wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP BÀI 13+14_CNTT 10

Total questions: 41

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.
Trong quy trình sản xuất hạt giống, cấp cuối cùng của giống và được dùng để sản xuất đại trà gọi là:
a)
giống xác nhận.
b)
giống siêu nguyên chủng.
c)
giống nguyên chủng.
d)
giống tác giả.
2.
Bước thứ 2 của phương pháp giâm cành là:
a)
chọn cành giâm.
b)
cắt cành giâm.
c)
xử lý cành giâm.
d)
cắm cành giâm vào nền giâm.
3.
Cây trồng được sản xuất theo công nghệ nuôi cấy mô, tế bào có đặc điểm
a)
sạch bệnh, đồng nhất về di truyền.
b)
không sạch bệnh, đồng nhất về di truyền.
c)
sạch bệnh, khong đồng nhất về di truyền.
d)
hệ số nhân giống cao.
4.
Mục đích của công tác sản xuất giống cây trồng:
a)
Sản xuất hạt giống SNC
b)
Đưa giống mới phổ biến nhanh vào sản xuất
c)
Đưa giống tốt phổ biến nhanh vào sản xuất
d)
Tạo ra số lượng lớn cần thiết để cung cấp cho sx đại trà.
5.
Hạt giống xác nhận là hạt giống::
a)
Được nhân ra từ hạt giống siêu nguyên chủng, để tiếp tục nghiên cứu.
b)
Được nhân ra từ hạt giống nguyên chủng, để tiếp tục nghiên cứu
c)
Được nhân ra từ hạt giống siêu nguyên chủng cung cấp cho nông dân sản xuất đại trà
d)
Được nhân ra từ hạt giống nguyên chủng cung cấp cho nông dân sản xuất đại trà
6.
Giống tác giả:
a)
Do tác giả chọn tạo ra, đạt tiêu chuẩn chất lượng theo quy định.
b)
Nhân ra từ giống tác giả theo đúng quy trình sản xuất giống siêu nguyên chủng và đạt tiêu chuẩn chất lượng quy định.
c)
Nhân ra từ giống siêu nguyên chủng theo quy trình sản xuất hạt giống nguyên chủng và đạt tiêu chuẩn chất lượng theo quy định.
d)
Nhân ra từ giống nguyên chủng theo quy trình sản xuất hạt giống xác nhận và đạt tiêu chuẩn chất lượng theo quy định.
7.
Giống siêu nguyên chủng:
a)
Do tác giả chọn tạo ra, đạt tiêu chuẩn chất lượng theo quy định.
b)
Nhân ra từ giống tác giả theo đúng quy trình sản xuất giống siêu nguyên chủng và đạt tiêu chuẩn chất lượng quy định.
c)
Nhân ra từ giống siêu nguyên chủng theo quy trình sản xuất hạt giống nguyên chủng và đạt tiêu chuẩn chất lượng theo quy định.
d)
Nhân ra từ giống nguyên chủng theo quy trình sản xuất hạt giống xác nhận và đạt tiêu chuẩn chất lượng theo quy định.
8.
Giống nguyên chủng:
a)
Do tác giả chọn tạo ra, đạt tiêu chuẩn chất lượng theo quy định.
b)
Nhân ra từ giống tác giả theo đúng quy trình sản xuất giống siêu nguyên chủng và đạt tiêu chuẩn chất lượng quy định.
c)
Nhân ra từ giống siêu nguyên chủng theo quy trình sản xuất hạt giống nguyên chủng và đạt tiêu chuẩn chất lượng theo quy định.
d)
Nhân ra từ giống nguyên chủng theo quy trình sản xuất hạt giống xác nhận và đạt tiêu chuẩn chất lượng theo quy định.
9.
Quy trình nhân giống hữu tính ở cây tiến hành qua mấy vụ?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
10.
Vụ đầu tiên của quy trình nhân giống hữu tính ở cây là:
a)
Nhân hạt giống tác giả
b)
Sản xuất hạt giống siêu nguyên chủng
c)
Sản xuất hạt giống nguyên chủng
d)
Sản xuất hạt giống xác nhận
11.
Nhân giống hữu tính là phương pháp nhân giống bằng:
a)
Hạt
b)
Rễ
c)
Thân
d)
12.
Phương pháp nhân giống hữu tính thường áp dụng cho đối tượng cây trồng nào sau đây?
a)
Cây ăn quả như táo, xoài, bưởi.
b)
Cây cảnh như hoa hồng, hoa lan, hoa cúc.
c)
Cây lúa, ngô, cây họ Đậu và một số loại rau.
d)
Cây công nghiệp như cao su.
13.
Nhân giống hữu tính cây trồng được thực hiện theo các bước đúng nào sau đây?
a)
