wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thẩm thấu lần cuối

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.
Nhiên liệu điêzen được phun vào xilanh ở thời điểm
a)
cuối kì nén.
b)
đầu kì nén.
c)
đầu kì nạp.
d)
cuối kì nạp.
2.
Hệ thống truyền lực trên ôtô, không có bộ phận
a)
li hợp.
b)
truyền lực cuối cùng.
c)
truyền lực các đăng.
d)
truyền lực chính và bộ vi sai.
3.
Khi muốn tắt động cơ thì
a)
đóng công tắc (4).
b)
ngắt công tắc (4).
c)
tháo rời bugi (3).
d)
cho roto của ma-nhê-tô ngừng quay.
4.
Trong cấu tạo của hệ thống đánh lửa điện tử không tiếp điểm có
a)
hai tụ điện; hai điôt.
b)
hai tụ điện; ba điôt.
c)
một tụ điện; ba điôt.
d)
ba tụ điện; một điôt.
5.
Trên một ôtô có hộp số 5 cấp vận tốc, gồm
a)
6 số tiến và 1 số lùi
b)
4 số tiến và 1 số lùi
c)
5 số tiến và không có số lùi
d)
5 số tiến và 1 số lùi
6.
Không khí ở động cơ điêzen được nạp vào xilanh trong quá trình
a)
nén
b)
nạp
c)
thải
d)
cháy-dãn nở
7.
Chi tiết không có trong cấu tạo của hệ thống khởi động là
a)
thanh kéo.
b)
bánh đà.
c)
khớp trượt.
d)
lò xo.
8.
Hệ thống cung cấp nhiên liệu và không khí động cơ điêzen có nhiệm vụ
a)
cung cấp nhiên liệu và không khí vào xi lanh.
b)
cung cấp không khí vào xi lanh.
c)
cung cấp nhiên liệu và không khí sạch vào xi lanh.
d)
cung cấp nhiên liệu vào xi lanh.
9.
Sơ đồ khối hệ thống truyền lực trên xe máy:
a)
Động cơ 🡪 Li hợp 🡪 Xích hoặc các đăng 🡪 Hộp số 🡪 Bánh xe.
b)
Động cơ 🡪 Li hợp 🡪 Hộp số 🡪 Xích hoặc các đăng 🡪 Bánh xe.
c)
Động cơ 🡪 Xích hoặc các đăng 🡪 Li hợp 🡪 Hộp số 🡪 Bánh xe.
d)
Động cơ 🡪 Hộp số 🡪 Li hợp 🡪 Xích hoặc các đăng 🡪 Bánh xe.
10.
Nguyên tắc ứng dụng động cơ đốt trong về công suất thì hệ số dự trữ K có giá trị trong khoảng
a)
Từ 10,5 đến 15.
b)
Từ 1,5 đến 15.
c)
Từ 1,05 đến 1,5.
d)
Từ 0,5 đến 1,5.
11.
Phân loại hệ thống khởi động có
a)
6 loại.
b)
3 loại.
c)
4 loại.
d)
2 loại.
12.
Trong hệ thống khởi động bằng động cơ điện, khi khởi động thì chi tiết tác động trực tiếp để nén lò xo (2) là
a)
thanh kéo (4).
b)
khớp truyền động (6).
c)
lõi thép (3).
d)
cần gạt (5).
13.
Động cơ đốt trong trên xe máy có các đặc điểm
a)
là động cơ xăng 2 kì và 4 kì cao tốc, có công suất nhỏ, số lượng xi lanh nhiều.
b)
là động cơ xăng 2 kì và 4 kì cao tốc, có công suất trung bình, số lượng xi lanh ít.
c)
là động cơ xăng 2 kì và 4 kì cao tốc, có công suất nhỏ, số lượng xi lanh ít.
d)
là động cơ xăng 2 kì và 4 kì cao tốc, có công suất trung bình, số lượng xi lanh nhiều.
14.
Trong sơ đồ khối hệ thống nhiên liệu động cơ điêzen có
a)
4 bầu lọc.
b)
1 bầu lọc.
c)
2 bầu lọc.
d)
3 bầu lọc.
15.
