NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsÔN TẬP GIỮA KÌ 1 KTPL 11(b)
Total questions: 40
Worksheet time: 40mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi cung lớn hơn cầu sẽ dẫn đến giá
a)
A. tăng.
b)
B. giữ nguyên.
c)
C. giảm.
d)
D. ổn định.
2.
Câu 2. Tình trạng thất nghiệp xảy ra do người lao động mong muốn làm việc nhưng không thể tìm kiếm được việc làm được gọi là
a)
A. thất nghiệp tự nguyện.
b)
B. thất nghiệp không tự nguyện.
c)
C. thất nghiệp cơ cấu.
d)
D. thất nghiệp tạm thời.
3.
Câu 3. Lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng sẵn sàng mua với một mức giá nhất định trong một khoảng thời gian xác định được gọi là
a)
A. độc quyền.
b)
B. cung
c)
C. cầu.
d)
D. sản xuất
4.
Câu 4. Cầu là lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng sẵn sàng mua với một mức giá nhất định trong
a)
A. chất lượng môi trường đầu tư.
b)
B. cơ cấu các ngành kinh tế.
c)
C. một khoảng thời gian xác định.
d)
D. năng lực tiếp nhận.
5.
Câu 5. Một trong những xu hướng của thị trường lao động Việt Nam hiện nay là
a)
A. lao động giản đơn sẽ trở nên yếu thế.
b)
B. gia tăng số lượng lao động giản đơn.
c)
C. ưu tiên lao động giản đơn so với lao động có trình độ chuyên môn.
d)
D. tập trung phát triển nguồn lao động giản đơn.
6.
Câu 6. Việc có nhiều nhà máy xí nghiệp mới xây dựng trong khu vực sẽ dẫn đến
a)
A. cầu về lao động ở khu vực đó tăng.
b)
B. nguồn cung về lao động ở khu vực đó giảm.
c)
C. cầu về lao động ở khu vực đó giảm.
d)
D. thất nghiệp gia tăng.
7.
Câu 8. Sự ganh đua, đấu tranh giữa các chủ thể tham gia thị trường nhằm giành những điều kiện thuận lợi trong sản xuất, mua bán, tiêu dùng hàng hoá và dịch vụ để có thể thu về lợi ích kinh tế cao nhất là nội dung khái niệm
a)
A. cạnh tranh.
b)
B. đấu tranh.
c)
C. lợi tức.
d)
D. tranh giành.
8.
Câu 9. Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi cung nhỏ hơn cầu sẽ dẫn đến giá
a)
A. tăng.
b)
B. giữ nguyên.
c)
C. giảm.
d)
D. ổn định.
9.
Câu 11. Hoạt động tạo ra thu nhập và không bị pháp luật cấm gọi là
a)
A. thị trường lao động.
b)
B. việc làm.
c)
C. lao động.
d)
D. tuyển dụng.
10.
Câu 13. Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi là người tiêu dùng, con nên mua hàng hóa, dịch vụ khi
a)
A. cung ít, giá tăng.
b)
B. cung = cầu, giá tăng.
c)
C. cung < cầu, giá tăng.
d)
D. cung > cầu, giá giảm.
11.
Câu 14. Việc giải quyết tốt mối quan hệ giữa thị trường việc làm và thị trường lao động sẽ góp phần
a)
A. gia tăng số lượng việc làm; giảm thất nghiệp.
b)
B. giảm số lượng việc làm; gia tăng thất nghiệp.
c)
C. giảm số lượng việc làm; giảm thất nghiệp.
d)
D. gia tăng số lượng việc làm; gia tăng thất nghiệp.
12.
Câu 15. Khi Nhà nước có chủ trương chuyển từ nền kinh tế truyền thống sang nền kinh tế số, điều này sẽ gia tăng nhu cầu lao động, việc làm trong các ngành nào sau đây?
a)
A. Nông nghiệp, dịch vụ du lịch.
b)
B. Kĩ thuật cơ khí, nuôi trồng và chế biến thủy hải sản.
c)
C. Công nghệ thông tin, dệt may, thủ công mỹ nghệ.
d)
D. Công nghệ thông tin, truyền thông, kĩ thuật.
13.
Câu 17. Tình trạng người lao động mong muốn có việc làm nhưng chưa tìm được việc làm được gọi là
a)
A. thất nghiệp.
b)
B. sa thải.
c)
C. giải nghệ.
d)
D. bỏ việc.
14.