Nhân hạt tác giả → sản xuất giống NC → sản xuất giống SNC → sản xuất giống XN
b)
Nhân hạt tác giả → sản xuất giống XN → sản xuất giống SNC → sản xuất giống NC
c)
Nhân hạt tác giả → sản xuất giống SNC → sản xuất giống NC → sản xuất giống XN
d)
Nhân hạt tác giả → sản xuất giống SNC → sản xuất giống XN → sản xuất giống NC
14.
Trong phương pháp nhân giống hữu tính cây trồng. Hạt cây ưu tú gieo thành từng hàng. Đánh giá, chọn hàng tốt, đúng giống, thu hoạch và hỗn hạt hạt ta được hạt giống nào?
a)
Hạt tác giả
b)
Hạt nguyên chủng
c)
Hạt siêu nguyên chủng
d)
Hạt xác nhận
15.
Cây trồng nào được người dân sử dụng để nhân giống vô tính?
a)
Lúa, dừa, dưa, bầu, bí
b)
Khoai, mía, chuối
c)
Mít, ổi, mận, lúa
d)
Lúa, ngô, cây họ Đậu, cây rau
16.
Chọn câu đúng trong các câu dưới đây:
a)
Hạt siêu nguyên chủng được tạo ra từ hạt xác nhận
b)
Hạt xác nhận dùng để sản xuất đại trà
c)
Hạt siêu nguyên chủng được tạo ra từ hạt nguyên chủng
d)
Hạt nguyên chủng được tạo ra từ hạt xác nhận
17.
Nuôi cấy mô, tế bào là phương pháp:
a)
Tách rời tế bào, mô giâm trong môi trường có chất kích thích để mô phát triển thành cây trưởng thành.
b)
Tách rời tế bào TV nuôi cấy trong môi trường dinh dưỡng thích hợp giống như trong cơ thể sống, giúp tế bào phân chia, biệt hóa thành mô, cơ quan, phát triển thành cây hoàn chỉnh.
c)
Tách mô, nuôi dưỡng trong môi trường có chất kích thích tạo chồi, rễ, phát triển thành cây mới.
d)
Tách tế bào TV, nuôi cấy trong môi trường cách li để tế bào TV sống, phát triển thành cây hoàn chỉnh.
18.
Ưu điểm của phương pháp nhân giống bằng nuôi cấy mô, TB là:
a)
Đơn giản, dễ thực hiện
b)
Có hệ số nhân giống tương đối cao
c)
Cho ra các sản phẩm đồng nhất về mặt di truyền
d)
Phụ thuộc vào điều kiện thời tiết, khí hậu
19.
Nhược điểm của phương pháp nhân giống bằng nuôi cấy mô, TB là:
a)
Bộ rễ phát triển kém hơn cây trồng bằng hạt
b)
Cây con dễ nhiễm bệnh
c)
Tốn kinh phí, công sức, đòi hỏi trình độ cao
d)
Hệ số nhân giống thấp
20.
Vật liệu nuôi cấy mô tế bào thường là các bộ phận còn non (đỉnh chồi, lá non, đỉnh rễ…) là những tế bào của:
a)
Tế bào của mô phân sinh.
b)
Tế bào phôi sinh.
c)
Tế bào chuyên hóa
d)
Tế bào mô mềm
21.
Sơ đồ nhân giống cây trồng bằng phương pháp nuôi cấy mô tế bào?
a)
Chọn vật liệu nuôi cấy – khử trùng – tạo chồi – tạo rễ – trồng cây trong vườn ươm
b)
Chọn vật liệu nuôi cấy – khử trùng – tạo rễ – tạo chồi – trồng cây trong vườn ươm
c)
Chọn vật liệu nuôi cấy – tạo rễ – tạo chồi – khử trùng – trồng cây trong vườn ươm
d)
Chọn vật liệu nuôi cấy – tạo chồi – tạo rễ – khử trùng – trồng cây trong vườn ươm
22.
Trong quy trình công nghệ nhân giống bằng nuôi cấy mô tế bào, phân cắt đỉnh sinh trưởng của vật liệu nuôi cây thành các phần tử nhỏ thuộc khâu nào?
a)
Chọn vật liệu nuôi cấy.
b)
Tạo chồi.
c)
Khử trùng.
d)
Tạo rễ.
23.
Trong môi trường tạo rễ có bổ sung chất kích thích sinh trưởng
a)
Chất dinh dưỡng
b)
Các chất auxin nhân tạo.
c)
Các chất cytokinin nhân tạo.
d)
Các nguyên tố vi lượng.
24.
Trong môi trường tạo chồi có bổ sung chất kích thích sinh trưởng
a)
Chất dinh dưỡng
b)
Các chất auxin nhân tạo.
c)
Các chất cytokinin nhân tạo.
d)
Các nguyên tố vi lượng.
25.
Tiêu chuẩn chọn cành giâm là:
a)
cành non, khỏe mạnh; không bị sâu, bệnh.
b)
cành già, khỏe mạnh; không bị sâu, bệnh.
c)
cành bánh tẻ, khỏe mạnh; không bị sâu, bệnh.
d)
cành non hoặc bánh tẻ, khỏe mạnh; không bị sâu, bệnh.
26.
Hình ảnh dưới đây mô tả phương pháp nhân giống vô tính nào?
a)