Hòa khí trong động cơ điêzen được hình thành ở thời điểm
a)
đầu kì nạp.
b)
cuối kì nạp.
c)
cuối kì nén.
d)
đầu kì nén.
16.
Chi tiết có trong cấu tạo của truyền lực chính là
a)
bánh răng côn.
b)
khớp truyền động.
c)
đĩa ma sát.
d)
khớp trượt.
17.
Khi bố trí động cơ đốt trong ở đuôi ôtô, không có nhược điểm sau
a)
hệ thống điều khiển động cơ.
b)
sửa chữa bảo dưỡng động cơ.
c)
nhiệt và tiếng ồn động cơ.
d)
làm mát động cơ.
18.
Trong mạch điện của hệ thống đánh lửa điện tử không tiếp điểm, dòng điện do tụ CT phóng điện chạy qua
a)
cuộn thứ cấp W2.
b)
cuộn điều khiển WĐK.
c)
cuộn sơ cấp W1.
d)
cuộn nguồn WN.
19.
Trong sơ đồ khối hệ thống truyền lực trên ôtô, cấu tạo của hệ thống truyền lực có
a)
6 khối.
b)
3 khối.
c)
5 khối.
d)
4 khối.
20.
“Bơm cao áp” là chi tiết thuộc hệ thống
a)
khởi động.
b)
nhiên liệu
c)
làm mát.
d)
đánh lửa.
21.
Truyền lực cuối cùng có trên
a)
máy nông nghiệp.
b)
ôtô.
c)
ôtô, máy nông nghiệp.
d)
xe máy.
22.
Sơ đồ hệ thống truyền lực trên ôtô:
a)
Động cơ 🡪 Li hợp🡪 Hộp số 🡪 Truyền lực chính và vi sai 🡪 Truyền lực các đăng 🡪 Cầu chủ động.
b)
Động cơ 🡪 Truyền lực các đăng 🡪 Truyền lực chính và vi sai 🡪 Li hợp 🡪 Hộp số 🡪 Cầu chủ động.
c)
Động cơ 🡪 Li hợp 🡪 Hộp số 🡪 Truyền lực các đăng 🡪 Truyền lực chính và vi sai 🡪 Cầu chủ động.
d)
Động cơ 🡪 Hộp số 🡪 Li hợp 🡪 Truyền lực các đăng 🡪 Truyền lực chính và vi sai 🡪 Cầu chủ động.
23.
Trong hệ thống đánh lửa điện tử không tiếp điểm thì mạch điện để nạp điện cho tụ CT là
a)
WN 🡪 Đ2 🡪 (4) 🡪 “Mát” 🡪 WN.
b)
WN 🡪 Đ1 🡪 Cực (+) CT 🡪 Cực (-) CT 🡪 W1 🡪 “Mát” 🡪 WN.
c)
W2 🡪 (3) 🡪 “Mát” 🡪 W2.
d)
Cực (+) CT 🡪 ĐĐK 🡪 “Mát” 🡪 W1 🡪 Cực (-) CT.
24.
Lượng nhiên liệu điêzen phun vào xilanh được điều chỉnh phù hợp là nhờ
a)
vòi phun.
b)
bơm chuyển nhiên liệu.
c)
bơm cao áp.
d)
thùng nhiên liệu.
25.
Khi bố trí động cơ đốt trong ở đầu ôtô trước buồng lái, không có ưu điểm sau
a)
tầm quan sát mặt đường.
b)
sửa chữa bảo dưỡng động cơ.
c)
làm mát động cơ.
d)
hệ thống điều khiển động cơ.
26.
Đặc điểm của động cơ đốt trong trên ôtô
a)
có tốc độ quay cao; trọng lượng và kích thước nhỏ gọn; làm mát bằng nước.
b)
có tốc độ quay trung bình hoặc cao; trọng lượng và kích thước nhỏ gọn; làm mát bằng nước.
c)
có tốc độ quay cao; trọng lượng và kích thước nhỏ gọn; làm mát bằng không khí.
d)
có tốc độ quay trung bình; trọng lượng và kích thước nhỏ gọn; làm mát bằng nước.
27.
