wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HK1 - NGỮ VĂN 10- CÁNH DIỀU

Total questions: 73

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Thần thoại là gì?

a)

Là những truyện hoang đường, tưởng tượng về các vị thần, các nhân vật anh hùng, nhân vật sáng tạo văn hóa,... phản ánh nhận thức, cách lí giải của con người thời cổ đại về các hiện tượng trong thế giới tự nhiên và xã hội.

b)

Là những câu chuyện kể dân gian, kể lại những câu chuyện trong lịch sử dựng nước, giữ nước của cha ông ta được khúc xạ qua lời kể của nhiều thế hệ để rồi kết tinh thành những hình tượng nghệ thuật đặc sắc, nhuốm màu thần kì mà vẫn thấm đẫm cảm xúc đời thường.

c)

Là tác phẩm tự sự có quy mô lớn, bằng văn vần hoặc văn xuôi kết hợp văn vần, xây dựng những hình tượng hà hùng, kì vĩ để kể về những sự kiện lớn diễn ra trong đời sống cộng đồng của cư dân thời cổ đại.

d)

à một thể loại văn học được tự sự dân gian sáng tác có xu thế hư cấu, bao gồm cổ tích thần kỳ, cổ tích thế sự, cổ tích phiêu lưu và cổ tích loài vật. 

2.

Ý nghĩa của hình ảnh mang tính biểu tượng: Prô-mê-tê bị xiềng là gì?

a)

Mang ý nghĩa về sự khao khát tự do của một tù nhân đã biết hối cải vì những gì mình làm.

b)

Mang ý nghĩa về một sức mạnh, sự hiên ngang với niềm tin mãnh liệt, chiến đấu quyết không đầu hàng của người anh hùng Prô-mê-tê.

c)

Mang ý nghĩa về sự khao khát tự do của một dân tộc đang bị xâm lược.

d)

Mang ý nghĩa răn dạy con người ta, kẻ ác sẽ gặp báo ứng.

3.

Ý nào dưới đây là những chi tiết hoang đường, tưởng tượng trong văn bản "Hê-ra-clét đi tìm táo vàng"?

a)

Ăng-tê mỗi lần ngã xuống đất không chết mà được thần đất tiếp thêm cho sức mạnh.

b)

Thần Át-lát, Hê-ra-clét đỡ được cả bầu trời.

c)

Lá gan của thần Prô-mê-tê bị chim moi lại mọc lại được.

d)

Tất cả các ý trên đều đúng.

4.

Không gian của văn bản Thần Trụ Trời là gì?

a)

Trời.

b)

Đất.

c)

Trời và Đất.

d)

Không có đáp án đúng.

5.

Đoạn văn dưới đây cho em liên tưởng đến truyền thuyết nào của người Việt? Từ đó, trời đất mới phân đôi. Đất phẳng như cái mâm vuông, trời trùm lên như cái bát úp, chỗ trời đất giáp nhau gọi là chân trời.

a)

Lạc Long Quân - Âu Cơ

b)

Thánh Gióng

c)

Sự tích Hồ Gươm

d)

Sự tích bánh chưng, bánh giầy

6.

Xác định từ có hình thức ngữ âm, chính tả đúng trong trường hợp sau đây:

a)

xán nạn

b)

sán nạn

c)

xán lạn

d)

sán lạn

7.

Những từ in nghiêng trong các câu sau mắc lỗi gì?

Hê-ra-clét và Ăng-tê đã giao đấu với nhau vô cùng quyết đoán.

a)

Dùng từ không đúng nghĩa

b)

Dùng từ sai chính tả

c)

Dùng từ sai ngữ cảnh

d)

Dùng từ không đúng hình thức cấu tạo

8.

Hồ Xuân Hương được mệnh danh là:

a)

Bà chúa thơ Nôm

b)

Bà hoàng thơ tình

c)

Hồng Hà nữ sĩ

d)

Bạch Vân cư sĩ

9.

Những dòng nào sau đây nói về ý nghĩa nhân văn trong bài thơ “Tự tình II” của Hồ Xuân Hương?

a)

Là sức sống mãnh liệt trong tâm hồn người phụ nữ và sự cố gắng vươn lên trên số phận, nhưng cuối cùng rơi vào bi kịch.

b)

Là lời ca buồn về số phận người phụ nữ có tình duyên dở dang

c)

Là ý chí vươn lên mạnh mẽ của người phụ nữ từng chịu nhiều bất hạnh

d)

Là tiếng kêu thống thiết về nỗi đau duyên tình và khát vọng hạnh phúc

10.

