wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG SỬ 1

Total questions: 40

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Dân tộc nào chiếm đa số ở Việt Nam?
a)
A. Dân tộc Kinh.
b)
B. Dân tộc Lô Lô.
c)
C. Dân tộc Mường
d)
D. Dân tộc Tày.
2.
Câu 2. Các dân tộc ở Việt Nam được xếp vào mấy nhóm ngữ hệ?
a)
A. 5 nhóm ngữ hệ.
b)
B. 6 nhóm ngữ hệ.
c)
C. 7 nhóm ngữ hệ.
d)
D. 8 nhóm ngữ hệ.
3.
Câu 3. Dân tộc nào dưới đây thuộc nhóm ngôn ngữ Hán?
a)
A. La Chí.
b)
B. Gia Rai.
c)
C. Hoa.
d)
D. Hà Nhì.
4.
Câu 4. Trước đây, các dân tộc thiểu số ở Việt Nam chủ yếu làm nương rẫy theo hình thức
a)
A. xen canh
b)
. luân canh.
c)
C. du canh.
d)
D. định canh.
5.
Câu 5. Đồ ăn, thức uống cơ bản của người Kinh ở miền Bắc là
a)
A. cơm tẻ, nước chè.
b)
B. mèn mén, rượu cần.
c)
C. cơm nếp, nước vối.
d)
D. xôi, ngô, rượu đoác.
6.
Câu 6. Khăn Piêu là một sản phẩm thổ cẩm nổi tiếng của dân tộc nào?
a)
A. Kinh
b)
B. Thái.
c)
C. Hoa.
d)
D. Sán Dìu.
7.
Câu 7. Kiểu nhà phổ biến của đồng bào các dân tộc thiểu số ở Việt Nam là
a)
A. nhà sàn.
b)
B. nhà trệt.
c)
C. nhà mái bằng.
d)
D. nhà cấp 4.
8.
Câu 8. Tín ngưỡng quan trọng nhất của người Kinh là
a)
A. tín ngưỡng phồn thực.
b)
B. thờ các thần tự nhiên
c)
C. thờ tổ nghề.
d)
D. thờ cúng tổ tiên.
9.
Câu 9. Hiện nay, phần lớn dân tộc Chăm cư trú ở Ninh Thuận và Bình Thuận theo
a)
A. Hin-đu giáo.
b)
B. Phật giáo.
c)
C. Thiên Chúa giáo.
d)
D. Hồi giáo.
10.
Câu 10. Dịp lễ tết lớn nhất trong năm của người Kinh là
a)
A. tết Nguyên Tiêu.
b)
B. tết Hàn thực
c)
C. tết Nguyên đán.
d)
D. tết Trung thu.
11.
Câu 11. Loại nhạc khí nào của đồng bào các dân tộc thiểu số ở Tây Nguyên được đề cập đến trong câu đố sau:“Lưng bằng cái thúng,Bụng bằng quả bòng,Nằm võng đòn cong,Vừa đi vừa hát”
a)
A. Đàn T’rưng
b)
B. Cồng chiêng.
c)
C. Khèn.
d)
D. Tù và.
12.
Câu 12.  Khái niệm “dân tộc” trong tiếng Việt hiện nay được sử dụng theo những nghĩa nào?
a)
A. Dân tộc - quốc gia và dân tộc - tộc người.
b)
B. Dân tộc đa số và dân tộc thiểu số
c)
C. Dân tộc miền núi và dân tộc đồng bằng.
d)
D. Dân tộc - tộc người và dân tộc - ngữ hệ.
13.
Câu 13. Thành phần dân tộc theo dân số ở Việt Nam hiện nay được chia thành mấy nhóm?
a)
A. Hai nhóm.
b)
B. Ba nhóm.
c)
C. Bốn nhóm.
d)
D. Năm nhóm.
14.
Câu 14. Hiện nay ở Việt Nam có bao nhiêu dân tộc?
a)
A. 50 dân tộc
b)
B. 52 dân tộc.
c)
C. 54 dân tộc.
d)
D. 56 dân tộc.
15.