Câu 19. Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi cung nhỏ hơn cầu, giá cả tăng, các doanh nghiệp thường
a)
A. thu hẹp quy mô sản xuất.
b)
B. đồng loạt tăng giá sản phẩm.
c)
C. mở rộng quy mô sản xuất.
d)
D. đồng loạt tuyển dụng công nhân.
15.
Câu 20. Hoạt động lao động tạo ra thu nhập và không bị pháp luật cấm, có ý nghĩa quan trọng đối với mỗi người, giúp duy trì và cải thiện cuộc sống là nội dung của khái niệm
a)
A. việc làm.
b)
B. lao động.
c)
C. sản xuất.
d)
D. nghề nghiệp.
16.
Câu 21. Tình trạng người lao động mong muốn có việc làm nhưng chưa tìm được việc làm được gọi là
a)
A. thất nghiệp.
b)
B. sa thải.
c)
C. giải nghệ.
d)
D. bỏ việc.
17.
Câu 22. Nơi gặp gỡ, trao đổi mua bán hàng hóa việc làm giữa người lao động và người sử dụng lao động được gọi là
a)
A. thị trường việc làm.
b)
B. thị trường lao động.
c)
C. Thị trường bất động
d)
D. thị trường chứng khoán.
18.
Câu 25. Xác định loại hình thất nghiệp được đề cập đến trong trường hợp sau: Trường hợp. Doanh nghiệp A tạm ngưng sản xuất do thiếu đơn hàng, chị P phải nghỉ việc và không tìm được việc làm khác trong tình hình kinh tế thành phố đang đình trệ. Chị mong chờ doanh nghiệp A hồi phục sản xuất, tuyển dụng lại lao động tạm nghỉ việc để chị lại có được việc làm như trước.
a)
A. Thất nghiệp tạm thời.
b)
B. Thất nghiệp cơ cấu.
c)
C. Thất nghiệp chu kì.
d)
D. Thất nghiệp tự nguyện.
19.
Câu 26. Thị trường lao động là nơi thực hiện các quan hệ xã hội giữa
a)
A. người bán sức lao động và người mua sức lao động.
b)
B. người bán và người mua.
c)
C. người sản xuất và người tiêu dùng.
d)
D. người lao động làm thuê và người bán sức lao động.
20.
Câu 30. Tình trạng mức giá chung của nền kinh tế tăng lên trong một khoảng thời gian nhất định được gọi là
a)
A. Lạm phát.
b)
B. Khủng hoảng.
c)
C. Suy thoái.
d)
D. Tăng trưởng.
21.
Câu 31. Nội dung nào dưới đây thể hiện mặt hạn chế của cạnh tranh trong nền kinh tế thị trường?
a)
A. Tăng quy mô quảng cáo .
b)
B. Đầu cơ tích trữ gây rối loạn thị trường
c)
C. Tiếp cận bán hàng trực tuyến.
d)
D. Giảm thiểu chi phí sản xuất.
22.
Câu 33. Trong nền kinh tế thị trường, mặt tích cực của cạnh tranh thể hiện ở việc, các chủ thể kinh tế vì nhằm giành nhiều lợi nhuận về mình đã không ngừng
a)
A. làm giả thương hiệu.
b)
B. áp dụng kĩ thuật tiên tiến.
c)
C. hủy hoại môi trường tự nhiên.
d)
D. đầu cơ tích trữ hàng hóa.
23.
Câu 34. Căn cứ vào tỉ lệ lạm phát, mức độ tăng của giá cả ở một con số hằng năm (0% < CPI < 10%) được gọi là tình trạng
a)
A. lạm phát nghiêm trọng.
b)
B. lạm phát vừa phải.
c)
C. lạm phát phi mã.
d)
D. siêu lạm phát.
24.
Câu 35. Cung là lượng hàng hóa, dịch vụ mà nhà cung cấp sẵn sàng đáp ứng cho nhu cầu của thị trường với mức giá được xác định trong khoảng thời gian nhất định được gọi là
a)
A. độc quyền.
b)
B. cung
c)
C. cầu.
d)
D. sản xuất
25.
Câu 36. Tình trạng thất nghiệp xuất hiện khi người lao động thay đổi công việc hoặc chỗ ở,… chưa tìm được việc làm mới được gọi là
a)
A. thất nghiệp chu kì.
b)
B. thất nghiệp tự nguyện.
c)
C. thất nghiệp tạm thời.
d)
D. thất nghiệp cơ cấu.
26.
