wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Python_Ôn tập HKI_Tin 10

Total questions: 45

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Trong câu lệnh

if <điều kiện> :<câu lệnh>

Câu lệnh được thực hiện khi?

a)

Điều kiện cho giá trị sai

b)

Điều kiện cho giá trị đúng

c)

Không cần kiểm tra điều kiện

2.

Trong python câu lệnh

If <điềukiện> : <câu lệnh 1>

else : <câu lệnh 2>

Câu lệnh 2 được thực hiện khi?

a)

Biểu thức điều kiện đúng

b)

Biểu thức điều kiện sai

c)

Câu lệnh 1 được thực hiện

3.

Câu lệnh nào sau đây đúng?

a)

if a % 2==0: print('a la so chẵn')

b)

if 2*x then print('pt vô nghiem')

c)

if n>100 : print('so lon hon 100')

else :print('so nho hon 100')

d)

if thang==1: print('thang co 31 ngay')

4.

Cho đoạn chương trình sau:

X:=5

y:=4

If x>y : F:=x*x-y

Else: F:=3*x-y

Sau khi thực hiện chương trình, giá trị của F là:

a)

2

b)

12

c)

21

d)

22

5.

Trong python, Để kiểm tra 3 cạnh tạo thành tam giáchay không thì câu lệnh nào sau đây đúng?

a)

if (a+b>c) and( a+c>b) and ( b+c>a): print('tạo thành tam giác')

b)

if (a+b>c) or( a+c>b) or ( b+c>a) :print('tạo thành tam giác')

c)

if (a+b>c) or( a+c>b) or ( b+c>a) :write('tạo thành tam giác')

d)

if (a+b>c) and( a+c>b) and ( b+c>a): write('tạo thành tam giác')

6.

Trong python, cấu trúc nào sau đây đúng?

a)

if <điều kiện 1 >: <câu lệnh 1>

elif <điều kiện 2>;

<câu lệnh 2>

else: <câu lệnh 3>

b)

if <điều kiện1>: <câu lệnh 1>

else: <câu lệnh2>

elif <điều kiện 2>: <

câu lệnh 3>

c)

if <điều kiện1>: <câu lệnh1>

else <câu lệnh2>

elif <điều kiện2>: <

câu lệnh3>

d)

if <điều kiện 1 >: <câu lệnh 1>

elif <điều kiện 2>:

<câu lệnh 2>

else: <câu lệnh 3>

7.

Trong ngôn ngữ lập trình Python, câu lệnh nào sau đây là ĐÚNG?

a)

if  a == 5:

a = d + 1

b = 2

else:

a=d+2;

b)

if  a == 5:

a = d + 1

b = 2

else: a=d+2

c)

if  a =5:

a ==d + 1

b == 2

else:

a==d+2;

d)

if  a == 5:

a += d + 1

b = 2

else

a=d+2

8.

Câu lệnh if nào dưới đây viết đúng cú pháp?

a)

if a>b:

a=a-b;

b)

if a>b, a=a-b

c)

if a>b: a=a-b

d)

if a>b

a=a-b

9.

Hãy chọn cách dùng sai. Muốn dùng biến X để lưu giá trị nhỏ nhất trong các giá trị của 2 biến A, B có thể dùng cấu trúc rẽ nhánh như sau:

a)

if A<=B: X=A

else: X=B

b)

if A<B:X=A

c)

X=B

if A<B: X=A

d)

if B<A:X=B

else X=A

10.

Trong Python, Cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ nào sau đây đúng?

a)

If <điều kiện> : <câu lệnh 1>; else <câu lệnh 2>

b)

If <điều kiện> : <câu lệnh1>

else :<câu lệnh 2>

c)
If <điều kiện> then else <câu lệnh >;
d)

If <điều kiện>: else <câu lệnh 1> : <câu lệnh 2>

11.

Cấu trúc rẽ nhánh nào sau đây là dạng đủ?

a)

Nếu… Thì…

b)

Nếu… thì… nếu không thì…

c)

Nếu… thì… nếu đúng thì…

d)

Nếu không thì… thì…

12.

