wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

gdcd 11+12

Total questions: 68

Worksheet time: 2hrs 16mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Một trong những mục tiêu cơ bản của chính sách giải quyết việc làm nước ta là
a)
A. giảm tỉ lệ thất nghiệp.
b)
B. tăng tỉ lệ lao động qua đào tạo nghề.
c)
C. sử dụng có hiệu quả nguồn vốn.
d)
D. giảm tỉ lệ thất nghiệp, tăng tỉ lệ lao động qua đào tạo nghề.
2.
Câu 2: Mục tiêu phân bố dân cư hợp lí của chính sách dân số nước ta để
a)
A. giảm sự chênh lệch về lao động giữa các vùng.
b)
B. khai thác tiềm năng và phát huy thế mạnh của từng vùng miền.
c)
C. hạn chế tập trung đông dân cư vào đô thị lớn.
d)
D. giảm lao động thừa ở thành thị.
3.
Câu 3: Một trong những mục tiêu của chính sách giải quyết việc làm ở nước ta là
a)
A. thúc đẩy sản xuất và dịch vụ.
b)
B. sử dụng hiệu quả nguồn vốn.
c)
C. đẩy mạnh xuất khẩu lao động.
d)
D. phát triển nguồn nhân lực.
4.
Câu 6: Mục tiêu của chính sách dân số là
a)
A.giảm mật độ dân số.
b)
B. đảm bảo quy mô dân số, cơ cấu dân số.
c)
C. giảm tốc độ gia tăng dân số.
d)
D. nâng cao chất lượng cuộc sống của nhân dân.
5.
Câu 7: Một trong những mục tiêu của chính sách dân số của nước ta là gì?
a)
A.Sớm ổn định quy mô dân số và tốc độ gia tăng dân số.
b)
B. Sớm ổn định quy mô, cơ cấu dân số.
c)
C. Sớm ổn định cơ cấu và tốc độ gia tăng dân số.
d)
D. Sớm ổn định mức tăng tự nhiên.
6.
Câu 8: Chất lượng dân số được đánh giá bằng yếu tố nào dưới đây?
a)
A.Tinh thần, niềm tin, mức sống.
b)
B. Tinh thần, trí tuệ, di truyền.
c)
C. Thể chất, tinh thần, nghề nghiệp.
d)
D. Thể chất, trí tuệ, tinh thần.
7.
Câu 9: Một trong những phương hướng cơ bản của chính sách giải quyết việc làm nước ta là
a)
A. khuyến khích người lao động tự nâng cao trình độ.
b)
B. khuyến khích làm giàu theo pháp luật.
c)
C. khuyến khích đào tạo nghề cho người lao động.
d)
D. khuyến khích các doanh nghiệp tạo ra việc làm.
8.
Câu 10: Nhà nước đã thực hiện phương hướng nào sau đây để tạo ra nhiều việc làm?
a)
A.Tập trung phát triển thành phần kinh tế nhà nước.
b)
B. Tập trung phát triển thành phần kinh tế tư nhân.
c)
C. Khuyến khích các thành phần kinh tế phát triển.
d)
D. Khuyến khích phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
9.
Câu 11: Một trong những mục tiêu của chính sách dân số nước ta là?
a)
A. Nâng cao chất lượng dân số để phát triển nguồn nhân lực.
b)
B. Nâng cao hiệu quả của chính sách dân số để phát triển nguồn nhân lực.
c)
C. Nâng cao chất lượng cuộc sống để phát triển nguồn nhân lực.
d)
D. Nâng cao đời sống nhân dân để phát triển nguồn nhân lực.
10.
Câu 12: Chính sách phân bố dân cư hợp lí ở nước ta nhằm mục đích gì?
a)
A. Thực hiện chính sách dân số của nhà nước.
b)
B. Khuyến khích đồng bào xuôi đi định cư ở vùng miền núi còn thưa dân.
c)
C. Sử dụng hợp lí nguồn lao động, khai thác tiềm năng kinh tế ở các vùng.
d)
D. Giúp đỡ đồng bào các dân tộc.
11.
