NEW
Font size
Worksheetshoacuaat
Total questions: 39
Worksheet time: 20mins
Trong phân tử oxygen, số oxi hóa của nguyên tố oxygen
0
-2
Phản ứng hóa học xây ra đồng thời quá trình nhường và nhận electron được gọi là
oxi hóa khử
phân huỷ
Trong phản ứng oxi hóa - khử, chất bị khử là chất
nhường e
nhận e
Trong phản ứng oxi hóa - khử, chất nhường electron được gọi là
chất oxi hoá
chất khử
Trong hop chat So3, so oxi hoa ca sulfur là
+3
+6
phản ứng nào sau đây là phản ứng thu nhiệt?
nhiệt phân muối KNO3
Tôi vôi
Đốt cháy cồn
oxh glucose trong cơ thể
Nhiệt tạo thành chuẩn đổi với chất khí được xác định trong điều kiện áp suất là
1 ba
1 atm
1 bar
760mmHg
biến thiên enthapy càng âm thì
toả nhiệt ít
toả nhiệt nhiều
thu nhiệt nhiều
thu nhiệt ít
nhiệt tạo thành chuẩn của các chất
-25C(-298k)
0C(273K)
25C(298k)
Đại lượng đặc trưng cho sự nhanh chậm của phản ứng trong một khoảng thời gian được gọi là
cân bằng hoá học
tốc độ tức thời của phản ứng
tốc độ trung bình của phản ứng
tốc độ phản ứng tăng lên khi
giảm nhiệt độ bình phản ứng
tăng diện tích tiếp xúc giữa các chất phản ứng
tăng lượng chất xúc tác
giảm nồng độ chất tham gia
tốc độ phản ứng không phụ thuộc vào
nhiệt độ
nồng độ
chất xúc tác
thời gian phản ứng
chẻ củi nhỏ để nhanh cháy hơn
nhiệt độ
diện tích bề mặt
chất xúc tác
nồng độ
trong quá trình xảy ra phản ứng hoá học,tốc độ phản ứng
không đổi cho đến khi kết thúc
giảm dầncho đến khi kết thúc
tăng dầncho đến khi kết thúc
giảm dần sau đó tăng dần
Cho phản ứng tổng quát: aA + bB → cC + dD.
Biểu thức tốc độ trung bình của phản ứng trong trường hợp nào sau đây đúng?
Vtb=-1/b.
vtb
Khi đốt củi, đề tăng tốc độ cháy, người ta sử dụng biện pháp nào sau đây?
A. Đốt trong lò kín.
B. Xếp củi chặt khít
C. Thôi hơi nước.
D. Thôi không khí khô.
Hiện tượng nào dưới đây thể hiện ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ phản ứng?
A. Thanh củi được chẻ nhỏ sẽ cháy nhanh hơn.
B. Quạt gió vào bếp than để than cháy nhanh hơn.
C. Enzyme thúc đẩy phản ứng sinh hóa trong cơ thể.
D. Thức ăn lâu bị ôi thiu hơn khi để trong tủ lạnh.
Cho các phát biểu sau:
*Thực phẩm bảo quản trong tủ lạnh sẽ giữ được lâu hơn
*Hầm xương bằng nồi áp suất sẽ nhanh nhừ hơn.
*Bệnh nhân đễ hô hấp hơn khi dùng oxygen từ bình chứa khí oxygen so với từ không khí
Các yếu tố chính ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng trong các quá trình trên lần lượt là
nhiệt độ áp suất nồng độ
áp suất nhiệt độ nồng độ
nhiệt độ nhiệt độ nồng độ
Trong phòng thí nghiệm, Ch được điều chế bằng cách cho HCI đặc tác dụng với
CaCO3
KMnO4
NaOH
KCl
muối sinh lý có tác dụng diệt khuẩn, sát trùng trong y học là dung dịch có nồng độ 0,9% của muối nào sau đây?
NaNO3
Na2CO3
NaCl
Na2SO4
Phát biểu nào sau đây không đúng về tính chất vật lý của đơn chất halogen?
A. lodine dễ bị thăng hoa.
'
B. Florine là chất khí màu lục nhạt.
C. Bromine là chất lỏng không màu.
D. Chlorine là chất khí màu vàng lục.
Khí X dùng để KHỬ TRÙNG nước sinh hoạt là
Cl2
02
CO2
F2
Kim loại nào sau đây tác dụng với chiorine và hydrochloric acid đều cho cùng một loại muối?
Zn
Fe
Cu
Ag
Đơn chất halogen nào sau đây là chất rắn ở điều kiện thường?
Bromine
Iodine
Cl
Fl
Trong nước biển, ion halide nào có nồng độ lớn nhất?
