NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsÔN TẬP 10 CUỐI KÌ I
Total questions: 70
Worksheet time: 23mins
Name
Class
Date
1.
Trong nền kinh tế xã hội, hoạt động đóng vai trò cơ bản nhất, quyết định các hoạt động khác của đời sống xã hội là hoạt động
a)
A. sản xuất
b)
B. phân phối.
c)
C. tiêu dùng
d)
D. trao đổi.
2.
Hoạt động con người tạo ra sản phẩm vật chất và tinh thần, đáp ứng nhu cầu của đời sống xã hội được gọi là gì?
a)
A. Hoạt động sản xuất.
b)
B. Hoạt động phân phối.
c)
C. Hoạt động tiêu dùng.
d)
D. Hoạt động trao đổi hàng hóa.
3.
Hoạt động con người sử dụng các sản phẩm được sản xuất để thoả mãn nhu cầu vật chất và tinh thần của mình được gọi là gì?
a)
A. Hoạt động sản xuất.
b)
B. Hoạt động phân phối.
c)
C. Hoạt động trao đổi.
d)
D. Hoạt động tiêu dùng.
4.
Hoạt động sản xuất là hoạt động con người tạo ra sản phẩm vật chất và tinh thần, đáp ứng nhu cầu của đối tượng nào?
a)
A. Nhà sản xuất.
b)
B. Đời sống xã hội.
c)
C. Nhà phân phối.
d)
D. Nhà đầu tư.
5.
Quá trình con người sử dụng các yếu tố sản xuất để tạo ra các sản phầm đáp ứng nhu cầu của đời sống xã hội là nội dung của khái niệm hoạt động
a)
A. tiêu dùng
b)
B. phân phối.
c)
C. sản xuất
d)
D. trao đổi.
6.
Quá trình con người sử dụng các sản phẩm hàng hóa và dịch vụ để thỏa mãn nhu cầu sản xuất và sinh hoạt là biểu hiện của hoạt động
a)
A. tiêu dùng.
b)
B. lao động.
c)
C. sản xuất.
d)
D. phân phối.
7.
Trong nền kinh tế hàng hóa, một trong những chức năng cơ bản của thị trường là chức năng
a)
A. làm trung gian trao đổi.
b)
B. đo lường giá trị hàng hóa.
c)
C. thừa nhận giá trị hàng hóa.
d)
D. biểu hiện bằng giá cả
8.
Sản xuất hàng hóa số lượng bao nhiêu, giá cả như thế nào do nhân tố nào sau đây quyết định?
a)
A. Người làm dịch vụ.
b)
B. Nhà nước.
c)
C. Thị trường.
d)
D. Người sản xuất.
9.
Một trong những chức năng của cơ chế thị trường là chức năng
a)
A. Vận hành.
b)
B. Điều hành.
c)
C. Thông tin.
d)
D. Chỉ huy
10.
Giá bán thực tế của hàng hoá do tác động qua lại giữa các chủ thể kinh tế trên thị trường tại một thời điểm, địa điểm nhất định được gọi là
a)
A. giá cả cá biệt.
b)
B. giá cả thị trường.
c)
C. giá trị thặng dư.
d)
D. giá trị sử dụng.
11.
Trong nền kinh tế hàng hóa, một trong những chức năng cơ bản của thị trường là chức năng
a)
A. làm trung gian trao đổi.
b)
B. đo lường giá trị hàng hóa.
c)
C. thừa nhận giá trị hàng hóa.
d)
D. biểu hiện bằng giá cả.
12.
Sản xuất hàng hóa số lượng bao nhiêu, giá cả như thế nào do nhân tố nào sau đây quyết định?
a)
A. Người làm dịch vụ.
b)
B. Nhà nước.
c)
C. Thị trường.
d)
D. Người sản xuất.
13.