Câu 13: Một trong những phương hướng cơ bản của chính sách dân số nước ta là gì?
a)
A. Tăng cường công tác giáo dục.
b)
B. Tăng cường công tác vận động.
c)
C. Tăng cường công tác tổ chức.
d)
D. Tăng cường công tác lãnh đạo và quản lí.
12.
Câu 14: Nước ta muốn có quy mô, cơ cấu dân số và phân bố dân cư hợp lí để phát triển nhanh và bền vững thì phải
a)
A. có chính sách dân số đúng đắn.
b)
B. khuyến khích tăng dân số.
c)
C. giảm nhanh việc tăng dân số.
d)
D. phân bố lại dân cư hợp lí.
13.
Câu 15: Một trong những mục tiêu của chính sách giải quyết việc làm ở nước ta là gì?
a)
A. Tập trung giải quyết việc làm ở cả thành thị.
b)
B. Tập trung giải quyết việc làm ở cả nông thôn.
c)
C. Khuyến khích người lao động làm giàu hợp pháp.
d)
D. Tập trung giải quyết việc làm ở cả thành thị và nông thôn.
14.
Câu 16: Tổ chức tốt bộ máy làm công tác dân số từ Trung ương đến cơ sở, tăng cường sự phối hợp của các cấp , các ngành đối với công tác dân số là nói đến phương hướng nào của chính sách dân số?
a)
A. Tăng cường công tác lãnh đạo và quản lí.
b)
B. Làm tốt công tác thông tin, tuyên truyền, giáo dục.
c)
C. Nâng cao hiểu biết của người dân.
d)
D. Nhà nước đầu tư đúng mức.
15.
Câu 18: Một trong những phương hướng cơ bản của chính sách dân số nước ta là
a)
A.làm tốt công tác tuyên truyền.
b)
B. làm tốt công tác thông tin, tuyên truyền.
c)
C. làm tốt công tác tuyên truyền, giáo dục.
d)
D. làm tốt công tác thông tin, tuyên truyền, giáo dục.
16.
Câu 19: Một trong những phương hướng cơ bản của chính sách dân số nước ta là gì?
a)
A. Nâng cao đời sống của nhân dân.
b)
B. Tăng cường nhận thức, thông tin.
c)
C. Nâng cao hiệu quả đời sống nhân dân.
d)
D. Nâng cao sự hiểu biết của người dân.
17.
Câu 20: Một trong những mục tiêu của chính sách giải quyết việc làm ở nước ta là
a)
A. thúc đẩy phát triển sản xuất và dịch vụ.
b)
B. sử dụng hiệu quả nguồn vốn.
c)
C. đẩy mạnh xuất khẩu lao động.
d)
D. phát triển nguồn nhân lực.
18.
Câu 21: Đảng và Nhà nước ta coi chính sách dân số là một yếu tố cơ bản để
a)
A.nâng cao chất lượng cuộc sống toàn xã hội.
b)
B. ổn định quy mô dân số.
c)
C. phát huy nhân tố con người.
d)
D. giảm tốc độ tăng dân số.
19.
Câu 22: Một trong những phương hướng để nâng cao chất lượng dân số ở nước ta là
a)
A.Nâng cao đời sống của nhân dân.
b)
B. Nâng cao hiểu biết của người dân về sức khỏe sinh sản.
c)
C. Nâng cao vai trò của gia đình.
d)
D. Nâng cao hiệu quả của công tác dân số.
20.
Câu 23: Đảng và Nhà nước ta coi đầu tư cho công tác dân số là
a)
A.đúng đắn nhất để phát triển đất nước.
b)
B. đầu tư cho phát triển bền vững.
c)
C. cơ sở cho sự phát triển kinh tế xã hội.
d)
D. yếu tố quan trọng thúc đẩy sự phát triển của đất nước.
21.
