wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Word + Windows

Total questions: 40

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Bạn hãy thực hiện thao tác nhấp chuột vào các thiết bị ngoại vi (Chọn 2)

a)
b)
c)
d)
2.

Bạn nghe một tiếng kêu phát ra từ bên trong máy tính của bạn. Đèn trong nhà của bạn nhấp nháy tắt đi rồi bật lại. Tuy nhiên máy tính tắt và không khởi động lại được. Theo bạn, chuyện gì đã xảy ra?

a)

Sự cố nguồn điện gây ra bởi máy tính của bạn

b)

Sự cố nguồn điện đã làm hỏng máy tính của bạn

c)

Quá nhiều chương trình đang chạy

d)

Quá nhiều thiết bị đang kết nối với máy tính của bạn

3.

Theo bạn, hình ảnh nào sau đây là hình ảnh của một chiếc máy tính để bàn (desktop computer)?

a)
b)
c)
d)
4.

Giáo viên của bạn nhận được một máy in mới cho phòng máy tính. Bạn được yêu cầu kết nối máy in và cài đặt phần mềm. Bạn hãy cho biết loại phần mềm nào bạn phải cài đặt?

a)

Upgrade

b)

Patch

c)

Driver

d)

Operating System

5.

Bạn hãy thực hiện thao tác nhấp chuột vào biểu tượng đại diện cho tập tin hình ảnh.

a)
b)
c)
d)
6.

Bạn hãy cho biết chức năng nào sau đây cho phép tắt máy tính và sau đó máy tính sẽ tự động khởi động lại?

a)

Shut down

b)

Restart

c)

Hibernate

d)

Sleep

7.

Bạn hãy cho biết tùy chọn nào dưới đây là thiết bị xuất?

a)

Webcam

b)

Microphone

c)

Printer

d)

Mouse

8.

Theo bạn, thành phần nào của máy tính là đơn vị xử lý trung tâm (central processing unit) xử lý tất cả các chỉ thị từ tất cả phần cứng và phần mềm máy tính?

a)

Power supply

b)

Hard drive

c)

RAM

d)

CPU

9.

Bạn hãy cho biết nén tập tin là gì?

a)

Tạo ra tập tin có kích thước nhỏ hơn

b)

Lưu tập tin

c)

Mở rộng kích thước một tập tin

d)

Xóa tập tin

10.

Em hãy chọn Phần cứng

a)

Printer

b)

Database

c)

Mouse

d)

Keyboard

e)

Email

11.

Em hãy chọn Phần mềm

a)

Email

b)

Printer

c)

Mouse

d)

Database

e)

Keyboard

12.

Bạn hãy cho biết phần mềm nào sau đây là hệ điều hành?

a)

Microsoft Windows

b)

Apple iPad

c)

Google

d)

Microsoft Word

13.

Bạn làm một bài tập trên máy tính tại nhà bạn. Theo bạn, thiết bị ngoại vi nào có thể giúp bạn mang bài tập đó đến trường?

a)

Máy in

b)

Máy tính bảng

c)

Ổ đĩa USB

d)

Ba lô

14.

Bộ nhớ tạm được sử dụng để chứa dữ liệu trong khi máy tính đang chạy. Ram bị xoá khi tắt nguồn là:

a)

USB Port

b)

Hard Drive

c)

RAM

d)

CPU

15.

Thiết bị lưu trữ dữ liệu vĩnh viễn là:

a)

USB Port

b)

Hard Drive

c)

RAM

d)

CPU

16.

Mục đích của hệ điều hành máy tính là gì?

a)

In tài liệu

b)

Quản lý phần cứng và ứng dụng

c)

Trợ giúp cho một máy tính kết nối với một máy tính khác

d)

Hiển thị hình ảnh

17.

Trong Windows, để tạo một thư mục mới, ta thực hiện

a)

File, New, Shortcut

b)

Folder, File

c)

File, New, Folder

d)

File, New, Directory

18.

Trong Word, sao chép định dạng đoạn văn bản đã chọn cho một đoạn văn bản khác, ta

a)

nháy nút lệnh Cut

b)

nháy nút lệnh Format Painter

c)

nháy nút lệnh Paste

d)

nháy nút lệnh Copy

19.

Trong Windows, chuyển đổi qua lại giữa các cửa sổ đang mở

a)

tổ hợp phím Alt + Tab

b)

tổ hợp phím Ctrl + Tab

c)

tổ hợp phím Esc + Tab

d)

tổ hợp phím Shift + Tab

20.

Trong word, để chèn thêm dòng bên dưới dòng đã chọn trong bảng ta thực hiện

a)

Table, Insert, Columns to the Left

b)

Table, Insert, Rows Above

c)

Table, Insert, Columns to the Right

d)

Table, Insert, Rows Below

21.

Trong word, để chèn thêm dòng bên dưới dòng đã chọn trong bảng ta thực hiện

a)

Table, Insert, Columns to the Left

b)

Table, Insert, Rows Above

c)

Table, Insert, Columns to the Right

d)

Table, Insert, Rows Below

22.

