wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công nghệ công nghiệp - ĐIỆN TỬ SỐ

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Tín hiệu số đặc trưng bởi

a)

bit

b)

tốc độ bit

c)

bit và tốc độ bit

d)

yếu tố khác không phải bit

2.

Tốc độ bit được tính bằng số bit trong

a)

1 giây

b)

1 giờ

c)

1 phút

d)

1 ngày

3.

Có mấy cổng logic cơ bản được giới thiệu trong bài?

a)

2

b)

3

c)

5

d)

6

4.

Cổng logic cơ bản nào không có 2 tín hiệu đầu vào?

a)

Cổng AND

b)

Cổng NOT

c)

Cổng OR

d)

Cổng NAND

5.

Trừ cổng NOT, các cổng logic cơ bản thường có mấy tín hiệu đầu vào?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

6.

Biểu thức hàm NOT là:

a)

Q=AQ=\overline{A}

b)

Q = A.B

c)

Q = A + B

d)

Q=A.BQ=\overline{A}.B

7.

Biểu thức hàm NAND là:

a)

Q=AQ=\overline{A}

b)

Q = A.B

c)

Q = A + B

d)

Q=ABQ=\overline{A\cdot B}

8.

Kí hiệu của cổng AND là (chọn hình đúng).

a)

Hình A

b)

Hình B

c)

Hình C

d)

Hình D

9.

Biểu thức Q=A+BQ = A + B của cổng

a)

Cổng NOT

b)

Cổng OR

c)

Cổng NAND

d)

Cổng NOR

10.

Cổng AND

a)

thực hiện phép logic "đảo" đối với đầu vào.

b)

thực hiện phép logic "và" đối với hai đầu vào A và B, đưa kết quả tới đầu ra Q.

c)

thực hiện phép logic "hoặc" đối với hai đầu vào A và B, đưa kết quả tới đầu ra Q.

d)

thực hiện phép logic "và đảo" đối với hai đầu vào A và B, đưa kết quả tới đầu ra Q.

11.

Mạch tổ hợp được tạo thành từ

a)

Cổng NOR

b)

Cổng NOT

c)

Cổng OR

d)

Các cổng logic cơ bản

12.

Đặc điểm của mạch tổ hợp

a)

Trị số tín hiệu ra ở thời điểm đang xét phụ thuộc tổ hợp các giá trị đầu vào.

b)

Trị số tín hiệu ra ở thời điểm đang xét phụ thuộc tổ hợp các giá trị đầu vào.

c)

Trị số tín hiệu vào ở thời điểm đang xét phụ thuộc tổ hợp các giá trị đầu vào.

d)

Trị số tín hiệu vào ở thời điểm đang xét phụ thuộc tổ hợp các giá trị đầu ra.

13.

Điển hình của mạch tổ hợp là

a)

Mạch so sánh

b)

Mạch đếm

c)

Mạch so sánh và mạch đếm

d)

Mạch dãy

14.

Điển hình của mạch dãy là

a)

Mạch so sánh

b)

Mạch đếm

c)

Mạch so sánh và mạch đếm

d)

Mạch dãy

15.

Mạch dãy có mấy loại flip–flop?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

16.

Mạch dãy có loại flip–flop nào?

a)

JK

b)

D

c)

T

d)

JK, D, T

17.

Flip–flop D hoạt động với mấy trạng thái?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

18.

Flip–flop D có mấy đầu vào?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

19.

Flip–flop D có đầu vào nào?

a)

Đầu vào dữ liệu D

b)

Đầu vào xung nhịp CLK

c)

Đầu vào dữ liệu D và đầu vào xung nhịp CLK

d)

Đầu vào Q

20.

Chuỗi tín hiệu rời rạc có biên độ không đổi trong một khoảng thời gian nhất định là loại tín hiệu nào?

a)

Tín hiệu tần số cao

b)

Tín hiệu sau điều chế

c)

Tín hiệu tương tự

d)

Tín hiệu số

21.

Kí hiệu nào dưới đây là của cổng logic NOR (chọn hình đúng).

a)

Hình A

b)

Hình B

c)

Hình C

d)

Hình D

22.

Cổng logic NAND tương đương với mạch logic nào sau đây?

a)

Mạch gồm một cổng NOT nối với đầu ra của một cổng AND

b)

Mạch gồm một cổng NOT nối với đầu vào của một cổng AND

c)

Mạch gồm một cổng NOR nối với đầu ra của một cổng AND

d)

Mạch gồm một cổng OR nối với đầu ra của một cổng AND

23.

Hãy xác định trạng thái đầu ra Q của hình bên tương ứng với hai trường hợp: A=B=C=0 và A=B=C=1.

a)

0 và 1

b)

1 và 0

c)

0 và 0

d)

1 và 1

24.

Cho mạch tổ hợp như hình bên. Trạng thái tại các đầu ra C, D, Q của mạch tổ hợp khi đầu vào A=1 và B=0 là

a)

C=0; D=1; Q=1

b)

C=0; D=1; Q=1

c)

C=1; D=0; Q=1

d)

C=1; D=1; Q=0

25.

Đặc điểm của tín hiệu số là

a)

có biên độ lặp lại theo chu kì

b)

biên độ biến đổi liên tục theo chu kì

c)

biên độ không đổi trong một khoảng thời gian nhất định

d)

chỉ được biểu diễn bởi một mức điện áp

26.

Cho mạch tổ hợp như hình bên sử dụng các phần tử gồm AND, NAND, OR, NOR. Trong đó, Q là đầu ra của mạch tổ hợp gồm 5 phần tử và F là đầu ra của mạch nhánh gồm 3 phần tử như trong hình. Hãy xác định trạng thái của F và Q nếu A=1, B=1, C=0.

a)

F=0, Q=1

b)

F=0, Q=0

c)

F=1, Q=0

d)

F=1, Q=1

27.

