wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CD HKII

Total questions: 46

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Bản chất giai cấp của nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam được thể hiện tập trung nhất là gì?

a)

     A. Do nhân dân xây dựng nên.

b)

     B. Thể hiện ý chí của nhân dân

c)

     C. Sự lãnh đạo của ĐCS Việt Nam đối với nhà nước

d)

     D. Phục vụ lợi ích của nhân dân

2.

Câu 2. Nền dân chủ XHCN có cơ sở kinh tế là chế độ (TLSX= Tư liệu sản xuất)

a)

            A. sở hữu tư bản về TLSX.

b)

B. tư hữu về TLSX.

c)

C. sở hữu hỗn hợp về TLSX.

d)

D. công hữu về TLSX.

3.

Câu 3. Một trong những phương hướng cơ bản của chính sách giáo dục và đào tạo ở nước ta là

a)

     A. Nâng cao dân trí, đào tạo nhân lực, bồi dưỡng nhân tài

b)

     B. Nâng cao chất lượng, hiệu quả giáo dục và đào tạo

c)

     C. Nâng cao hiểu biết và mức hưởng thụ văn hóa

d)

     D. Nâng cao hiệu quả của hoạt động khoa học và công nghệ

4.

Câu 4. Quyền nào dưới đây là một trong những nội dung của dân chủ trong lĩnh vực chính trị?

a)

            A. Quyền lao động

b)

B. Quyền tự do báo chí

c)

C. Quyền bình đẳng nam nữ

d)

D. Quyền sáng tác văn học

5.

Câu 5. Nền dân chủ XHCN là nền dân chủ gắn liền với

a)

            A. công bằng, dân chủ, văn minh

b)

B. kỉ cương, trật tự, công bằng.

c)

C. pháp luật, kỉ luật, kỉ cương.

d)

D. pháp luật, kỉ luật, trật tự

6.

Câu 6. Một trong những nhiệm vụ của văn hóa ở nước ta là

a)

     A. Xây dựng con người Việt Nam phát triển toàn diện

b)

     B. Khơi dậy tiềm năng, phát huy sức sáng tạo của con người

c)

     C. Xây dựng nền văn hóa đậm đà bản sắc dân tộc

7.

Câu 7. Nhà nước huy động mọi nguồn lực để phát triên giáo dục và đào tạo là thực hiện nội dung của phương hướng?

a)

     A. Xã hội hóa sự nghiệp giáo dục

b)

          B. Thực hiện công bằng xã hội trong giáo dục

c)

     C. Mở rông quy mô giáo dục

d)

     D. Ưu tiên đầu tư cho giáo dục

8.

Câu 8. Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa mang bản chất của giai cấp nào sau đây?

a)

Tư bản

b)

Công nhân

c)

Địa chủ

d)

Vua

9.

Câu 9. Muốn nâng cao chất lượng, hiệu quả giáo dục và đào tạo, chúng ta phải

a)

     A. Ưu tiên đầu tư cho giáo dục

b)

     B. Thực hiện giáo dục toàn diện, đổi mới nội dung, phương pháp dạy học

c)

     C. Tăng cường hợp tác quốc tế và giáo dục

d)

     D. Xã hội hóa sự nghiệp giáo dục

10.

Câu 10. Nền dân chủ XHCN dựa trên nền tảng tư tưởng nào dưới đây ?

a)

     A. Hệ tư tưởng Giai cấp tư sản.

b)

     B. Hệ tư tưởng Mác – Lênin.

c)

     C. Tư tưởng tiến bộ của lịch sử loài người

d)

     D. Hệ tư tưởng giai cấp công nhân.

11.

Câu 11. Tiếp thu những tinh hoa văn hóa nhân loại là

a)

       A. Tiếp thu những cái mới, cái lạ của các nước

b)

     B. Tiếp thu những tinh hoa về văn hóa, nghệ thuật của nhân loại

c)

     C. Tiếp thu những thành tựu khoa học và công nghệ của các nước

d)

     D. Tiếp thu những tư tưởng tiến bộ, thành tựu của nhân loại

12.

Câu 12. Một trong những nhiệm vụ của chính sách đối ngoại ở nước ta là

a)

     A. Giữ vững môi trường hòa bình

b)

     B. Tích cực hội nhập kinh tế quốc tế

c)

     C. Chủ động tạo ra mối quan hệ quốc tế thuận lợi để đưa đất nước ta hội nhập

d)

     D. Đẩy mạnh hoạt động kinh tế đối ngoại

13.