Hồ Xuân Hương sống cùng thời với nhà thơ nào?

a)

Nguyễn Du

b)

Chu Văn An

c)

Nguyễn Khuyến

d)

Nguyễn Trãi

11.

Hiệu quả diễn đạt của trật tự từ trong câu thơ "Xanh xanh bãi mía bờ dâu" (Hoàng Cầm, Bên kia Sông Đuống) là gì?

a)

Nhằm miêu tả vẻ đẹp của bãi mía bờ dâu.

b)

Nhằm nhấn mạnh màu xanh tràn đầy sức sống của bãi mía bờ dâu.

c)

Nhằm giúp người đọc hình dung ra màu sắc của bãi mía bờ dâu.

d)

Cả A, B, C đều sai.

12.

Hiệu quả diễn đạt của trật tự từ trong câu văn sau là gì?

Chung quanh đang cười nói bô bô nhiều anh em công nhân mỏ than vẫn còn nguyên vẹn cái tính tình con người nông dân Thái ở quanh bản, quanh châu Quỳnh Nhai đây.

a)

Nhằm diễn tả những đức tình tốt đẹp của anh em công nhân mỏ than.

b)

Nhằm nhấn mạnh nét hồn nhiên của anh em công nhân ở mỏ than.

c)

Nhằm thể hiện tình cảm trìu mến của tác giả đối với các ah em công nhân mỏ than.

d)

Nhằm thể hiện trình tự hành động của các anh em công nhân mỏ than.

13.

Sửa cụm từ in đậm trong câu sau: Qua các vở tuồng, chèo trong bài học này, chúng ta thấy các người phụ nữ trong mỗi câu chuyện đều có những số phận riêng.

a)

Chúng ta thấy được nữ

b)

Hình ảnh người phụ nữ

c)

Chúng ta thấy được hình ảnh người nữ

d)

Chúng ta thấy được hình ảnh người phụ nữ

14.

Phát hiện lỗi sai trong câu sau: "Những học sinh trong trường sẽ hiểu sai các vấn đề mà thầy giáo truyền tụng."

a)

Từ "những"

b)

Từ "hiểu sai"

c)

Từ "thầy giáo"

d)

Từ "truyền tụng"

15.

Sử thi Đăm San là của dân tộc?

a)

Thái

b)

Mường

c)

Êđê

d)

M’nông

16.

Mtao Mxây còn được gọi là tù trưởng:

a)

Dơi

b)

Quạ

c)

Sắt

d)

Diều

17.

Trong trận đánh với MtaoMxây, Đăm săn đã làm gì mới hạ được hắn?

a)

Dùng cây giáo thần, cây giáo dính đầy oan hồn của chàng đâm hắn.

b)

Dùng một cái chày mòn ném vào vành tai hắn.

c)

Dùng một cái chày mòn ném vào cánh tay hắn.

d)

Dùng cái cối xay ném vào vành tay hắn.

18.

Biện pháp nghệ thuật tiêu biểu được dùng trong sử thi Đăm săn là:

a)

So sánh, phóng đại.

b)

Miêu tả, so sánh.

c)

Ẩn dụ, miêu tả.

d)

So sánh, ẩn dụ

19.

Hành động nào của Đăm Săn thể hiện tính cộng đồng?

a)

Gọi dân làng theo mình

b)

Đăm Săn mộng thấy ông trời.

c)

Gọi Mtao Mxây múa dao.

d)

Đăm săn cúng thần linh.

20.

Em hãy tưởng tượng:

Buôn làng Tây Nguyên đang vào mùa lễ hội cà phê náo nức, tưng bừng rộn rã tiếng cồng chiêng. Nếu chàng Đăm Săn bước ra từ thiên sử thi xa xưa kia để hòa vào nhịp vui của cuộc sống hôm nay, theo em chàng sẽ nói gì?

4 lines
21.

Câu 2: Vật nào sau đây trong đoạn trích được xem là thần kì?

a)

Chày

b)

Cồng Hlong

c)

Miếng trầu

d)

Khiên

22.