Nhằm tiết kiệm chi phí, hạ giá thành sản phẩm, tăng lợi thế cạnh tranh, có cơ hội bước chân vào những thị trường “khó tính” khi tạo ra được những sản phẩm “xanh” đòi hỏi chủ thể sản xuất phải chú ý tạo ra các sản phẩm
a)
A. thân thiện với môi trường.
b)
B. sử dụng nhiều tài nguyên.
c)
C. tạo ra nhiều khí thải.
d)
D. tạo ra hiệu ứng nhà kính
14.
Sản phẩm nào sau đây được tạo ra từ hoạt động lao động sản xuất?
a)
A. Rau trồng ngoài vườn.
b)
B. Mua cá tôm ở chợ về ăn.
c)
C. Mua tivi từ cửa hàng.
d)
D. Gạo được mua ngoài chợ.
15.
Chủ thể trung gian không có vai trò nào dưới đây ?
a)
A. Cầu nối giữa sản xuất và tiêu dùng.
b)
B. Phân phối hàng hóa đến tay người tiêu dùng.
c)
C. Thúc đẩy sản xuất và tiêu dùng hiệu quả
d)
D. Tạo ra sản phẩm hàng hóa cho người tiêu dùng.
16.
Trong nền kinh tế hàng hóa, một trong những chức năng cơ bản của thị trường là chức năng
a)
A. biểu hiện giá trị hàng hóa.
b)
B. làm môi giới trao đổi
c)
C. thông tin giá cả hàng hóa.
d)
D. trao đổi hàng hóa.
17.
Một trong những mặt tích cực của giá cả thị trường là góp phần cung cấp thông tin để các chủ thể sản xuất đưa ra quyết định
a)
A. tiêu dùng hợp lý.
b)
B. vượt biên trái phép.
c)
C. phân chia lợi nhuận.
d)
D. tận diệt nguồn tài nguyên.
18.
Khi các chủ thể kinh tế căn cứ vào các thông tin của giá cả thị trường để đưa ra các quyết định phù hợp nhằm thu được lợi nhuận về mình là nói về
a)
A. khái niệm giá cả thị trường.
b)
B. quy luật của giá cả thị trường.
c)
C. bản chất của giá cả thị trường.
d)
D. chức năng giá cả thị trường.
19.
Thấy vải thiều được giá, anh V liền chặt bỏ 3ha Ổi đang cho thu hoạch để trồng vải thiều trong khi cơ quan chức năng liên tục khuyến cáo người dân không tăng diện tích vải thiều vì sẽ dẫn đến tình trạng cung vượt quá cầu. Kết quả nhiều năm sau giá vải rớt giá thê thảm, anh V bị thua lỗ hàng 100 triệu đồng. Anh V thực hiện chưa đúng chức năng nào của giá cả thị trường?
a)
A. Kích thích lực lượng sản xuất phát triển.
b)
B. Điều tiết quy mô sản xuất.
c)
C. Phân hoá giàu – nghèo giữa những người sản xuất.
d)
D. Tăng năng suất lao động.
20.
Do ảnh hưởng của dịch bệnh còn diễn biến phức tạp, nên hãng xe ô tô TOYOTA quyết định tạm dừng sản xuất các sản phẩm xe hơi, chuyển một phần phân xưởng sang sản xuất máy trợ thở để kịp phân phối cho các nước chống dịch là sự vận dụng chức năng nào dưới đây của giá cả thị trường?
a)
A. Điều tiết sản xuất
b)
B. Cung cấp thông tin
c)
C. Phân bổ nguồn lực
d)
D. Quản lý vĩ mô.
21.
Số tiền phải trả cho một hàng hoá để bù đắp những chi phí sản xuất và lưu thông hàng hoá đó được gọi là
a)
A. phân phối sản phẩm.
b)
B. tiêu dùng sản phẩm.
c)
C. giá cả hàng hoá.
d)
D. giá trị sử dụng
22.