Câu 24: Trong các biện pháp thực hiện chính sách dân số dưới đây, biện pháp nào tác động trực tiếp đến nhận thức của người dân?
a)
A.Nhà nước tăng cường đầu tư kinh phí.
b)
B. Tranh thủ sự giúp đỡ của Liên hợp quốc.
c)
C. Tuyên truyền, giáo dục về chính sách dân số.
d)
D. Nhà nước chủ động xây dựng và ban hành các văn bản pháp luật về dân số.
22.
Câu 25: Nội dung nào dưới đây phản ánh tình hình việc làm của nước ta hiện nay?
a)
A.Tạo ra nhiều việc làm cho người lao động.
b)
B. Tỉ lệ thất nghiệp thấp.
c)
C. Thiếu việc làm cho người lao động ở các thành phố lớn.
d)
D. Tình trạng thiếu việc làm ở nông thôn và thành thị.
23.
Câu 26: Để tạo ra nhiều việc làm cho người lao động, Nhà nước ta đã có chính sách nào dưới đây?
a)
A. Tập trung phát triển ngành nông nghiệp.
b)
B. Khôi phục và phát triển các ngành nghề truyền thống.
c)
C. Khuyến khích khai thác tài nguyên thiên nhiên.
d)
D. Thúc đẩy nghiên cứu khoa học.
24.
Câu 27: Nhà nước khuyến khích khôi phục và phát triển các ngành nghề truyền thống của nước ta nhằm mục đích gì dưới đây?
a)
A.Đa dạng hóa các ngành nghề.
b)
B. Giữ gìn và phát huy truyền thống của dân tộc.
c)
C. Phát huy tay nghề của người lao động.
d)
D. Tạo ra nhiều việc làm cho người lao động.
25.
Câu 28: Giải quyết việc làm cho người lao động hiện nay ở nước ta nhằm
a)
A.phát huy được tiềm năng lao động.
b)
B.sử dụng hiệu quả nguồn lao động chất lượng cao.
c)
C. nâng cao năng lực cạnh tranh của nền kinh tế.
d)
D. huy động được nguồn vốn trong nhân dân.
26.
Câu 29: Một trong những phương hướng cơ bản của chính sách giải quyết việc làm ở nước ta là
a)
A.phát triển nguồn nhân lực, mở rộng quy mô sản xuất.
b)
B. mở rộng thị trường lao động, khai thác tối đa nguồn tài nguyên.
c)
C. phát triển nguồn nhân lực, mở rộng thị trường lao động.
d)
D. thúc đẩy phát triển sản xuất và dịch vụ.
27.
Câu 30: Nhà nước khuyến khích các thành phần kinh tế, các nhà đầu tư trong và ngoài nước sản xuất, kinh doanh có hiệu quả nhằm tạo nhiều việc làm cho người lao động là phương hướng nào của chính sách giải quyết việc làm ở nước ta?
a)
A.Khuyến khích người lao động làm giàu hợp pháp.
b)
B. Thúc đẩy phát triển sản xuất và dịch vụ
c)
C. Đẩy mạnh xuất khẩu lao động.
d)
D. Sử dụng hiệu quả nguồn vốn.
28.
Câu 31: Việc nhà nước khuyến khích mọi thành phần kinh tế đầu tư vốn sản xuất, kinh doanh nhằm tạo ra nhiều việc làm cho người lao động là góp phần thực hiện nội dung nào của chính sách giải quyết việc làm?
a)
A. Tự do hành nghề kinh doanh.
b)
B. Sử dụng hiệu quả nguồn vốn.
c)
C. Phát triển sản xuất và dịch vụ.
d)
D. Xuất khẩu lao động.
29.
Câu 33: Biện pháp nào dưới đây được nhà nước ta vận dụng để giải quyết việc làm cho người lao động trong giai đoạn hiện nay?
a)
A.Đẩy mạnh phong trào lập nghiệp của thanh niên.
b)
B. Có chính sách sản xuất kinh doanh tự do tuyệt đối.
c)
C. Tăng thuế thu nhập các nhân.
d)
D. Kéo dài tuổi nghỉ hưu.
30.