Câu 15. Hiện nay, ở Việt Nam có bao nhiêu nhóm ngôn ngữ?
a)
A. Năm.
b)
B. Sáu
c)
C. Bảy.
d)
D. Tám.
16.
Câu 16. Hoạt động kinh tế chính của người Kinh là
a)
A. buôn bán đường biển.
b)
B. sản xuất thủ công nghiệp
c)
C. sản xuất nông nghiệp
d)
D. buôn bán đường bộ.
17.
Câu 17. Nội dung nào sau đây phản ánh điểm tương đồng về sản xuất nông nghiệp của người Kinh và các dân tộc thiểu số ở Việt Nam?
a)
A. Canh tác lúa và các cây lương thực
b)
B. Chủ yếu canh tác ở nương rẫy
c)
C. Canh tác lúa bằng ruộng bậc thang.
d)
D. Chủ yếu canh tác ở đồng bằng.
18.
Câu 18. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng vai trò của các nghề thủ công đối với đời sống kinh tế - xã hội của người Việt?
a)
A. Đáp ứng nhu cầu của người dân.
b)
B. Tạo ra nguồn hàng hóa xuất khẩu.
c)
C. Đem lại việc làm cho người dân
d)
D. Là động lực chính phát triển kinh tế
19.
Câu 19. Bữa ăn truyền thống của người Kinh bao gồm
a)
A. thịt, cá, rau.
b)
B. cơm, rau, cá.
c)
C. cơm, thịt, hải sản.
d)
D. ngô, khoai, sắn.
20.
Câu 20. Các dân tộc thiểu số ở Việt Nam chủ yếu vận chuyển đồ bằng
a)
A. gùi
b)
B. ô tô.
c)
C. địu.
d)
D. tàu hỏa.
21.
Câu 21. Tiếng Việt thuộc ngữ hệ nào sau đây?
a)
A. Ngữ hệ H’Mông - Dao
b)
B. Ngữ hệ Nam Á
c)
C. Ngữ hệ Hán - Tạng.
d)
D. Ngữ hệ Thái - Ka-đai.
22.
Câu 22. Nhóm ngôn ngữ Việt - Mường thuộc ngữ hệ nào sau đây?
a)
A. Nam Á
b)
B. Nam Đảo
c)
C. Thái - Ka-đai.
d)
D. Hán - Tạng
23.
Câu 23. Ngôn ngữ chính thức của nhà nước Việt Nam hiện nay là
a)
A. tiếng Thái
b)
B. tiếng Môn.
c)
C. tiếng Hán.
d)
D. tiếng Việt.
24.
Câu 24.  Một trong những đặc điểm cư trú của các dân tộc ở Việt Nam là
a)
A. vừa tập trung vừa xen kẽ.
b)
B. chỉ sinh sống ở đồng bằng.
c)
C. chỉ sinh sống ở miền núi.
d)
D. chủ yếu sinh sống ở hải đảo.
25.
Câu 25. Nội dung nào sau đây phản ánh đúng hoạt động sản xuất của hầu hết các dân tộc ở Việt Nam?
a)
A. Thương nghiệp đường biển là ngành kinh tế chính.
b)
B. Nông nghiệp có vai trò bổ trợ cho thủ công nghiệp.
c)
C. Kết hợp trồng trọt với chăn nuôi gia súc, gia cầm.
d)
D. Chăn nuôi gia súc, gia cầm là ngành kinh tế chủ đạo.
26.
Câu 26. Lương thực chính của các dân tộc ở Việt Nam là
a)
A. thịt, cá
b)
B. rau, củ.
c)
C. cá, rau.
d)
D. lúa, ngô.
27.
Câu 27. Nhà ở của người Kinh, Hoa và Chăm chủ yếu là loại nhà nào?
a)
A. Nhà sàn.
b)
B. Nhà thuyền.
c)
C. Nhà rông.
d)
D. Nhà trệt.
28.
