wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công nghệ công nghiệp 12 - ĐIỆN TỬ TƯƠNG TỰ

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Tín hiệu tương tự là tín hiệu có

a)

Biên độ cố định

b)

Biên độ biến đổi liên tục theo thời gian

c)

Biên độ biến đổi không liên tục theo thời gian

d)

Tần số biến đổi liên tục theo thời gian

2.

Tín hiệu tương tự được biểu diễn thông qua

a)

Điện áp

b)

Dòng điện

c)

Điện áp hoặc dòng điện

d)

Tần số

3.

Tín hiệu tương tự có tần số

a)

cao

b)

thấp

c)

trung bình

d)

không xác định

4.

Mạch nào xử lí tín hiệu tương tự?

a)

Mạch khuếch đại

b)

Mạch điều chế

c)

Mạch giải điều chế

d)

Mạch khuếch đại, mạch điều chế, mạch giải điều chế

5.

Mạch xử lí tín hiệu tương tự có

a)

linh kiện điện tử

b)

nguồn

c)

dây dẫn

d)

linh kiện điện tử, nguồn và dây dẫn

6.

Có mấy mạch xử lí tín hiệu tương tự được giới thiệu trong bài?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

7.

Có mấy cách cơ bản để điều chế?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

8.

Có cách điều chế nào sau đây?

a)

Điều chế biên độ

b)

Điều chế tần số

c)

Điều chế biên độ và điều chế tần số

d)

Đáp án khác

9.

Tần số sóng mang

a)

< 10kHz10\,\text{kHz}

b)

10kHz10\,\text{kHz}

c)

10kHz\ge 10\,\text{kHz}

d)

10Hz\ge 10\,\text{Hz}

10.

Mạch khuếch đại sử dụng linh kiện điện tử nào?

a)

Điện trở

b)

Tụ điện

c)

Transistor

d)

Điện trở, tụ điện, transistor

11.

Khuếch đại thuật toán tích hợp mấy tầng khuếch đại dòng một chiều?

a)

1

b)

2

c)

Nhiều

d)

3

12.

Khuếch đại thuật toán có hệ số khuếch đại

a)

nhỏ

b)

trung bình

c)

lớn

d)

rất lớn

13.

Khuếch đại thuật toán có

a)

1 đầu vào, 1 đầu ra

b)

1 đầu vào, 2 đầu ra

c)

2 đầu vào, 1 đầu ra

d)

2 đầu vào, 2 đầu ra

14.

Đối với phương pháp điều chế biên độ, tham số nào của sóng mang thay đổi theo biên độ của tín hiệu cần truyền?

a)

Biên độ kết hợp với pha

b)

Tần số

c)

Pha

d)

Biên độ

15.

Tín hiệu đưa tới đầu vào đảo thì tín hiệu ra

a)

cùng chiều tín hiệu vào

b)

ngược chiều tín hiệu vào

c)

có tín hiệu cùng chiều, có tín hiệu ngược chiều

d)

không xác định

16.

Tín hiệu đưa tới đầu vào không đảo thì tín hiệu ra

a)

cùng chiều tín hiệu vào

b)

ngược chiều tín hiệu vào

c)

có tín hiệu cùng chiều, có tín hiệu ngược chiều

d)

không xác định

17.

Khi sóng điều chế đến nơi thu thì cần phải tách tín hiệu cần truyền ra khỏi sóng mang. Mạch nào sau đây thực hiện công việc đó?

a)

Mạch điều chế

b)

Mạch so sánh đảo

c)

Mạch giải điều chế

d)

Mạch so sánh không đảo

18.

Có loại mạch cộng nào?

a)

Mạch cộng đảo

b)

Mạch cộng không đảo

c)

Mạch cộng đảo và mạch cộng không đảo

d)

Mạch cộng tổng hợp

19.

Mạch cộng

a)

Làm tăng cường biên độ tín hiệu vào.

b)

Thực hiện phép cộng đối với các tín hiệu điện áp ở đầu vào.

c)

Thực hiện phép trừ đối với các tín hiệu điện áp ở đầu vào.

d)

So sánh điện áp vào với một giá trị điện áp ngưỡng.

