wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công dân bình đẳng Hôn nhân - lao động - kinh doanh - NB+ TH

Total questions: 49

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Vợ chồng có quyền và nghĩa vụ ngang nhau trong việc lựa chọn nơi cư trú là bình đẳng
a)
A. trong quan hệ nhân thân.
b)
B. trong quan hệ tài sản.
c)
C. trong quan hệ việc làm.
d)
D. trong quan hệ nhà ở.
2.
Câu 2: Vợ chồng có quyền tự do lựa chọn tín ngưỡng, tôn giáo là bình đẳng
a)
A. trong quan hệ nhân thân.
b)
B. trong quan hệ tài sản.
c)
C. trong quan hệ việc làm.
d)
D. trong quan hệ nhà ở.
3.
Câu 3 Bình đẳng về nghĩa vụ trước pháp luật có nghĩa là mọi doanh nghiệp đều phải
a)
A. sử dụng các dịch vụ bảo hiểm
b)
B. tuyển dụng chuyên gia cao cấp
c)
C. kinh doanh đúng ngành, nghề đăng kí
d)
D. nhập khẩu nguyên liệu tự nhiên
4.
Câu 4: Khi tiến hành hoạt động kinh doanh, mọi công dân phải thực hiện nghĩa vụ nào sau đây?
a)
A. Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.
b)
B. Tổ chức hội nghị khách hàng.
c)
C. Ứng dụng trí tuệ nhân tạo.
d)
D. Tham gia bào hiểm nhân thọ.
5.
Câu 5: Khi tiến hành hoạt động kinh doanh, mọi công dân phải thực hiện nghĩa vụ nào sau đây?
a)
A. Nộp thuế đầy đủ theo quy định.
b)
B. Cổ phần hóa tài sản doanh nghiệp.
c)
C. Lắp đặt hệ thống phần mềm quản lí.
d)
D. Thành lập quỹ bảo trợ xã hội.
6.
Câu 6: Anh T nộp hồ sơ đăng kí và được cấp giấy phép mở đại lí phân phối xe mô tô. Anh T đã thực hiện nội dung nào dưới đây của quyền bình đẳng trong kinh doanh?
a)
A. Nâng cấp phương thức quản lí.
b)
B. Tích cực tuyển dụng chuyên gia.
c)
C. Lựa chọn hình thức kinh doanh.
d)
D. Chủ động mở rộng quy mô.
7.
Câu 7: Theo quy định của pháp luật, mọi doanh nghiệp đều phải thực hiện nghĩa vụ
a)
A. kinh doanh đúng ngành nghề đăng ký.
b)
B. tham gia xây nhà tình nghĩa,
c)
C. nhập khẩu nguyên liệu tự nhiên,
d)
D. tuyển dụng chuyên gia cao cấp.
8.
Câu 8: Mọi công dân khi đủ điều kiện theo quy định của pháp luật đều được tự do lựa chọn loại hình doanh nghiệp phù hợp là nội dung quyền bình đẳng trong
a)
A. tìm kiếm việc làm.
b)
B. tuyển dụng lao động.
c)
C. lĩnh vực kinh doanh.
d)
D. đào tạo nhân lực.
9.
Câu 9: Sau khi tốt nghiệp đại học H, K, L đã cùng nhau góp vốn để mở công ty cổ phần. Việc làm của 3 người trên thể hiện nội dung nào về bình đẳng trong kinh doanh?
a)
A. Tự do mở rộng quy mô kinh doanh
b)
B. Tự do mở rộng ngành nghề kinh doanh.
c)
C. Tự chủ đăng ký kinh doanh
d)
D. Tự do lựa chọn hình thức tổ chức kinh doanh
10.
Câu 10: Nội dung nào dưới đây là nghĩa vụ của người sản xuất kinh doanh?
a)
A. Giải quyết việc làm cho lao động địa phương.
b)
B. Kinh doanh đúng ngành, nghề ghi trong giấy phép kinh doanh.
c)
C. Đảm bảo đầy đủ điều kiện vật chất cho người lao động.
d)
D. Xóa đói giảm nghèo ở địa phương.
11.
Câu 14: Để giao kết hợp đồng lao động với công ty B, anh Linh cần phải tuân thủ vào nguyên tắc nào?
a)
A. Tự do, tự nguyện, bình đẳng.
b)
B. Dân chủ, công bằng, văn minh.
c)
C. Tích cực, chủ động, hội nhập.
d)
D. Kỷ cương, tình thương, trách nhiệm.
12.
Câu 15: Công dân tự do sử dụng sức lao động của mình trong việc tìm kiếm, lựa chọn việc làm là thể hiện nội dung bình đẳng về
a)
A. quyền tự do lao động.
b)
B. công bằng trong lao động.
c)
C. hợp đồng lao động.
d)
D. thực hiện quyền lao động.
13.
Câu 16: Ý nào sau đây không thuộc nội dung bình đẳng trong lao động?
a)
A. Bình đẳng giữa người sử dụng lao động và người lao động.
b)
B. Bình đẳng trong thực hiện quyền lao động.
c)
C. Bình đẳng giữa lao động nam và lao động nữ.
d)
D. Bình đẳng giữa những người sử dụng lao động.
14.
Câu 17: Để tìm việc làm phù hợp cho mình anh D dựa vào nội dung nào dưới đây của quyền bình đẳng trong lao động?
a)
A. Lao động nam và nữ.
b)
B. Hợp đồng lao động.
c)
C. Tuyển dụng lao động.
d)
D. Quyền lao động.
15.
Câu 18: Do làm ăn ngày càng có lãi, doanh nghiệp tư nhân X đã quyết định mở rộng thêm quy mô sản xuất. Doanh nghiệp X đã thực hiện quyền nào của mình dưới đây?
a)
A. Quyền chủ động mở rộng quy mô kinh doanh.
b)
B. Quyền tự chủ đăng kí kinh doanh.
c)
C. Quyền kinh doanh đúng ngành nghề.
d)
D. Quyền định đoạt tài sản.
16.
Câu 19: Một trong những nghĩa vụ của người kinh doanh là
a)
A. kinh doanh đúng ngành nghề ghi trong giấy phép kinh doanh.
b)
B. đảm bảo sự phát triển đất nước.
c)
C. đảm bảo an sinh xã hội.
d)
D. giữ gìn trật tự an toàn xã hội.
17.
Câu 20: Mọi doanh nghiệp đều tự chủ kinh doanh để nâng cao hiệu quả và khả năng cạnh tranh là biểu hiện của bình đẳng trong lĩnh vực nào dưới đây?
a)
A. Điều hành quản lí.
b)
B. Tính tự chủ.
c)
C. Kinh doanh
d)
D. Quan hệ thị trường.
18.
Câu 21: Nội dung nào sau đây không phải là quyền bình đẳng trong kinh doanh?
a)
A. Quyền tự do lựa chọn hình thức tổ chức kinh doanh.
b)
B. Quyền tự chủ đăng kí kinh doanh theo quy định pháp luật.
c)
C. Quyền chủ động mở rộng quy mô và ngành nghề.
d)
D. Quyền tự do lựa chọn, tìm kiếm việc làm.
19.
Câu 22 Nội dung nào sau đây không phản ánh sự bình đẳng trong kinh doanh ?
a)
A. Tự do lựa chọn ngành nghề, địa điểm kinh doanh.
b)
B. Thực hiện quyền và nghĩa vụ trong sản xuất.
c)
C. Chủ động mở rộng ngành nghề kinh doanh.
d)
D. Xúc tiến các hoạt động thương mại.
20.