Câu 28. Nhận định nào sau đây là không đúng về trang phục của các dân tộc ở Việt Nam?
a)
A. Chủ yếu vay mượn từ bên ngoài.
b)
B. Phong phú về hoa văn trang trí.
c)
C. Đa dạng về kiểu dáng và màu sắc.
d)
D. Thể hiện tập quán của mỗi dân tộc.
29.
Câu 29. Năm dân tộc có số dân đông nhất ở Việt Nam xếp lần lượt từ cao xuống thấp là
a)
A. Kinh, Tày, Thái, Khơ-me, H’mông.
b)
B. Kinh, Tày, Thái, Mường, H’mông.
c)
C. Kinh, Tày, Thài, Mường, Nùng.
d)
D. Kinh, Tày, Nùng, Mường, H’mông
30.
Câu 30. Hoạt động kinh tế chính của người Kinh và một số dân tộc thiều số là gì?
a)
A. Nông nghiệp
b)
B. Nông nghiệp trồng lúa nước.
c)
C. Thủ công nghiệp.
d)
D. Công nghiệp và dịch vụ.
31.
Câu 31. Hoạt động sản xuất thủ công nghiệp của người Kinh có điềm gì khác so với các dân tộc thiểu số?
a)
A. Người Kinh làm nhiều nghề thủ công khác nhau.
b)
B. Nghề gốm, nghề rèn, đúc,... ra đời sớm nhưng ít phổ biến.
c)
C. Tạo ra sản phẩm của các ngành nghề rất tinh xảo.
d)
D. Sản phẩm rất đa dạng, nhiều sản phẩm được xuất khầu với giá trị cao.
32.
Câu 32. Địa bàn cư trú chủ yếu của người Kinh ở đâu?
a)
A. Phân bố đều trên khắp cả nước
b)
B. Vùng đồng bằng.
c)
C. Vùng đồng bằng sông Hồng và sông cửu Long.
d)
D. Vùng đồng bằng và trung du
33.
Câu 33. Nhà Rông được coi là biểu tượng văn hóa của cộng đồng các dân tộc ở
a)
A. Tây Nguyên.
b)
B. Tây Bắc
c)
C. Tây Nam Bộ
d)
D. Nam Bộ.
34.
Câu 34. Đờn ca tài tử là làn điệu của vùng nào ở nước ta?
a)
A. Miền Bắc
b)
B. Miền Trung.
c)
C. Miền Nam.
d)
D. Bắc Trung Bộ.
35.
Câu 35. Lễ hội Ok Om Bok là của dân tộc nào?
a)
A. Chăm.
b)
B. Khơ me.
c)
C. Kinh.
d)
D. Thái.
36.
Câu 36. Cồng chiêng là loại nhạc khí của các dân tộc thuộc khu vực nào sau đây ở Việt Nam?
a)
A. Nam Bộ.
b)
B. Trung Bộ.
c)
C. Bắc Bộ.
d)
D. Tây Nguyên
37.
Câu 37. Hình thức họp chợ trên sông, hình thành các khu chợ nổi là đặc trưng của cư dân vùng nào?
a)
A. Bắc Bộ
b)
B. Trung Bộ.
c)
C. Nam Bộ.
d)
D. Tây Nguyên.
38.
Câu 38. Bốn màu sắc chủ đạo trên trang phục của người Hmông là
a)
A. lục, lam, chàm, tím
b)
B. đen, trắng, đỏ, xanh
c)
C. trắng, đỏ, cam, tím.
d)
D. xanh, đỏ, tím, vàng
39.
Câu 39. Phương tiện đi lại truyền thống phổ biến của nhiều dân tộc thiểu số các tỉnh vùng núi phía Bắc là?
a)
A. Ô tô.
b)
B. Xe máy.
c)
C. Voi.
d)
D. Ngựa thồ, xe ngựa.
40.
Câu 40. Lễ hội nổi tiếng của người Chăm là
a)
A. lễ hội té nước
b)
B. lễ hội Ok Om Bok.
c)
C. lễ hội cầu an.
d)
D. lễ hội Kate.