Câu 34: Nhận định nào dưới đây phản ánh đúng chất lượng nguồn lao động của nước ta hiện nay?
a)
A.Nguồn lao động có chất lượng cao.
b)
B. Nguồn lao động luôn đáp ứng được yêu cầu của đất nước.
c)
C. Nguồn lao động chưa qua đào tạo nghề chiếm tỉ lệ cao.
d)
D. Nguồn lao động rất dồi dào.
31.
Câu 35: Ở nước ta hiện nay, khái niệm việc làm được hiểu là
a)
A.mọi hoạt động tạo ra thu nhập.
b)
B. mọi hoạt động sản xuất kinh doanh.
c)
C. mọi hoạt động không bị pháp luật cấm.
d)
D. Mọi hoạt động lao động tạo ra nguồn thu nhập, không bị pháp luật cấm.
32.
Câu 36: Tình trạng thiếu việc làm ở nước ta hiện nay là
a)
A.vấn đề bức xúc cả ở thành thị và nông thôn.
b)
B. nội dung quan tâm ở các thành phố lớn.
c)
C. điều đáng lo ngại ở các đô thị.
d)
D. vấn đề cần giải quyết ở khu vực đồng bằng.
33.
Câu 37: Nhà nước đã thực hiện phương hướng nào dưới đây để tạo ra nhiều việc làm ?
a)
A. Tập trung phát triển thành phần kinh tế nhà nước.
b)
B. Tập trung phát triển thành phần kinh tế tư nhân.
c)
C. Khuyến khích các thành phần kinh tế phát triển.
d)
D. Khuyến khích thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
34.
Câu 38: Hành vi, việc làm nào dưới đây vi phạm chính sách dân số của Đảng và Nhà nước?
a)
A.Tuyên truyền, phổ biến biện pháp kế hoạch hóa gia đình.
b)
B. Cung cấp các phương tiện tránh thai.
c)
C. Lựa chọn giới tính thai nhi dưới mọi hình thức.
d)
D. Cung cấp các dịch vụ dân số.
35.
Câu 39: Nội dung nào dưới đây không phải là phương hướng cơ bản để giải quyết việc làm cho người lao động ở nước ta hiện nay?
a)
A. Cho người dân tự tìm việc làm ở nước ngoài.
b)
B. Chủ động tích lũy vốn và huy động vốn trong nhân dân.
c)
C. Tạo điều kiện để người lao dộng tự do học nghề, tìm việc làm.
d)
D. Nâng cao đời sống của nhân dân để phát triển nguồn nhân lực.
36.
Câu 40: Nội dung nào dưới đây không phải là phương hướng của chính sách giải quyết việc làm ở nước ta?
a)
A.Đẩy mạnh xuất khẩu lao động, tạo việc làm.
b)
B. Tập trung giải quyết việc làm ở thành thị và nông thôn.
c)
C. Sử dụng hiệu quả nguồn vốn vay Nhà nước.
d)
D. Khuyến khích làm giàu theo pháp luật, tự do hành nghề.
37.
Câu 41: Để thực hiện chính sách dân số , biện pháp nào dưới đây tác động trực tiếp tới nhận thức của người dân?
a)
A.Tuyên truyền, giáo dục về chính sách dân số.
b)
B. Tranh thủ sự giúp đỡ của Liên Hợp Quốc.
c)
C. Nhà nước tăng cường đầu tư kinh phí.
d)
D. Nhà nước ban hành văn bản pháp luật về dân số.
38.
Câu 44: Việc làm nào dưới đây thể hiện trách nhiệm của công dân đối với chính sách giải quyết việc làm?
a)
A. Phải theo học Đại học.
b)
B. Chỉ học những ngành nghề có thu nhập cao.
c)
C. Chỉ tham gia học nghề ngắn hạn.
d)
D. Theo học những ngành nghề phù hợp với khả năng.
39.
Câu 48: Việc đưa chương trình giáo dục sức khỏe sinh sản vị thành niên vào trong trường phổ thông, là thể hiện hoạt động giáo dục ý thức thực hiện chính sách
a)
A.phát triển.
b)
B. dân số.
c)
C. xã hội.
d)
D. giải quyết việc làm.
40.
