wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 9. TRAO ĐỔI CHẤT QUA MÀNG SINH CHẤT

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.
Khái niệm trao đổi chất ở tế bào là gì?
a)
Quá trình tế bào tạo ra năng lượng
b)
Tập hợp các phản ứng hóa học diễn ra trong tế bào
c)
Sự phân hủy các chất hữu cơ
d)
Quá trình tế bào lớn lên và phân chia
2.
Hình thức vận chuyển chất nào là vận chuyển thụ động?
a)
Vận chuyển chất ngược gradient nồng độ
b)
Vận chuyển chất theo gradient nồng độ
c)
Vận chuyển chất nhờ ATP
d)
Vận chuyển chất cùng với protein vận chuyển
3.
Quá trình nào sau đây không cần năng lượng?
a)
Khuếch tán đơn giản
b)
Vận chuyển chủ động
c)
Nhập bào
d)
Xuất bào
4.
Protein vận chuyển tham gia vào quá trình nào?
a)
Khuếch tán đơn giản
b)
Khuếch tán tăng cường
c)
Thẩm thấu
d)
Cả A và B
5.
Sự khuếch tán diễn ra khi nào?
a)
Khi có sự chênh lệch nồng độ giữa hai vùng
b)
Khi không có sự chênh lệch nồng độ
c)
Khi có sự tham gia của ATP
d)
Khi có sự tham gia của enzyme
6.
Lớp lipid kép cho phép chất nào đi qua dễ dàng nhất?
a)
Các chất khí
b)
Các phân tử đường
c)
Các ion
d)
Các phân tử nước
7.
Thẩm thấu là quá trình di chuyển của:
a)
Các phân tử chất tan qua màng
b)
Các phân tử nước qua màng bán thấm
c)
Các ion qua kênh ion
d)
Các phân tử khí qua màng
8.
Dung dịch nào có nồng độ chất tan thấp hơn bên trong tế bào?
a)
Dung dịch đẳng trương
b)
Dung dịch nhược trương
c)
Dung dịch ưu trương
d)
Dung dịch thẩm thấu
9.
Vận chuyển chủ động có vai trò gì đối với tế bào?
a)
Giúp tế bào tiết kiệm năng lượng
b)
Điều hoà nồng độ các chất trong tế bào
c)
Tăng tốc độ khuếch tán
d)
Cả A và C
10.
Hiện tượng co nguyên sinh xảy ra khi nào?
a)
Tế bào thực vật trương lên
b)
Màng tế bào tách khỏi thành tế bào
c)
Tế bào thực vật nở ra
d)
Tế bào thực vật bị phá hủy
11.
Protein vận chuyển có vai trò gì trong vận chuyển chủ động?
a)
Tăng tốc độ khuếch tán
b)
Vận chuyển các phân tử ngược chiều gradient
c)
Tham gia vào phản ứng hóa học
d)
Tạo ra năng lượng cho tế bào
12.
Sự nhập bào là quá trình gì?
a)
Tế bào tiết enzyme ra ngoài
b)
Tế bào lấy vào các phân tử lớn
c)
Tế bào tổng hợp protein
d)
Tế bào phân chia
13.
Thẩm thấu có nghĩa là:
a)
Di chuyển các phân tử nước qua màng bán thấm
b)
Di chuyển các phân tử khí qua màng
c)
Di chuyển các ion qua kênh ion
d)
Di chuyển các phân tử chất tan qua màng
14.
Trong vận chuyển chủ động, ATP có vai trò gì?
a)
Là nguồn năng lượng
b)
Là kênh vận chuyển
c)
Là enzyme xúc tác
d)
Là chất ức chế phản ứng
15.
Khuếch tán tăng cường cần sự tham gia của:
a)
Enzyme
b)
Protein vận chuyển
c)
ATP
d)
Chất ức chế
16.
Trong sự xuất bào, tế bào làm gì?
a)
Hấp thu chất dinh dưỡng
b)
Thải các phân tử lớn ra ngoài
c)
Phân hủy chất thải
d)
Tạo ra năng lượng
17.
Khi đặt một giọt thuốc nhuộm vào cốc nước, hiện tượng gì sẽ xảy ra?
a)
Thuốc nhuộm lắng xuống đáy
b)
Thuốc nhuộm khuếch tán khắp cốc
c)
Thuốc nhuộm bay hơi
d)
Thuốc nhuộm bị phân hủy
18.
Dung dịch ưu trương có nồng độ chất tan như thế nào?
a)
Thấp hơn trong tế bào
b)
Bằng với trong tế bào
c)
Cao hơn trong tế bào
d)
Không chứa chất tan
19.
Trong thực hành về sự co nguyên sinh, dung dịch NaCl có vai trò gì?
a)
Gây ra hiện tượng co nguyên sinh
b)
Gây ra hiện tượng phản co nguyên sinh
c)
Làm tế bào trương lên
d)
Làm tế bào nổ tung
20.
Điều gì xảy ra khi tế bào thực vật đặt trong dung dịch nhược trương?
a)
Tế bào co lại
b)
Tế bào vỡ ra
c)
Tế bào trương lên
d)
Tế bào không thay đổi
21.
Vận chuyển thụ động không cần năng lượng.
a)
Đúng
b)
Sai
22.
Khuếch tán chỉ xảy ra trong môi trường lỏng.
a)
Đúng
b)
Sai
23.
Trong vận chuyển chủ động, các chất di chuyển theo chiều gradient nồng độ.
a)
Đúng
b)
Sai
24.
Thẩm thấu là sự di chuyển của các phân tử nước qua màng bán thấm.
a)
Đúng
b)
Sai
25.
Nhập bào là quá trình tế bào đưa các phân tử lớn ra ngoài.
a)
Đúng
b)
Sai
26.
Sự khuếch tán đơn giản cần có sự tham gia của protein vận chuyển.
a)
Đúng
b)
Sai
27.
Vận chuyển chủ động không tiêu tốn năng lượng.
a)
Đúng
b)
Sai
28.
Trong dung dịch ưu trương, tế bào thực vật sẽ trương lên.
a)
Đúng
b)
Sai
29.
Khuếch tán tăng cường có sự tham gia của kênh protein.
a)
Đúng
b)
Sai
30.
Xuất bào là quá trình tế bào thải các phân tử lớn ra ngoài.
a)
Đúng
b)
Sai
31.

Trao đổi chất ở tế bào là tập hợp các phản ứng (a)   diễn ra trong tế bào.

32.

Sự khuếch tán diễn ra theo chiều (a)   nồng độ.

33.

Trong vận chuyển thụ động, chất di chuyển từ nơi có nồng độ (a)   đến nơi có nồng độ thấp.

34.

Vận chuyển chủ động cần sự tham gia của (a)   để cung cấp năng lượng.

35.

Thẩm thấu là sự di chuyển của (a)   qua màng bán thấm.

36.

Nhập bào là quá trình tế bào lấy các phân tử (a)   hoặc một lượng lớn chất lỏng.

37.

Trong dung dịch nhược trương, tế bào thực vật sẽ (a)   lên.

38.

(a)   là quá trình tế bào thải các phân tử lớn ra ngoài.

39.

Sự vận chuyển chủ động thường đi ngược chiều (a)   nồng độ.

40.

Khuếch tán tăng cường cần sự tham gia của (a)   để hỗ trợ vận chuyển các chất.