wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ -11

Total questions: 40

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.
Sự ganh đua, đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế trong sản xuất, kinh doanh hàng hóa nhằm giành những điều kiện thuận lợi để thu được nhiều lợi nhuận là nội dung của khái niệm
a)
A. lợi tức.
b)
B. tranh giành.
c)
C. cạnh tranh.
d)
D. đấu tranh.
2.
Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, vai trò tích cực của cạnh tranh thể hiện ở việc những người sản xuất vì giành nhiều lợi nhuận về mình đã không ngừng
a)
A. hủy hoại môi trường tự nhiên.
b)
B. đầu cơ tích trữ hàng hóa.
c)
C. làm giả thương hiệu.
d)
D. áp dụng kĩ thuật tiên tiến.
3.
Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, vai trò tích cực của cạnh tranh thể hiện ở việc những người sản xuất vì giành nhiều lợi nhuận về mình đã không ngừng
a)
A. đổi mới quản lý sản xuất.
b)
B. kích thích đầu cơ găm hàng.
c)
C. khai thác cạn kiệt tài nguyên.
d)
D. hủy hoại môi trường.
4.
Trong nền kinh tế thị trường, nếu giá cả các yếu tố đầu vào của sản xuất như tiền công, giá nguyên vật liệu, tiền thuê đất,... tăng giá thì sẽ tác động như thế nào đến cung hàng hóa?
a)
A. Cung giảm xuống.
b)
B. Cung tăng lên.
c)
C. Cung không đổi.
d)
D. Cung bằng cầu.
5.
Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, bản chất mối quan hệ cung - cầu phản ánh mối quan hệ tác động qua lại giữa
a)
A. người bán và người bán.
b)
B. người mua và người mua.
c)
C. người sản xuất với người tiêu dùng.
d)
D. người sản xuất và người đầu tư.
6.
Những yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến cầu?
a)
A. Giá cả, thu nhập, tâm lý, thị hiếu, phong tục tập quán.
b)
B. Giá cả, thu nhập, sở thích, tâm lý.
c)
C. Thu nhập, tâm lý, phong tục tập quán.
d)
D. Giá cả, thu nhập, tâm lý, thị hiếu.
7.
Trong nền kinh tế, khi mức giá chung các hàng hoá, dịch vụ của nền kinh tế tăng một cách liên tục trong một thời gian nhất định được gọi là
a)
A. lạm phát.
b)
B. tiền tệ.
c)
C. cung cầu.
d)
D. thị trường.
8.
Khi lạm phát xảy ra làm cho giá cả hàng hóa không ngững tăng, dẫn đến tình trạng tiêu cực nào dưới đây đối với nền kinh tế?
a)
A. Đầu cơ tích trữ hàng hóa.
b)
B. Đẩy mạnh sản xuất, kinh doanh.
c)
C. Nhiều công ty nhỏ thành lập mới.
d)
D. Nhiều người có việc làm mới.
9.
Đối với các doanh nghiệp, khi nền kinh tế có dấu hiệu lạm phát việc làm nào dưới đây sẽ góp phần hỗ trợ các doanh nghiệp phục hồi vượt qua khủng hoảng?
a)
A. Cho vay vốn ưu đãi với lãi xuất thấp.
b)
B. Giảm lượng tiền doanh nghiệp vay.
c)
C. Thắt chặt việc xuất khẩu của doanh nghiệp.
d)
D. Dừng sản xuất để đợt hết lạm phát.
10.
Tình trạng người lao động mong muốn có việc làm nhưng chưa tìm được việc làm là nội dung của khái niệm
a)
A. thất nghiệp.
b)
B. lạm phát.
c)
C. thu nhập.
d)
D. khủng hoảng.
11.
Trong nền kinh tế, thất nghiệp tự nhiên là hình thức thất nghiệp trong đó bao gồm thất nghiệp tạm thời và thất nghiệp
a)
A. không tạm thời
b)
B. cơ cấu.
c)
C. truyền thống.
d)
D. hiện đại.
12.
Đối với vấn đề giải quyết việc làm, chính sách nào dưới đây sẽ góp phần hạn chế tình trạng thất nghiệp ở nước ta hiện nay?
a)
B. Đẩy mạnh trợ cấp thất nghiệp.
b)
C. Tăng thuế đối với doanh nghiệp.
c)
D. Tăng thuế xuất khẩu hàng hóa.
d)
A. Mở rộng xuất khẩu lao động.
13.