Trong truyện "Thần trụ trời", ngoài việc phân tách trời đất, thần Trụ Trời còn tạo ra những gì?

a)

Thần bước từ đỉnh núi này sang đỉnh núi khác.

b)

Tạo ra cồn đồi, cao nguyên, biển cả.

c)

Thần thi hành luật pháp ở trần gian.

d)

Thần tạo ra gió nhỏ và bão lớn theo lệnh của Ngọc Hoàng.

23.

Truyện "Thần trụ trời" kể về điều gì?

a)

Thần Trụ Trời nói về ngày xưa loài người tạo ra trái đất như thế nào.

b)

Sự tò mò về những điều con người chưa biết.

c)

Quá trình thần linh chia tách trời - đất và sự nhận thức của con người về vũ trụ

d)

Quá trình tạo ra trời đất và con người

24.

Ai là nhân vật chính của đoạn trích “Hê-ra-clét đi tìm táo vàng” ?

a)

thần Dớt

b)

Heraclet

c)

thần Promete

d)

thần Atlat

25.

Vì sao khi giao đấu, hễ Ăng-tê chạm đất thì sức mạnh lại tăng thêm?

a)

Vì Ăng-tê là vị thần bất khả chiến bại

b)

Vì Ăng-tê chuyên ăn thức ăn là thịt sư tử

c)

Vì Ăng-tê được thần Đất mẹ Gai-a truyền cho sức mạnh

d)

Vì Ăng-tê là con trai của thần Dớt - vị thần tối cao của thế giới

26.

Câu 1. Nhân vật chính trong thể loại thần thoại là

a)

A. con người.

b)

B. các vị thần.

c)

C. các nhân vật anh hùng.

d)

D. các vị thần, các nhân vật anh hùng, nhân vật sáng tạo văn hoá.

27.

Bốn câu đầu và bốn câu sau trong bài Thu hứng có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Bốn câu đầu tả cảnh thu, bốn câu sau tả tình thu.

b)

Bốn câu đầu tả cảnh trên cao, bốn câu sau tả cảnh dưới thấp.

c)

Bốn câu đầu tả xa, bốn câu sau tả gần.

d)

Bốn câu đầu tả cảnh, bốn câu sau tả người.

28.

Nghệ thuật nào được sử dụng trong hai câu kết?

"Hàn y xứ xứ thôi đao xích,

Bạch Đế thành cao cấp mộ châm"

a)

Ước lệ tượng trưng

b)

Tả cảnh ngụ tình

c)

Ẩn dụ

d)

So sánh

29.

Bài thơ Thu hứng là bài thứ mấy trong chùm 8 bài thơ?

a)

Thứ nhất

b)

Thứ ba

c)

Thứ năm

d)

Thứ bảy

30.

Câu 10 : Nhà thơ Đỗ Phủ được mệnh danh là gì?

a)

A. Thi tuyệt

b)

B. Thi tiên

c)

C. Thi thần

d)

D. Thi thánh

31.

Bài thơ được viết theo thể thơ gì?

a)

Thất ngôn tứ tuyệt

b)

Thất ngôn bát cú

c)

Ngũ ngôn tứ tuyệt

d)

Thất ngôn trường thiên

32.

Câu 8 : Cảm xúc tác giả trong hai câu luận của bài Thu hứng chủ yếu được gợi lên bởi điều gì?

a)

A. Nỗi buồn vì chiến tranh loạn lạc.

b)

B. Không thể trở về quê hương.

c)

C. Sự nghèo khó.

d)

D. Cuộc sống xa quê trong hoàn cảnh chiến tranh loạn lạc.

33.

Tác giả bài thơ "Tự tình II" là ai?

a)

Lâm Thị Mỹ Dạ

b)

Bà Huyện Thanh Quan

c)

Xuân Quỳnh

d)

Hồ Xuân Hương

34.

Theo đó, bài thơ được viết theo thể thơ nào?

a)

Thất ngôn tứ tuyệt

b)

Thất ngôn bát cú

c)

Thất ngôn Bát cú Đường luật

d)

Tự do

35.

Hồ Xuân Hương còn được mệnh danh là " Bà chúa thơ....."

a)

Nôm

b)

Hán

c)

Hán Việt

d)

Quốc ngữ

36.