Câu 13. Một trong những phương hướng của chính sách đối ngoại ở nước ta là

a)

     A. Nâng cao vị thế của nước ta trên thế giới

b)

     B. Chủ động, tích cực hội nhập kinh tế quốc tế

c)

     C. Nêu cao tinh thần, tự chủ trong quan hệ quốc tế

d)

     D. Tạo điều kiện quốc tế thuận lợi để đẩy mạnh CNH-HĐH đất nước

14.

Câu 14. Bản chất giai cấp công nhân của Nhà nước Việt Nam bao hàm cả tính dân tộc và

a)

A. sự bảo thủ.

b)

B. tính chuyên quyền.

c)

C. sự độc đoán.

d)

D. tính nhân dân

15.

Câu 15. Một trong những phương hướng của chính sách khoa học và công nghệ ỏ nước ta hiện nay?

a)

     A. Coi trọng công tác nghiên cứu khoa học và công nghệ

b)

     B. Nâng cao hiệu quả của hoạt động khoa học và công nghệ

c)

     C. Đổi mới và nâng cao trình độ công nghệ trong toàn bộ nền kinh tế quốc dân

d)

     D. Đổi mới cơ chế quản lí khoa học và công nghệ

16.

Câu 16. Nhà nước đổi mới cơ chế quản lí khoa học và công nghệ là nhằm

a)

     A. Tạo môi trường cạnh tranh bình đẳng về khoa học và công nghệ

b)

     B. Khai thác mọi tiêm năng sáng tạo trong nghiên cứu khoa học, lí luận

c)

     C. Nâng cao trình độ quản lí của hoạt động khoa học và công nghệ

d)

     D. Tạo thị trường cho khoa học công nghệ phát triển

17.

 Câu 17. Tính dân tộc của Nhà nước ta được thể hiện như thế nào dưới đây?

a)

     A. Nhà nước chăm lo lợi ích mọi mặt cho các dân tộc ở Việt Nam

b)

     B. Mỗi dân tộc có bản sắc riêng của mình

c)

     C. Nhà nước ta là Nhà nước của các dân tộc

d)

     D. Dân tộc nào cũng có chữ viết riêng

18.

Câu 18. Thực hiện công bằng xã hội trong giáo dục nhằm

a)

     A. Đáp ứng nhu cầu học tập của công dân

b)

     B. Đảm bảo quyền học tập suốt đời của công dân

c)

     C. Tạo môi trường cho công dân nâng cao nhận thức

d)

     D. Tạo mọi điều kiện để người nghèo có cơ hội được học tập

19.

Câu 19. Việt Nam không là thành viên của tổ chức nào dưới đây?

a)

WTO

b)

FAO

c)

Eu

d)

WHO

20.

Câu 20. Một trong những nội dung để xây dựng tiềm lực khoa học và công nghệ ở nước ta là

a)

     A. Coi trọng việc nâng cao chất lượng, tăng thêm số lượng đội ngũ cán bộ khoa học

b)

     B. Ưu tiên đầu tư ngân sách nhà nước cho các hoạt động khoa học và công nghệ

c)

     C. Có chính sách thu hút và trọng dụng nhân tài

d)

     D. Hoàn thiện cơ sở pháp lí và hiệu lực thi hành pháp luật về sở hưu trí tuệ

21.

Câu 21. Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam mang bản chất của giai cấp

a)

Địa chủ

b)

Công nhân

c)

Nông dân

d)

Tiểu thương

22.

Câu 22. Nhà nước đề ra phương hướng tập trung vào các nhiệm vụ trọng tâm để phát triển khoa học và công nghệ là

a)

     A. Chuyển giao công nghệ phục vụ phát triển các ngành công nghệp

b)

     B. Đẩy mạnh phát triển lĩnh vực công nghệ cao, công nghệ tiên tiến

c)

     C. Nâng cao hiệu quả hoạt động khoa học và công nghệ

d)

     D. Đổi mới công nghệ trong toàn bộ nền kinh tế

23.