Br
I
Cl
Fl
TÍNH OXH VÀ PHI KIM MẠNH NHẤT
Cl
F
Br
I
Trường hợp không xảy ra phản ứng
H2O+F2
KBr+Cl2
KBr+I2
NaI+Br2
Khi đun nóng, chất thăng hoa chuyển từ thể rắn sang thể hơi màu tím là
F
Cl
Br
I
từ HF đến HI tính ACID biến đổi như thế nào
tăng dần
giảm dần
tăng sau đó giảm
không xác định
Nghiên cứu ảnh hưởng của diện tích bê mặt đên tốc độ phản ứng:
CaCO3 + 2HCI → CaCh + CO2 + H20
Chuẩn bị: 2 bình tam giác, dung dịch HC1 0,5 M, đá vôi dạng viên, đá vôi đập nhỏ.
Tiến hành:
- Cho cùng một lượng (khoảng 2 g) đá vôi dạng viên vào bình tam giác (1) và đá vôi đập nhỏ vào bình tam giác
(2).
- Rót 20 mL dung dịch HCI 0,5 M vào mỗi bình.
Quan sát hiện tượng và trả lời câu hỏi:
a.Phản ứng trong bình 1 có tốc độ thoát khí nhanh hơn.
b. Đá vôi dạng đập nhỏ có tông diện tích bề mặt lớn hơn.
c. Diện tích bê mặt tiêp xúc càng lớn thì tôc độ phản ứng càng chậm.
d.Phản ứng trên thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử
ĐSĐS
SDDS
SĐSS
ĐSSĐ
Những câu sau đây là đúng hay sai:
a.Điều kiện chuẩn là điều kiện ứng với 1 bar ( đối với chất lỏng)
b.Enthalpy tạo thành của một chất là nhiệt kèm theo phản ứng tạo thành 1 mol chất đó từ các đơn chất kém bền nhất c.Cho phản ứng sau: CaCOs(s) →CaO(s) + CO2(g) có 4,H298= 178,29 kJ. > O
Để tạo thành 1 mol CaO thì phản ứng giải phóng một lượng nhiệt là 178,29 kJ.
d.Điêu kiện đê xảy ra phản ứng tỏa nhiệt (t= 25°C) là AiH°298K < O.
SSĐS
SSSĐ
SDSD
Trong dịch vị dạ dày của người có hydrohalic acid X với nồng độ khoảng 10-4-10-3 mọl/L, đóng vai trò quan trọng trong quá trình tiêu hoá, cùng với enzyme và sự co bóp của cơ dạ dày nhằm chuyển hóá thức ăn thành chất dinh dưỡng cho cơ thể dễ hấp thụ.
a.X là hydrochloric acid.
b.Khi nồng độ của X trong dạ dày vượt mức 0,001 mol/L sẽ dần tới tình trạng thừa acid.
c. Người ta thường dùng NaHCO3 để làm giảm cơn đau dạ dày.
d. X là hydrogen chloride.
ĐSDS
DDSS
DDDS
Chorine là một nguyên tố halogen điển hình
a. Có thể tìm thấy chlorine trong tự nhiên dưới dạng NaCl trong nước biển hoặc muối
b.Khi tác dụng với NaOH, chorine vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử.
c.Chlorine có nhiều ứng dụng trong đời sống như: làm chất tẩy trắng, khử trùng nước, sản xuất các dung môi,
d.Chlorine có thể oxi hóa tất cả các kim loại tạo muối chloride.
SDSD
DSDD
DDDS
Cho dung dịch AgNO, dư vào dung dịch NaF, KCL, NaBr, K3PO4, NàI. Số chất có khả năng tạo kết tủa là bao nhiêu chất?
3
5
6
4
Cho các chất: Cu, Fe, CuO, NaOH, CaCO3, Na2S04, AgNÒ3. Có bao nhiêu chất tác dụng được với dung dịch HCI?
4
5
6
8
Câu 6. Cho dãy các chất sau: dung dịch NaOH, KF, NaBr, H20, Ca, Fe, H2. Khí chorine tác dụng trực tiếp với bao nhiêu chất trong dãy trên?
6
4
5
Cho phản ứng sau: Fe203(s) + 3H2(g) → 2Fe(s) + 3H20(l). Biết nhiệt tạo thành chuẩn của Fe203, H20 lân \u-5 là 4 K/m/ mo/ -28,8 K/12 K. Biên thiên gntha py chuẩn cia phần ứng là
-538KJ
-33,5KJ
33,5KJ
Cầu 11: Cho phương trình nhiệt hóa học sau: CO(g) + 1 02(g) → CO2(g) 4,H298 = -283,0 kJ. Biêt nhiệt tạo thành chuẩn của CO2(g) là -393,5 kJ/mol. Nhiệt tạo thành chuân của CO(g) là
A. -221,0 kJ/mol.
B. +110,5 kJ/mol.
C. -141,5 kJ/mol.
D.-110,5 kJ/mol.
-221
110,5
-141
-110.5
Câu 12: Cho phản ứng sau: 2F2(g) + 2H20(g) → 4HF(g) + O2(g). Biết năng lượng liên kết: E6(-f) = 159 kJ/mol, Еыо-н) = 459 kJ/mol, Eb(н-f) = 569 kJ/mol, Eb(o-o) = 494 kJ/mol. Biến thiên enthapy của phản ứng trên là
A. -616 kJ.
B. 616 K/t
C. -445 kJ.
D. 445 kJ.
-616
616
445
-445
