wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập giữa kì 2 (24-25)

Total questions: 35

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Trong nguyên phân, hình thái NST quan sát rõ nhất ở kì nào?

a)

Kì đầu.

b)

Kì giữa.

c)

Kì sau.

d)

Kì cuối.

2.

Trong phân bào, NST phân li về hai cực của tế bào xảy ra ở kì nào?

a)

Kì đầu.

b)

Kì giữa.

c)

Kì sau.

d)

Kì cuối.

3.

Vùng chứa trình tự nucleotit đặc biệt liên kết với thoi phân bào giúp NST di chuyển về hai cực của tế bào được gọi là

a)

tâm động.

b)

cromatit.

c)

đầu mút.

d)

thể kèm.

4.

Việc sao chép nguyên vẹn bộ NST của tế bào mẹ cho các tế bào con là đặc trưng của quá trình nào?

a)

Nguyên phân.

b)

Giảm phân.

c)

Phân bào.

d)

Thụ tinh.

5.

Phân chia nhân trong quá trình nguyên phân thực chất là

a)

phân chia các gene nằm ở ti thể.

b)

phân chia vật chất di truyền DNA và nhiễm sắc thể.

c)

phân chia các bào quan.

d)

phân chia vật chất di truyền ở tế bào chất.

6.

Vai trò của các điểm kiểm soát trong chu kì tế bào là

a)

rút ngắn thời gian của quá trình phân bào.

b)

kéo dài thời gian của quá trình phân bào.

c)

đảm bảo tính chính xác của quá trình phân bào.

d)

đảm bảo tính đột biến của quá trình phân bào.

7.

Khi giảm phân, hiện tượng trao đổi đoạn trên cặp NST kép tương đồng xảy ra ở kì nào?

a)

Kì đầu I.

b)

Kì sau I.

c)

Kì giữa I.

d)

Kì cuối I.

8.

Đặc điểm nào sau đây có ở giảm phân mà không có ở nguyên phân?

a)

Có thể có trao đổi chéo các đoạn chromatid.

b)

Có sự phân chia của tế bào chất.

c)

Có sự phân chia ở mỗi giai đoạn phân bào.

d)

Có sự nhân đôi DNA và nhiễm sắc thể.

9.

Có bao nhiêu nguyên nhân sau đây khiến tỉ lệ người mắc bệnh ung thư ngày càng gia tăng?

a)

Ít vận động, lười tập thể dục thể thao.

b)

Uống nhiều rượu bia, ăn nhiều mỡ động vật

c)

Ô nhiễm môi trường sống làm phát sinh nhiều tác nhân đột biến.

d)

Ăn các thức ăn bị mốc, hút nhiều thuốc lá, ăn nhiều thực phẩm.

10.

Một loài có bộ nhiễm sắc thể 2n = 8. Theo lý thuyết, phát biểu nào sau đây đúng với kì đầu 1 của quá trình giảm phân?

a)

Số lượng nhiễm sắc thể kép trong kì đầu 1 là 8

b)

Có sự tiếp hợp trao đổi chéo xảy ra giữa hai cromatit của các nhiễm sắc thể tương đồng.

c)

Các cặp nhiễm sắc thể kép tương đồng co xoắn cực đại.

d)

Thoi phân bào hình thành, màng nhân và hạch nhân tiêu biến.

11.

Trong phòng thí nghiệm, một nhà sinh hóa đo hàm lượng DNA của các tế bào đang sinh trưởng và thấy hàm lượng DNA trong nhân tế bào tăng lên gấp đôi. Các tế bào đang ở

a)

kì đầu và kì sau của nguyên phân.

b)

pha G1 và G2 trong chu kỳ tế bào.

c)

trong pha M của chu kỳ tế bào.

d)

kì giữa và kì cuối của nguyên phân.

12.

Khi nói về ý nghĩa của quá trình nguyên phân, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

Ở sinh vật nhân thực đơn bào, nguyên phân chính là hình thức sinh sản tạo ra cá thể mới.

b)

Ở sinh vật đa bào, nguyên phân làm tăng số lượng tế bào, thay thế các tế bào già và tế bào bị tổn thương.

c)

Ở sinh vật đa bào, nguyên phân giúp cơ thể lớn lên và tái sinh các bộ phận cơ thể.

d)

Quá trình nguyên phân ở các mô, các cơ quan của cơ thể đa bào được điều hoà và kiểm soát nghiêm ngặt.

13.

Trong 1 tế bào lưỡng bội của ruồi giấm đang thực hiện nguyên phân, ở kì giữa có bao nhiêu phân tử DNA?

a)

4

b)

8

c)

16

d)

32

14.

Quá trình giảm phân

a)

giúp cơ thể sinh trưởng.

b)

giúp cơ thể phát triển.

c)

tạo ra các tế bào đơn bội để hình thành giao tử.

d)

giúp duy trì bộ NST đặc trưng qua các thế hệ của tế bào.

15.

Kết quả của giảm phân I là tạo ra 2 tế bào con, mỗi tế bào chứa

a)

n NST đơn.

b)

n NST kép.

c)

2n NST đơn.

d)

2n NST kép.

16.