Câu 49: Việc làm nào sau đây góp phần giải quyết việc làm cho người lao động ở nước ta hiện nay?
a)
A.Chăm lo đến việc học tập, rèn luyện của con cái.
b)
B. Động viên gia đình tăng gia sản xuất, làm giàu hợp pháp.
c)
C. Môi giới tư nhân xuất khâu lao động ra nước ngoài.
d)
D. Đẻ ít, đẻ thưa, nuôi dạy con tốt.
41.
Câu 50: Nhà nước khuyến khích các cặp vợ chồng thực hiện sàng lọc trước sinh và sau sinh là nhằm mục đích nào dưới đây?
a)
A.Lựa chọn giới tính thai nhi.
b)
B. Góp phần nâng cao chất lượng dân số.
c)
C. Thực hiện kế hoạch hóa gia đình.
d)
D. Sinh con theo ý muốn.
42.
Câu 51: Kế hoạch hóa gia đình là biện pháp chủ yếu để
a)
A.lựa chọn tuổi sinh con cho phù hợp.
b)
B. lựa chọn số con theo mong muốn của vợ chồng.
c)
C. hạn chế việc sinh con.
d)
D. điều chỉnh số con và khoảng cách sinh con,
43.
Câu 52: Khôi phục và phát triển các làng nghề truyền thống là công dân góp phần thực hiện
a)
A.Khuyến khích làm giàu theo pháp luật.
b)
B. Cung ứng nguồn nhân lực xuất khẩu.
c)
C. Thúc đẩy hiện tượng lạm phát.
d)
D. Chia đều mọi nguồn thu nhập.
44.
Câu 53: Tham gia phong trào lập nghiệp ở địa phương là thanh niện thực hiện chính sách giải quyết việc làm ở phương hướng nào sau đây?
a)
A.Khuyến khích làm giàu theo pháp luật.
b)
B. Thúc đẩy xuất khẩu lao động.
c)
C. Phân bố ngân sách quốc gia.
d)
D. Chia đều nguồn quỹ phúc lợi
45.
Câu 54: Tuyên truyền thông điệp “ Mỗi cặp vợ chồng chỉ nên sinh đủ 2 con” là công dân góp
a)
A.Đẩy mạnh phân hóa dân cư.
b)
B. Phân chia địa giới hành chính.
c)
C. Khuyến khích làm giàu hợp pháp.
d)
D. Ổn định quy mô dân số.
46.
Câu 55: Tham gia truyền thông về vấn đề sức khỏe sinh sản vị thành niên là công dân thực hiện chính sách nào sau đây?
a)
A.Dân số.
b)
B. An ninh.
c)
C. Đối ngoại.
d)
D. Quốc phòng.
47.
Câu 56: Để góp phần tạo ra nhiều việc làm mới với chất lượng ngày càng cao đáp ứng yêu cầu phát triển của đất nước, nhà nước cần có biện pháp nào sau đây?
a)
A.Khôi phục các ngành nghề truyền thống.
b)
B. Khuyến khích mọi nguồn thu nhập.
c)
C. Thúc đẩy mọi loại cạnh tranh.
d)
D. Chia đều nguồn phúc lợi xã hội.
48.
Câu 57: Nhà nước tổ chức tốt bộ máy làm công tác dân số từ Trung ương đến cơ sở là thực hiện phương hướng nào sau đây?
a)
A.Tăng cường công tác quản lí.
b)
B. Khuyến khích phát triển dân số.
c)
C. Chia đều mọi nguồn thu nhập.
d)
D. Phân cấp tầng lớp dân cư.
49.
Câu 58: Bộ luật Lao động nâng mức thời gian nghỉ thai sản dành cho lao động nữ là góp phần thực hiện mục tiêu nào dưới đây của chính sách dân số?
a)
A. Giảm tốc độ gia tăng dân số.
b)
B. Ổn định quy mô dân số
c)
C. Ổn định cơ cấu dân số
d)
D. Nâng cao chất lượng dân số.
50.