Cho cấu trúc rẽ nhánh:

IF <điều kiện> : <câu lệnh>

Nếu điều kiện SAI thì chương trình như thế nào?

a)

Chương trình bỏ qua câu lệnh

b)

Chương trình dừng một lúc

c)

Chương trình thực hiện câu lệnh

d)

Chương trình báo lỗi

13.

Cho đoạn lệnh sau:

if x % 2 == 0: print(x,"là số chẵn")

Điều kiện "x % 2 == 0" có nghĩa là gì?

a)

Kiểm tra x chia 2 có phần nguyên bằng bao nhiêu

b)

Kiểm tra x có phải số nguyên tố hay không

c)

Kiểm tra x có chia hết cho 2 hay không

d)

Kiểm tra 2 có chia hết cho x hay không

14.

Tìm sự chưa hợp lý trong đoạn code sau:

dtb = int(input(‘Nhập n = ‘))

if dtb >= 8.0: print(‘Học sinh giỏi’)

elif dtb >= 6.5: print(‘Học sinh khá’)

elif dtb >= 5.0: print(‘Học sinh trung bình’)

elif dtb >= 3.5: print(‘Học sinh yếu’)

else: print(‘Học sinh kém’)

a)

Sai cú pháp câu lệnh If

b)

Không được dùng nhiều elif

c)

Biến dtb kiểu số nguyên

d)

Báo lỗi khi kiểm tra điều kiện câu lệnh If

15.

Hãy chọn phương án ghép đúng nhất. <điều kiện> trong cấu trúc rẽ nhánh là...

a)

Biểu thức lôgic hoặc biểu thức quan hệ

b)

Biểu thức số học

c)

Biểu thức toán học

d)

Một câu lệnh

16.

Cú pháp đúng của câu lệnh lặp for

a)

for <biến chạy> in range(start,stop,step): <Khối lệnh>

b)

for <biến chạy> in range(start,step): <Khối lệnh>

c)

for <biến chạy> in range(start,stop,step); <Khối lệnh>

d)

for <biến chạy> in range(start,stop,step) <Khối lệnh>

17.

Trong Python, câu lệnh lặp với số lần biết trước có dạng nào trong các dạng bên?

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

18.

Trong Python, câu lệnh lặp với số lần không biết trước có dạng nào trong các dạng bên?

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

19.

Đoạn chương trình sau cho kết quả gì?

a=9;   while a<10: print(a)

a)

trên màn hình xuất hiện một số 10

b)

trên màn hình xuất hiện một số 9

c)

trên màn hình xuất hiện 1 chữ a

d)

chương trình lặp vô hạn

20.

Cú pháp của lệnh lặp với số lần biết trước for trong Python được viết như thế nào là đúng?

a)

b)

c)

d)

21.

Đoạn chương trình bên cho kết quả là bao nhiêu?

a)

20

b)

10

c)

30

d)

40

22.

Đoạn chương trình bên cho kết quả là bao nhiêu?

a)

4

b)

3

c)

5

d)

6

23.

Khi chạy chương trình, nếu nhập n=3 thì kết quả là:

a)

36

b)

49

c)

25

d)

64

24.

Khi chạy chương trình, nếu nhập n=3 thì kết quả hiển thị là:

a)

Tích các số từ 1 đến n là:  6

b)

Tích các số từ 1 đến n là:  5

c)

Tích các số từ 1 đến n là:  7

d)

Tích các số từ 1 đến n là:  8

25.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Lệnh lặp while thực hiện khối lệnh với số lần lặp không biết trước. Khối lệnh lặp được thực hiện cho đến khi <điều kiện> = False.

b)

Lệnh lặp while thực hiện khối lệnh với số lần lặp không biết trước. Khối lệnh lặp được thực hiện cho đến khi <điều kiện> = True.

c)

Lệnh lặp while thực hiện khối lệnh với số lần lặp biết trước. Khối lệnh lặp được thực hiện cho đến khi <điều kiện> = False.

d)

Lệnh lặp while thực hiện khối lệnh với số lần lặp biết trước. Khối lệnh lặp được thực hiện cho đến khi <điều kiện> = True.