Nuôi cấy mô tế bào.

b)

Giâm cành.

c)

Chiết cành.

d)

Phương pháp ghép.

27.
Hình ảnh dưới đây mô tả phương pháp nhân giống vô tính nào?
a)

Nuôi cấy mô tế bào.

b)

Giâm cành.

c)

Chiết cành.

d)

Phương pháp ghép.

28.
Phương pháp nào dưới đây không phải là phương pháp sản xuất giống cây trồng bằng nhân giống vô tính?
a)
Giâm cành.
b)
Chiết cành.
c)
Lai tạo giống.
d)
Nuôi cấy mô tế bào.
29.
Cách tiến hành của phương pháp giâm cành:
a)
Chọn cây khỏe mạnh, lấy dao tách đoạn vỏ, dùng thuốc kích thích ra rễ và hỗn hợp đất bó vào đoạn vừa tách, bọc nylon và dùng dây buộc chặt.
b)
Dùng bộ phận sinh dưỡng của cây ghép vào cây khác rồi bó lại.
c)
Cắt đoạn bánh tẻ có đủ mắt, nhúng phần gốc vào dung dịch kích thích ra rễ, cắm xuống đất.
d)
Chọn vật liệu nuôi cấy, khử trùng, tạo chồi, tạo rễ, tạo cây hoàn chỉnh rồi đưa cây ra vườn ươm.
30.
Hình ảnh dưới đây mô tả phương pháp nhân giống vô tính nào?
a)

Nuôi cấy mô tế bào.

b)

Giâm cành.

c)

Chiết cành.

d)

Phương pháp ghép.