Câu 59: Việc đẩy mạnh xuất khẩu lao động là góp phần thực hiện mục tiêu nào dưới đây của chính sách giải quyết việc làm?
a)
A. Phát triển nguồn nhân lực.
b)
B. Mở rộng thị trường lao động.
c)
C. Sử dụng có hiệu quả nguồn vốn
d)
D. Thúc đẩy sản xuất và dịch vụ.
51.
Câu 61: Việc làm nào dưới đây thể hiện trách nhiệm của công dân đối với chính sách giải quyết việc làm?
a)
A. Phải theo học Đại học.
b)
B. Chỉ học những ngành nghề có thu nhập cao.
c)
C. Chỉ tham gia học nghề ngắn hạn.
d)
D. Theo học những ngành nghề phù hợp với khả năng.
52.
Câu 1: Một trong những phương hướng cơ bản của chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường là
a)
A.bảo tồn đa dạng sinh học.
b)
B. khai thác, sử dụng hợp lí, tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên.
c)
C. nâng cao chất lượng môi trường.
d)
D. bảo vệ môi trường.
53.
Câu 2: Nội dung nào dưới đây là một trong các mục tiêu của chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường?
a)
A.Khai thác nhiều tài nguyên để đẩy mạnh phát triển kinh tế.
b)
B. Sử dụng hợp lí tài nguyên.
c)
C. Ngăn chặn tình trạng hủy hoại môi trường.
d)
D. Áp dụng công nghệ hiện đại để xử lí chất thải.
54.
Câu 3: Một trong những mục tiêu của chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường là
a)
A.chủ động phòng ngừa, ngăn chặn ô nhiễm, cải thiện môi trường.
b)
B. tăng tỉ lệ che phủ rừng, bảo vệ động thực vật.
c)
C. xây dựng hệ thống xử lí chất thải.
d)
D. bảo tồn đa dạng sinh học.
55.
Câu 4: Một trong những phương hướng của chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường ở nước ta hiện nay ?
a)
A. xây dựng nếp sống vệ sinh.
b)
B. đẩy mạnh phong trào quần chúng nhân dân tham gia bảo vệ môi trường.
c)
C. ban hành chính sách bảo vệ môi trường.
d)
D. thường xuyên giáo dục, xây dựng ý thức trách nhiệm bảo vệ môi trường.
56.
Câu 5: Một trong những phương hướng cơ bản của chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường là
a)
A.giữ nguyên tình trạng tài nguyên, không khai thác và sử dụng.
b)
B. ngăn cấm các hoạt động có ảnh hưởng tới tài nguyên và môi trường.
c)
C. chủ động phòng ngừa, ngăn chặn ô nhiễm, cải thiện môi trường, bảo tồn thiên nhiên.
d)
D. đưa công nghệ hiện đại vào khai thác tài nguyên và bảo vệ môi trường.
57.
Câu 6: Nhà nước ta chủ trương khai thác, sử dụng hợp lí , tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên nhằm mục đích
a)
A. chấm dứt tình trạng khai thác bừa bãi gây lãng phí.
b)
B. giữ gìn, không sử dụng nguồn tài nguyên đất nước.
c)
C. ngăn chặn việc khai thác các loại tài nguyên.
d)
D. cấm các hoạt động khai thác tài nguyên.
58.
Câu 7: Một trong những phương hướng cơ bản của chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường nước ta hiện nay là
a)
A. chủ động phòng ngừa, ngăn chặn ô nhiễm.
b)
B. đẩy mạnh công tác truyền thông đại chúng.
c)
C. tăng cường đấu tranh phòng ngừa tội phạm.
d)
D. ưu tiên cho việc khai thác rừng nguyên sinh.
59.
