câu 22. Nguồn lao động dồi dào là điều kiện thuận lợi để nước ta
a)
A. đẩy mạnh đào tạo nghề cho người lao động.
b)
B. phát triển những ngành cần nhiều lao động.
c)
C. bổ sung lao động có trình độ chuyên môn cao.
d)
D. dễ dàng tiếp thu khoa học kĩ thuật tiên tiến.
23.
Câu 23. Phát biểu nào dưới đây không đúng về chất lượng nguồn lao động nước ta?
a)
A. Người lao động cần cù, sáng tạo.
b)
B. Có kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp.
c)
C. Có tác phong sản xuất công nghiệp.
d)
D. Chất lượng ngày càng được nâng lên.
24.
Câu 24. Chất lượng nguồn lao động nước ta ngày càng được nâng lên là nhờ
a)
A. việc đẩy mạnh công nghiệp hóa và hiện đại hóa đất nước.
b)
B. tăng cường xuất khẩu lao động sang các nước phát triển.
c)
C. những thành tựu trong phát triển văn hoá, giáo dục, y tế.
d)
D. mở rộng các trung tâm đào tạo, hướng nghiệp, dạy nghề.
25.
Câu 25. Để nâng cao chất lượng nguồn lao động, nước ta cần phải
a)
A. đẩy mạnh xuất khẩu lao động ra nước ngoài.
b)
B. đẩy mạnh phát triển giáo dục và đào tạo.
c)
C. phát triển các ngành thủ công mỹ nghệ.
d)
D. tổ chức hướng nghiệp, giới thiệu việc làm.
26.
Câu 26. Phát biểu nào dưới đây là không đúng về nguồn lao động của nước ta hiện nay?
a)
A. Chất lượng ngày càng nâng lên.
b)
B. Lao động có trình độ cao còn ít.
c)
C. Trình độ đã đáp ứng được nhu cầu.
d)
D. Chất lượng lao động nước ta thấp.
27.
Câu 27. Phát biểu nào sau đây không đúng về hạn chế của nguồn lao động nước ta?
a)
A. Lao động có trình độ cao vẫn còn ít.
b)
B. Lao động thiếu tác phong công nghiệp.
c)
C. Phân bố lao động không đồng đều.
d)
D. Chất lượng lao động chưa được nâng lên.
28.
Câu 28. Nước ta có tỉ lệ lao động ở khu vực I (nông- lâm- ngư nghiệp) cao là do
a)
A. ngành nông nghiệp phát triển và có cơ cấu đa dạng.
b)
B. ngành công nghiệp và dịch vụ nước ta chưa phát triển.
c)
C. thực hiện đa dạng hoá các hoạt động sản xuất ở nông thôn.
d)
D. tỉ lệ lao động thủ công, sử dụng công cụ thô sơ vẫn phổ biến.
29.
Câu 29. Cơ cấu sử dụng lao động phân theo các ngành kinh tế của nước ta đang thay đổi theo hướng nào?
a)
A. Giảm tỉ lệ lao động khu vực II; tăng tỉ lệ lao động khu vực I và III.
b)
B. Tăng tỉ lệ lao động khu vực II; giảm tỉ lệ lao động khu vực I và III.
c)
C. Giảm tỉ lệ lao động khu vực I; tăng tỉ lệ lao động khu vực II và III.
d)
D. Tăng tỉ lệ lao động khu vực I và II; giảm tỉ lệ lao động khu vực III.
30.
Câu 30: Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thiếu việc làm ở nông thôn nước ta hiện nay là
a)
A. đẩy mạnh thâm canh tăng vụ.
b)
B. đa dạng hóa các hoạt động kinh tế.
c)
C. ra thành phố tìm kiếm việc làm.
d)
D. phát triển ngành thủ công nghiệp.
31.
Câu 31. Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm nguồn lao động nước ta?
a)
A. Người lao động cần cù và sáng tạo.
b)
B. Kinh nghiệm sản xuất phong phú.
c)
C. Lao động dồi dào và tăng nhanh.
d)
D. Nhiều công nhân kĩ thuật lành nghề.
32.
Câu 32. Thành phần kinh tế chiếm tỉ trọng nhỏ nhất nhưng lại có xu hướng tăng nhanh trong cơ cấu sử dụng lao động phân theo thành phần kinh tế của nước ta là
a)
A. kinh tế Nhà nước.
b)
B. kinh tế tập thể.
c)
C. kinh tế cá thể.
d)
D. kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
33.