Trong Word, lệnh View, Web Layout được dùng để

a)

Hiển thị văn bản dưới dạng đã được đơn giản hóa

b)

Xem cấu trúc của một văn bản

c)

Xem bố trí văn bản dưới dạng trang Web

d)

Xem văn bản trước khi in

23.

Trong Word, để định dạng chữ nghiêng:

a)

Ctrl + B

b)

Ctrl + U

c)

Ctrl + I

d)

Shift + U

24.

Trong Windows, để phục hồi tệp, thư mục bị xóa, ta chọn biểu tượng:

a)

New Folder

b)

M.doc

c)

Recycle Bin

d)

PC

25.

Để định dạng trang in trong Word, ta thực hiện

a)

File, Print

b)

Print, File

c)

Page Setup..., File

d)

File, Page Setup...

26.

Trong Word, để lưu văn bản với một tên khác

a)

File, Save

b)

File, Save As...

c)

Ctrl + F4

d)

Alt + F4

27.

Bạn đã bật Vietkey hoặc Unikey để soạn thảo. Bạn lựa chọn gõ theo kiểu telex và font chữ Unicode. Những font chữ nào sau đây của Word có thể được sử dụng để hiển thị rõ tiếng Việt?

a)

.Vn Times, . Vn Arial, .Vn Courier

b)

.Vn Times, Times new roman, Arial

c)

.VNI times, Arial, .Vn Avant

d)

Tahoma, Verdana, Times new Roman

28.

Bạn đang soạn văn bản, gõ bằng bộ gõ Unicode, nhưng các chữ cái cứ tự động cách nhau một ký tự trắng. Bạn cần nhấn chuột vào menu nào để có thể giải quyết trường hợp trên

a)

Menu Insert, chọn Font

b)

Menu Format, chọn Font

c)

Menu Edit, chọn Office Clipboard

d)

Menu View, chọn Markup

29.

Bạn đang gõ văn bản và dưới chân những ký tự bạn đang gõ xuất hiện các dấu xanh đỏ

a)

Dấu xanh là biểu hiện của vấn đề chính tả, dấu đỏ là vấn đề ngữ pháp

b)

Dấu xanh là do bạn đã dùng sai từ tiếng Anh, dấu đỏ là do bạn dùng sai quy tắc ngữ pháp

c)

Dấu xanh là do bạn gõ sai quy tắc ngữ pháp, dấu đỏ là do bạn gõ sai từ tiếng Anh

d)

Dấu xanh đỏ là do máy tính bị virus

30.

Cho biết phát biểu nào đưới đây là sai:

a)

Bấm Ctrl+C tương đương với nhấn nút Copy trên thanh thực đơn lệnh Standard.

b)

Bấm Ctrl+V tương đương với nhấn nút Paste.

c)

Bấm Ctrl+X tương đương với nhấn nút Cut.

d)

Bấm Ctrl+X tương đương với nhấn nút Copy

31.

Mục HEADER AND FOOTER của MS-Word

a)

Cho phép chèn dòng chữ, hình ảnh.

b)

Cho phép chèn số trang đánh tự động cho văn bản.

c)

Cho phép chèn số trang theo dạng: [trang hiện thời]/[tổng số trang]

d)

Cho phép thực hiện cả ba điều trên

32.

Để tạo mục lục cho tài liệu, ta thực hiện:

sử dụng để hiển thị rõ tiếng Việt?

a)

Insert --> Index and Tables

b)

Format --> Index and Tables

c)

Format --> Table of Contens

d)

Insert --> Table of Contents

33.

Để tạo chữ cái đầu dòng, ta chọn

a)

Format --> DropCap

b)

Format --> Pharagraph

c)

Format --> Change Case

d)

Format --> Font

34.

Để tạo khung cho cả trang văn bản ta chọn

a)

Format --> Style

b)

Format --> Border and Shading

c)

File --> Paper Setup

d)

File -->Print Preview

35.

Microsoft Word còn được biết đến tên gọi khác là gì?

Chọn phương án đúng nhất?

a)

Word

b)

Winword

c)

MS Word

d)

MS Doc

36.

Đặt thước Tabs cho văn bản ta chọn:

a)

Tool --> Option

b)

Tool --> Mail Merger

c)

Format --> Tab

d)

Format --> Theme

37.

Nhấp chuột ở đầu một dòng văn bản là để:

a)

Chọn (hay còn gọi là bôi đen) nhiều dòng văn bản.

b)

Chọn 1 dòng văn bản.

c)

Xóa 1 dòng văn bản.

d)

Xóa toàn bộ văn bản.

38.

Đâu là biểu tượng phần mềm soạn thảo văn bản?

a)
b)
c)
d)
39.

Để gõ dấu ngã theo kiểu Telex, em gõ phím?

a)

F

b)

S

c)

R

d)

X

40.

Nên dùng phần mềm nào để tạo bài thuyết trình?

a)

PowerPoint

b)

Word

c)

Excel

d)

Access