20.

Mạch trừ

a)

Làm tăng cường biên độ tín hiệu vào.

b)

Thực hiện phép cộng đối với các tín hiệu điện áp ở đầu vào.

c)

Thực hiện phép trừ đối với các tín hiệu điện áp ở đầu vào.

d)

So sánh điện áp vào với một giá trị điện áp ngưỡng.

21.

Công thức xác định điện áp ra của mạch khuếch đại đảo là:

a)

Ura=(R2/R1)UvaˋoU_{ra}=-(R_2/R_1)\,U_{vào}

b)

Ura=(R1/R2)UvaˋoU_{ra}=-(R_1/R_2)\,U_{vào}

c)

Ura=(1+R2/R1)UvaˋoU_{ra}=(1+R_2/R_1)\,U_{vào}

d)

Ura=(1+R2/R1)UvaˋoU_{ra}=(1+R_2/R_1)\,U_{vào}

22.

Công thức xác định điện áp ra của mạch khuếch đại không đảo là:

a)

Ura=(+R2/R1)UvaˋoU_{ra}=(+R_2/R_1)\,U_{vào}

b)

Ura=(R1/R2)UvaˋoU_{ra}=-(R_1/R_2)\,U_{vào}

c)

Ura=(1+R2/R1)UvaˋoU_{ra}=(1+R_2/R_1)\,U_{vào}

d)

Ura=(1+R2/R1)UvaˋoU_{ra}=(1+R_2/R_1)\,U_{vào}

23.

Công thức xác định điện áp ra của mạch cộng đảo là:

a)

Ura=(R2/R1)UvaˋoU_{ra}=-(R_2/R_1)\,U_{vào}

b)

Ura=(R1/R2)UvaˋoU_{ra}=-(R_1/R_2)\,U_{vào}

c)

Ura=(1+R2/R1)UvaˋoU_{ra}=(1+R_2/R_1)\,U_{vào}

d)

Ura=(1+R2/R1)UvaˋoU_{ra}=(1+R_2/R_1)\,U_{vào}

24.

Công thức xác định điện áp ra của mạch cộng đảo khi Rht=R1=R2==RnR_{ht}=R_1=R_2=\dots=R_n là:

a)

Ura=U1+U2++UnU_{ra}=U_1+U_2+\ldots+U_n

b)

Ura=(U1+U2++Un)U_{ra}=-(U_1+U_2+\ldots+U_n)

c)

Ura=U1R2/R1+U2R2/R2++UnR2/RnU_{ra}=U_1R_2/R_1+U_2R_2/R_2+\ldots+U_nR_2/R_n

d)

Ura=(U1R2/R1+U2R2/R2++UnR2/Rn)U_{ra}=-(U_1R_2/R_1+U_2R_2/R_2+\ldots+U_nR_2/R_n)

25.

Công thức xác định điện áp ra của mạch trừ khi R1=R2=R3=R4R_1=R_2=R_3=R_4 là:

a)

Ura=(R2/R1)UvaˋoU_{ra}=-(R_2/R_1)\,U_{vào}

b)

Ura=(R1/R2)UvaˋoU_{ra}=-(R_1/R_2)\,U_{vào}

c)

Ura=U1U2U_{ra}=U_1-U_2

d)

Ura=U1U2U_{ra}=U_1-U_2

26.

Công thức xác định điện áp ra của mạch so sánh không đảo nếu Uvaˋo>UnU_{vào}>U_n

a)

Ura=+EU_{ra}=+E

b)

Ura=EU_{ra}=-E

c)

Ura=UnU_{ra}=U_n

d)

Ura=UvaˋoU_{ra}=U_{vào}

27.

Công thức xác định điện áp ra của mạch so sánh không đảo nếu Uvaˋo<UnU_{vào}<U_n

a)

Ura=+EU_{ra}=+E

b)

Ura=EU_{ra}=-E

c)

Ura=UnU_{ra}=U_n

d)

Ura=UvaˋoU_{ra}=U_{vào}

28.

