WorksheetsKHẢO SÁT 2 - HẢI DƯƠNG
Total questions: 42
Worksheet time: 21mins
Name
Class
Date
1.
HỌ VÀ TÊN
4 lines
2.
LỚP
4 lines
3.
Câu 41. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Du lịch, cho biết điểm du lịch nào sau đây có khu dự trữ sinh quyển thế giới?
a)
A. Oóc Om Bóc.
b)
B. Tràm Chim.
c)
C. Kiên Giang.
d)
D. U Minh Hạ.
4.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào có diện tích trồng lúa so với diện tích trồng cây lương thực dưới 60%?
a)
A. Cà Mau.
b)
B. Đồng Nai.
c)
C. Quảng Ngãi.
d)
D. Ninh Thuận.
5.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết các trung tâm công nghiệp nào sau đây có cơ cấu ngành giống nhau?
a)
A. Long Xuyên, Rạch Giá.
b)
B. Hải Dương, Nam Định.
c)
C. Hưng Yên, Thanh Hoá.
d)
D. Hạ Long, Quy Nhơn.
6.
Phát biểu nào sau đây không đúng về các bộ phận hợp thành vùng biển nước ta?
a)
A. Lãnh hải là vùng đảm bảo thực hiện chủ quyền của nước ven biển.
b)
B. Nội thuỷ là vùng cũng được xem như bộ phận lãnh thổ trên đất liền.
c)
C. Nhà nước có quyền kiểm soát thuế quan ở vùng tiếp giáp lãnh hải.
d)
D. Các nước khác được phép đặt ống dẫn dầu ở vùng đặc quyền kinh tế.
7.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Giao thông, cho biết nơi nào sau đây là điểm hướng dẫn bay?
a)
A. Mộc Châu.
b)
B. Lào Cai.
c)
C. Lũng Cú.
d)
D. Hà Giang.
8.
Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang Các hệ thống sông, cho biết hồ Kẻ Gỗ thuộc lưu vực hệ thống sông nào sau đây?
a)
A. Sông Ba.
b)
B. Sông Hồng.
c)
C. Sông Cả.
d)
D. Sông Mã.
9.
Cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế của nước ta thay đổi chủ yếu do
a)
A. toàn cầu hóa, kinh tế chuyển sang thị trường.
b)
B. đô thị hóa, đẩy mạnh hoạt động công nghiệp.
c)
C. công nghiệp hóa, đa dạng hoạt động dịch vụ.
d)
D. mở rộng sản xuất, quá trình đô thị hoá nhanh.
10.
Quá trình đô thị hoá ở nước ta hiện nay có nhiều chuyển biến tích cực chủ yếu do
a)
A. hình thành và phát triển các khu công nghiệp.
b)
B. chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo thành phần.
c)
C. hiện đại hoá nông thôn và tăng tỉ trọng dịch vụ.
d)
D. kinh tế phát triển và quá trình công nghiệp hoá.
11.
Biểu hiện của việc đầu tư theo chiều sâu trong công nghiệp ở nước ta là
a)
A. mở rộng thị trường.
b)
B. đổi mới công nghệ.
c)
C. chú trọng xuất khẩu.
d)
D. đa dạng sản phẩm.
12.
. Nguyên nhân chủ yếu thúc đẩy sự phát triển ngành viễn thông ở nước ta thời gian qua là
a)
A. mạng lưới tương đối đa dạng.
b)
B. công nghiệp hoá phát triển.
c)
C. đón đầu công nghệ hiện đại.
d)
D. nhu cầu người dân tăng cao.
13.
Ý nghĩa quan trọng nhất của các đảo, quần đảo nước ta về mặt kinh tế là
a)
A. nơi tập trung đông dân cư và ổn định đời sống.
b)
B. hệ thống căn cứ tiến ra khai thác biển, đại dương.
c)
C. cơ sở khẳng định chủ quyền vùng biển quốc gia.
d)
D. nơi trú ngụ của tàu thuyền khi gặp bão trên biển.
14.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, Vùng Đồng bằng sông Hồng, cho biết trung tâm công nghiệp Cẩm Phả có ngành nào sau đây?
a)
A. Cơ khí.
b)
B. Luyện kim.
c)
C. Điện tử.
d)
D. Hóa chất.
15.
Hậu quả của hạn hán đối với vùng miền núi nước ta là
a)
A. làm tăng nguy cơ cháy rừng.
b)
B. làm giảm diện tích trồng lúa.
c)
C. mở rộng diện tích nhiễm mặn.
d)
D. gia tăng rửa trôi, sạt lở đất.
16.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Dân số, cho biết tỉnh nào sau đây có mật độ dân số thấp nhất?
a)
A. Lạng Sơn.
b)
B. Lai Châu.
c)
C. Lâm Đồng.
d)
D. Đắk Lắk.
17.