Câu 33. Trong cơ cấu lao động ở nước ta, tỉ trọng lao động trong khu vực kinh tế Nhà nước có xu hướng giảm là do
a)
A. phát triển nền kinh tế nhiều thành phần.
b)
B. quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
c)
C. tác động của cách mạng công nghệ 4.0.
d)
D. kinh tế Nhà nước không giữ vai trò chủ đạo.
34.
Câu 34. Sự chuyển dịch cơ cấu lao động của nước ta phân theo thành phần kinh tế là phù hợp với
a)
A. đường lối phát triển kinh tế nhiều thành phần.
b)
B. quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
c)
C. chính sách đa dạng hóa các ngành kinh tế.
d)
D. chính sách đa dạng hóa các loại hình đào tạo.
35.
Câu 35. Cơ cấu lao động nước ta phân theo thành thị và nông thôn đang có sự thay đổi theo hướng
a)
A. tăng tỉ trọng lao động nông thôn, giảm tỉ trọng lao động thành thị.
b)
B. giảm tỉ trọng lao động nông thôn, tăng tỉ trọng lao động thành thị.
c)
C. lao động nông thôn chiếm tỉ trọng thấp và có xu hướng giảm chậm.
d)
D. lao động thành thị chiếm tỉ trọng cao và có xu hướng tăng nhanh.
36.
Câu 36. Tỉ trọng lao động ở thành thị nước ta có xu hướng tăng lên là do
a)
A. chính sách chuyển cư của Nhà nước.
b)
B. diện tích đất nông nghiệp đang bị thu hẹp.
c)
C. nguồn lao động ở thành thị thiếu nhiều.
d)
D. quá trình công nghiệp hóa và đô thị hóa.
37.
Câu 37. Phát biểu nào sau đây không đúng về cơ cấu sử dụng lao động của nước ta?
a)
A. Tỉ trọng lao động ở khu vực nông- lâm- ngư nghiệp có xu hướng giảm.
b)
B. Tỉ trọng lao động ở khu vực có vốn đầu tư nước ngoài có xu hướng tăng.
c)
C. Lao động ở khu vực thành thị chiếm tỉ trọng cao và đang tăng nhanh.
d)
D. Tỉ trọng lao động ở khu vực nông thôn cao có xu hướng giảm mạnh.
38.
Câu 38. Quá trình phân công lao động xã hội ở nước ta chậm chuyển biến là do
a)
A. năng suất lao động xã hội cao và ngày càng tăng.
b)
B. phần lớn lao động làm trong khu vực nông nghiệp.
c)
C. quỹ thời gian lao động chưa được sử dụng triệt để.
d)
D. năng suất thấp, phần lớn lao động có thu nhập thấp.
39.
Câu 39. Chất lượng cuộc sống của người lao động Việt Nam còn thấp chủ yếu là do
a)
A. năng suất lao động xã hội thấp.
b)
B. sự phân hóa giàu nghèo lớn.
c)
C. phân bố lao động không hợp lý.
d)
D. chất lượng chưa được nâng lên.
40.
Câu 55: Phát biểu nào sau đây không đúng về chất lượng nguồn lao động nước ta?
a)
A. Có tính cần cù, có kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp.
b)
B. Có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất công nghiệp.
c)
C. Trình độ khoa học kĩ thuật ngày càng được nâng cao.
d)
D. Khả năng tiếp thu nhanh các tiến bộ về khoa học kĩ thuật.
41.
Câu 41. Tỉ trọng lao động trong khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng nhanh trong cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế ở nước ta là do
a)
A. chính sách mở cửa thu hút đầu tư nước ngoài.
b)
B. quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.
c)
C. phân bố lại dân cư, lao động trong cả nước.
d)
D. đẩy mạnh nâng cao chất lượng nguồn lao động.
42.
Câu 42. Phát biểu nào sau đây thể hiện việc làm đang là một vấn đề lớn ở nước ta hiện nay ?
a)
A. Số lượng lao động cần giải quyết hàng năm cao hơn số việc làm mới.
b)
B. Nước ta có nguồn lao động dồi dào trong khi kinh tế chậm phát triển.
c)
C. Nước ta có nguồn lao động dồi dào nhưng chất lượng lao động chưa cao.
d)
D. Lao động làm trong khu vực nông nghiệp còn lớn và đang tăng nhanh.
43.
