NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsQuiz Địa 1
Total questions: 34
Worksheet time: 34mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Nội thủy là:
a)
A. Vùng có chiều rộng 12 hải lí.
b)
B. Vùng tiếp liền với lãnh hải và hợp với lãnh hải thành vùng biển rộng 200 hải lí.
c)
C. Vùng nước tiếp giáp với đất liền, ở phía trong đường cơ sở.
d)
D. Vùng nước ở phía ngoài đường cơ sở với chiều rộng 12 hải lí.
2.
Câu 2: Vùng biển mà tại đó Nhà nước ta có chủ quyền hoàn toàn về kinh tế, nhưng vẫn để cho các nước khác được đặt ống dẫn dầu, dây cáp ngầm và tàu thuyền, máy bay nước ngoài được tự do về hàng hải và hàng không như công ước quốc tế quy định, được gọi là:
a)
A. Lãnh hải.
b)
B. Nội thủy.
c)
C. Vùng đặc quyền về kinh tế.
d)
D. Vùng tiếp giáp lãnh hải.
3.
Câu 3: Phần ngầm dưới biển và lòng đất dưới đáy biển thuộc phần lục địa kéo dài mở rộng ra ngoài lãnh hải cho đến bờ ngoài của rìa lục địa, có độ sâu khoảng 200m và hơn nữa, được gọi là:
a)
A. Lãnh hải.
b)
B. Vùng tiếp giáp lãnh hải
c)
C. Thềm lục địa.
d)
D. Vùng đặc quyền kinh tế.
4.
Câu 4. Mùa hè khối khí nóng di chuyển từ Ấn Độ Dương lên theo hướng
a)
A. đông nam.
b)
B. tây nam.
c)
C. đông bắc.
d)
D. tây bắc.
5.
Câu 5. Mùa đông khối khí lạnh di chuyển từ phương Bắc xuống theo hướng
a)
A. đông nam.
b)
B. tây nam.
c)
C. đông bắc.
d)
D. tây bắc.
6.
Câu 6. Nước ta nhận một lượng bức xạ mặt trời lớn trong năm:
a)
A. có 2 mùa mưa và khô.
b)
B. ngày đêm chênh lệch.
c)
C. có 2 lần mặt trời qua thiên đỉnh.
d)
D. có mùa khô kéo dài.
7.
Câu 7. Khối không khí lạnh di chuyển lệch về phía Đông qua biển vào nước ta gây nên thời tiết lạnh ẩm mưa phùn cho vùng:
a)
A. Đồng bằng Bắc Bộ.
b)
B. Đông Nam Bộ.
c)
C. Duyên Hải Nam Trung Bộ.
d)
D. Cả nước.
8.
Câu 8. Khối không khí lạnh di chuyển lệch về phía Đông qua biển vào nước ta gây nên thời tiết lạnh ẩm mưa phùn vào tháng:
a)
A. tháng 4, 5.
b)
B. tháng 2, 3.
c)
C. tháng 3, 4 .
d)
D. tháng 1, 2 .
9.
Câu 9. Gió mùa Đông Bắc di chuyển xuống phía Nam bị chặn lại ở:
a)
A. dãy hoành sơn
b)
B. dãy Bạch Mã
c)
C. dãy Trường Sơn Nam.
d)
D. dãy Con Voi.
10.
Câu 10. Vào đầu mùa hạ gió mùa hoạt động gây mưa lớn cho:
a)
A. Đồng bằng sông Cửu Long và Duyên hải miền Trung.
b)
B. Đông Nam Bộ và Bắc Trung Bộ.
c)
C. Tây nguyên và Duyên hải Nam Trung Bộ.
d)
D. Đồng bằng Nam Bộ và Tây Nguyên.
11.
Câu 11. Để đảm bảo vai trò của rừng trong việc giữ cân bằng môi trường, hiện nay ở nước ta, thì độ che phủ rừng phải đạt.
a)
A. 30 – 35%
b)
B. 35 – 40%
c)
C. 45 – 50%
d)
D. 55 – 60%
12.
Câu 12. Để đảm bảo vai trò của rừng trong việc giữa vai trò cân bằng môi trường, hiện nay ở vùng núi có độ dốc nước ta, thì độ che phủ rừng phải đạt
a)
A. 40 – 50%
b)
B. 50 – 60%
c)
C. 60 – 70%
d)
D. 70 – 80%
13.
