wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập KTPL Cuối Kỳ 1 - Lớp 11

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Cung là lượng hàng hóa, dịch vụ mà nhà cung cấp sẵn sàng đáp ứng cho nhu cầu của thị trường với mức giá được ... trong một khoảng thời gian ...

a)

xác định/nhất định

b)

cố định/ngắn hạn

c)

nhất định/xác định

d)

cố định/dài hạn

2.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Cầu là lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng sẵn sàng mua với một mức giá ... trong một khoảng thời gian ...

a)

xác định/nhất định

b)

cố định/ngắn hạn

c)

nhất định/xác định

d)

cố định/dài hạn

3.

Lượng cầu chịu ảnh hưởng bởi các nhân tố nào dưới đây?

a)

Thu nhập, thị hiếu và sở thích của người tiêu dùng.

b)

Kì vọng của chủ thể sản xuất kinh doanh.

c)

Số lượng người tham gia cung ứng.

d)

Giá cả các yếu tố đầu vào để sản xuất ra hàng hóa.

4.

Nội dung nào dưới đây thể hiện vai trò của cạnh tranh?

a)

Bảo vệ môi trường tự nhiên.

b)

Đa dạng hóa các quan hệ kinh tế.

c)

Thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển.

d)

Nâng cao chất lượng cuộc sống.

5.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò của cạnh tranh trong nền kinh tế thị trường?

a)

Ứng dụng kĩ thuật công nghệ.

b)

Nâng cao trình độ tay nghề.

c)

Triệt tiêu các doanh nghiệp cùng ngành.

d)

Phân bổ linh hoạt các nguồn lực.

6.

Vai trò mối quan hệ cung – cầu biểu hiện khi cung lớn hơn cầu, giá cả giảm, các chủ thể sản xuất kinh doanh sẽ quyết định

a)

thu hẹp quy mô sản xuất.

b)

tăng giá sản phẩm.

c)

mở rộng quy mô sản xuất.

d)

tuyển dụng công nhân.

7.

Vai trò mối quan hệ cung - cầu biểu hiện khi cung nhỏ hơn cầu, giá cả tăng, các chủ thể sản xuất kinh doanh sẽ quyết định

a)

thu hẹp quy mô sản xuất.

b)

đồng loạt tăng giá sản phẩm.

c)

mở rộng quy mô sản xuất.

d)

đồng loạt tuyển dụng công nhân.

8.

Sự tăng mức giá chung các hàng hóa, dịch vụ của nền kinh tế (thường tính bằng chỉ số giá tiêu dùng CPI) một cách liên tục trong một thời gian nhất định được gọi là

a)

tăng trưởng.

b)

lạm phát.

c)

khủng hoảng.

d)

suy thoái.

9.

Tình trạng người lao động mong muốn có việc làm nhưng chưa tìm được việc làm là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

Thất nghiệp.

b)

Thu nhập.

c)

Lao động.

d)

Việc làm.

10.

Tình trạng thất nghiệp phát sinh do sự chuyển dịch không ngừng của người lao động giữa các vùng, các loại công việc hoặc giữa những giai đoạn khác nhau trong cuộc sống là

a)

thất nghiệp tự nguyện.

b)

thất nghiệp không tự nguyện.

c)

thất nghiệp cơ cấu.

d)

thất nghiệp tạm thời.

11.

Căn cứ vào các loại hình và tỉ lệ lạm phát, mức độ tăng giá cả ở ba con số trở lên hằng năm (> 1.000%) được gọi là

a)

lạm phát vừa phải.

b)

lạm phát suy thoái.

c)

siêu lạm phát.

d)

lạm phát phi mã.

12.

Nguyên nhân nào dưới đây là nguyên nhân khách quan dẫn đến thất nghiệp?

a)

Khả năng ngoại ngữ kém.

b)

Thiếu kỹ năng làm việc.

c)

Không đáp ứng yêu cầu công việc.

d)

Công ty thu hẹp sản xuất.