Câu 43. Phát biểu nào sau đây không đúng với vấn đề việc làm ở nước ta hiện nay?
a)
A. Sự đa dạng hóa kinh tế, mỗi năm đã tạo ra gần 1 triệu việc làm mới.
b)
B. Tỉ lệ thất nghiệp ở khu vực nông thôn nước ta là vấn đề đáng lo ngại.
c)
C. Tỉ lệ thất nghiệp ở khu vực nông thôn luôn thấp hơn khu vực thành thị.
d)
D. Lao động thiếu việc làm tập trung và đáng lo ngại ở khu vực nông thôn.
44.
Câu 44. Phát biểu nào sau đây không đúng về hướng giải quyết việc làm cho người lao động ở nước ta?
a)
A. Thực hiện đa dạng hóa các hoạt động sản xuất.
b)
B. Thực hiện tốt chính sách dân số, sức khỏe sinh sản.
c)
C. Đẩy mạnh chuyển dân cư từ nông thôn ra thành thị.
d)
D. Nâng cao trình độ và đẩy mạnh xuất khẩu lao động.
45.
Câu 45. Trong những năm gần đẩy, nước ta đẩy mạnh hoạt động xuất khẩu lao động nhằm
a)
A. phân bố lại dân cư và lao động trong cả nước.
b)
B. đa dạng hóa các hoạt động sản xuất.
c)
C. hạn chế tình trạng thất nghiệp và thiếu việc làm.
d)
D. nâng cao chất lượng nguồn lao động.
46.
Câu 46. Phát biểu nào sau đây đúng về hạn chế của nguồn lao động nước ta ?
a)
A. Lao động có trình độ cao còn ít.
b)
B. Chất lượng lao động chưa được nâng lên.
c)
C. Thiếu lao động cho sự phát triển.
d)
D. Năng suất lao động xã hội tăng chậm.
47.
Câu 47: Chất lượng nguồn lao động của nước ta ngày càng được nâng cao chủ yếu là do
a)
A. số lượng lao động trong các công ty liên doanh tăng lên.
b)
B. phát triển mạnh ngành công nghiệp và dịch vụ nông thôn.
c)
C. những thành tựu trong phát triển văn hóa, giáo dục, y tế.
d)
D. mở thêm nhiều các trung tâm đào tạo và hướng nghiệp.
48.
Câu 48: Phát biểu nào sau đây không đúng với nguồn lao động nước ta hiện nay?
a)
A. Nguồn lao động bổ sung khá lớn.
b)
B. Tỉ lệ qua đào tạo còn khá thấp.
c)
C. Có tác phong công nghiệp cao.
d)
D. Chất lượng ngày càng nâng lên.
49.
Câu 49: Phát biểu nào sau đây không phải ưu điểm của nguồn lao động nước ta?
a)
A. Tiếp thu nhanh khoa học và công nghệ.
b)
B. Số lượng đông, tăng nhanh.
c)
C. Cần cù, có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất.
d)
D. Tỉ lệ người lao động có trình độ cao còn ít.
50.
Câu 50: Phát biểu nào sau đây không đúng với nguồn lao động nước ta?
a)
A. Dồi dào, tăng nhanh.
b)
B. Trình độ cao chiếm ưu thế.
c)
C. Phân bố không đều.
d)
D. Thiếu tác phong công nghiệp.
51.
Câu 51: Cơ cấu sử dụng lao động theo ngành nước ta đang chuyển dịch theo hướng
a)
A. giảm tỉ trọng lao động của nhóm ngành dịch vụ và công nghiệp.
b)
B. tăng tỉ trọng lao động của nhóm ngành nông, lâm, ngư nghiệp.
c)
C. tăng tỉ trọng lao động của nhóm ngành công nghiệp - xây dựng.
d)
D. giảm tỉ trọng lao động của nhóm ngành công nghiệp - xây dựng.
52.
Câu 52: Cơ cấu lao động theo các ngành kinh tế của nước ta đang có sự chuyển dịch theo hướng
a)
A. Giảm tỉ trọng lao động ở khu vực công nghiệp - xây dựng.
b)
B. Giảm tỉ trọng lao động ở khu vực nông - lâm - ngư nghiệp.
c)
C. Tăng tỉ trọng lao động ở khu vực ngoài Nhà nước.
d)
D. Tăng tỉ trọng lao động ở khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
53.