31.
Nhân giống vô tính thường không áp dụng cho đối tượng cây trồng nào sau đây?
a)
Cây ăn quả như táo, xoài, bưởi.
b)
Cây cảnh như hoa hồng, hoa lan, hoa cúc.
c)
Cây lúa, ngô, cây họ Đậu và một số loại rau.
d)
Cây công nghiệp như cao su.
32.
Đoạn cành giâm được cắt như thế nào là đạt yêu cầu?
a)
Đoạn cành giâm phải có nhiều lá.
b)
Đoạn cành giâm phải ngắn, không có chồi (mắt).
c)
Đoạn cành giâm phải có chồi (mắt), cắt vát và tỉa bớt lá.
d)
Đoạn cành giâm cắt dài và tỉa hết lá, không có chồi (mắt).
33.
Cách tiến hành của phương pháp chiết cành:
a)
Chọn cây khỏe mạnh, lấy dao tách đoạn vỏ, dùng thuốc kích thích ra rễ và hỗn hợp đất bó vào đoạn vừa tách, bọc nylon và dùng dây buộc chặt.
b)
Dùng bộ phận sinh dưỡng của cây ghép vào cây khác rồi bó lại.
c)
Cắt đoạn bánh tẻ có đủ mắt, nhúng phần gốc vào dung dịch kích thích ra rễ, cắm xuống đất.
d)
Chọn vật liệu nuôi cấy, khử trùng, tạo chồi, tạo rễ, tạo cây hoàn chỉnh rồi đưa cây ra vườn ươm.
34.
Trong kĩ thuật giâm cành, việc cắt bớt lá của cành giâm nhằm mục đích gì??
a)
Giúp hạn chế quá trình quang hợp.
b)
Kích thích cành giâm nhanh ra rễ.
c)
Giảm sự thoát hơi nước của cành giâm.
d)
Kích thích cành giâm hình thành lá mới.
35.
Hình ảnh dưới đây mô tả phương pháp nhân giống vô tính nào?
a)

Nuôi cấy mô tế bào.

b)

Giâm cành.

c)

Chiết cành.

d)

Phương pháp ghép.

36.
Cây ngũ quả được chưng trong các ngày lễ, Tết được tạo ra bằng phương pháp nào?
a)

Nuôi cấy mô tế bào.

b)

Giâm cành.

c)

Chiết cành.

d)

Phương pháp ghép.

37.
Trong quy trình nhân giống cây trồng bằng phương pháp giâm cành, thứ tự đúng của các bước là:
a)
Chọn cành giâm → Cắt cành giâm → Xử lí cành giâm → Cắm cành giâm → Chăm sóc cành giâm.
b)
Cắt cành giâm → Chọn cành giâm → Xử lí cành giâm → Cắm cành giâm → Chăm sóc cành giâm.
c)
Chọn cành giâm → Xử lí cành giâm→ Cắt cành giâm → Cắm cành giâm → Chăm sóc cành giâm.
d)
Cắt cành giâm → Chọn cành giâm → Cắm cành giâm→ Xử lí cành giâm → Chăm sóc cành giâm.
38.
Các bước trong quy trình nhân giống cây gồm: (1) Ghép cành ghép, mắt ghép vào gốc ghép (2) Giâm cành ghép, mắt ghép (3) Xử lý gốc ghép, cành ghép, mắt ghép (4) Chọn cành ghép, mắt ghép (5) Xử lý sau ghép (6) Gieo trồng cây gốc ghép Thứ tự đúng trong nhân giống bằng phương pháp ghép là:
a)
(6), (4), (3), (1), (5).
b)
(4), (6), (3), (2), (5).
c)
(3), (1), (4), (2), (6).
d)
(6), (3), (4), (1), (5).
39.
Ưu điểm của phương pháp ghép là:
a)
Đơn giản, dễ thực hiện
b)
Có hệ số nhân giống tương đối cao
c)
Cho ra các sản phẩm đồng nhất về mặt di truyền
d)
Cây giống có bộ rễ khỏe mạnh, thích nghi tốt
40.
Nhược điểm của phương pháp ghép là:
a)
Bộ rễ phát triển kém hơn cây trồng bằng hạt
b)
Cây con dễ nhiễm bệnh
c)
Đòi hỏi kĩ thuật cao
d)
Hệ số nhân giống thấp
41.
Nhược điểm của phương pháp chiết cành là:
a)
Bộ rễ phát triển kém hơn cây trồng bằng hạt
b)
Cây con dễ nhiễm bệnh
c)
Đòi hỏi kĩ thuật cao
d)
Hệ số nhân giống thấp