13.

Lao động là hoạt động

a)

mang tính bản năng của con người để thích nghi với mọi hoàn cảnh và môi trường sống.

b)

để phân biệt của con người với hoạt động mang tính bản năng của loài vật

c)

có mục đích, có ý thức của con người nhằm tạo ra các sản phẩm phục vụ cho các nhu cầu của đời sống xã hội.

d)

nhằm thoả mãn các đam mê và nhu cầu sống của con người.

14.

Nơi diễn ra sự thỏa thuận, xác lập hợp đồng làm việc giữa người lao động và người sử dụng lao động về việc làm, tiền lương và điều kiện làm việc được gọi là

a)

thị trường việc làm.

b)

thị trường lao động.

c)

trung tâm giới thiệu việc làm.

d)

trung tâm môi giới việc làm.

15.

Nơi thực hiện các quan hệ xã hội giữa người bán sức lao động và người mua sức lao động được gọi là

a)

thị trường việc làm.

b)

thị trường lao động.

c)

trung tâm giới thiệu việc làm.

d)

trung tâm môi giới việc làm.

16.

Thị trường lao động và thị trường việc làm có mối quan hệ như thế nào?

a)

Tác động qua lại chặt chẽ với nhau.

b)

Tác động qua lại quyết định lẫn nhau.

c)

Tác động một chiều từ phía thị trường lao động.

d)

Tác động một chiều từ phía thị trường việc làm.

17.

Một trong những lợi thế nội tại giúp xây dựng nguồn tạo ý tưởng kinh doanh đó là

a)

sự đam mê.

b)

địa điểm cư trú.

c)

địa điểm kinh doanh.

d)

sự cạnh tranh đối thủ.

18.

Việc xây dựng ý tưởng kinh doanh rất cần thiết, giúp người kinh doanh xác định được vấn đề cơ bản nào dưới đây khi tiến hành hoạt động sản xuất kinh doanh?

a)

Cách thức kinh doanh.

b)

Hồ sơ kinh doanh.

c)

Phản hồi của khách hàng.

d)

Giá trị thặng dư sản phẩm.

19.

Việc xây dựng ý tưởng kinh doanh rất cần thiết, giúp người kinh doanh xác định được vấn đề cơ bản nào dưới đây khi tiến hành hoạt động sản xuất kinh doanh?

a)

Mục tiêu kinh doanh.

b)

Hồ sơ kinh doanh.

c)

Phản hồi của khách hàng.

d)

Giá trị thặng dư sản phẩm.

20.

Năng lực lãnh đạo của mỗi chủ thể kinh doanh được thể hiện thông qua hoạt động nào sau đây?

a)

Nâng cao trình độ.

b)

Định hướng chiến lược sản xuất.

c)

Nâng cao chuyên môn.

d)

Nâng cao nghiệp vụ.

21.

Đạo đức kinh doanh là

a)

yêu cầu cần có về kiến thức, kĩ năng, thái độ của mỗi cá nhân trong xã hội.

b)

trách nhiệm của cá nhân đối với sự phát triển kinh tế - chính trị - xã hội của đất nước.

c)

tập hợp các nguyên tắc, chuẩn mực đạo đức mà bất kì cá nhân nào trong xã hội cũng có.

d)

những chuẩn mực đạo đức cơ bản được biểu hiện cụ thể trong các lĩnh vực kinh doanh.

22.

Một trong những biểu hiện thể hiện tính trách nhiệm trong đạo đức kinh doanh là

a)

tìm mọi cách để triệt hạ đối thủ cạnh tranh.

b)

sản xuất, kinh doanh hàng giả, kém chất lượng.

c)

phân biệt đối xử giữa các lao động nam và nữ.

d)

tuân thủ pháp luật, tôn trọng thiên nhiên, bảo vệ môi trường.

23.

Một trong những biểu hiện của đạo đức kinh doanh là các chủ thể kinh doanh phải có

a)

chữ tín.

b)

nhiều tiền.

c)

cổ phiếu.

d)

địa vị.