Trong hệ thống đánh lửa điện tử không tiếp điểm thì mạch điện đánh lửa cho bugi (3) là
a)
Cực (+) CT 🡪 ĐĐK 🡪 “Mát” 🡪 W1 🡪 Cực (-) CT.
b)
WN 🡪 Đ1 🡪 Cực (+) CT 🡪 Cực (-) CT 🡪 W1 🡪 “Mát” 🡪 WN.
c)
W2 🡪 (3) 🡪 “Mát” 🡪 W2.
d)
WĐK 🡪 Đ2 🡪(4) 🡪 “Mát” 🡪 WĐK.
28.
Trong mạch điện của hệ thống đánh lửa điện tử không tiếp điểm, cuộn điều khiển WĐK dùng để điều khiển
a)
dòng điện đánh lửa cho buzi.
b)
dòng điện do tụ CT phóng điện.
c)
dòng điện để nạp điện cho tụ CT.
d)
dòng điện chạy ra mát khi tắt máy.
29.
Động cơ đốt trong trên ôtô có
a)
3 đặc điểm.
b)
5 đặc điểm.
c)
4 đặc điểm.
d)
2 đặc điểm.
30.
Sơ đồ khối ứng dụng động cơ đốt trong là
a)
Động cơ đốt trong 🡪 Hệ thống truyền lực 🡪 Máy công tác.
b)
Hệ thống truyền lực 🡪 Động cơ đốt trong 🡪 Máy công tác.
c)
Hệ thống truyền lực 🡪 Máy công tác 🡪 Động cơ đốt trong.
d)
Máy công tác 🡪 Hệ thống truyền lực 🡪 Động cơ đốt trong.
31.
Dãy sắp xếp hệ thống truyền lực trên ôtô đúng là
a)
Hộp số 🡪 li hợp 🡪 truyền lực chính và bộ vi sai 🡪 truyền lực các đăng.
b)
Li hợp 🡪 hộp số 🡪 truyền lực các đăng 🡪 truyền lực chính và bộ vi sai.
c)
Li hợp 🡪 hộp số 🡪 truyền lực chính và bộ vi sai 🡪 truyền lực các đăng.
d)
Hộp số 🡪 li hợp 🡪 truyền lực các đăng 🡪 truyền lực chính và bộ vi sai.
32.
Trên xe máy, khi bố trí động cơ đốt trong ở giữa xe có
a)
ưu điểm: phân bố khối lượng và nhiệt thải; nhược điểm: hệ thống truyền lực và làm mát.
b)
ưu điểm: hệ thống truyền lực và làm mát; nhược điểm: phân bố khối lượng và nhiệt thải.
c)
ưu điểm: hệ thống truyền lực và nhiệt thải; nhược điểm: phân bố khối lượng và làm mát.
d)
ưu điểm: phân bố khối lượng và làm mát; nhược điểm: hệ thống truyền lực và nhiệt thải.
33.
Trong sơ đồ khối hệ thống nhiên liệu động cơ điêzen chỉ có
a)
bơm chuyển nhiên liệu và bơm cao áp.
b)
bơm cao áp và bơm không khí.
c)
bơm cao áp.
d)
bơm chuyển nhiên liệu.
34.
Truyền lực chính và bộ vi sai, trên ôtô, có
a)
2 bánh răng côn.
b)
6 bánh răng côn.
c)
5 bánh răng côn.
d)
4 bánh răng côn.
35.
Khi chọn công suất của động cơ phải thỏa mãn quan hệ sau
a)
NCT = (NĐC + NTT).K
b)
NĐC = (NCT - NTT).K
c)
NĐC = (NCT + NTT).K
d)
NCT = (NĐC - NTT).K
36.
Trong hệ thống truyền lực trên ôtô, chi tiết “đĩa ma sát” thuộc bộ phận
a)
Truyền lực các đăng.
b)
Truyền lực chính và bộ vi sai.
c)
Hộp số.
d)
Li hợp.
37.
Nhiệm vụ hệ thống đánh lửa là tạo ra tia lửa điện
a)
có áp suất cao để châm cháy hòa khí trong động cơ điêzen.
b)
có điện áp cao để châm cháy hòa khí trong động cơ điêzen.
c)
có điện áp cao để châm cháy hòa khí trong động cơ xăng.
d)
có áp suất cao để châm cháy hòa khí trong động cơ xăng.
38.