Câu 23: Nội dung nào sau đây không phản ánh sự bình đẳng trong kinh doanh ?

a)

A. Xúc tiến các hoạt động thương mại.

b)

B. Tự do lựa chọn ngành nghề.

c)

C. Thực hiện quyền và nghĩa vụ kinh doanh.

d)

D. Chủ động mở rộng ngành nghề kinh doanh.

21.
Câu 24: Bình đẳng trong thực hiện quyền lao động được thể hiện thông qua
a)
A. tìm kiếm, lựa chọn việc làm.
b)
B. sử dụng lao động.
c)
C. thực hiện nghĩa vụ lao động.
d)
D. kí hợp đồng lao động.
22.
Câu 25: Khi muốn đề nghị sửa đổi nội dung trong hợp đồng lao động cần căn cứ vào nguyên tắc nào duới đây trong hợp đồng lao động ?
a)
A. Tự do thực hiện hợp đồng.
b)
B. Tự do ngôn luận.
c)
C. Tự do, tự nguyện, bình đẳng.
d)
D. Tự do, công bằng, dân chủ.
23.
Câu 26: Vợ, chồng có quyền ngang nhau đối với tài sản chung. Vậy tài sản chung là
a)
A. tài sản hai người có được sau khi kết hôn.
b)
B. tài sản có trong gia đình.
c)
C. tài sản được cho riêng sau khi kết hôn.
d)
D. Tài sản được thừa kế riêng.
24.
Câu 27: Vợ, chồng có quyền và nghĩa vụ ngang nhau trong sở hữu, định đoạt và sử dụng là nói về quyền bình đẳng giữa vợ chồng trong
a)
A. quan hệ nhân thân.
b)
B. quan hệ về tài sản.
c)
C. việc nuôi dạy con cái.
d)
D. tìm kiếm việc làm.
25.
Câu 28: Vợ, chồng bình đẳng với nhau trong việc lựa chọn biện pháp kế hoạch hóa gia đình, sử dụng thời gian nghỉ chăm sóc con ốm theo quy định của pháp luật là bình đẳng
a)
A. về nghĩa vụ giữa vợ, chồng.
b)
B. về quyền giữa vợ, chồng.
c)
C. trong quan hệ tài sản của vợ, chồng.
d)
D.  trong quan hệ nhân thân của vợ, chồng.
26.
Câu 29: Theo quy định của pháp luật, việc giao kết hợp đồng lao động phải tuân theo nguyên tắc trực tiếp giữa người sử dụng lao động và
a)
A. chính quyền sở tại.
b)
B. văn phòng tư pháp.
c)
C. người lao động.
d)
D. cơ quan dân cử.
27.
Câu 30: Công dân được tự do tìm kiếm việc làm là thực hiện quyền bình đẳng trong lĩnh vực
a)
A. lao động.
b)
B. tín ngưỡng.
c)
C. truyền thông.
d)
D. kinh doanh.
28.
Câu 31: Theo quy định của pháp luật, công dân được tự do lựa chọn việc làm phù hợp với khả năng của mình là bình đẳng trong
a)
A. điều phối sản xuất.
b)
B. quản lí nguồn nhân lực.
c)
C. thực hiện quyền lao động.
d)
D. thu hút đầu tư.
29.
Câu 32: Theo quy định của pháp luật, nội dung nào dưới đây không thuộc quyền bình đẳng giữa lao động nam và lao động nữ?
a)
A. Phải đủ độ tuổi tuyển dụng.
b)
B. Tham gia bảo hiểm xã hội.
c)
C. Cơ hội tìm kiếm và tiếp cận việc làm.
d)
D. Ủy quyền giao kết hợp đồng lao động.
30.
Câu 33: Theo quy định của pháp luật, nguyên tắc nào dưới đây không áp dụng khi thực hiện giao kết hợp đồng lao động?
a)
A. Bình đẳng.
b)
B. Trực tiếp.
c)
C. Tự nguyện.
d)
D. Ủy quyền.
31.
Câu 34: Bình đẳng trong thực hiện quyền lao động nghĩa là mọi người đều
a)
A. có quyền tự do sử dụng sức lao động trong việc tìm kiếm việc làm.
b)
B. có quyền làm việc, tự do lựa chọn việc làm và nghề nghiệp.
c)
C. có quyền làm việc cho bất cứ người nào mình thích.
d)
D. có quyền làm việc ở bất cứ nơi đâu mình muốn.
32.
Câu 35: Chủ thể của hợp đồng lao động là
a)
A. người lao động và đại diện của người lao động.
b)
B. người lao động và người sử dụng lao động.
c)
C. đại diện của người lao động và người sử dụng lao động.
d)
D. người lao động và đại diện của người sử dụng lao động.
33.
Câu 36: Văn bản luật có tính pháp lí cao nhất khẳng định quyền bình đẳng của công dân trong lao động là