Câu 13. Ba loại rừng nào được sự quản lí của nhà nước về quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển, sử dụng?
a)
A. Rừng giàu, rừng phòng hộ, rừng đặc trưng.
b)
B. Rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất.
c)
C. Rừng đặc dụng, rừng sản xuất, rừng giàu.
d)
D. Rừng sản xuất, rừng giàu, rừng phòng hộ.
14.
Câu 14. Loại rừng cần có kế hoạch, biện pháp bảo vệ, nuôi dưỡng rừng hiện có, trồng rừng trên đất trống đồi trọc:
a)
A. rừng nghèo.
b)
B. rừng phòng hộ.
c)
C. rừng đặc dụng.
d)
D. rừng sản xuất.
15.
Câu 15. Loại rừng cần phải bảo vệ cảnh quan, đa dạng sinh học của các vườn quốc gia, khu dự trữ thiên nhiên về rừng và khu bảo tồn các loài:
a)
A. rừng giàu
b)
B. rừng phòng hộ
c)
C. rừng đặc dụng
d)
D. rừng sản xuất
16.
Câu 16. Loại rừng cần phải đảm bảo duy trì phát triển diện tích và chất lượng rừng, duy trì và phát triển hoàn cảnh rừng, độ phì và chất lượng đất rừng:
a)
A. rừng sản xuất.
b)
B. rừng phòng hộ.
c)
C. rừng giàu.
d)
D. rừng trung bình.
17.
Câu 17. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết vùng Đồng bằng sông Cửu Long có những khu dự trữ sinh quyển nào?
a)
A. Kiên Giang, Cần Giờ, Mũi Cà Mau.
b)
B. Kiên Giang, Cần Giờ.
c)
C. Mũi Cà Mau, Kiên Giang.
d)
D. Cần Giờ.
18.
Câu 18. Căn. cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết Bắc Trung Bộ có khu dự trữ sinh quyển nào?
a)
A. Cát Tiên.
b)
B. Tây Nghệ An.
c)
C. Cù Lao Chàm.
d)
D. Cúc Phương.
19.
Câu 19. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, hãy cho biết Đông Nam Bộ có những khu kinh tế cửa khẩu nào?
a)
A. Hoa Lư, Xa Mát, Đồng Tháp.
b)
B. Hoa Lư, Xa Mát, Mộc Bài.
c)
C. Xa Mát, Mộc Bài.
d)
D. Xa Mát, Đồng Tháp, An Giang.
20.
Câu 20. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết Trung du miền núi Bắc Bộ có những khu cửa khẩu quốc tế nào?
a)
A. Móng Cái, Hữu Nghị, Tây Trang.
b)
B. Móng Cái, Hữu Nghị, Nậm Cắn, Lào Cai.
c)
C. Hữu Nghị, Tây Trang, Cầu Treo, Móng Cái.
d)
D. Móng Cái, Hữu Nghị, Tây Trang, Lào Cai.
21.
Câu 21. Khung hệ tọa độ địa lí của nước ta có điểm cực Bắc ở vĩ độ
a)
A. 23°23'B tại xã Lũng Cú - Đồng Văn – Hà Giang.
b)
B. 23°24'B tại xã Lũng Cú - Đồng Văn – Hà Giang
c)
C. 23°23'B tại Mèo Vạc - Đồng Văn – Hà Giang
d)
D. 23°23'B tại Mù Cang Chải – Hà Giang
22.
Câu 22. Khung hệ tọa độ địa lí của nước ta có điểm cực Nam ở vĩ độ
a)
A. 8°34'B tại Xã Ngọc Hiển – Cà Mau
b)
B. 8°36'B tại xã Hòn Khoai - Ngọc Hiển - Cà Mau
c)
C.8°37'B tại xã Đất Mũi - Ngọc Hiển - Cà Mau
d)
D. 8°34'B tại xã Đất Mũi - Ngọc Hiển - Cà Mau
23.