Căn cứ vào giá cả thị trường, các chủ thể kinh tế đưa ra những quyết định trong việc điều tiết hoạt động sản xuất của mình là phản ánh chức năng nào dưới đây của giá cả thị trường?
a)
A. Thông tin.
b)
B. Điều hành.
c)
C. Điều tiết.
d)
D. Thay đổi.
23.
Trong nền kinh tế hàng hóa, giá cả thị trường được hình thành thông qua việc thỏa thuận giữa
a)
A. người tiêu dùng với nhau.
b)
B. người phân phối và trao đổi.
c)
C. người sản xuất với nhau.
d)
D. người mua và người bán.
24.
Một trong những mặt tích cực của giá cả thị trường là góp phần cung cấp thông tin để các chủ thể sản xuất đưa ra quyết định
a)
A. tiêu dùng hợp lý.
b)
B. vượt biên trái phép.
c)
C. phân chia lợi nhuận.
d)
D. tận diệt nguồn tài nguyên.
25.
Theo Luật ngân sách nhà nước, nội dung nào dưới đây không đúng về vai trò của ngân sách nhà nước?
a)
A. Ngân sách nhà nước là công cụ đề điều tiết thị trường.
b)
B. Ngân sách nhà nước để đảm bảo nhu cầu chi tiêu của mọi người dân trong xã hội.
c)
C. Ngân sách nhà nước duy trì hoạt động của bộ máy nhà nước.
d)
D. Ngân sách nhà nước điều tiết thu nhập qua thuế và quỹ phúc lợi xã hội.
26.
Ngân sách nhà nước là
a)
A. bản dự trù thu chi tài chính của Nhà nước trong một khoảng thời gian nhất định
b)
B. quỹ tiền tệ tập trung chi cho cơ sở hạ tầng và an sinh xã hội.
c)
C. khoản thu của những quan hệ kinh tế phát sinh trong thị trường kinh tế.
d)
D. khoảng dự trù thu chi từ dân và cho dân.
27.
Theo Luật ngân sách nhà nước, nội dung nào dưới đây phản ánh đúng về ngân sách nhà nước?
a)
A. Ngân sách nhà nước là quỹ dự trữ tài chính của một quốc gia
b)
B. Ngân sách nhà nước là toàn bộ vốn của người dân trong một quốc gia.
c)
C. Ngân sách nhà nước là toàn bộ các khoản thu, chi của Nhà nước
d)
D. Ngân sách nhà nước là toàn bộ tài sản của các doanh nghiệp
28.
Một trong những vai trò cơ bản của ngân sách nhà nước là góp phần
a)
A. hoàn trả trực tiếp cho người dân.
b)
B. chia đều sản phẩm thặng dư.
c)
C. duy trì hoạt động bộ máy nhà nước.
d)
D. phân chia mọi nguồn thu nhập.
29.
Nội dung nào không phải là vai trò của ngân sách nhà nước?
a)
A. Phân phối lại thu nhập cho người dân.
b)
B. Huy động nguồn vốn cho nền kinh tế.
c)
C. Công cụ quan trọng để kiềm chế lạm phát.
d)
D. Công cụ điều tiết vĩ mô nền kinh tế
30.
Nhận định nào dưới đây nói về vai trò của ngân sách nhà nước?
a)
A. Ngân sách nhà nước do Chính phủ tổ chức thực hiện.
b)
B. Ngân sách nhà nước là các khoản thu, chi được dự toán.
c)
C. Ngân sách nhà nước được thực thi vì lợi ích quốc gia.
d)
D. Ngân sách nhà nước là công cụ huy động nguồn lực tài chính
31.
Ngân sách nhà nước không thực hiện vai trò nào dưới đây
a)
A. Kiềm chế lạm phát.
b)
B. Nâng cao tỷ lệ thất nghiệp.
c)
C. Bình ổn giá cả.
d)
D. điều tiết thị trường.
32.