Câu 9: Nội dung nào dưới đây là phương hướng của chính sách tài nguyên và bảo vệ môi
a)
A. Sử dụng hợp lí, tiết kiệm tài nguyên.
b)
B. Sử dụng hợp lí tài nguyên, bảo vệ môi trường.
c)
C. Bảo tồn đa dạng sinh học.
d)
D. Nâng cao chất lượng moi trường.
60.
Câu 11: Nhà nước ta chủ trương khai thác, sử dụng hợp lí, tiết kiệm tài nguyên nhằm mục đích
a)
A. Ngăn chặn việc khai thác các loại tài nguyên.
b)
B. Cấm các hoạt động khai thác tài nguyên.
c)
C. Chấm dứt tình trạng khai thác bừa bãi gây lãng phí.
d)
D. Giữ gìn, không sử dụng tài nguyên đất nước.
61.
Câu 13: Nội dung nào dưới đây là phương hướng của chính sách tài nguyên và bảo vệ môi
a)
A. Môi trường đang bị ô nhiễm ngày càng nặng nề.
b)
B. Khoáng sản có nguy cơ cạn kiệt, diện tích đang bị thu hẹp.
c)
C. Buông lỏng quản lí tài nguyên môi trường.
d)
D. Sử dụng hợp lí, tiết kiệm tài nguyên.
62.
Câu 14: Một trong những phương hướng cơ bản của chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường là
a)
A.bảo tồn đa dạng sinh học.
b)
B. khai thác, sử dụng hợp lí, tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên.
c)
C. nâng cao chất lượng môi trường.
d)
D. bảo vệ môi trường.
63.
Câu 16: Một trong những phương hướng cơ bản của chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường là
a)
A.giữ nguyên tình trạng tài nguyên, không khai thác và sử dụng.
b)
B. ngăn cấm các hoạt động có ảnh hưởng tới tài nguyên và môi trường.
c)
C. chủ động phòng ngừa, ngăn chặn ô nhiễm, cải thiện môi trường, bảo tồn thiên nhiên.
d)
D. nâng cao chất lượng cuộc sống của nhân dân.
64.
Câu 17: Để khai thác, sử dụng hợp lí, tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên chúng ta cần phải phải thực hiện hoạt động nào dưới đây?
a)
A. Mọi tài nguyên đưa vào sử dụng đều phải nộp thuế và trả tiền thuê.
b)
B. Ngăn chặn tình trạng hủy hoại đang diễn ra nghiêm trọng.
c)
C. Chấm dứt tình trạng khai thác bừa bãi gây lãng phí tài nguyên rừng.
d)
D. Xây dựng nếp sống vệ sinh, an toàn, tiết kiệm.
65.
Câu 18: Việc làm nào dưới đây không thể hiện trách nhiệm của công dân đối với chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường?
a)
A. Đổ rác thải đúng nơi quy định.
b)
B. Tham gia dọn vệ sinh nơi công cộng.
c)
C. Phê phán việc săn bắt động vật quý hiếm.
d)
D. Khai thác tài nguyên bằng công cụ hủy diệt.
66.
Câu 19: Việc làm nào sau đây của công dân là góp phần thực hiện chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường?
a)
A. Đào cây cổ thụ trong rừng để làm cảnh.
b)
B. Chặt đào rừng để về chơi tết.
c)
C. Sử dụng nhiều túi ni lông.
d)
D. Hưởng ứng chương trình Giờ Trái đất.
67.
Câu 20: Việc làm nào sau đây của công dân là góp phần thực hiện chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường?
a)
A. Đổ hóa chất xuống lòng sông.
b)
B. Tái chế rác thải sinh hoạt.
c)
C. Săn bắt động vật quý hiếm.
d)
D. Xả rác không đúng quy định.
68.
Câu 23: Việc làm nào dưới đây thực hiện đúng mục tiêu chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường?
a)
A. Xây dựng khu bảo tồn thiên nhiên.
b)
B. dùng điện để đánh bắt thủy hải sản.
c)
C. Kinh doanh động vật hoang dã quý hiếm.
d)
D. Sử dụng thuốc trừ sâu trong trồng trọt.