Câu 23. Căn cứ vào Atlat Địa lí trang 4 – 5, hãy cho biết cửa khẩu nào sau đây nằm trên đường biên giới Việt Nam – Lào?
a)
A. Móng Cái.
b)
B. Hữu Nghị.
c)
C. Đồng Văn.
d)
D. Lao Bảo.
24.
Câu 24. Căn cứ vào Atlat Địa lí trang 4 – 5, hãy cho biết cửa khẩu nào sau đây nằm trên đường biên giới Việt – Trung?
a)
A. Cầu Treo.
b)
B. Lào Cai.
c)
C. Mộc Bài.
d)
D. Vĩnh Xương.
25.
Câu 25. Căn cứ vào Atlat Địa lí trang 4 – 5, hãy cho biết quần đảo Phú Quốc thuộc tỉnh nào của nước ta?
a)
A. Cà Mau.
b)
B. Kiên Giang.
c)
C. Bạc Liêu.
d)
D. Sóc Trăng.
26.
Câu 26. Căn cứ vào Atlat Địa lí trang 6 – 7, hãy cho biết địa hình nước ta chủ yếu là
a)
A. đồi núi và đồng bằng.
b)
B. đồi núi cao và đồng bằng.
c)
C. đồi núi nhưng chủ yếu là đồi núi thấp.
d)
D. đồng bằng lớn như: Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.
27.
Câu 27. Căn cứ vào Atlat Địa lí trang 6 – 7, hãy cho biết đỉnh núi cao nhất Việt Nam là:
a)
A. Tây Côn Lĩnh.
b)
B. Phanxipăng.
c)
C. Ngọc Linh.
d)
D. Bạch Mã.
28.
Câu 28. Căn cứ vào Atlat Địa lí trang 6 – 7, hãy cho biết ý nào sau đây không phải là đặc điểm của đỉnh phanxipăng?
a)
A. Cao 3 143m, là đỉnh núi cao nhất Việt Nam.
b)
B. Cao 3 143m, là đỉnh núi cao nhất Việt Nam, hướng Tây Bắc - Đông Nam.
c)
C. Cao 3 143m, là đỉnh núi thuộc dãy Hoàng Liên Sơn.
d)
D. Cao 3 143m, là đỉnh núi thuộc dãy Hoàng Liên Sơn - vùng núi Đông Bắc.
29.
Câu 29. Căn cứ vào atlat địa lí Việt Nam trang 4, 5 hãy cho biết số tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương của Trung du miền núi Bắc Bộ
a)
A. 12.
b)
B. 13.
c)
C. 14.
d)
D. 15
30.
Câu 30 . Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4, hãy cho biết Việt Nam gắn liền với lục địa và đại dương nào sau đây :
a)
A. Á và Ấn Độ Dương
b)
B. Á và TBD
c)
C. Á –Âu, Thái Bình Dương, Ấn Độ Dương
d)
D. Á – Âu và TBD
31.
Câu 31. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, hãy cho biếtViệt Nam có đường biên giới cả trên đất liền và trên biển với :
a)
A. Trung Quốc, Lào, Cămpuchia.
b)
B. Lào ,Cămpuchia.
c)
C. Trung Quốc, Cămpuchia.
d)
D. Trung Quốc , Lào.
32.
Câu 32. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4, hãy cho biết Biển Đông là vùng biển lớn nằm ở phía :
a)
A. Nam Trung Quốc và Đông Bắc Đài Loan.
b)
B. Phía đông Phi-líp-pin và phía tây của Việt Nam.
c)
C. Phía đông Việt Nam và tây Phi-líp-pin.
d)
D. Phía bắc của Xin-ga-po và phía nam Ma-lai-xi-a.
33.
Câu 33. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4, đường biên giới trên biển giới hạn từ:
a)
A.Móng Cái đến Hà Tiên.
b)
B. Lạng Sơn đến Đất Mũi.
c)
C. Móng Cái đến Cà Mau.
d)
D. Móng Cái đến Bạc Liêu.
34.
Câu 34. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7, Tây Bắc – Đông Nam là hướng chính của:
a)
A. Dãy núi vùng Tây Bắc.
b)
B. Dãy núi vùng Đông Bắc
c)
C. Vùng núi Trường Sơn Nam.
d)
D. Vùng núi Trường Sơn Đông.
Reset