Ngân sách nhà nước là toàn bộ các khọản tiền nào dưới đây của Nhà nước.
a)
A. Thu và chi.
b)
B. Chi ngân sách.
c)
C. Thuế và ủng hộ.
d)
D. Thu ngân sách.
33.
Bạn V khẳng định, dưới góc độ pháp lí, ngân sách nhà nước do Ọuốc hội quyết đinh, Chính phủ tổ chức thực hiện dưới sự giám sát trực tiếp của Quốc hội. Khẳng đinh của V là nói về nội dung nào dưới đây của ngân sách nhà nước?
a)
A. Vai trò của ngân sách nhà nước.
b)
B. Đặc điểm của ngân sách nhà nước.
c)
C. Khái niệm ngân sách nhà nước.
d)
D. Chức năng của ngân sách nhà nước.
34.
Trước đây, đường ở khu dân cư có rất nhiều ổ gà do xuống cấp. Sau đó, con đường đã được sửa lại khiến cho việc di chuyển của người dân trở nên dễ dàng hơn, giảm thiểu được những tai nạn hay va chạm không đáng có. Vậy nguồn tiền từ đâu để làm đường?
a)
A. Mạnh thường quân đóng góp.
b)
B. Ngân sách nhà nước.
c)
C. Người dân đóng góp.
d)
D. Nước ngoài hỗ trợ.
35.
Một trong những vai trò của thuế biểu hiện ở việc, nhà nước sử dụng thuế là một trong những công cụ để
a)
A. điều tiết thu nhập.
b)
B. đầu cơ tích trữ.
c)
C. kiềm chế tăng trưởng.
d)
D. gia tăng thất nghiệp.
36.
Một trong những vai trò của thuế biểu hiện ở việc nhà nước sử dụng thuế là một trong những công cụ để thực hiện
a)
A. công bằng xã hội.
b)
B. gia tăng lạm phát.
c)
C. thủ đoạn phi pháp.
d)
D. đầu cơ tích trữ.
37.
Nội dung nào dưới đây không phải là vai trò của thuế?
a)
A. Thuế là công cụ để kiềm chế lạm phát, bình ổn giá cả.
b)
B. Thuế là nguồn thu chủ yếu của ngân sách nhà nước.
c)
C. Thuế là công cụ quan trọng đề Nhà nước điều tiết thị trường.
d)
D. Thuế góp phần điều tiết thu nhập, trong xã hội.
38.
Một trong những vai trò của thuế đó là
a)
A. nguồn thu chủ yếu của ngân sách nhà nước.
b)
B. nguồn thu duy nhất của ngân sách nhà nước.
c)
C. nguồn tài chính quan trọng của mỗi gia đình
d)
D. nguồn tài chính quan trọng của doanh nghiệp.
39.
Trong quá trình quản lý nền kinh tế, công cụ quan trọng nhất để điều hành nền kinh tế là
a)
A. thuế.
b)
B. tuyên truyền.
c)
C. giáo dục.
d)
D. công nghệ.
40.
Đối với ngân sách nhà nước, thuế không chỉ là phần thu quan trọng nhất mà còn mang tính chất
a)
A. nhất thời, cục bộ.
b)
B. ổn định lâu dài.
c)
C. tượng trưng lệ thuộc.
d)
D. tạm thời dễ thay đổi
41.
Vai trò nào sau đây không phải của thuê?
a)
A. Thuế là nguồn thu quan trọng nhất cho ngân sách nhà nước.
b)
B. Thuế là công cụ kích thích đầu tư nhằm thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
c)
C. Thuế thực hiện công bằng an sinh xã hội.
d)
D. Thuế là công cụ hiệu quả nhất để điều tiết thu nhập.
42.