Ở cải bắp, bộ NST lưỡng bội 2n = 18. Số NST có trong một tế bào của kì cuối I là

a)

18 NST đơn.

b)

18 NST kép.

c)

9 NST đơn.

d)

9 NST kép.

17.

Sự phân li độc lập của các cặp NST kép tương đồng trong giảm phân xảy ra ở

a)

kì sau II.

b)

kì sau I.

c)

kì cuối I.

d)

kì cuối II.

18.

Quan sát hình bên dưới, cho biết giai đoạn V tương ứng với giai đoạn nào của chu kì tế bào?

a)

Kì đầu.

b)

Kì cuối.

c)

Kì giữa.

d)

Kì sau.

19.

Quan sát hình bên dưới, trình tự sắp xếp nào sau đây đúng với các giai đoạn của quá trình nguyên phân?

(a)  

20.

Giảm phân là quá trình xảy ra ở loại tế bào nào sau đây?

a)

Tế bào sinh dưỡng.

b)

Tế bào sinh dục sơ khai.

c)

Tế bào sinh dục chín.

d)

Giao tử.

21.

Phát biểu nào sai khi nói về ý nghĩa của sự phân li và tổ hợp tự do của NST trong giảm phân và thụ tinh?

a)

Tạo ra vô số biến dị tổ hợp.

b)

Tạo ra sự đa dạng di truyền ở thế hệ sau.

c)

Tạo ra vô số con giống nhau và giống mẹ.

d)

Cung cấp nguồn nguyên liệu cho chọn giống và tiến hoá.

22.

Có 2 tế bào tiến hành nguyên phân liên tiếp 5 lần. Theo lí thuyết, số tế bào con tạo thành là

a)

60.

b)

32.

c)

10.

d)

64.

23.

Quan sát hình bên dưới, hãy dự đoán bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội (2n) của loài này là bao nhiêu?

a)

4.

b)

8.

c)

16.

d)

32.

24.

Loại tế bào có thể phân chia và biệt hóa thành mọi tế bào của cơ thể trưởng thành gọi là

a)

tế bào soma.

b)

tế bào mô sẹo.

c)

tế bào gốc trưởng thành.

d)

tế bào gốc phôi.

25.

Trong quy trình nhân bản vô tính cừu Đôly theo hình vẽ, cừu Đôly chủ yếu mang đặc điểm di truyền của

a)

cừu cho nhân tế bào tuyến vú.

b)

cừu cho tế bào chất của trứng.

c)

cừu mang thai.

d)

cả 3 con cừu (cừu cho nhân, cừu cho tế bào chất và cừu mang thai).

26.

Khi nói về tế bào gốc ở động vật, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tế bào gốc là những tế bào có thể phân chia và biệt hoá thành nhiều loại tế bào khác nhau.

b)

Tế bào gốc có thể được chia thành nhiều loại dựa theo chức năng.

c)

Các tế bào gốc có nguồn gốc từ phôi sớm của động vật được gọi là tế bào gốc phôi hay tế bào.

27.

Nuôi cấy các hạt phấn có kiểu gen Ab trong ống nghiệm tạo nên các mô đơn bội, sau đó gây lưỡng bội hóa có thể tạo được các cây có kiểu gen.

a)

aaB

b)

aabb

c)

AAbb

d)

AABB

28.

Từ 1 cây có kiểu gen AABbDD, bằng phương pháp nuôi cấy hạt phấn trong ống nghiệm có thể tạo ra tối đa bao nhiêu dòng cây đơn bội có kiểu gen khác nhau?

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

29.

Bằng phương pháp nhân bản vô tính, từ cừu cho trứng có kiểu gen bbDd và cừu cho nhân tế bào có kiểu gen BbDd có thể tạo ra cừu con có kiểu gen

a)

bbDd

b)

BbDd

c)

BBdd

d)

bbdd

30.

Lai tế bào xôma của loài 1 có kiểu gen Dd với tế bào xôma của loài 2 có kiểu gen Ee, có thể thu được tế bào lại có kiểu gen:

a)

ddEE

b)

ddEe

c)

DDee

d)

DdEe

31.

Cơ sở tế bào học của nuôi cấy mô, tế bào được dựa trên

a)

sự nhân đôi và phân li đồng đều của các NST trong nguyên phân.

b)

quá trình phiên mã và dịch mã ở tế bào con giống với tế bào mẹ.

c)

sự nhân đôi và phân li đồng đều của các NST trong nguyên phân và giảm phân.

d)

sự nhân đôi và phân li đồng đều của các NST trong giảm phân.

32.

Cơ sở khoa học của công nghệ tế bào thực vật là dùng môi trường dinh dưỡng có bổ sung các

a)

hormone thực vật thích hợp.

b)

nguyên tố khoáng vi lượng.

c)

nguyên tố khoáng đa lượng.

d)

hợp chất hữu cơ nhân tạo.

33.

Có bao nhiêu tác nhân gây ung thư?

(a)  

34.

Có bao nhiêu nhân tố ảnh hưởng đến quá trình giảm phân?

(a)  

35.

Trong số các thành tự công nghệ tế bào thực vật,có bao nhiêu thành tự tạo ra đời con đồng nhất về di truyền và giống mẹ?

(a)