Câu 53: Cơ cấu lao động có việc làm phân theo trình độ chuyên môn kĩ thuật của nước ta thay đổi theo xu hướng nào sau đây?
a)
A. Đã qua đào tạo giảm, có chứng chỉ nghề sơ cấp tăng.
b)
B. Chưa qua đào tạo giảm, trung học chuyên nghiệp giảm.
c)
C. Đã qua đào tạo tăng, chưa qua đào tạo ngày càng giảm.
d)
D. Chưa qua đào tạo tăng, đại học và trên đại học giảm dần.
54.
Câu 54: Phát biểu nào sau đây không đúng về biện pháp giải quyết vấn đề việc làm ở nước ta?
a)
A. Đẩy mạnh xuất khẩu lao động.
b)
B. Quy hoạch các điểm dân cư đô thị.
c)
C. Phân bố lại dân cư trong cả nước.
d)
D. Thực hiện tốt chính sách dân số..
55.
Câu 55: Khu vực nào sau đây ở nước ta có tỉ lệ lao động thất nghiệp cao nhất?
a)
A. Đồi trung du.
b)
B. Cao nguyên.
c)
C. Thành thị.
d)
D. Nông thôn.
56.
Câu 56: Chiến lược phát triển dân số hợp lí và sử dụng hiệu quả nguồn lao động nước ta không có nội dung nào sau đây?
a)
A. Xây dựng chính sách chuyển cư.
b)
B. Đẩy mạnh phát triển nông nghiệp.
c)
C. Kiềm chế tốc độ tăng dân số.
d)
D. Tăng cường xuất khẩu lao động.
57.
Câu 57: Người lao động nước ta có nhiều kinh nghiệm sản xuất nhất trong lĩnh vực
a)
A. công nghiệp.
b)
B. thương mại.
c)
C. du lịch.
d)
D. nông nghiệp.
58.
Câu 58: Trong những năm tiếp theo chúng ta nên ưu tiên đào tạo lao động có trình độ
a)
A. đại học và trên đại học.
b)
B. cao đẳng.
c)
C. công nhân kĩ thuật.
d)
D. trung cấp.
59.
Câu 59: Về số lượng, nguồn lao động nước ta hiện nay có đặc điểm nào sau đây ?
a)
A. qui mô lớn và đang tăng.
b)
B. qui mô lớn và đang giảm.
c)
C. qui mô nhỏ và đang tăng.
d)
D. qui mô nhỏ và đang giảm.
60.
Câu 60: Tình trạng thiếu việc làm ở nước ta diễn ra phổ biến ở
a)
A. các đô thị.
b)
B. vùng đồng bằng.
c)
C. vùng nông thôn.
d)
D. vùng trung du, miền núi.
61.
Câu 61: Lao động của lĩnh vực nông - lâm - ngư nghiệp có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Chiếm tỉ trọng cao nhất.
b)
B. Chiếm tỉ trọng cao nhất và đang tăng.
c)
C. Chiếm tỉ trọng thấp nhất.
d)
D. Chiếm tỉ trọng cao nhất và đang giảm.
62.
Câu 62. Với mức tăng nguồn lao động như hiện nay, mỗi năm nước ta tăng thêm
a)
A. hơn 1 triệu lao động.
b)
B. hơn 2 triệu lao động.
c)
C. hơn 3 triệu lao động.
d)
D. hơn 4 triệu lao động.
63.
Câu 963. Trong cơ cấu lao động phân theo các ngành kinh tế, chiếm tỉ trọng cao nhất là khu vực
a)
A. nông- lâm- ngư nghiệp.
b)
B. công nghiệp- xây dựng.
c)
C. dịch vụ.
d)
D. công nghiệp- xây dựng và dịch vụ.
64.
Câu 64. Trung bình mỗi năm, nước ta đã tạo ra khoảng bao nhiêu việc làm mới?
a)
A. Gần 1 triệu.
b)
B. Hơn 2 triệu.
c)
C. Gần 2 triệu.
d)
D. Hơn 3 triệu.
65.
Câu 65. Trong cơ cấu lao động có việc làm đã qua đào tạo, trình đô chuyên môn kĩ thuật chiếm tỉ lệ cao nhất là
a)
A. chứng chỉ nghề sơ cấp.
b)
B. trung học chuyên nghiệp.
c)
C. cao đẳng và đại học.
d)
D. thạc sĩ và tiến sĩ.
66.
Câu 66. Quỹ thời gian lao động chưa được tận dụng triệt để là tình trạng phổ biến nhất hiện nay ở
a)
A. vùng nông nghiệp nông thôn.
b)
B. khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
c)
C. các xí nghiệp liên doanh.
d)
D. các khu công nghiệp, đô thị lớn.