Chưa lập gia đình nhưng ngoài lương, chị P còn có một căn hộ cho thuê, mỗi năm thu được 100 triệu đồng nên không phải nộp thuế. Năm ngoái, chị sử dụng tiền tiết kiệm mua thêm một căn hộ để cho thuê nên tiền cho thuê tăng gấp đôi. Anh Q bạn chị, là cán bộ thuế - nhắc nhở chị phải ra cơ quan thế để khai và nộp thuế. Vì sao chị P phải nộp thuế?
a)
A. Vì để cân bằng mức độ giàu nghèo, tránh sự phân biệt đối xử.
b)
B. Vì để lấy tiền của người giàu lo cho người nghèo.
c)
C. Vì đây là việc làm bắt buộc đối với người dân.
d)
D. Vì để tạo nên sự công bằng trong xã hội.
43.
Sản xuất kinh doanh không có vai trò nào dưới đây
a)
A. Thúc đẩy phát triển kinh tế.
b)
B. Đem lại cuộc sống ấm no
c)
C. Phát triển văn hóa, xã hội.
d)
D. Hủy hoại môi trường.
44.
Sản xuất kinh doanh không có vai trò nào dưới đây
a)
A. Tạo ra sản phẩm hàng hóa.
b)
B. Đáp ứng nhu cầu tiêu dùng.
c)
C. Tạo việc làm cho xã hội.
d)
D. Thúc đẩy khủng hoảng.
45.
Việc thực hiện liên tục một, một số hoặc tất cả công đoạn của quá trình từ đầu tư, sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc cung ứng dịch vụ trên thị trường nhằm mục đích thu được lợi nhuận gọi là gì ?
a)
A. Đầu tư.
b)
B. Sản xuất
c)
C. Kinh doanh.
d)
D. Tiêu dùng .
46.
Sản xuất kinh doanh có vai trò
a)
A. làm mất cân bằng xã hội.
b)
B. làm ra sản phẩm tinh thần cho con người.
c)
C. làm ra sản phẩm hàng hóa/ dịch vụ.
d)
D. làm giảm tỉ lệ sáng tạo của con người.
47.
Doanh nghiệp có ít nhất 02 thành viên là chủ sở hữu chung, cùng nhau kinh doanh dưới một tên, chung gọi là doanh nghiệp
a)
A. tư nhân.
b)
B. hợp tác xã.
c)
C. hợp danh.
d)
D. cổ phần.
48.
Một trong những vai trò quan trọng của sản xuất kinh doanh là góp phần tạo ra sản phẩm nhằm
a)
A. đáp ứng nhu cầu của con người.
b)
B. duy trì tình trạng thất nghiệp.
c)
C. thúc đẩy khủng hoảng kinh tế.
d)
D. kìm chế sự tăng trưởng.
49.
Quá trình còn người tiến hành hoạt động sản xuất để tạo ra sản phẩm hàng hoá/dịch vụ đáp ứng nhu cầu của thị trường, nhằm mục đích thu được lợi nhuận là nội dung của khái niệm
a)
A. Lạm phát do cầu đẩy.
b)
B. Sản xuất kinh doanh
c)
C. Khủng hoảng kinh tế.
d)
D. Kích cầu tiêu dùng.
50.
Anh H sau khi học xong đại học kinh tế được gia đình tạo điều kiện cùng với vốn kiến thức và kỹ năng học được anh đã quyết định thành lập công ty sản xuất gỗ do anh làm chủ. Sau 3 năm đi vào hoạt động, công ty của anh ngày càng khẳng định được ví thế và mang lại nhiều việc làm cho người lao động. Mô hình sản xuất kinh doanh của anh H là mô hình
a)
A. Công ty trách nhiệm hữu hạn.
b)
B. Công ty hợp danh.
c)
C. Công ty tư nhân.
d)
D. Công ty cổ phần.
51.
Một trong những đặc điểm của tín dụng là
a)
A. tính vĩnh viễn.
b)
B. tính bắt buộc.
c)
C. tính phổ biến.
d)
D. dựa trên sự tin tưởng.
52.