Đọc bài thơ “Tự tình II”, anh (chị) nhận thấy khát vọng gì của nữ sĩ Hồ Xuân Hương?

a)

Khát vọng công danh, sự nghiệp

b)

Khát vọng hạnh phúc lứa đôi

c)

Khát vọng cuộc sống ấm no, hạnh phúc

d)

Khát vọng sống, khát vọng tình duyên trọn vẹn, khát vọng hạnh phúc

37.

Biện pháp tu từ sử dụng trong câu thơ "Trơ cái hồng nhan với nước non" là

a)

Nhân hóa

b)

So sánh

c)

Đảo ngữ

d)

Ẩn dụ

38.

Câu 4: Nghĩa của từ "ngán" trong câu "Ngán nỗi xuân đi xuân lại lại" trong bài Tự tình (bài II) của Hồ Xuân Hương là:

a)

A. Chán nản đến mức hoang mang, dao động.

b)

B. Cảm thấy không yên lòng.

c)

C. Không còn thích thú, thiết tha gì nữa.

d)

D. Ngại đến mức sợ hãi.

39.

Câu 7: Nét nghĩa nào sau đây phù hợp với từ lơ lửng?

a)

a. Nổi lên thành những vệt,những nếp nhăn nhỏ thoáng thấy qua trên bề mặt phẳng.

b)

b. Di chuyển hoặc biến đổi trạng thái một cách rất nhanh,chỉ trong khoảnh khắc,đến mức như có muốn làm gì cũng không thể kịp.

c)

c. Ở trạng thái di động nhẹ ở khoảng giữa, lưng chừng,không dính vào đâu, không bám vào đâu.

d)

d. Cách đánh mức hoặc mức độ hoạt động không gây ra tiếng ồn hoặc một chuyển động có thể làm ảnh hưởng không khí yên tĩnh chung.

40.

Đáp án không phải giá trị nội dung của bài Thu điếu?

a)

Thu điếu bộc lộ tình yêu thiên nhiên, yêu đất nước của Nguyễn Khuyến.

b)

Thu điếu viết về cảnh sắc mùa thu ở Đồng bằng Bắc Bộ.

c)

Bài thơ bộc lộ tâm trạng thế thời và tài thơ Nôm của tác giả.

d)

Bài thơ châm biếm, đả kích bọn thực dân xâm lược.

41.

Bài thơ Thu điếu được Nguyễn Khuyến sáng tác trong thời gian nào?

a)

Khi tác giả đang làm quan.

b)

Khi tác giả về ở ẩn tại quê nhà.

c)

Khi tác giả đi câu cá.

d)

Khi tác giả đi thắng cảnh.

42.

Câu thơ “Mảnh tình san sẻ tí con con” sử dụng nghệ thuật đặc sắc nào?

a)

Hoán dụ

b)

Nhân hóa

c)

Phóng đại

d)

Nghệ thuật tăng tiến

43.

Chèo cổ còn gọi là gì?

a)

Chèo sân đình

b)

Chèo sân khấu

c)

Chèo dân gian

d)

Chèo truyền thống

44.

"Xúy Vân giả dại" là trích đoạn được trích từ kịch bản chèo nào?

a)

Lưu Bình - Dương Lễ

b)

Phạm Công - Cúc Hoa

c)

Kim Nham

d)

Quan Âm Thị Kính

45.

Đoạn trích "Xúy Vân giả dại" kể về việc:

a)

Xúy Vân hóa điên vì không chịu được sự lừa gạt của Trần Phương đối với nàng.

b)

Xúy Vân hóa điên vì quá thương nhớ Kim Nham .

c)

Xúy Vân hóa điên vì không chịu nổi cảnh xa chồng, sống cô đơn.

d)

Xúy Vân giả dại để Kim Nham trả tự do cho nàng, nàng sẽ đi theo Trần Phương.

46.

Câu nào dưới đây thể hiện tâm trạng tự thấy mình dang dở, lỡ làng của Xúy Vân?

a)

Tôi không trăng gió lại gặp người gió trăng.

b)

Con gà rừng ức bởi xuân huyên.

c)

Tôi càng chờ càng đợi càng trưa chuyến đò.

d)

Con gà rừng, con gà rừng ăn lẫn với công.

47.