Câu 23. Tính nhân dân của Nhà nước ta thể hiện ở việc

a)

      A. Đời sống nhân dân ngày càng tốt hơn

b)

     B. Nhà nước ta là Nhà nước của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân

c)

     C. Nhân dân tích cực lao động vì đất nước

d)

     D. Nhà nước ta là Nhà nước của đại gia đình các dân tộc Việt Nam

24.

Câu 24. Văn hóa có vai trò là

a)

    A. Khơi dậy tiềm năng, phát huy sức sáng tạo của con người

b)

    B. Xây dựng con người Việt Nam phát triển toàn diện

c)

    C. Nâng cao hiểu biết và mức hưởng thụ văn hóa của nhân dân

d)

    D. Xây dựng nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc

25.

Câu 25. Một trong những nội dung để tạo ra thị trường cho khoa học và công nghệ

a)

     A. Tập trung vào nghiên cứu cơ bản định hướng ứng dụng

b)

     B. Thúc đẩy việc áp dụng tiến bộ khoa học và công nghệ

c)

     C. Tăng cường hợp tác quốc tế trong nghiêm cứu khoa học và công nghệ

d)

     D. Đẩy mạnh nghiên cứu các lĩnh vực khoa học công nghệ ứng dụng

26.

Câu 26. Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa lấy hệ tư tưởng nào sau đây làm nền tảng tinh thần của xã hội?

a)

            A. Tư sản

b)

       B. Phong kiến

c)

C. Mác - Lênin.

d)

D. Chủ nô

27.

Câu 27. Nhà nước có chính sách đúng đắn trong việc phát triển, đào tạo, bồi dưỡng, sử dụng nhân tài là nhằm

a)

     A. Nâng cao chất lượng, hiệu quả giáo dục và đào tạo

b)

     B. Mở rộng quy mô giáo dụcc

c)

     C. Thực hiện công bằng xã hội trong giáo dục

d)

     D. Ưu tiên đầu tiên cho giáo dục

28.

Câu 28. Việt Nam gia nhập ASEAN vào năm

a)

1995

b)

1999

c)

1992

d)

2000

29.

Câu 29. Công cụ nào dưới đây là hữu hiệu nhất để Nhà nước quản lí xã hội

a)

A. Chủ trương

b)

B. Kế hoạch

c)

C. Pháp luật

d)

D. Chính sách

30.

Câu 30. Phát triển giáo dục là sự nghiệp của

a)

A. Bộ Giáo dục và Đào tạo

b)

B. Nhà nước và của toàn dân

c)

C. Đảng và nhà nước

d)

D. Nhà nước và Bộ Giáo dục và Đào tạo

31.

Câu 31. Nhiệm vụ của giáo dục và đào tạo ở nước ta là

a)

     A. Giữ gìn, phát triển và truyền bá văn minh nhân loại

b)

     B. Phục vụ sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước

c)

     C. Nâng cao dân trí, đào tạo nhân lực, bồi dưỡng nhân tài

d)

     D. Đào tạo con người Việt Nam phát triển toàn diện

32.

Câu 32. Một trong những nội dung của dân chủ trong lĩnh vực chính trị được thể hiện ở

a)

     A. Quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội

b)

     B. Quyền tự do kinh doanh

c)

     C. Quyền bình đẳng nam nữ

d)

     D. Quyền lao động

33.

Câu 33. Đẩy mạnh hoạt động kinh tế đối ngoại là nhằm

a)

     A. Mở rộng hợp tác về kinh tế

b)

     B. Phát huy nội lực, nâng cao hiệu quả hợp tác quốc tế

c)

     C. Tích cực tham gia vào các diễn đàn và hoạt động của thế giới

d)

     D. Sẵn sàng đối thoại với các nước về vấn đề kinh tế

34.

Câu 34. Nhà nước tăng cường hợp tác với các nước trong khu vực và quốc tế về giáo dục là nhằm

a)

     A. Mở rộng quan hệ giao lưu quốc tế

b)

     B. Tiếp cận chuẩn mực giáo dục tiên tiến của thế giới

c)

     C. Mở rộng quy mô giáo dục

d)

     D. Đa dạng hóa các hình thức giáo dục

35.