Nội dung nào dưới đây không phải là vai trò của tín dụng?
a)
A. Nâng cao hiệu quả sử dụng vốn.
b)
B. Hạn chế bớt tiêu dùng
c)
C. Tăng vòng quay của vốn, tiết kiệm tiền mặt trong lưu thông.
d)
D. Là công cụ điều tiết kinh tế - xã hội của Nhà nước.
53.
Trong quá trình cho vay có sự chênh lệch giữa chi phí sử dụng tiền mặt và chi phí sử dụng dịch vụ tín dụng được gọi là gì ?
a)
A. Tiền dịch vụ.
b)
B. Tiền lãi.
c)
C. Tiền gốc.
d)
D. Tiền phát sinh.
54.
Tín dụng không có vai trò nào dưới đây?
a)
A. Tín dụng là công cụ thúc đẩy sự lưu thông của hàng hoá và tiền tệ.
b)
B. Tín dụng là công cụ giúp thúc đẩy kinh doanh, đầu tư sinh lời.
c)
C. Tín dụng làm gia tăng mối quan hệ chủ nợ - con nợ trong xã hội.
d)
D. Tín dụng thúc đẩy quá trình tập trung vốn và tập trung sản xuất.
55.
Nội dung nào dưới đây không thể hiện đặc điểm của tín dụng?
a)
A. Nhường quyền sử dụng một lượng tiền nhàn rỗi cho người khác sử dụng trong một thời hạn nhất định.
b)
B. Mức lãi suất cho vay được thoả thuận giữa người cho vay và người vay.
c)
C. Dựa trên sự tin tưởng.
d)
D. Khi đến hạn người vay trả đủ tiền lãi sẽ được kéo dài thêm thời hạn cho vay.
56.
Một trong những đặc điểm của tín dụng là
a)
A. triệt tiêu khả năng làm ăn của nhau.
b)
B. dựa trên sự tin tưởng lẫn nhau.
c)
C. ép buộc và cưỡng chế lẫn nhau.
d)
D. ép buộc nhau khi gặp khó khăn.
57.
Một trong những đặc điểm của tín dụng là có tính
a)
A. hoàn trả cả gốc và lãi.
b)
B. chỉ cần trả phần lãi.
c)
C. không cần hoàn trả.
d)
D. chỉ cần trả phần gốc.
58.
Ngân hàng cho anh A vay sau khi xem xét và tin tưởng anh A là người sử dụng vốn có hiệu quả, có khả năng trả nợ đúng hạn ngân hàng . Việc ngân hàng cho anh A vay nói đến đặc điểm nào dưới đây của tín dụng ?
a)
A. Có tính tự trọng.
b)
B. Có sự tin tưởng.
c)
C. Có tính tạm thời.
d)
D. Có tính hoàn trả gốc và lãi.
59.
Được sự tư vấn và bảo lãnh của Hội phụ nữ xã, gia đình ông M thuộc diện khó khăn, nên được ngân hàng chính sách cho vay với chính sách ưu đãi. Sau 3 năm vay vốn, với sự giúp đỡ của Hội và ngân hàng, gia đình ông vươn lên và thoát nghèo, cuộc sống từng bước ổn định, con cái được học hành đến nơi đến chốn. Việc làm của ngân hàng chính sách xã hội đã thể hiện nội dung nào dưới đây của tín dụng
a)
A. ý nghĩa của tín dụng.
b)
B. đặc điểm tín dụng.
c)
C. hoạt động của tín dụng.
d)
D. vai trò của tín dụng.
60.
Một trong những đặc điểm của tín dụng là
a)
A. có tính phổ biến.
b)
B. có tính bắt buộc.
c)
C. có tính tạm thời.
d)
D. có tính vĩnh viễn.
61.