Câu nào dưới đây không thể hiện tâm trạng bế tắc, mất phương hướng của Xúy Vân?

a)

Con gà rừng ức bởi xuân huyên.

b)

Chuột đậu cành rào, muỗi ấp cánh dơi.

c)

Cái trứng gà mà tha con quạ lên ngồi trên cây.

d)

Cưỡi con gà mà đi đánh giặc.

48.

Chèo cổ hình thành và phát triển mạnh ở miền nào?

a)

Nam Bộ

b)

Trung Bộ

c)

Bắc Bộ

d)

Tây Nguyên

49.

Chọn 2 kịch bản chèo được giới thiệu học trong sách Ngữ văn Cánh diều, tập 1

a)

Lưu Bình - Dương Lễ

b)

Phạm Công - Cúc Hoa

c)

Kim Nham

d)

Quan Âm Thị Kính

50.

Liệt kê những điều cần chú ý khi đọc kịch bản chèo?

a)

Đề tài, tích truyện, nhân vật

b)

Yếu tố kì ảo, hoang đường

c)

Các chỉ dẫn sân khấu, biện pháp tu từ

d)

Thông điệp

51.

Đâu KHÔNG là nội dung của tuồng hài?

a)

Ca ngợi đạo lí vua tôi

b)

Phản ánh hiện thực xã hội gắn với cuộc sống sinh hoạt của nhân dân lao động

c)

châm biếm các thói hư tật xấu

d)

đả kích một số hạng người

52.

Những nguyên nhân nào dẫn đến bi kịch Xúy Vân giả điên?

a)

Do tin theo lời xúi giục của Trần Phương

b)

Do Kim Nham không quan tâm, yêu thương Xúy Vân

c)

Xúy Vân bị cha mẹ ép gả lấy Kim Nham

d)

Do những quan niệm của xã hội phong kiến ràng buộc

53.

Vì sao Thị Mầu thường lên chùa vào ngày 13?

a)

Để gặp thầy tiểu Kính Tâm

b)

Để tránh gặp đông người

c)

Để thành tâm lễ Phật

d)

Để trò chuyện với các sư

54.

Từ nào dưới đây thể hiện rõ tính cách của Thị Mầu?

a)

Lẳng lơ

b)

Ngông cuồng

c)

Đoan chính

d)

Đảm đang

55.

Văn bản Mắc mưu Thị Hến thuộc thể loại nào? 

a)

Tuồng bi 

b)

Tuồng hiện đại 

c)

Tuồng hài 

d)
  • Tuồng cung đình 

56.

Văn bản Mắc mưu Thị Hến trích từ tác phẩm nào? 

a)

Vở tuồng Lưu Bình Dương Lễ

b)

Vở chèo Quan Âm Thị Kính

c)

Vở chèo Kim Nham

d)
  • Vở tuồng Nghêu, Sò, Ốc, Hến.

57.

Trích đoạn Mắc mưu Thị Hến diễn ra vào khoảng thời gian và không gian nào?

a)

Sáng sớm tại huyện đường

b)

Buổi trưa tại chùa

c)

Chiều tà tại sân đình

d)

Đêm tối tại nhà của Thị Hến

58.

Lời nói “Này! Này! Mở cửa mình vào với!" là lời của nhân vật nào trong trích đoạn Mắc mưu Thị Hến?

a)

Trùm Sò

b)

Đề Hầu

c)

Nghêu

d)

Huyện Trìa

59.

Văn bản thông tin chủ yếu dùng để làm gì?

a)

Cung cấp thông tin

b)

Kể lại các sự kiện

c)

Bày tỏ cảm xúc

d)

Bàn luận về vấn đề xã hội

60.

Bản tin là gì?

a)

Bản tin là dạng văn bản thông tin cung cấp tin tức thời sự, thông báo trong tương lai

b)

Bản tin là dạng văn bản thông tin cung cấp sở thích cá nhân

c)

Bản tin là dạng văn bản thông tin cung cấp tin tức thời sự, thông báo, hướng dẫn cho người đọc, người xem những sự kiện đã và sẽ diễn ra

d)

Bản tin là dạng văn bản thông tin cung cấp tin tức, bình luận về các hiện tượng xã hội

61.

