wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập giữa kì CNCN lớp 11 cánh diều

Total questions: 31

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Có bao nhiêu yêu cầu cơ bản đối với người lao động của một số ngành nghề phổ biến trong chăn nuôi?

a)

3

b)

4

c)

8

d)

7

2.

Triển vọng của ngành chăn nuôi là

a)

thu hút nhiều nhà đầu thư quốc tế

b)

hiện đại hóa, ứng dụng công nghệ cao, nâng cao năng suất, chất lượng, hiệu quả và bền vững

c)

ngày càng có nhiều nhân lực, nhân công có trình độ

d)

mở rộng quy mô lớn, trở thành ngành kinh tế mũi nhọn

3.

Có mấy vai trò của chăn nuôi đối với đời sống kinh tế - xã hội?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

4.

Ưu điểm của việc ứng dụng máy móc, công nghệ cao vào chăn nuôi so với chăn nuôi truyền thống là? Chọn đáp án sai.

a)

Tăng năng suất, giảm sức lao động    

b)

Giảm nhân công

c)

Cần nhân công có trình độ cao

d)

Giúp quản lý và chăm sóc vật nuôi hiệu quả hơn

5.

Ý nào không phải là vai trò của chăn nuôi đối với đời sống kinh tế - xã hội?

a)

Cung cấp thực phẩm cho nhu cầu tiêu dùng trong nước và xuất khẩu.

b)

Cung cấp các tế bào, mô, cơ quan, động vật sống cho các nghiên cứu khoa học

c)

Cung cấp sức kéo cho canh tác, khai thác, vận chuyển..

d)

Cung cấp thiết bị , máy móc cho các nghành nghề khác.

6.

Đâu là đặc điểm của mô hình chăn nuôi bền vững?

a)

Chuồng nuôi thông minh

b)

Trang thiết bị hiện đại, tự động hóa

c)

Đối xử nhân đạo với vật nuôi

d)

Ứng dụng công nghệ thông tin, kĩ thuật số trong quản lí vật nuôi

7.

Điền cụm từ còn thiếu vào chỗ trống

Mô hình chăn nuôi hiện đại được chia làm 2 loại: …………….. và …………..

a)

chăn nuôi bền vững – chăn nuôi thông minh

b)

chăn nuôi kinh tế - chăn nuôi tiết kiệm

c)

chăn nuôi thông minh – chăn nuôi hợp lý

d)

chăn nuôi xanh sạch – chăn nuôi song song với bảo vệ môi trường.

8.

Điểm khác nhau giữa mô hình chăn nuôi bền vững và chăn nuôi thông minh.

a)

Mô hình chăn nuôi bền vững tập trung vào sử dụng công nghệ để giảm thiểu lãng phí và tăng cường hiệu quả sản xuất.

b)
chăn nuôi thông minh tập trung vào sử dụng công nghệ để giảm thiểu lãng phí và tăng cường hiệu quả sản xuất
c)

Mô hình chăn nuôi bền vững đề cao việc sử dụng công nghệ để giảm thiểu lãng phí và tăng cường hiệu quả sản xuất.

d)

Đáp án

9.

Đâu không phải là đặc điểm của mô hình chăn nuôi bền vững?

a)

phát triển kinh tế                               

b)

đảm bảo an toàn sinh học

c)

nâng cao đời sống cho người dân

d)

bảo vệ môi trường, khai thác hợp lí và giữ gìn tài nguyên thiên nhiên

10.

Trong các con vật dưới đây, loài nào không phải là vật nuôi

a)

Chim

b)

Heo

c)

Mèo

d)

Cáo

11.

Căn cứ vào mục đích sử dụng, vật nuôi được chia thành những nhóm nào?

a)

Vật nuôi kinh tế và vật nuôi tinh thần

b)

Vật nuôi làm cảnh và vật nuôi lấy thịt

c)
Vật nuôi chuyên dụng và vật nuôi kiêm dụng
d)

Vật nuôi làm cảnh và vật nuôi sinh sản

12.