a)
A. Luật hình sự.
b)
B. Luật lao động.
c)
C. Luật dân sự
d)
D. Luật doanh nghiệp.
34.
Câu 37: Đâu không phải là nguyên tắc của hợp đồng lao động?
a)
A. Tự do, tự nguyện, bình đẳng.
b)
B. Không trái với pháp luật.
c)
C. Không trái với thoả ước lao động tập thể.
d)
D. Giao kết qua khâu trung gian.
35.
Câu 38: Tự ý chuyển nhượng ô tô thuộc sở hữu chung của vợ, chồng là vi phạm quyền bình đẳng trong lĩnh vực nào dưới đây?
a)
A. Đạo đức và ứng xử.
b)
B. Tài sản và lợi nhuận.
c)
C. Hôn nhân và gia đình.
d)
D. Gia đình và xã hội.
36.
Câu 39: Mọi công dân đều có quyền tự do lựa chọn hình thức tổ chức kinh doanh, tức là lựa chọn loại hình doanh nghiệp tùy theo
a)
A. sở thích và khả năng.
b)
B. nhu cầu thị trường.
c)
C. mục đích bản thân.
d)
D. khả năng và trình độ.
37.
Câu 40: Pháp luật không cấm kinh doanh ngành, nghề nào sau đây?
a)
A. Kinh doanh dịch vụ tổ chức sự kiện, truyền thông.
b)
B. Kinh doanh các chất ma túy.
c)
C. Kinh doanh các loại hóa chất, khoáng vật.
d)
D. Kinh doanh các loại động vật quý hiếm.
38.
Câu 41: Công ty Q kinh doanh thêm cả bánh kẹo, trong khi giấy phép kinh doanh là quần áo trẻ em. Công ty Q đã vi phạm nội dung nào dưới đây theo quy định của pháp luật?
a)
A. Tự chủ kinh doanh.
b)
B. Chủ động lựa chọn ngành, nghề kinh doanh.
c)
C. Kinh doanh đúng ngành, nghề đã đăng kí.
d)
D. Mở rộng thị trường, quy mô kinh doanh.
39.
Câu 42: Ông K bán rau tại chợ, hằng tháng ông A đều nộp thuế theo quy định. Việc làm của ông A thuộc nội dung nào của quyền bình đẳng trong kinh doanh
a)
A. Bình đẳng về nghĩa vụ trong kinh doanh.
b)
B. Bình đẳng về quyền lựa chọn hình thức kinh doanh.
c)
C. Bình đẳng về quyền tự chủ đăng kí kinh doanh.
d)
D. Bình đẳng về quyền chủ động mở rộng quy mô.
40.
Câu 43: Bình đẳng trong kinh doanh có nghĩa là mọi cá nhân, tổ chức đều bình đẳng theo quy định của pháp luật khi tham gia vào các
a)
A. quan hệ xã hội.
b)
B. quan hệ pháp luật.
c)
C. quan hệ kinh tế.
d)
D. quan hệ lao động.
41.
Câu 44: Nội dung nào dưới đây không phải là bình đẳng trong hôn nhân và gia đình?
a)
A. Bình đẳng giữa cha mẹ và con.
b)
B. Bình đẳng giữa người trong dòng tộc.
c)
C. Bình đẳng giữa vợ và chồng.
d)
D. Bình đẳng giữa anh, chị, em.
42.
Câu 45: Tài sản của vợ, chồng được thừa kế riêng, được tặng riêng trong thời kì hôn nhân được gọi là tài sản
a)
A. thừa kế của con.
b)
B. bố mẹ cho con.
c)
C. chung của vợ và chồng.
d)
D. riêng của vợ hoặc chồng.
43.
Câu 46: Trường hợp nào sau đây là tài sản chung?
a)
A. Những thu nhập hợp pháp được vợ chồng tạo ra trong thời kì hôn nhân.
b)
B. Tài sản được thừa kế riêng, tặng, cho riêng trong thời kì hôn nhân.
c)
C. Tài sản mà mỗi người có được trước khi kết hôn.
d)
D. Tài sản được chia riêng cho vợ, chồng trong thời kì hôn nhân.
44.
Câu 47: Khoảng thời gian tồn tại quan hệ vợ chồng, tính từ ngày đăng kí kết hôn đến ngày chấm dứt hôn nhân là thời kì gì ?
a)
A. Hôn nhân
b)
B. Hoà giải
c)
C. Li hôn
d)
D. Li thân
45.
Câu 48: Nội dung nào nói về quyền bình đẳng của công dân trong thực hiện quyền lao động?
a)
A. Tự do việc làm trong công ty theo sở thích của mình.
b)
B. Tự do sử dụng sức lao động của mình.
c)
C. Lựa chọn điều kiện làm việc theo nhu cầu của mình.
d)
D. Bắt buộc ký hợp đồng lao động theo ý muốn chủ quan của mình
46.