Việc xây dựng cơ cấu kinh tế hợp lí giữa các ngành, thành phần kinh tế và vùng lãnh thổ ở nước ta chủ yếu nhằm
a)
A. đẩy nhanh quá trình đô thị hoá.
b)
B. thúc đẩy quá trình công nghiệp hoá.
c)
C. đảm bảo tăng trưởng kinh tế bền vững.
d)
D. nâng cao cạnh tranh, đáp ứng thị trường.
18.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Kinh tế chung, cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây có tỉ trọng ngành công nghiệp cao nhất trong cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế?
a)
A. Đà Nẵng.
b)
B. Vũng Tàu.
c)
C. Biên Hoà.
d)
D. Hà Nội.
19.
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi sản lượng than và điện của Phi-lip-pin giai đoạn 2015 - 2020?
a)
A. Than và điện đều giảm.
b)
B. Than tăng nhanh hơn điện.
c)
C. Than tăng và điện giảm.
d)
D. Điện tăng nhanh hơn than.
20.
Ngành nào sau đây không phải là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta hiện nay?
a)
A. Cơ khí - điện tử.
b)
B. Vật liệu xây dựng.
c)
C. Công nghiệp dệt - may.
d)
D. Luyện kim đen.
21.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Duyên Hải Nam Trung Bộ, Vùng Tây Nguyên, cho biết tỉnh nào sau đây có công nghiệp khai thác nước khoáng?
a)
A. Quảng Nam.
b)
B. Phú Yên.
c)
C. Bình Thuận.
d)
D. Bình Định.
22.
Hoạt động nuôi trồng thủy sản của nước ta hiện nay
a)
A. chưa đa dạng về đối tượng nuôi trồng.
b)
B. tỉ trọng nuôi trồng ngày càng giảm.
c)
C. các vùng nước ngọt chủ yếu nuôi tôm.
d)
D. chịu sự chi phối của nhân tố thị trường.
23.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết trạm khí tượng nào sau đây có nhiệt độ trung bình các tháng luôn dưới 20°C?
a)
A. Sa Pa.
b)
B. Lạng Sơn.
c)
C. Hà Nội.
d)
D. Thanh Hoá.
24.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết nơi nào sau đây có ngành sản xuất gỗ, giấy, xenlulô?
a)
A. Nha Trang.
b)
B. Cà Mau.
c)
C. Đà Lạt.
d)
D. Hòa Bình.
25.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Đông Nam Bộ, Vùng Đồng bằng sông Cửu Long, cho biết khoáng sản bôxit có ở tỉnh nào sau đây?
a)
A. Đồng Nai.
b)
B. Bình Phước.
c)
C. Bình Dương.
d)
D. Tây Ninh.
26.
a)
A. In-đô-nê-xi-a cao hơn Mi-an-ma.
b)
B. Thái Lan cao hơn In-đô-nê-xi-a.
c)
C. Ma-lai-xi-a thấp hơn Thái Lan.
d)
D. Ma-lai-xi-a thấp hơn Mi-an-ma.
27.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính, cho biết tỉnh nào sau đây nằm ở phía nam vĩ tuyến 12 độ Bắc ?
a)
A. Quảng Bình.
b)
B. Quảng Trị.
c)
C. Bình Thuận.
d)
D. Phú Yên.
28.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Bắc Trung Bộ, cho biết khu kinh tế ven biển Nghi Sơn thuộc tỉnh nào sau đây?
a)
A. Quảng Trị.
b)
B. Thanh Hoá.
c)
C. Quảng Bình.
d)
D. Nghệ An
29.
Ý nào sau đây không phải là nguyên nhân làm cho thuỷ lợi trở thành vấn đề có ý nghĩa hàng đầu trong phát triển nông nghiệp theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ?
a)
A. Nhiều vùng thấp dọc các sông lớn bị úng ngập.
b)
B. Cần nhiều nước để cải tạo đất phèn và đất mặn.
c)
C. Các cây công nghiệp cần nhiều nước tưới.
d)
D. Trong năm có một mùa khô kéo dài sâu sắc.
30.
Giải pháp chủ yếu để nâng cao sức cạnh tranh cho sản phẩm cây công nghiệp ở nước ta là
a)
A. phát triển công nghiệp chế biến.
b)
B. áp dụng mô hình nông – lâm kết hợp.
c)
C. đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ.
d)
D. mở rộng, đa dạng hoá thị trường.
31.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, cho biết đỉnh núi nào sau đây nằm trên cánh cung Đông Triều?
a)
A. Phu Luông.
b)
B. Mẫu Sơn.
c)
C. Phia Uắc.
d)
D. Yên Tử.
32.
Giải pháp để giảm thiệt hại do lũ quét gây ra ở nước ta là
a)
A. xây hồ thủy điện.
b)
B. phát triển vốn rừng.
c)
C. củng cố đê biển.
d)
D. trồng rừng ven biển.
33.