Câu 37. Nơi gặp gỡ, trao đổi mua bán hàng hóa việc làm giữa người lao động và người sử dụng lao động được gọi là
a)
A. thị trường việc làm.
b)
B. thị trường lao động.
c)
C. Thị trường bất động
d)
D. thị trường chứng khoán.
27.
Câu 39. Tình trạng thất nghiệp xảy ra do người lao động không muốn làm việc vì điều kiện làm việc và mức lương chưa phù hợp với họ được gọi là
a)
A. thất nghiệp tự nguyện.
b)
B. thất nghiệp không tự nguyện.
c)
C. thất nghiệp tạm thời.
d)
D. thất nghiệp cơ cấu.
28.
Câu 40. Hiệp hội các nhà sản xuất chăn ga gối đệm dự báo nhu cầu của người tiêu dùng trong mùa đông tới sẽ tăng cao. Và khuyến nghị các cơ sở sản xuất cần đẩy mạnh sản xuất trước nhiều tháng. Tuy nhiên khi bước vào mùa đông, do sự biến đổi của thời tiết, nhiệt độ tăng cao, cả mùa đông chỉ có một vài đợt rét nhỏ nên nhu cầu về sản phẩm rất hạn chế, hàng tồn kho nhiều, các nhà sản xuất phải hạ giá bán. Vì vậy gia đình bác A đã mua được một số sản phẩm chất lượng tốt, mẫu mã đẹp, giá cả hợp lí. Gia đình bác A đã vận dụng vai trò nào dưới đây của quan hệ cung cầu?
a)
A. Cung lớn hơn cầu, giá giảm.
b)
B. Cung lớn hơn cầu, giá tăng.
c)
C. Cung nhỏ hơn cầu, giá tăng.
d)
D. Cung nhỏ hơn cầu, giá giảm.
29.
Câu 41. Trong nền kinh tế thị trường, mục đích cuối cùng của cạnh tranh là nhằm giành lấy
a)
A. khoa học, công nghệ.
b)
B. lợi nhuận cao nhất.
c)
C. thị trường.
d)
D. nhiên liệu.
30.
Câu 42. Thông qua dịch vụ kết nối nhà tuyển dụng và người lao động, thị trường việc làm giúp người lao động
a)
A. có thu nhập ổn định.
b)
B. đạt được trạng thái cân bằng cung – cầu.
c)
C. tìm được người thích hợp.
d)
D. tìm được chỗ làm phù hợp.
31.
Câu 43. Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi là người tiêu dùng, con không nên mua hàng trong trường hợp nào dưới đây?
a)
A. Cung = cầu, giá tăng.
b)
B. Cung < cầu, giá tăng.
c)
C. Cung nhiều, giá tăng.
d)
D. Cung > cầu, giá giảm.
32.
Câu 45. Vì sao tình trạng thừa tiền trong lưu thông lại có thể dẫn đến lạm phát?
a)
A. Vì số lượng hàng hóa để phục vụ người tiêu dùng là không đủ
b)
B. Mọi người không có đủ tiền để mua các món hàng hóa mà mình cần thiết
c)
C. Vì người có quá nhiều tiền sẵn sàng bỏ ra số tiền lớn hơn để mua một đơn vị hàng hóa
d)
D. Vì số tiền mà người tiêu dùng bỏ ra để mua hàng hóa không đáng kể
33.
Câu 46. Trong nền kinh tế thị trường, quan hệ cung cầu có vai trò như thế nào đối với chủ thể sản xuất kinh doanh?
a)
A. Là căn cứ để quyết định mở rộng hay thu hẹp sản xuất.
b)
B. Là căn cứ để lựa chọn việc mua hàng hóa phù hợp.
c)
C. Là cơ sở để đưa ra các biện pháp, chính sách cân đối cung cầu.
d)
D. Là cơ sở để đưa ra các biện pháp, chính sách bình ổn thị trường.
34.
Câu 51. Xác định loại hình thất nghiệp được đề cập đến trong trường hợp sau: Trường hợp. Ông B không đáp ứng được yêu cầu của việc làm mới khi doanh nghiệp chuyển đổi sang quy trình sản xuất hiện đại nên phải nghỉ việc.
a)
A. Thất nghiệp tạm thời.
b)
B. Thất nghiệp cơ cấu.
c)
C. Thất nghiệp chu kì.
d)
D. Thất nghiệp tự nguyện.
35.