Lợn Ỉ, Gà Đông Tảo, Bò BBB, Gà ISA Brown, Vịt Bầu, lợn Yorkshire. Những con vật thuộc nhóm vật nuôi chuyên dụng là:

a)

Vịt Bầu, lợn Yorkshire, Bò BBB

b)
Bò BBB, Gà ISA Brown
c)

Vịt Bầu, lợn Yorkshire

d)

Gà Đông Tảo, Bò BBB, Lợn Ỉ

13.

Chăn nuôi bán công nghiệp là gì ?

a)

. là phương thức chăn nuôi cho phép vật được đi lại tự do, tự kiếm ăn

b)
Phương thức chăn nuôi kết hợp giữa chăn nuôi công nghiệp và chăn thả tự do
c)

là chăn nuôi tập trung mật độ cao, số lượng vật nuôi lớn

d)

đáp án khác

14.

: Nhà Ông Sáu ở nông thôn, ông có một đàn gà 15 con, em hãy đề xuất một phương thức chăn nuôi để ông Sáu nuôi gà hiệu quả.

a)

chăn nuôi công nghiệp                                

                            

b)

chăn nuôi bán công nghiệp

c)

A và B đều phù hợp   

d)

Chăn thả tự do

15.

Giống vật nuôi là gì ?

a)

là quần thể vật nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc, được hình thành , củng cố, phát triển do tác động của con người

b)

là quần thể vật nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau, được hình thành , củng cố, phát triển do tác động của thiên nhiên

c)
là quần thể vật nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau, được hình thành , củng cố, phát triển do tác động của con người
d)

. là quần thể vật nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau, được hình thành , củng cố, phát triển do tác động của máy móc.

16.

Để được công nhận là một giống vật nuôi, phải thỏa mãn bao nhiêu điều  kiện?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

17.

Cho bảng sau:

Giống vật nuôi

Năng suất hoặc chất lượng sản phẩm

Gà Ri

Năng suất trứng đạt 90 - 120 quả/mái/năm

Gà Leghorn

Năng suất trứng đạt 240 - 260 quả/mái/năm

Gà Mía

Năng suất trứng đạt 70 - 100 quả/mái/năm

Gà Ai Cập

Năng suất trứng đạt 200 - 220 quả/mái/năm

Nếu nuôi gà để lấy trứng em sẽ chọn  loại gà nào ?

a)

Gà Ri         

         

      

b)

Gà Ai Cập                 

c)

Gà Leghorn  

d)

Gà Mía

18.

Có bao nhiêu chỉ tiêu cơ bản để đánh giá chọn lọc giống vật nuôi?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

19.
Sinh trưởng là gì ?
a)

là sự tăng thêm về khối lượng, kích thước, thể tích của từng bộ phận hay của toàn cơ thể con vật.

b)

là chất lượng bên trong cơ thể vật nuôi liên quan tới sức sản xuất, khả năng thích nghi với điều kiện cơ thể sống của con vật.

c)

là đặc điểm bên ngoài của con vật, mang đặc trưng cho từng giống

d)

mức độ sản xuất ra sản phẩm của con vật

20.

Đâu không phải là một trong số các chỉ tiêu để đánh giá sinh trưởng của một vật.

a)

Khối lượng cơ thể qua các giai đoạn                     

b)

Kích thước cơ thể

c)

Tốc độ tăng khối lượng                                              

d)

Hiệu quả sử dụng thức ăn

21.

Cho các ý sau:

1.     Chọn lọc tổ tiên nhìn vào phả hệ để xem tổ tiên có tốt hay không

2.     Chọn lọc bản thân , chủng sẽ được nuôi trong điều kiên tiêu chuẩn về nuôi dưỡng và chăm sóc

3.     Kiểm tra đời con nhằm xác định khả năng di truyền những tính trạng tốt của bản thân con vật cho đời sau

Hãy sắp xếp các ý trên theo thứ tự tiến hành phương pháp chọn lọc cá thể

a)

3; 2; 1         

                

                

b)

1; 2; 3                 

c)

2; 3; 1  

d)

2; 1; 3

22.

