wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ CUỐI HỌC KÌ I - LỚP 4

Total questions: 24

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Hãy chọn câu trả lời đúng

a)

A. Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa với mùa đông lạnh nhất cả nước.

b)

B. Vùng Trung du miền núi Bắc Bộ khí hậu cận xích đạo gió mùa.

c)

C. Vùng Trung du miền núi Bắc Bộ hai mùa rệt mùa mưa mùa khô.

d)

D. Vùng Trung du miền núi Bắc Bộ khí hậu ôn đới gió mùa.

2.

Câu 2: Vùng Trung du miền núi Bắc Bộ tiếp giáp với các quốc gia nào?

a)

A. Lào và Cam- pu- chia.

b)

B. Trung Quốc Cam- pu- chia.

c)

C. Trung Quốc và Lào

d)

D. Lào Thái Lan.

3.

Câu 3: Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ vùng lãnh thổ nằm ở phía nào của nước ta?

a)

A. Phía Bắc.

b)

B. Phía Nam.

c)

C. Phía Đông.

d)

D. Phía Tây.

4.

Câu 4: Đỉnh núi cao nhất nước ta nằm vùng Trung du miền núi Bắc Bộ là:

a)

A. Phan- xi-păng

b)

B. Phu Luông.

c)

C. Mẫu Sơn.

d)

D. Tây Côn Lĩnh.

5.

Câu 5: Hát Then loại hình diễn xướng âm nhạc dân gian của những dân tộc nào?

a)

A. Tày, Nùng, Lô.

b)

B. Tày, Mông, Nùng.

c)

C. Tày, Nùng, Thái

d)

D. Tày, Thái, Dao

6.

Câu 6: Xòe Thái được UNESCO ghi danh Di sản văn hóa phi vật thể đại diện của nhân loại vào năm nào?

a)

A. Năm 1990.

b)

B. năm 2011.

c)

C. Năm 2000.

d)

D. Năm 2021.

7.

Câu 7: Xòe loại hình múa truyền thống của dân tộc nào?

a)

A. Kinh.

b)

B. Tày.

c)

C. Thái.

d)

D. Mường.

8.

Câu 8: Thông qua các làn điệu Then, người dân mong muốn điều gì?

a)

A. Những điều may mắn cuộc sống tốt lành.

b)

B. Trời yên bể lặng, ngư dân bắt được nhiều tôm.

c)

C. Con người khỏe mạnh, bản mường ấm no.

d)

D. Con người được may mắn.

9.

Câu 9: Đền Hùng nằm tỉnh nào?

a)

A. Hòa Bình

b)

B. Yên Bái

c)

C. Tuyên Quang

d)

D. Phú Thọ

10.

Câu 10: Giỗ tổ Hùng Vương diễn ra vào ngày?

a)

A. 10/3 dương lịch hàng năm

b)

B. 10/5 dương lịch hàng năm

c)

C. 10/3 âm lịch hàng năm

d)

D. 10/6 dương lịch hàng năm

11.

Câu 11: Khu di tích đền Hùng chủ yếu thuộc

a)

A. Thành phố Lào Cai

b)

B. Thành phố Bắc Giang

c)

C. Thành phố Việt Trì, Phú Thọ

d)

D. Thành phố Nội

12.

Câu 12: Khu di tích đền Hùng gồm đền nào?

a)

A. Đền Hạ, đền Nam, đền Bắc

b)

B. Đền Hạ, đền Trung, đền Chính

c)

C. Đền Hạ, đền Trung, đền Thượng       

d)

D. Đền Hạ, đền Trung

13.

Câu 13: Sông Hồng bắt nguồn từ

a)

A. Trung Quốc

b)

B. Thái Lan

c)

C. Lào

d)

D. Cam-pu-chia

14.

Câu 14: Sông Hồng chảy theo hướng

a)

A. Đông Nam - Tây Đông

b)

B. Tây Nam - Đông Bắc

c)

C. Tây Bắc - Tây Nam

d)

D. Tây Bắc - Đông Nam

15.

Câu 15: Người Việt cổ tục lệ gì?

a)

A. Bắt vợ

b)

B. Ăn trầu

c)

C. Nhuộm răng

d)

D. Đáp án B C đúng

16.

Câu 16: Thành cổ Loa kinh đô của nhà nước nào?

a)

A. Văn Lang.

b)

B. Âu Lạc.

c)

C. Đại Cồ Việt.

d)

D. Đại Việt

17.

Câu 17: Năm 1010, vua Thái Tổ dời đô về đâu?

a)

A. Hoa (Ninh Bình)

b)

B. Huế

c)

C. Đại La (Hà Nội)

d)

D. Đáp án khác

18.

Câu 18: Nội nằm vùng nào?

a)

A. Vùng đồng bằng Nam bộ

b)

B. Đồng bằng Bắc bộ

c)

C. Vùng Trung du miền núi Bắc bộ

d)

D. Đồng bằng Trung bộ

19.

Câu 19: Tên gọi Nội được đổi vào năm nào?

a)

A. 1010

b)

B. 1397

c)

C. 1430

d)

D. 1831

20.

Câu 20. Thăng Long nghĩa là?

a)

A. rồng vàng

b)

B. rồng thánh

c)

C. rồng bay lên

d)

D. rồng bơi

21.

Câu 21: Vùng Đồng bằng Bắc Bộ độ cao trung bình dưới

a)

A. 10 m

b)

B. 15 m

c)

C. 20 m

d)

D. 25 m

22.

Câu 22: Đúng ghi Đ, sai ghi S

(Gõ các chữ cái đầu mỗi câu có phát biểu đúng)

a, Vùng Đồng bằng Bắc Bộ được bồi đắp phù sa bởi hệ thống sông Hồng và sông

Trà Lý.

b, Các loại đất chủ yếu ở Đồng bằng Bắc Bộ là đất phù sa, đất phèn, đất mặn.

c, Vùng Đồng bằng Bắc Bộ được bồi đắp phù sa bởi hệ thống sông Hồng và sông

Thái Bình.

d, Vùng Đồng bằng Bắc Bộ có khí hậu nhiệt đới gió mùa.

(a)  

23.

Câu 23: Nối thông tin ở cột A với cột B sao cho phù hợp với các làng nghề truyền thống ở vùng Đồng bằng Bắc Bộ.

A B

1. Làng Đại Bái (Bắc Ninh) a, Gốm

2. Làng Bát Tràng (Hà Nội) b, Chạm bạc

3. Làng Văn Lâm (Ninh Bình)  c, Đúc đồng

4. Làng Đồng Xâm (Thái Bình) d, Thêu ren

(viết câu trả lời số trước chữ sau liên tiếp nhau: vd 1a2b3c4d)



(a)  

24.

Câu 24: Nối thông tin ở cột A với thông tin ở cột B cho phù hợp về đời sống vật chất và tinh thần của người Việt cổ

A B

 

a. Đời sống vật chất 1. Nguồn lương thực chính là gạo, chủ yếu là gạo nếp

2. Nhà ở: nhà sàn

3. Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên, thờ các vị thần như:

thần Sông, thần Núi,...

b. Đời sống tinh thần 4. Phương tiện đi lại: thuyền

5. Trồng dâu, nuôi tằm, dệt vải.

6. Nam đóng khố, nữ mặc váy và áo yếm

 

(trả lời bằng cách viết chữ cái cột A trước các số cột B vd: a123b346)

(a)