Câu 35. Chính sách đối ngoại của Đảng và Nhà nước ta được thực hiện theo nguyên tắc nào dưới đây?

a)

     A. Bình đẳng, tự do, tự nguyện

b)

     B. Chủ động, tích cực, trách nhiệm

c)

     C. Tôn trọng lẫn nhau, bình đẳng và cùng có lợi

d)

     D. Tôn trọng, độc lập, tự do, bình đẳng

36.

Câu 36. Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam do tổ chức nào dưới đây lãnh đạo?

a)

            A. Hội liên hiệp Phụ nữ Việt Nam

b)

B. Đảng Cộng sản Việt Nam

c)

C. Mặt trận Tổ quốc Việt nam

d)

D. Liên đoàn Lao động Việt Nam

e)

E

37.

Câu 37. Việt Nam tích cực tham gia vào các diễn đàn và hoạt động của nhân dân thế giới là nội dung của

a)

     A. Tăng cường quan hệ với các đảng phái, tổ chức chính trị thế giới

b)

     B. Mở rộng quan hệ đối ngoại

c)

     C. Phát triển công tác đối ngoại nhân dân

d)

     D. Chủ động tham gia vào tiến trình hợp tác quốc tế và khu vực

38.

Câu 38. Đa dạng hóa các loại hình trường lớp và các hình thức giáo dục là nội dung cơ bản của phương hướng nào dưới đây?

a)

     A. Mở rộng quy mô giáo dục

b)

     B. Thực hiện công bằng xã hội trong giáo dục

c)

     C. Xã hội hóa sự nghiệp giáo dục

d)

     D. Ưu tiên đầu tư cho giáo dục

39.

Câu 39. Đảng và Nhà nước ta coi trọng việc bảo tồn, tôn tạo các di tích lịch sử, di sản văn hóa của đất nước là việc làm thể hiện

a)

     A. Tạo điều kiện để nhân dân được tham gia các hoạt động văn hóa

b)

     B. Giữ nguyên các di sản và truyền thống văn hóa của dân tộc

c)

     C. Kế thừa, phát huy những di sản và truyền thống văn hóa của dân tộc

d)

     D. Bảo vệ những gì thuộc về dân tộc

40.

Câu 40. Nội dung nào dưới đây thuộc phương hướng của chính sách giáo dục và đào tạo nước ta?

a)

     A. Tăng cường hợp tác quốc tế về giáo dục và đào tạo

b)

     B. Chủ động và tích cực hội nhập kinh tế quốc tế

c)

     C. Củng cố và tăng cường quan hệ với các nước

d)

     D. Xây dựng tiềm lực khoa học và công nghệ

41.

Câu 41. Nội dung nào dưới đây thuộc chính sách văn hóa?

a)

     A. Phòng chống tệ nạn xã hội

b)

     B. Cải tiến máy móc sản xuất

c)

     C. Lưu giữ các tác phẩm văn hóa nghệ thuật

d)

     D. Chủ động tìm kiếm thị trường

42.

Câu 42. Việt Nam trở thành thành viên chính thức của Diễn đàn Hợp tác Kinh tế châu Á – Thái Bình Dương (APFC) năm

a)

1996

b)

1999

c)

1998

d)

1997

e)

2077

43.

Câu 43. Chính sách đối ngoại có vai trò

a)

     A. Đẩy mạnh phát triển kinh tế - xã hội

b)

     B. Xây dựng và bảo vệ Tổ quốc

c)

     C. Tạo điều kiện quốc tế thuận lợi cho công cuộc đổi mới đất nước.

d)

     D. Nâng cao vị thế nước ta trên thế giới

44.

Câu 44. Cơ sở kinh tế của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa dựa trên hình thức sở hữu nào sau đây về tư liệu sản xuất?

a)

            A. Cá thể.

b)

B. Tư hữu.

c)

C. Tiểu chủ.

d)

D. Công hữu.

45.

Câu 45. Nhà nước pháp quyền có nghĩa là, mọi hoạt động của các cơ quan nhà nước, tổ chức xã hội và mọi công dân đều được thực hiện trên cơ sở

a)

A. Chính sách

b)

B. Dư luận xã hội

c)

C. Pháp luật

d)

D. Niềm tin

46.

Câu 46. Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam là Nhà nước

a)

     A. Của riêng giai cấp lãnh đạo

b)

     B. Của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân

c)

     C. Của riêng tầng lớp tri thức

d)

     D. Của riêng những người lao động nghèo