Giải pháp chủ yếu để phát triển khu công nghiệp ở vùng Bắc Trung Bộ nước ta là
a)
A. đào tạo lao động, thu hút đầu tư, trang bị cơ sở vật chất kĩ thuật.
b)
B. thay đổi cơ cấu kinh tế, đảm bảo nguyên liệu, gia tăng chế biến.
c)
C. hình thành các trung tâm, tạo sản phẩm mới, mở rộng cảng biển.
d)
D. hoàn thiện cơ sở hạ tầng, mở rộng thị trường, tăng khai khoáng.
34.
Công nghiệp ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ được khởi sắc những năm gần đây chủ yếu do
a)
A. hoàn thiện cơ sở hạ tầng, thu hút đầu tư và công nghệ.
b)
B. thúc đẩy phát triển kinh tế, tăng thu nhập cho nhân dân.
c)
C. đảm bảo đủ năng lượng, phát triển mạnh giao thông.
d)
D. tăng nguồn vốn đầu tư, đáp ứng đủ lao động kĩ thuật.
35.
Giải pháp chủ yếu để tạo nên sự phát triển bứt phá cho Đồng bằng sông Cửu Long là
a)
A. thu hút công nghệ mới, đẩy mạnh đa dạng ngành dịch vụ, phát triển kinh tế biển.
b)
B. thu hút vốn đầu tư, phát triển công nghiệp, nâng cao chất lượng nguồn lao động.
c)
C. thu hút vốn đầu tư, chuyển đổi cơ cấu kinh tế, phát triển cơ sở hạ tầng giao thông.
d)
D. đẩy mạnh du lịch, tăng nông nghiệp hàng hóa, xây dựng cơ sở hạ tầng hiện đại.
36.
Các nhân tố chủ yếu nào sau đây mang đến lượng mưa lớn cho vùng khí hậu Bắc Trung Bộ?
a)
A. Gió mùa Đông Bắc, gió phơn Tây Nam, áp thấp nhiệt đới, bão.
b)
B. Gió mùa Tây Nam, dải hội tụ nhiệt đới, gió Đông Bắc và bão.
c)
C. Gió mùa Tây Nam, Tín phong bán cầu Bắc, frông và áp thấp.
d)
D. Tín phong bán cầu Bắc, gió Tây, áp thấp nhiệt đới và bão.
37.
Mặt hàng nhập khẩu của nước ta ngày càng đa dạng chủ yếu do
a)
A. xu hướng toàn cầu hoá, hội nhập quốc tế rộng.
b)
B. sản xuất phát triển, nhu cầu tiêu dùng tăng.
c)
C. xu hướng kinh tế thị trường, mức sống tăng.
d)
D. nhu cầu nguyên liệu, công nghiệp hoá tăng.
38.
Mục đích chủ yếu của việc đẩy mạnh sản xuất nông sản xuất khẩu ở Tây Nguyên là
a)
A. đáp ứng nhu cầu thị trường, nâng cao chất lượng.
b)
B. tăng hiệu quả kinh tế, sử dụng tốt tài nguyên.
c)
C. tạo việc làm, sử dụng hợp lí nguồn lao động.
d)
D. đẩy mạnh sản xuất, áp dụng công nghệ mới.
39.
a)
A. Quy mô và cơ cấu dân số thành thị và nông thôn nước ta giai đoạn 2010 – 2020.
b)
B. Tốc độ gia tăng dân số thành thị và nông thôn nước ta giai đoạn 2010 – 2020.
c)
C. Dân số thành thị và nông thôn nước ta giai đoạn 2010 – 2020.
d)
D. Chuyển dịch cơ cấu dân số thành thị và nông thôn nước ta giai đoạn 2010 – 2020.
40.
Mục đích chủ yếu của việc phát triển cảng biển nước sâu ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
a)
A. thu hút lao động kĩ thuật, đẩy mạnh công nghiệp hoá, phân bố lại dân cư.
b)
B. mở rộng liên kết, tiền đề cho khu công nghiệp, phát triển kinh tế hàng hoá.
c)
C. phát triển nền kinh tế mở, tăng vận chuyển nội địa, đa dạng hoá sản phẩm.
d)
D. tăng năng lực vận tải, giải quyết nhiều việc làm, thu hút lao động kĩ thuật.
41.
Giải pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thiếu việc làm hiện nay ở Đồng bằng sông Hồng là
a)
A. đa dạng hóa hoạt động kinh tế, phát triển nghề thủ công truyền thống.
b)
B. đẩy mạnh hoạt động xuất khẩu lao động, đa dạng nguồn hàng xuất khẩu.
c)
C. đẩy mạnh quá trình đô thị hóa, thu hút vốn đầu tư nước ngoài.
d)
D. phân bố lại dân cư và nguồn lao động, phát triển công nghiệp, du lịch.
42.
a)
A. Tròn.
b)
B. Miền.
c)
C. Kết hợp.
d)
D. Đường.
100 %