Câu 49: Nội dung nào nói về quyền bình đẳng của công dân trong thực hiện quyền lao động?

a)

A. Tự do việc làm trong công ty theo sở thích của mình.

b)

B. Tự do sử dụng sức lao động của mình.

c)

C. Lựa chọn điều kiện làm việc theo nhu cầu của mình.

d)

D. Bắt buộc ký hợp đồng lao động theo ý muốn chủ quan của mình.

47.
Câu 50: Quyền lao động của công dân trở thành quyền thực tế kể khi nào?
a)
A. Trước khi ký kết hợp đồng lao động.
b)
B. Sau khi ký kết hợp đồng lao động.
c)
C. Sau khi hủy ký kết hợp đồng lao động.
d)
D. Trước khi thỏa thuận ký kết hợp đồng lao động.
48.
Câu 51: Kể từ khi nào mỗi bên tham gia kí kết hợp đông lao động đều có quyền và nghĩa vụ pháp lý nhất định, đều phải có trách nhiệm thực hiện tốt quyền và nghĩa vụ của mình?
a)
A. Trước khi ký kết hợp đồng lao động.
b)
B. Sau khi ký kết hợp đồng lao động.
c)
C. Sau khi hủy ký kết hợp đồng lao động.
d)
D. Trước khi thỏa thuận ký kết hợp đồng lao động.
49.
Câu 52: Quyền và nghĩa vụ của người lao động và người sử dụng lao động sau khi ký kết hợp đồng lao động phải theo
a)
A. quyền lao động.
b)
B. quy định của pháp luật.
c)
C. nghĩa vụ lao động.
d)
D. thỏa thuận trong hợp đồng lao động.