Công thức xác định điện áp ra của mạch so sánh đảo nếu Uvaˋo<UnU_{vào}<U_n

a)

Ura=+EU_{ra}=+E

b)

Ura=EU_{ra}=-E

c)

Ura=UnU_{ra}=U_n

d)

Ura=UvaˋoU_{ra}=U_{vào}

29.

Hình bên là sơ đồ mạch trừ hai đầu vào dùng khuếch đại thuật toán. Khi các điện trở R1,R2,R3,R4R_1, R_2, R_3, R_4 có giá trị bằng nhau, biểu thức đầu ra của mạch trừ không phụ thuộc vào giá trị điện trở. Hãy xác định giá trị điện áp UraU_{ra} trong trường hợp U1=2VU_1=2\,\text{V} , U2=5VU_2=5\,\text{V} và các điện trở có giá trị bằng nhau.

a)

2V2\,\text{V}

b)

3V3\,\text{V}

c)

4V4\,\text{V}

d)

5V5\,\text{V}

30.

Hình bên là sơ đồ của mạch khuếch đại không đảo với hệ số khuếch đại KK thỏa mãn Ura=KUvaˋoU_{ra}=K\,U_{vào} . Biết R1=1kΩR_1=1\,\text{k}\Omega , R2=2,2kΩR_2=2{,}2\,\text{k}\Omega , Uvaˋo=1,5VU_{vào}=1{,}5\,\text{V} , nguồn cung cấp ±5V\pm 5\,\text{V} . Xác định KKUraU_{ra} .

a)

K=3,2; Ura=4,8VK=3{,}2;\ U_{ra}=4{,}8\,\text{V}

b)

K=2,3; Ura=4,8VK=2{,}3;\ U_{ra}=4{,}8\,\text{V}

c)

K=2,3; Ura=4,4VK=2{,}3;\ U_{ra}=4{,}4\,\text{V}

d)

K=2,2; Ura=4,4VK=2{,}2;\ U_{ra}=4{,}4\,\text{V}

31.

Mạch ở hình bên có tên gọi là gì?

a)

Mạch trừ

b)

Mạch cộng

c)

Mạch khuếch đại đảo

d)

Mạch khuếch đại không đảo

32.

Hình bên là sơ đồ của mạch cộng đảo hai đầu vào. Tín hiệu đầu ra được xác định theo công thức Ura=(K1U1+K2U2)U_{ra}=-(K_1U_1+K_2U_2) , với K1,K2K_1, K_2 xác định bởi tỉ số giữa điện trở RhtR_{ht} và các điện trở R1,R2R_1, R_2 tương ứng. Hãy xác định UraU_{ra} trong trường hợp U1=1VU_1=1\,\text{V} , U2=2VU_2=2\,\text{V}R1=R2=2,2kΩR_1=R_2=2{,}2\,\text{k}\Omega , Rht=3,3kΩR_{ht}=3{,}3\,\text{k}\Omega .

a)

2V2\,\text{V}

b)

3,5V-3{,}5\,\text{V}

c)

4V4\,\text{V}

d)

4,5V-4{,}5\,\text{V}

33.

Mạch ở hình bên có tên gọi là gì?

a)

Mạch trừ

b)

Mạch cộng

c)

Mạch khuếch đại đảo

d)

Mạch khuếch đại không đảo

34.

Mạch ở hình bên có tên gọi là gì?

a)

Mạch trừ

b)

Mạch khuếch đại đảo

c)

Mạch cộng đảo

d)

Mạch khuếch đại không đảo

35.

Mạch ở hình bên có tên gọi là gì?

a)

Mạch trừ

b)

Mạch khuếch đại đảo

c)

Mạch cộng đảo

d)

Mạch cộng không đảo

36.

Mạch ở hình bên có tên gọi là gì?

a)

Mạch trừ

b)

Mạch khuếch đại đảo

c)

Mạch cộng đảo

d)

Mạch khuếch đại không đảo

37.