Trong nền kinh tế thị trường, việc làm
a)
A. tồn tại dưới nhiều hình thức, bị giới hạn về không gian và thời gian.
b)
B. chỉ tồn tại dưới một hình thức duy nhất và bị giới hạn về không gian.
c)
C. tồn tại dưới nhiều hình thức; không giới hạn về không gian, thời gian.
d)
D. chỉ tồn tại dưới một hình thức duy nhất, không giới hạn về thời gian.
14.
Nơi diễn ra sự thỏa thuận, xác lập hợp đồng làm việc giữa người lao động và người sử dụng lao động về việc làm, tiền lương và điều kiện làm việc được gọi là
a)
A. thị trường việc làm.
b)
B. thị trường lao động.
c)
C. trung tâm giới thiệu việc làm.
d)
D. trung tâm môi giới việc làm.
15.
Việc giải quyết tốt mối quan hệ giữa thị trường việc làm và thị trưởng lao động sẽ góp phần
a)
A. giảm số lượng việc làm; gia tăng thất nghiệp.
b)
B. gia tăng số lượng việc làm; giảm thất nghiệp.
c)
C. gia tăng số lượng việc làm; gia tăng thất nghiệp.
d)
D. giảm số lượng việc làm; giảm thất nghiệp.
16.
Những suy nghĩ, hành động sáng tạo, có tính khả thi, có thể đem lại lợi nhuận trong kinh doanh được gọi là
a)
A. ý tưởng kinh doanh.
b)
B. lợi thế nội tại.
c)
C. cơ hội kinh doanh.
d)
D. cơ hội bên ngoài.
17.
Các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh, bao gồm:
a)
A. nguồn vốn đầu tư và khát vọng khởi nghiệp.
b)
B. kinh nghiệm khởi nghiệp và yếu tố nội lực.
c)
C. cơ hội bên ngoài và thời cơ khách quan.
d)
D. lợi thế nội tại và cơ hội bên ngoài.
18.
Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng những cơ hội bên ngoài giúp hình thành ý tưởng kinh doanh?
a)
A. Chính sách vĩ mô của nhà nước.
b)
B. Nhu cầu sản phẩm trên thị trường.
c)
C. Lợi thế về nguồn cung ứng sản phẩm.
d)
D. Đam mê, hiểu biết của chủ thể kinh doanh.
19.
Một trong những cơ hội bên ngoài giúp hình thành ý tưởng kinh doanh là
a)
A. nhu cầu sản phẩm trên thị trường.
b)
B. khát vọng khởi nghiệp chủ thể kinh doanh.
c)
C. sự đam mê, hiểu biết của chủ thể kinh doanh.
d)
D. khả năng huy động nguồn lực của chủ thể kinh doanh.
20.
Trong các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh dưới đây, yếu tố nào không thuộc lợi thế nội tại của chủ thể sản xuất kinh doanh?
a)
A. Trình độ chuyên môn của chủ thể kinh doanh.
b)
B. Sự hiểu biết của chủ thể sản xuất kinh doanh.
c)
C. Khả năng huy động các nguồn lực.
d)
D. Chính sách vĩ mô của Nhà nước.
21.
Biết lập kế hoạch kinh doanh, tổ chức nguồn lực, phối hợp công việc, giám sát cấp dưới, chuyển giao và chia sẻ quyền lực cho cấp dưới để đội ngũ nhân lực phát huy hết hiệu quả, tính sáng tạo trong kinh doanh - đó là biểu hiện cho năng lực nào của người kinh doanh?
a)
A. Năng lực thiết lập quan hệ.
b)
B. Năng lực tổ chức, lãnh đạo.
c)
C. Năng lực cá nhân.
d)
D. Năng lực phân tích và sáng tạo.
22.
Có kiến thức, kĩ năng về ngành nghề/ lĩnh vực kinh doanh - đó là biểu hiện cho năng lực nào của người kinh doanh?
a)
A. Năng lực thực hiện trách nhiệm với xã hội.
b)
B. Năng lực chuyên môn.
c)
C. Năng lực định hướng chiến lược.
d)
D. Năng lực nắm bắt cơ hội.
23.