Phương pháp chọn lọc nào sau đem lại hiệu quả chọn lọc cao hơn?

a)

Chọn lọc hàng loạt

b)

Chọn lọc dựa vào ngoại hình

c)
Chọn lọc cá thể
d)

Chọn lọc hàng loạt và chọn lọc cá thể

23.

Nhân giống vật nuôi gồm 2 phương pháp:

a)
nhân giống thuần chủng và lai giống

b)

lai xa và lai cải tạo

c)

thụ tinh nhân tạo và thụ tinh trong ống nghiệm

d)

lai kinh tế và lai xa

24.

Đâu không phải là công việc của quy trình thụ tinh trong ống nghiệm?

a)
Cho trứng và tinh trùng thụ tinh trong cơ thể mẹ
b)
Lấy tinh trùng từ con đực
c)
Hút trứng từ buồn trứng của con cái, nuôi trứng trưởng thành
d)
Cấy phôi vào cơ thể vật nuôi
25.

Lai cải tạo là gì ?

a)

. là phương pháp lai giữa các cá thể giống để tạo ra con lai có khả năng sản xuất cao hơn.

b)
là phương pháp lai khi mà vật nuôi chỉ có được một số đặc điểm tốt nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tạo để giống vật nuôi trở nên hoàn thiện hơn
c)

là phương pháp lai khi mà vật nuôi đã đáp ứng đủ nhu cầu nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tiến

d)

. là phương pháp lai giữa các cá thể giống để tạo ra con lai có khả năng sản xuất thấp hơn

26.

:  “Lai giữa gà trống Hồ với gà mái Lương Phượng để tạo ra con lai F1, sau đó con mái F1 được cho lai với con trống Mía để tạo ra con lai F2 (Mía x Hổ x Phượng) là giống gà thịt lông màu thả vườn”. đây là ví dụ về phương pháp lai nào?

a)
Lai cải tiến                                                 

                                    

b)
Lai kinh tế đơn giản
c)

Lai kinh tế phức tạp     

d)

lai thuần chủng

27.

Trong các giống lợn sau của Việt Nam giống lợn nào được áp dụng phương pháp nhân bản vô tính?

a)

. Lợn Ba Xuyên                                                   

                                     
b)

Lợn Móng Cái

c)
Lợn Ỉ                          
d)
Lợn trắng
28.

“Lai giữa lợn đực ngoại Yorkshire với lợn cái Móng Cái để tạo ra con lai F1 có khả năng sinh trưởng nhanh, tỉ lệ nạc cao và thích nghi với điều kiện chăn nuôi của Việt Nam.” là ví dụ về phương pháp lai nào?

a)

Lai cải tiến                                                 

       

b)

Lai thuần chủng

c)

Lai kinh tế phức tạp                                  

d)

Lai kinh tế đơn giản

29.

Ý nào sau đây không phải là yêu cầu cơ bản đối với người lao động

a)

Có kiến thức, kĩ năng về chăn nuôi và kinh tế.

b)

Có khả năng áp dụng công nghệ, vận hành các thiết bị công nghệ cao trong săn nuôi, sản xuất

c)

Có khả năng linh hoạt sáng tạo, giải quyết các vấn đề phát sinh trong khi sử dụng máy móc công nghệ cao.

d)

Chăm chỉ trong công việc.

30.

Giống có vai trò gì trong chăn nuôi?

a)

Quyết định năng suất và chất lượng         

                           

b)

Quyết định năng suất

c)

Quyết định chất lượng   

d)

Không quyết định năng suất và chất lượng.

31.

Giống vật nuôi là…….., cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau, được hình thành, củng cố, phát triển do tác động của con người

a)

Quần thể vật nuôi cùng loài.              

b)

Quần thể vật nuôi khác loài.

c)

Quần thể vật nuôi.                           

d)

Hệ sinh thái.