“Khớp truyền động” là chi tiết thuộc hệ thống
a)
đánh lửa.
b)
nhiên liệu.
c)
khởi động.
d)
làm mát.
39.
Trên máy nông nghiệp có hai cầu chủ động thì việc phân phối mômen có thể từ
a)
động cơ.
b)
li hợp.
c)
bộ vi sai.
d)
hộp số
40.
Phân loại hệ thống truyền lực, trên ôtô, theo số cầu chủ động có
a)
hai cầu chủ động; ba cầu chủ động.
b)
một cầu chủ động; nhiều cầu chủ động.
c)
một cầu chủ động; hai cầu chủ động; ba cầu chủ động.
d)
một cầu chủ động; hai cầu chủ động.
41.
Trong hệ thống khởi động, chi tiết tác động trực tiếp lên công tắc cấp điện cho động cơ điện là
a)
cần gạt.
b)
lò xo.
c)
lõi thép.
d)
thanh kéo.
42.
Trên một xe máy có hộp số 4 cấp tốc độ, gồm
a)
3 số tiến và không có số lùi.
b)
4 số tiến và không có số lùi.
c)
4 số tiến và 1 số lùi.
d)
3 số tiến và 1 số lùi.
43.
Trong hệ thống đánh lửa điện tử không tiếp điểm thì mạch điện phóng điện của tụ CT là
a)
WĐK 🡪 Đ2 🡪(4) 🡪 “Mát” 🡪 WĐK.
b)
W2 🡪 (3) 🡪 “Mát” 🡪 W2.
c)
WN 🡪 Đ1 🡪 Cực (+) CT 🡪 Cực (-) CT 🡪 W1 🡪 “Mát” 🡪 WN.
d)
Cực (+) CT 🡪 ĐĐK 🡪 “Mát” 🡪 W1 🡪 Cực (-) CT.
44.
Trong sơ đồ khối hệ thống nhiên liệu động cơ điêzen có
a)
8 khối.
b)
10 khối.
c)
6 khối.
d)
4 khối.
45.
Có mấy nguyên tắc ứng dụng động cơ đốt trong?
a)
3
b)
2
c)
4
d)
1
46.
Hộp số trên xe máy có
a)
ba, bốn cấp tốc độ.
b)
năm, sáu cấp tốc độ.
c)
bốn, năm cấp tốc độ.
d)
ba, bốn, năm cấp tốc độ.
47.
Trong sơ đồ cấu tạo các bộ phận chính của hệ thống khởi động bằng động cơ điện có
a)
12 chi tiết.
b)
9 chi tiết.
c)
8 chi tiết.
d)
10 chi tiết.
48.
Bộ vi sai, trên ôtô, có
a)
5 bánh răng côn.
b)
2 bánh răng côn.
c)
6 bánh răng côn.
d)
4 bánh răng côn.
49.
Khi vòi phun nhiên liệu điêzen vào xi lanh thì thời điểm bắt đầu và kết thúc quá trình phun do
a)
lượng không khí quyết định.
b)
lượng nhiên liệu quyết định.
c)
chất lượng nhiên liệu quyết định.
d)
áp suất nhiên liệu quyết định.
50.
Trong cấu tạo của hệ thống đánh lửa điện tử không tiếp điểm có
a)
4 cuộn dây
b)
1 cuộn dây
c)
3 cuộn dây
d)
2 cuộn dây
51.
Dùng phanh để làm nhiệm vụ lái có trên
a)
máy kéo xích, máy kéo bánh hơi
b)
máy kéo bánh hơi
c)
ôtô
d)
máy kéo xích
52.
Các nguyên tắc ứng dụng động cơ đốt trong là
a)
về tốc độ quay và về công suất.
b)
về tốc độ quay và về lực kéo.
c)
về tốc độ quay, về công suất và về lực kéo.
d)
về lực kéo và về công suất.
53.
Khi bố trí động cơ đốt trong ở đầu ôtô trong buồng lái, có ưu điểm sau
a)
tầm quan sát mặt đường.
b)
sửa chữa, bảo dưỡng động cơ.
c)
hệ thống truyền lực.
d)
nhiệt thải và tiếng ồn.
54.