Biết đánh giá cơ hội kinh doanh, lựa chọn và chớp cơ hội kinh doanh - đó là biểu hiện cho năng lực nào của người kinh doanh?
a)
A. Năng lực thực hiện trách nhiệm với xã hội.
b)
B. Năng lực chuyên môn.
c)
C. Năng lực định hướng chiến lược.
d)
D. Năng lực nắm bắt cơ hội.
24.
Sự khéo léo, chủ động trong giao tiếp, đàm phán; tự tin và biết kiểm soát cảm xúc; giải quyết hài hoà các mối quan hệ bên trong và bên ngoài liên quan đến công việc kinh doanh - đó là biểu hiện cho năng lực nào của người kinh doanh?
a)
A. Năng lực thiết lập quan hệ.
b)
B. Năng lực tổ chức, lãnh đạo.
c)
C. Năng lực cá nhân.
d)
D. Năng lực phân tích và sáng tạo.
25.
Có ý chí bền bị cả về thể chất và tinh thần, duy trì thái độ lạc quan và dám chấp nhận rủi ro trong kinh doanh; biết tự đánh giá được điểm mạnh, điểm yếu, vai trò, giá trị, khả năng, điều kiện và các quan hệ xã hội của bản thân - đó là biểu hiện cho năng lực nào của người kinh doanh?
a)
A. Năng lực thiết lập quan hệ.
b)
B. Năng lực tổ chức, lãnh đạo.
c)
C. Năng lực cá nhân.
d)
D. Năng lực phân tích và sáng tạo.
26.
Đạo đức kinh doanh được hiểu là
a)
A. những chuẩn mực đạo đức cơ bản được biểu hiện cụ thể trong các lĩnh vực kinh doanh.
b)
B. tập hợp các nguyên tắc, chuẩn mực đạo đức mà bất kì cá nhân nào trong xã hội cũng có.
c)
C. trách nhiệm của công dân đối với sự phát triển kinh tế - chính trị - xã hội của đất nước.
d)
D. yêu cầu cần có về kiến thức – kĩ năng – thái độ và năng lực của mỗi công dân trong xã hội.
27.
Nội dung nào sau đây không phải là biểu hiện của đạo đức kinh doanh trong mối quan hệ giữa chủ thể sản xuất với khách hàng?
a)
A. Giữ chữ tín, thực hiện đúng nghĩa vụ và cam kết.
b)
B. Trung thực, trách nhiệm trong kinh doanh.
c)
C. Không sản xuất, kinh doanh hàng giả, kém chất lượng.
d)
D. Đảm bảo lợi ích chính đáng cho người lao động.
28.
Một trong những biểu hiện của đạo đức kinh doanh trong mối quan hệ giữa các chủ thể sản xuất với nhau là
a)
A. vừa hợp tác vừa cạnh tranh lành mạnh.
b)
B. đối xử bình đẳng, công bằng với nhân viên.
c)
C. tích cực thực hiện trách nhiệm với cộng đồng, xã hội.
d)
D. không sản xuất, kinh doanh hàng giả, kém chất lượng.
29.
Hành vi nào dưới đây là biểu hiện của đạo đức kinh doanh?
a)
A. Phân biệt đối xử giữa lao động nam và lao động nữ.
b)
B. Sản xuất, kinh doanh hàng giả, hàng kém chất lượng.
c)
C. Thực hiện đúng nghĩa vụ và cam kết với khách hàng.
d)
D. Trốn tránh việc thực hiện trách nhiệm với cộng đồng.
30.
Chủ thể nào dưới đây có hành vi vi phạm đạo đức kinh doanh?
a)
A. Chị T nhập hoa quả từ Trung Quốc về bán nhưng quảng cáo là hàng nhập khẩu từ Mĩ.
b)
B. Doanh nghiệp P đóng bảo hiểm đầy đủ cho nhân viên theo đúng quy định pháp luật.
c)
C. Cửa hàng X thường xuyên lấy ý kiến của khách hàng để cải thiện chất lượng dịch vụ.
d)
D. Khi phát hiện hàng hóa bị lỗi, doanh nghiệp K chủ động tiến hành thu hồi sản phẩm.
31.