Mạch ở hình bên có tên gọi là gì?

a)

Mạch trừ

b)

Mạch khuếch đại đảo

c)

Mạch cộng đảo

d)

Mạch so sánh

38.

Hình bên là sơ đồ mạch khuếch đại đảo với độ lớn hệ số khuếch đại của mạch bằng tỉ số giữa giá trị R2 và R1. Giả sử mạch được cấp nguồn ±9V. Biết R1 = 1 kΩ, R2 = 3,3 kΩ, Uvao = 2 V. Hãy xác định điện áp ra.

a)

-9 V

b)

5,3 V

c)

-6,6 V

d)

18 V

39.

Hình bên là sơ đồ mạch cộng không đảo hai đầu vào, mạch được cấp nguồn ±5 V. Xác định điện áp ra Ua trong trường hợp U1 = 1 V, U2 = 3 V, R1 = R2 = Rth = R = 2 kΩ.

a)

4 V

b)

5 V

c)

-4 V

d)

6 V

40.

Hình bên là kí hiệu của linh kiện điện tử nào?

a)

Khuếch đại thuật toán

b)

Mạch tổ hợp

c)

Vi điều khiển

d)

Transistor

41.

Quan sát hình bên, hãy xác định hệ số khuếch đại của mạch. Biết R1 = 2 kΩ, R2 = 10 kΩ.

a)

20

b)

0,2

c)

-5

d)

-12

42.

Mạch nào được sử dụng để khuếch đại tín hiệu điện áp?

a)

Mạch khuếch đại không đảo

b)

Mạch cộng

c)

Mạch trừ

d)

Mạch so sánh

43.

Công thức xác định điện áp ra của mạch khuếch đại không đảo là:

a)

Ura=(1+R2/R1)UvaˋoU_{ra}=-(1+R_2/R_1)\,U_{vào}

b)

Ura=UvaˋoU_{ra}=U_{vào}

c)

Ura=(R2/R1)UvaˋoU_{ra}=-(R_2/R_1)\,U_{vào}

d)

Ura=(1+R2/R1)UvaˋoU_{ra}=(1+R_2/R_1)\,U_{vào}

44.

Tín hiệu số có đặc điểm gì so với tín hiệu tương tự?

a)

Biên độ không thay đổi

b)

Không thể truyền tải qua dây dẫn

c)

Chỉ có hai trạng thái

d)

Biến đổi liên tục theo thời gian

45.

Có bao nhiêu loại tín hiệu tương tự được sử dụng trong mạch điện?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

46.

Tín hiệu ra của mạch khuếch đại không đảo sẽ có đặc điểm gì so với tín hiệu vào?

a)

Cùng chiều và lớn hơn

b)

Ngược chiều và nhỏ hơn

c)

Cùng chiều và nhỏ hơn

d)

Không xác định

47.

Công thức nào sau đây đúng cho mạch cộng không đảo?

a)

Ura=(R1/R2)UvaˋoU_{ra}=(R_1/R_2)\,U_{vào}

b)

Ura=(R2/R1)UvaˋoU_{ra}=-(R_2/R_1)\,U_{vào}

c)

Ura=UvaˋoU_{ra}=U_{vào}

d)

Ura=(1+R2/R1)UvaˋoU_{ra}=(1+R_2/R_1)\,U_{vào}

48.

Mạch khuếch đại không đảo có đặc điểm gì nổi bật?

a)

Không có hồi tiếp

b)

Chỉ có một đầu vào

c)

Đầu ra cùng chiều với đầu vào

d)

Đầu ra ngược chiều với đầu vào

49.

Công thức xác định điện áp ra của mạch so sánh không đảo là:

a)

Ura=+EU_{ra}=+E

b)

Ura=EU_{ra}=-E

c)

Ura=UnU_{ra}=U_n

d)

Ura=UvaˋoU_{ra}=U_{vào}

50.

Mạch nào có thể sử dụng để khuếch đại tín hiệu âm thanh?

a)

Mạch khuếch đại không đảo

b)

Mạch so sánh

c)

Mạch trừ

d)

Mạch khuếch đại đảo