24.

Đối với mỗi doanh nghiệp, vai trò của đạo đức kinh doanh thể hiện việc xây dựng và hoàn thiện tốt đạo đức kinh doanh góp phần giúp các doanh nghiệp

a)

không phải đóng các khoản thuế

b)

nâng cao uy tín với khách hàng

c)

triệt hạ được đối thủ cạnh tranh

d)

bóc lột triệt để năng lực nhân viên

25.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng vai trò của đạo đức kinh doanh?

a)

Góp phần điều chỉnh hành vi của chủ thể kinh doanh

b)

Xây dựng được lòng tin và uy tín với khách hàng

c)

Đẩy mạnh hợp tác và đầu tư, tạo ra lợi nhuận

d)

Kiềm chế sự phát triển của kinh tế quốc gia

26.

Một trong những vai trò của văn hóa tiêu dùng là góp phần duy trì tiêu dùng

a)

hàng ngoại

b)

bền vững

c)

độc quyền

d)

miễn phí

27.

Để xây dựng văn hóa tiêu dùng Việt Nam, các doanh nghiệp cần phải làm gì?

a)

Thực hiện tốt các hành vi tiêu dùng có văn hóa

b)

Ban hành các văn bản pháp luật bảo vệ người tiêu dùng

c)

Ban hành chính sách bảo vệ người sản xuất và người tiêu dùng

d)

Cung ứng sản phẩm có chất lượng, thực hiện tốt trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp

28.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh vai trò của việc duy trì và thực hiện tốt đạo đức kinh doanh?

a)

Nâng cao danh tiếng

b)

Tạo lập niềm tin

c)

Xây dựng uy tín

d)

Duy trì độc quyền

29.

Là mục đích của sản xuất, kích thích sản xuất và thúc đẩy kinh tế phát triển là một trong những vai trò của

a)

sản xuất

b)

cạnh tranh

c)

thất nghiệp

d)

tiêu dùng

30.

Việc người tiêu dùng mua sắm trực tuyến trên các sàn thương mại điện tử và thanh toán không cần tiền mặt thể hiện đặc điểm nào trong văn hoá tiêu dùng?

a)

Tiêu dùng số.

b)

Tiêu dùng bền vững.

c)

Tiêu dùng ngoại.

d)

Tiêu dùng nội.

31.

Một trong những đặc điểm trong văn hóa tiêu dùng của người Việt Nam là

a)

tính kế thừa.

b)

tính thời cơ.

c)

tính lãng phí.

d)

tính sính ngoại.

32.

Văn hoá tiêu dùng Việt Nam hướng tới giá trị tốt đẹp, chân, thiện, mĩ là thể hiện đặc điểm nào dưới đây trong văn hoá tiêu dùng Việt Nam?

a)

Tính kế thừa.

b)

Tính giá trị.

c)

Tính thời đại.

d)

Tính hợp lí.

33.

Tính hợp lí trong văn hóa tiêu dùng của người Việt Nam được hiểu là: người tiêu dùng

a)

hướng tới các giá trị tốt đẹp, chân, thiện, mĩ.

b)

có sự kế thừa truyền thống, bản sắc văn hóa dân tộc.

c)

có thói quen tiêu dùng phù hợp với sự phát triển của thời đại.

d)

cân nhắc, lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu của bản thân.

34.

Đối với lĩnh vực kinh tế, văn hóa tiêu dùng tác động sâu sắc nhất đến chiến lược nào dưới đây của mỗi doanh nghiệp?

a)

chiến lượng cán bộ.

b)

chiến lược sản phẩm.

c)

chiến lược quản lý.

d)

chiến lược đầu tư.

35.

Việc duy trì văn hóa tiêu dùng của mỗi quốc gia dân tộc sẽ góp phần phát huy các

a)

giá trị tương lai.

b)

giá trị truyền thống.

c)

lợi thế cạnh tranh.

d)

lợi thế doanh nghiệp.