Tin tức có đặc điểm gì?

a)

Ngắn gọn, cô đọng, nhanh chóng, kịp thời

b)

Ngắn gọn, cô đọng, nhanh chóng, kịp thời, phản ánh cái mới

c)

Ngắn gọn, kịp thời, phản ánh cái mới

d)

Không có đáp án đúng

62.

Văn hoá Hà Nội được hình thành dựa trên sự kết hợp của các yếu tố:

a)

Trữ lượng folklore phong phú

b)

Sinh hoạt văn hoá tôn giáo, xã hội phong phú

c)

Văn hoá dân gian kết hợp với văn hoá cung đình

d)

Tất cả đáp án trên

63.

Đâu là câu nói thể hiện nét đẹp của người Hà Thành?

a)

Chẳng thơm cũng thể hoa nhài/ Dẫu không thanh lịch cũng người Tràng An.

b)

Có phải em – cô gái Hà Nội? Em mang trong mình 4 mùa của 1 thủ đô ngàn năm.

c)

Hà Nội đỏng đảnh sợi nhớ sợi thương, Hà Nội du dương lạc vào bài hát, Hà Nội khao khát sưởi ấm bờ vai.

d)

Tôi sinh ra giữa lòng Hà Nội, mang trong mình dòng máu mùa thu, thu Hà Nội mang nỗi buồn yên ả, như cõi lòng của 1 gã suy tư

64.

Ý nghĩa của hình ảnh mang tính biểu tượng: Prô-mê-tê bị xiềng là gì?

a)

Mang ý nghĩa về sự khao khát tự do của một tù nhân đã biết hối cải vì những gì mình làm.

b)

Mang ý nghĩa về một sức mạnh, sự hiên ngang với niềm tin mãnh liệt, chiến đấu quyết không đầu hàng của người anh hùng Prô-mê-tê.

c)

Mang ý nghĩa về sự khao khát tự do của một dân tộc đang bị xâm lược.

d)

Mang ý nghĩa răn dạy con người ta, kẻ ác sẽ gặp báo ứng.

65.

Không gian của văn bản Thần Trụ Trời là gì?

a)

Trời.

b)

Đất.

c)

Trời và Đất.

d)

Không có đáp án đúng.

66.

Đoạn văn dưới đây cho em liên tưởng đến truyền thuyết nào của người Việt? Từ đó, trời đất mới phân đôi. Đất phẳng như cái mâm vuông, trời trùm lên như cái bát úp, chỗ trời đất giáp nhau gọi là chân trời.

a)

Lạc Long Quân - Âu Cơ

b)

Thánh Gióng

c)

Sự tích Hồ Gươm

d)

Sự tích bánh chưng, bánh giầy

67.

Xác định từ có hình thức ngữ âm, chính tả đúng trong trường hợp sau đây:

a)

xán nạn

b)

sán nạn

c)

xán lạn

d)

sán lạn

68.

Phát hiện lỗi sai trong câu sau: "Những học sinh trong trường sẽ hiểu sai các vấn đề mà thầy giáo truyền tụng."

a)

Từ "những"

b)

Từ "hiểu sai"

c)

Từ "thầy giáo"

d)

Từ "truyền tụng"

69.

Trật tự từ là gì?

a)

là trật tự các từ

b)

là thứ tự sắp xếp của từ trong câu

c)

là thứ tự các vế câu

d)

là thứ tự các cụm từ trong câu

70.

“lãng mạng” là từ dùng đúng hay sai chính tả?

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Trong câu “mẹ rất quan tâm với việc học tập, sinh hoạt của em”, từ nào sử dụng sai?

a)

Rất

b)

Quan tâm

c)

Với

d)

Việc

72.

Chọn từ viết đúng chính tả để điền vào chỗ trống trong câu sau:

Anh ta … trong mọi thứ, từ quần áo đến…”                           

a)

A. chỉn chu, giày dép.   

b)

B. chỉn chu, giầy dép.                                      

c)

C. chỉnh chu, giày dép.

d)

D. chỉnh chu, giầy dép.

73.

Trường hợp nào sau đây mắc lỗi về ngữ âm và chữ viết?

a)

A. Từng dấu bàn chân trâu to lớn để lại trên cát.

b)

B. Vẻ đẹp lộng lẫy của vòng ngọc trân châu rạng ánh ngời

c)

C. Con châu thắng trận tung hoành trên bãi biển.

d)

D. Chuỗi hạt trân châu này thật đẹp.