Hình thức tín dụng nào trong đó người cho vay là các tổ chức tín dụng và người vay là người tiêu dùng nhằm tạo điều kiện để thỏa mãn các nhu cầu về mua sắm hàng hóa
a)
A. tư nhân.
b)
B. thương mại.
c)
C. nhà nước.
d)
D. tiêu dùng.
62.
Quan hệ tín dụng bằng tiền giữa một bên là ngân hàng với một bên là các chủ thể kinh tế dựa trên nguyên tắc thỏa thuận và có hoàn trả được gọi là dịch vụ tín dụng
a)
A. tiêu dùng.
b)
B. doanh nghiệp.
c)
C. ngân hàng.
d)
D. cá nhân.
63.
Người mua tham gia mua trái phiếu chính phủ để được hưởng lãi suất vay thuộc dịch vụ tín dụng nào?
a)
A. Tín dụng ngân hàng.
b)
B. Tín dụng tiêu dùng.
c)
C. Tín dụng thương mại.
d)
D. Tín dụng nhà nước.
64.
Quan hệ tín dụng giữa nhà nước với các nước khác trên thế giới gọi là hình thức tín dụng
a)
A. tiêu dùng.
b)
B. cá nhân.
c)
C. doanh nghiệp.
d)
D. nhà nước.
65.
Ngân hàng chính sách xã hội là một trong những loại hình tín dụng thuộc
a)
A. tín dụng doanh nghiệp
b)
B. tín dụng nhà nước.
c)
C. tín dụng thương mại.
d)
D. tín dụng tiêu dùng.
66.
Quan hệ tín dụng giữa nhà nước với các chủ thể kinh tế được gọi là hình thức tín dụng
a)
A. tiêu dùng.
b)
B. doanh nghiệp.
c)
C. nhà nước.
d)
D. cá nhân.
67.
Hình thức tín dụng cho vay từ ngân hàng chính sách xã hội thuộc dịch vụ tín dụng nào sau đây?
a)
A. Tín dụng nhà nước.
b)
B. Tín dụng ngân hàng.
c)
C. Tín dụng tiêu dùng.
d)
D. Tín dụng thương mại.
68.
Doanh nghiệp H cho doanh nghiệp xây dựng K ghi giấy nợ 4 tháng khi mua vật liệu để hoàn thiện công trình mà doanh nghiệp K trúng thầu. Sau 4 tháng, doanh nghiệp K phải hoàn trả cả nợ gốc và lãi cho doanh nghiệp H. Loại hình tín dụng nào đã được doanh nghiệp H và doanh nghiệp K tiến hành cho giao dịch trên?
a)
A. Tín dụng tiêu dùng.
b)
B. Tín dụng thương mại.
c)
C. Tín dụng nhà nước.
d)
D. Tín dụng ngân hàng.
69.
Với kết quả đỗ vào trường THPT, H được bố mẹ đưa đi mua điện thoại thông minh. Được sự tư vấn của nhân viên cửa hàng, bố mẹ H quyết định mua điện thoại trả góp thông qua công ty tài chính liên kết với cửa hàng. Trong trường hợp này bố mẹ H đã lựa chọn dịch vụ tín dụng nào dưới đây?
a)
A. Tín dụng ngân hàng.
b)
B. Tín dụng tiêu dùng.
c)
C. Tín dụng thương mại.
d)
D. Tín dụng Nhà nước
70.
Sau khi có giấy báo nhập học địa học, bạn H là đã hoàn thiện hồ sơ để được tham gia vay vốn theo nguồn vốn ưu đãi hỗ trợ sinh viên học tập và được được vay tiền của ngân hàng chính sách xã hội. H đã vay 2 triệu đồng/tháng. Trong trường hợp này H đã tham gia dịch vụ tín dụng nào sau đây?
a)
A. Tín dụng nhà nước.
b)
B. Tín dụng thương mại.
c)
C. Tín dụng tiêu dùng.
d)
D. Tín dụng ngân hàng.
Reset