Đối với những hành vi vi phạm đạo đức kinh doanh, chúng ta cần
a)
A. khuyến khích, cổ vũ.
b)
B. lên án, ngăn chặn.
c)
C. thờ ơ, vô cảm.
d)
D. học tập, noi gương.
32.
Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng vai trò của đạo đức kinh doanh?
a)
A. Góp phần điều chỉnh hành vi của chủ thể kinh doanh.
b)
B. Xây dựng được lòng tin và uy tín với khách hàng.
c)
C. Đẩy mạnh hợp tác và đầu tư, tạo ra lợi nhuận.
d)
D. Kiềm chế sự phát triển của kinh tế quốc gia.
33.
Một trong những vai trò của đạo đức kinh doanh là
a)
A. điều chỉnh hành vi của các chủ thể theo hướng tích cực.
b)
B. làm mất lòng tin của khách hàng đối với doanh nghiệp.
c)
C. hạn chế sự hợp tác và đầu tư giữa các chủ thể kinh doanh.
d)
D. kiềm chế sự phát triển của nền kinh tế quốc gia.
34.
Nhận định nào sau đây đúng khi bàn về vấn đề đạo đức kinh doanh?
a)
A. Đạo đức kinh doanh chỉ đề cập đến đối tượng là các chủ cơ sở sản xuất kinh doanh.
b)
B. Đạo đức kinh doanh tạo ra sự cam kết và tận tâm của người lao động với doanh nghiệp.
c)
C. Đảm bảo đạo đức kinh doanh và thực hiện mục tiêu lợi nhuận luôn mâu thuẫn với nhau.
d)
D. Đạo đức kinh doanh đòi hỏi các doanh nghiệp chỉ cần trung thực trong hoạt động kinh tế.
35.
Doanh nghiệp A tung tin đồn không đúng, không trung thực về doanh nghiệp B để hạ uy tín doanh nghiệp B. Hành vi của doanh nghiệp A thuộc loại cạnh tranh nào dưới đây?
a)
A. Cạnh tranh tự do.
b)
B. Cạnh tranh ganh đua.
c)
C. Cạnh tranh không lành mạnh.
d)
D. Cạnh tranh không trung thực.
36.
Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, doanh nghiệp A quyết định mở rộng sản xuất, kinh doanh trong trường hợp nào dưới đây?
a)
A. Cung tăng.
b)
B. Cung < cầu.
c)
C. Cung = cầu.
d)
D. Cung > cầu.
37.
Tình trạng lạm phát vừa phải được xác định khi
a)
A. mức độ tăng của giá cả ở một con số hằng năm (0% < CPI <10%).
b)
B. đồng tiền mất giá nghiêm trọng, nền kinh tế rơi vào trạng thái khủng hoảng.
c)
C. mức độ tăng của giá cả ở hai con số trở lên hằng năm (10% £ CPI < 1000%).
d)
D. giá cả tăng lên với tốc độ nhanh, đồng tiền mất giá nghiêm trọng (1000% £ CPI).
38.
Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng vai trò của nhà nước trong việc iểm soát và kiềm chế thất nghiệp?
a)
A. Hoàn thiện thể chế về thị trường lao động, thực hiện đúng pháp luật về lao động.
b)
B. Khuyến khích các cơ sở hoạt động sản xuất kinh doanh mở rộng hoạt động sản xuất.
c)
C. Thực hiện chính sách an sinh xã hội, chính sách giải quyết việc làm cho người lao động.
d)
D. Nghiêm cấm doanh nghiệp nước ngoài đầu tư nhằm bảo vệ các doanh nghiệp trong nước.
39.
Thông tin thị trường lao động và dịch vụ việc làm có vai trò
a)
A. giúp các doanh nghiệp điều tiết lực lượng lao động.
b)
B. nâng cao kiến thức cho người lao động và người sử dụng lao động.
c)
C. là cơ sở để người sử lao động tìm được việc làm phù hợp cho mình.
d)
D. là cầu nối trong việc gắn kết thị trường lao động với thị trường việc làm.
40.
Quan niệm “Thương trường như chiến trường” phản ánh quy luật kinh tế nào dưới đây?
a)
A. Quy luật cung cầu.
b)
B. Quy luật cạnh tranh.
c)
C. Quy luật lưu thông tiền tệ
d)
D. Quy luật giá trị.