26.

Cú pháp của lệnh while nào sau đây là đúng?

a)

b)

c)

d)

27.
a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

28.
a)

2 5 8 11 14 17

b)

2 3 4 5 6 7

c)

1 2 3 4 5 6

d)

3 6 9 12 15 18

29.

Nếu muốn dừng và thoát ngay khỏi vòng lặp while, ta sử dụng lệnh nào sau đây?

a)

break

b)

print

c)

input

d)

if

30.

Để in toàn bộ dãy các số tự nhiên từ 1 đến 100 trên một hàng ngang, đoạn chương trình nào sau đây là đúng?

a)

b)

c)

d)

31.

Hàm range(n) để làm gì?

a)

Tạo ra một dãy số liên tiếp, bắt đầu từ số 0 đến n-1

b)

Tạo ra một dãy số liên tiếp, bắt đầu từ số 1 đến n

c)

Tạo ra một dãy số liên tiếp, bắt đầu từ số 1 đến n-1

d)

Tạo ra một dãy số liên tiếp, bắt đầu từ số 0 đến n

32.

Cú pháp đầy đủ của hàm range()

a)

range(start,stop,step)

b)

range(start,step)

c)

range(stop,step)

d)

range(0,stop,step)

33.

range(2,101) sẽ tạo ra:

a)

Một dãy số từ 2 đến 100

b)

Một dãy số từ 0 đến 100

c)

Một dãy số từ 1 đến 100

d)

Một dãy số từ 2 đến 101

34.

Sau khi chạy đoạn chương trình sau, t có kết quả bằng bao nhiêu?

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

35.

range(9,1,-2) sẽ tạo ra:

a)

Một dãy số: 9,7,5,3

b)

Một dãy số: 9,7,5,3,1

c)

Một dãy số: 8,6,4,2

d)

Một dãy số: 9,8,7,6,5,4,3,2

36.

Lệnh nào mô tả điều kiện sau đúng?

a chia hết cho 4 nhưng không chia hết cho 100

a)

(a%4 ==0) and (a%100 !=0)

b)

(a%4 !=0) and (a%100 ==0)

c)

(a%4 ==0) or (a%100 !=0)

d)

(a%4 !=0) or (a%100 ==0)

37.

Cú pháp câu lệnh gọi hàm trong Python có dạng chung nào sau đây?

a)

<tên hàm>(<danh sách tham số>)

b)

<tên hàm> = (<danh sách tham số>)

c)

<tên hàm> . (<danh sách tham số>)

d)

<tên hàm> : (<danh sách tham số>)

38.
a)

4

b)

3

c)

5

d)

6

39.

Cú pháp thiết lập hàm có trả lại giá trị là:

a)

b)

c)

d)

40.

Cú pháp thiết lập hàm không trả lại giá trị là:

a)

b)

c)

d)

41.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Khối lệnh mô tả hàm được viết sau dấu “:” và không cần viết lùi vào

b)

Hàm trong Python được định nghĩa bằng từ khoá def, theo sau là tên hàm

c)

Hàm có thể có hoặc không có tham số

d)

Khối lệnh mô tả hàm được viết sau dấu “:” và viết lùi vào, thẳng hàng

42.

Chương trình sau in ra kết quả gì?

a)

8

b)

5

c)

21

d)

18

43.

Trong Python, để khai báo hàm ta sử dụng từ khóa nào sau đây?

a)

A. procedure

b)

B. function

c)

C. def

d)

D. return

44.

Câu lệnh return dùng để?

a)

Kết thúc vòng lặp

b)

Trả lại giá trị

c)

Kết thúc vòng lặp và trả lại giá trị

d)

Kết thúc hàm và trả lại giá trị

45.
Chương trình con là:
a)
Một dãy lệnh mô tả một số thao tác nhất định;
b)
Một dãy lệnh mô tả một số thao tác nhất định và có thể được gọi từ nhiều vị trí trong chương trình;
c)
Một dãy lệnh;
d)
Một số câu lệnh thực hiện một nhiệm vụ nào đó;