Trong sơ đồ khối hệ thống truyền lực trên xe máy, cấu tạo của hệ thống truyền lực có
a)
6 khối
b)
5 khối
c)
4 khối
d)
3 khối
55.
Truyền lực chính, trên ôtô, có
a)
5 bánh răng côn.
b)
6 bánh răng côn.
c)
4 bánh răng côn.
d)
2 bánh răng côn.
56.
“Bugi” là chi tiết thuộc hệ thống
a)
làm mát.
b)
đánh lửa.
c)
nhiên liệu.
d)
khởi động.
57.
Bố trí động cơ đốt trong trên ôtô có
a)
4 cách
b)
3 cách
c)
1 cách
d)
2 cách
58.
Khi bố trí động cơ đốt trong ở đuôi ôtô, có nhược điểm sau
a)
nhiệt và tiếng ồn động cơ.
b)
hệ thống tuyền lực.
c)
tầm quan sát mặt đường.
d)
sửa chữa bảo dưỡng động cơ.
59.
Nguồn điện nạp điện cho tụ CT được lấy trực tiếp từ
a)
cuộn điều khiển WĐK.
b)
cuộn nguồn WN.
c)
cuộn thứ cấp W2.
d)
cuộn sơ cấp W1.
60.
Động cơ đốt trong trên xe máy có
a)
4 đặc điểm.
b)
3 đặc điểm.
c)
2 đặc điểm.
d)
5 đặc điểm.
61.
Nhiên liệu điêzen phun vào xilanh phải có áp suất
a)
nhỏ hơn áp suất khí trong xilanh.
b)
cao hơn áp suất khí trong xilanh.
c)
bằng áp suất khí trong xilanh.
d)
cao hơn hoặc bằng áp suất khí trong xilanh.
62.
Chi tiết không có trong cấu tạo của truyền lực các đăng là
a)
khớp trượt.
b)
khớp các đăng.
c)
trục bị động của hộp số.
d)
khớp truyền động
63.
Chi tiết có trong cấu tạo của truyền lực các đăng là
a)
đĩa ma sát.
b)
khớp truyền động.
c)
bánh răng côn.
d)
khớp trượt.
64.
Máy cày là
a)
máy kéo bánh hơi.
b)
máy kéo xích, máy kéo bánh hơi.
c)
ôtô.
d)
máy kéo xích.
65.
Pit-tông và xi lanh của bơm cao áp được chế tạo với
a)
độ chính xác rất thấp, khe hở giữa chúng rất nhỏ.
b)
độ chính xác rất cao, khe hở giữa chúng rất nhỏ.
c)
độ chính xác rất thấp, khe hở giữa chúng rất lớn.
d)
độ chính xác rất cao, khe hở giữa chúng rất lớn.
66.
Nguồn điện cấp điện cao áp để đánh lửa cho bugi lấy trực tiếp từ
a)
cuộn nguồn WN.
b)
cuộn điều khiển WĐK.
c)
cuộn sơ cấp W1.
d)
cuộn thứ cấp W2.
67.
Bố trí động cơ đốt trong trên xe máy có
a)
4 cách
b)
3 cách
c)
1 cách
d)
2 cách
68.
Trên xe máy, khi bố trí động cơ đốt trong ở đuôi xe có
a)
ưu điểm: hệ thống truyền lực và nhiệt thải; nhược điểm: phân bố khối lượng và làm mát.
b)
ưu điểm: phân bố khối lượng và làm mát; nhược điểm: hệ thống truyền lực và nhiệt thải.
c)
ưu điểm: phân bố khối lượng và nhiệt thải; nhược điểm: hệ thống truyền lực và làm mát.
d)
ưu điểm: hệ thống truyền lực và làm mát; nhược điểm: phân bố khối lượng và nhiệt thải.
69.
Hệ thống khởi động có nhiệm vụ làm quay
a)
trục khuỷu động cơ để động cơ nổ máy.
b)
trục roto động cơ điện để động cơ nổ máy.
c)
trục cam động cơ để động cơ nổ máy.
d)
cánh quạt để động cơ nổ máy.
70.
Động cơ, li hợp, hộp số thường bố trí trong một vỏ chung trên
a)
ôtô.
b)
xe máy, ôtô, máy nông nghiệp.
c)
máy nông nghiệp.
d)
xe máy.