Các kí hiệu sau đây (theo thứ tự từ 1 đến 3) lần lượt là kí hiệu của các cổng logic nào? (1) Q=A·B; (2) Q=A+B; (3) Q=Ā

a)

OR; AND; NOT

b)

NAND; NOR; NOT

c)

AND; OR; NOT

d)

AND; NOR; NAND

28.

Một cổng logic có bao nhiêu đầu ra?

a)

Một

b)

Hai

c)

Ba

d)

Bốn

29.

Cho mạch tổ hợp như hình bên. Các cổng logic sử dụng trong mạch bao gồm:

a)

NOT; NAND; NOR; AND

b)

NOT; AND; NOR

c)

NOT; NAND; OR; AND

d)

NOT; AND; OR; NOR

30.

Hàm logic y=ĀB + A B̄ cần sử dụng các cổng logic nào?

a)

NAND; OR

b)

AND; NOR

c)

NOT; NAND; OR

d)

NOT; AND; NAND; OR

31.

Cổng logic nào thực hiện phép logic "hoặc" giữa hai đầu vào?

a)

Cổng OR

b)

Cổng AND

c)

Cổng NOT

d)

Cổng NAND

32.

Trong mạch tổ hợp, đầu ra Q phụ thuộc vào điều gì?

a)

Giá trị đầu vào tại thời điểm hiện tại

b)

Giá trị đầu ra trước đó

c)

Giá trị đầu vào trong quá khứ

d)

Giá trị đầu ra của mạch khác

33.

Biểu thức Q=AB+CQ = A \cdot B + C của cổng nào?

a)

Cổng OR

b)

Cổng NOT

c)

Cổng XOR

d)

Cổng AND

34.

Cổng logic nào thực hiện phép logic "đảo" đối với đầu vào?

a)

Cổng NOT

b)

Cổng NAND

c)

Cổng OR

d)

Cổng AND

35.

Trong mạch tổ hợp, đầu ra Q phụ thuộc vào điều gì?

a)

Giá trị đầu ra trước đó

b)

Giá trị đầu vào tại thời điểm hiện tại

c)

Giá trị đầu ra của mạch khác

d)

Giá trị đầu vào trong quá khứ

36.

Cổng logic nào có đầu ra là 1 khi tất cả các đầu vào đều là 0?

a)

Cổng NOR

b)

Cổng NAND

c)

Cổng OR

d)

Cổng AND

37.

Cổng logic nào có đầu ra là 0 khi tất cả các đầu vào đều là 1?

a)

Cổng NOR

b)

Cổng OR

c)

Cổng AND

d)

Cổng NAND

38.

Hàm logic nào sau đây tương đương với biểu thức Q=A+BQ=\overline{A+B} ?

a)

Cổng AND

b)

Cổng NAND

c)

Cổng NOR

d)

Cổng OR

39.

Mạch tổ hợp có thể được sử dụng để thực hiện chức năng nào?

a)

Đếm số lượng tín hiệu đầu vào

b)

Tất cả các đáp án trên

c)

So sánh hai tín hiệu

d)

Thực hiện phép toán logic

40.

Cổng logic nào có đầu ra là 1 khi tất cả các đầu vào đều là 0?

a)

Cổng NAND

b)

Cổng NOR

c)

Cổng OR

d)

Cổng AND

41.

Trong mạch tổ hợp, cổng nào được sử dụng để thực hiện phép logic "hoặc"?

a)

Cổng NAND

b)

Cổng NOT

c)

Cổng AND

d)

Cổng OR

42.

Hàm logic nào sau đây tương đương với biểu thức ?

a)

Cổng AND

b)

Cổng NOR

c)

Cổng OR

d)

Cổng NAND

43.

Cổng logic nào có đầu ra là 1 khi ít nhất một đầu vào là 1?

a)

Cổng AND

b)

Cổng NOR

c)

Cổng OR

d)

Cổng NAND

44.

Hàm logic nào sau đây tương đương với biểu thức Q=ABQ=\overline{A\cdot B} ?

a)

Cổng NAND

b)

Cổng AND

c)

Cổng NOR

d)

Cổng OR

45.

Cổng logic nào có đầu ra là 1 khi tất cả các đầu vào đều là 1?

a)

Cổng NOR

b)

Cổng NAND

c)

Cổng OR

d)

Cổng AND

46.

Cổng logic nào có đầu ra là 1 khi ít nhất một đầu vào là 1?

a)

Cổng NAND

b)

Cổng NOT

c)

Cổng AND

d)

Cổng OR

47.

Biểu thức hàm OR là:

a)

Q = \overline{A}

b)

Q = A.B

c)

Q = \overline{A + B}

d)

Q = A + B

48.

Cổng logic nào có đầu ra là 1 khi tất cả các đầu vào đều là 0?

a)

Cổng NOR

b)

Cổng NAND

c)

Cổng AND

d)

Cổng OR

49.

Cổng logic nào có đầu ra là 1 khi tất cả các đầu vào đều là 1?

a)

Cổng NOR

b)

Cổng NAND

c)

Cổng OR

d)

Cổng AND

50.

Hàm logic nào sau đây tương đương với biểu thức Q=A+BQ=A+B ?

a)

Cổng NAND

b)

Cổng NOR

c)

Cổng AND

d)

Cổng OR

51.

Trạng thái đầu ra của mạch tổ hợp phụ thuộc vào điều gì?

a)

Giá trị đầu ra trước đó

b)

Không phụ thuộc vào gì cả

c)

Thời gian

d)

Giá trị đầu vào