wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 27

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Phần mở rộng có đuôi là .htm, .html

a)

Tài liệu Word

b)

Chương trình viết bằng Scratch

c)

Hình ảnh

d)

Trang web

e)

Bài trình bày PowerPoint

2.

Phần mở rộng có đuôi là .exe, .com, .bat, .msi

a)

Tài liệu Word

b)

Chương trình viết bằng Scratch

c)

Hình ảnh

d)

Trang web

e)

Ứng dụng

3.

Phần mềm nào sau đây không phải là hệ điều hành?

a)

Windows 7

b)

Windows Exploroer

c)

Windows 10

d)

Windows Phone

4.

Hãy chỉ ra những phần mềm ứng dụng trong các phương án sau:

a)

Windows 16

b)

gmail

c)

Zalo

d)

UnikeyNT

e)

Linux

5.

Thao tác nào sau đây tắt máy tính một cách an toàn?

a)

Sử dụng nút lệnh Restart

b)

Sử dụng nút lệnh Shutdown của Windows

c)

Nhấn giữ công tắc nguồn vài giây

d)

Nhấn nút On/Off

e)

Rút dây nguồn khỏi ổ cấm điện

6.

Loa là thiết bị gì?

a)

Thiết bị vào (Input)

b)

Thiết bị ra (out put)

7.

Hình bên là thiết bị gì?

a)

Thiết bị vào (input)

b)

Thiết bị ra (output)

8.

Đây là thiết bị vào hay thiết bị ra ?

a)

Thiết bị vào

b)

Thiết bị ra

c)

cả hai

9.

Màn cảm ứng của điện thoại thông minh là thiết bị gì?

a)

Thiết bị vào (input)

b)

Thiết bị ra (output)

c)

cả hai (both)

10.

Phần mở rộng có đuôi là .doc, .docx

a)

Tài liệu Word

b)

Chương trình viết bằng Scratch

c)

Hình ảnh

d)

Trang web

e)

Bài trình bày PowerPoint

11.

Phần mở rộng có đuôi là .ppt, pptx

a)

Tài liệu Word

b)

Chương trình viết bằng Scratch

c)

Hình ảnh

d)

Trang web

e)

Bài trình bày PowerPoint

12.

Phần mở rộng có đuôi là .sb, .sb2, .sb3

a)

Tài liệu Word

b)

Chương trình viết bằng Scratch

c)

Hình ảnh

d)

Trang web

e)

Bài trình bày PowerPoint

13.

Phần mở rộng có đuôi là .htm, .html

a)

Tài liệu Word

b)

Chương trình viết bằng Scratch

c)

Hình ảnh

d)

Trang web

e)

Bài trình bày PowerPoint

14.

Phần mở rộng có đuôi là .exe, .com, .bat, .msi

a)

Tài liệu Word

b)

Chương trình viết bằng Scratch

c)

Hình ảnh

d)

Trang web

e)

Ứng dụng

15.

Thiết bị vào được dùng để (a)  

16.

Để an toàn thiết bị, thì ta phải " Đọc kỹ hướng dẫn của nhà sản xuất (a)   thiết bị"

17.

Hệ điều hành cần phải cài đặt (a)   để máy tính có thể hoạt động được.

18.

Màn hình máy tính hay còn gọi là

a)

Thiết bị vào

b)

Thiết bị ra

c)

Thiết bị máy tính

d)

vừa là thiết bị vào vừa là thiết bị ra

19.

Hộp thân của máy tính để bàn chứa bộ phận quan trọng nhất của máy tính, đó chính là:

a)

Bộ trung tâm

b)

Bộ xử lý trung tâm, bộ nhớ trong, ổ đĩa cứng.

c)

Bộ xử lý

d)

Bộ xử lý máy tính

20.

Trên máy tính xách tay có một bộ phận điều khiển máy tính thay cho con chuột đó là gì?

a)

Tấm chắn

b)

Tấm chạm hình chữ nhật

c)

Tấm bình phong

d)

Tấm đan

21.

ĐÂU LÀ THIẾT BỊ VÀO?

a)

MICRO

b)

MÀN HÌNH

c)

CPU

d)

DVD

22.

ĐÂU LÀ THIẾT BỊ VÀO?

a)

MÁY SCAN

b)

MÁY PHOTO

c)

MÁY IN

d)

MÁY SINH TỐ

23.

ĐÂU LÀ THIẾT BỊ RA?

a)

BÀN PHÍM

b)

MÁY ĐẾM TIỀN

c)

MÁY IN

d)

MÁY QUÉT MÃ VẠCH

24.

ĐÂU LÀ THIẾT BỊ RA?

a)

CAMERA

b)

MICRO

c)

MÁY GIẶT

d)

MÁY CHIẾU

25.

Bộ tai nghe có gắn micro là loại thiết bị nào?

a)

Thiết bị vào

b)

Thiết bị ra

c)

Thiết bị vào - ra

d)

Không phải thiết bị bào - ra

26.

Thao tác nào sau đây là thao tác tắt máy tính đúng cách?

a)

Sử dụng nút lệnh restart của windows

b)

Sử dụng nút lệnh Shutdown của windows

c)

Nhấn giữ công tắc nguồn vài giây

d)

Rút dây nguồn khỏi ổ cắm

27.

Thiết bị vào nào sau đây, được dùng để thay thế ngón tay khi thao tác trên màn hình cảm ứng?

a)

Chuột

b)

Bàn phím

c)

Bút cảm ứng

d)

Màn hình