Câu 52. Những trường hợp nào sau đây là lao động “phi chính thức”
a)
A. những lao động có trình độ cao đẳng, đại học trở lên.
b)
B. những lao động làm việc quá thời gian theo quy định của Luật lao động.
c)
C. những lao động được đào tạo ngành nghề thành thạo.
d)
D. những lao động làm việc không có hợp đồng lao động.
36.
Câu 53. Tình trạng lạm phát phi mã được xác định khi
a)
A. đồng tiền mất giá nghiêm trọng, nền kinh tế rơi vào trạng thái khủng hoảng.
b)
B. mức độ tăng của giá cả ở hai con số trở lên hằng năm (10% ≤ CPI < 1000%).
c)
C. giá cả tăng lên với tốc độ nhanh, đồng tiền mất giá nghiêm trọng (1000% ≤ CPI).
d)
D. mức độ tăng của giá cả ở một con số hằng năm (0% < CPI <10%).
37.
Câu 54. Những trường hợp nào sau đây thuộc nhóm lao động giản đơn?
a)
A. Kỹ sư cơ khí, điện tử, tự động hóa.
b)
B. Chuyên viên dữ liệu và truyền thông.
c)
C. Bán hàng hóa trên đường phố.
d)
D. Phát triển phần mềm.
38.
Câu 57: Quán cơm bình dân nhà anh M gần đây ít khách, thu nhập ít đi nên anh M kinh doanh thêm bán bún phở buổi sáng, vợ chồng anh đã đầu tư vào chất lượng món ăn đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm và thái độ phục vụ khách hàng chu đáo hơn, không lấy phí ship hàng trong thành phố… Nhờ vậy, lượng khách tăng lên đáng kể, việc buôn bán thu được nhiều lợi nhuận hơn. Sau khi học xong bài 1: Cạnh tranh trong kinh tế thị trường, những việc làm trên là biểu hiện của hình thức cạnh tranh nào?
a)
A. chiêu thức trong kinh doanh.
b)
B. cạnh tranh lành mạnh.
c)
C. cạnh tranh không lành mạnh.
d)
D. cạnh tranh tiêu cực.
39.
Câu 58: Ông Q, giám đốc công ty tư nhân chuyên sản xuất bánh đậu xanh X dạo gần đây nhận thấy dây chuyền sản xuất đã lỗi thời, hay hỏng hóc; công nhân thường nghỉ tự do, tay nghề lại kém nên sản phẩm làm ra năng suất thấp lại hay bị lỗi. Vì vậy, ông đã cho đầu tư máy móc mới, mở lớp tập huấn ngắn hạn, ngoài giờ để đào tạo công nhân, nhờ vậy năng suất lao động tăng, sản phẩm làm ra ít bị lỗi, doanh thu của công ty vượt lên gấp 3 lần. Xét về mặt bản chất kinh tế, những việc làm trên của ông Q là biểu hiện vai trò nào của cạnh tranh?
a)
A. Động lực thúc đẩy sản xuất kinh doanh.
b)
B. Phục vụ làm giàu nhanh cho công ty.
c)
C. Cạnh tranh lành mạnh giúp tăng thu nhập.
d)
D. Giành được nhiều lợi nhuận nhất về
40.
Câu 60. Sau khi tốt nghiệp THPT 3 học sinh T, H, K là bạn thân nhưng có 3 quyết định khác nhau về tương lai của mình. T cho rằng để có nghề nghiệp ổn định và có thu nhập cao thì bản thân cần phải tập trung vừa phải học tập thật tốt ngành nghề đã chọn vừa phải rèn luyện một số kĩ năng mềm cần thiết. H lại cho rằng chỉ cần tập trung học thật giỏi ngành nghề đã chọn là được. Riêng K thì nghĩ rằng học ngành nghề chi cho mất thời gian, chỉ cần tốt nghiệp xong là K sẽ đi làm kiếm tiền để dành sau này làm vốn kinh doanh. Theo em quan điểm của bạn học sinh nào phù hợp với xu hướng của thị trường lao động ở mước ta hiện nay?
a)
A. Học sinh T.
b)
B. Học sinh T và học sinh H.
c)
C. Học sinh H và học sinh K.
d)
D. Học sinh H.
Reset
