wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Khai quat CN 12

Total questions: 50

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Loài nào sau đây KHÔNG phải là đối tượng của ngành nuôi, trồng thủy sản?

a)

b)

c)

d)

2.

Phát triển chăn nuôi góp phần tạo ra nền nông nghiệp bền vững vì

a)

Chăn nuôi phát triển sẽ thúc đẩy nhanh trồng trọt phát triển và ngược lại.

b)

Sản phẩm chăn nuôi sẽ dần thay thế cho sản phẩm của trồng trọt.

c)

Chăn nuôi có hiệu quả kinh tế cao hơn so với trồng trọt.

d)

Chăn nuôi có nhiều vai trò hơn so với trồng trọt.

3.

Hình ảnh nào cho thấy vai trò của ngành thủy sản là bảo vệ môi trường?

a)
b)
c)
d)
4.

Đâu không phải là vai trò của ngành thủy sản:

a)

Cung cấp thực phẩm cho con người

b)

Cung cấp nguyên liệu cho ngành chế biến thực phẩm, chăn nuôi

c)

Cung cấp phân bón cho cây trồng

d)

Xuất khẩu thủy sản

5.

Đâu là vai trò của giống trong nuôi thủy sản?

a)

Quyết định năng suất nuôi thủy sản

b)

Quy định chất lượng sản phẩm thủy sản

c)

Quyết định năng suất nuôi thủy sản và quy định chất lượng sản phẩm thủy sản

d)

Bảo vệ môi trường sinh thái

6.

Phát biểu nào sau đây không đúng về sản xuất thủy sản nước ta hiện nay?

a)

Diện tích nuôi trồng được mở rộng.

b)

Sản phẩm qua chế biến ngày càng nhiều.

c)

Phương tiện sản xuất được đầu tư.

d)

Đánh bắt ven bờ được chú trọng.

7.

Khó khăn nào sau đây là chủ yếu đối với nuôi trồng thủy sản ở nước ta hiện nay?

a)

Nguồn giống tự nhiên ở một số vùng còn khan hiếm.

b)

Nhiều nơi xâm nhập mặn diễn ra rất nghiêm trọng.

c)

Diện tích mặt nước ngày càng thu hẹp mạnh.

d)

Dịch bệnh thường xuyên xảy ra trên diện rộng.

8.

Đồng bằng sông Cửu Long là vùng nuôi cá nước ngọt lớn nhất nước ta do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Trữ lượng thủy sản lớn nhất cả nước.

b)

Có nhiều cửa sông và bãi triều rộng.

c)

Diện tích rừng ngập mặn lớn nhất cả nước.

d)

Hệ thống sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.

9.

Các hoạt động lâm nghiệp của nước ta bao gồm

a)

Trồng rừng, khoanh nuôi và bảo vệ rừng.

b)

Khai thác, chế biến gỗ và lâm sản.

c)

Lâm sinh, khai thác, chế biến gỗ và lâm sản.

d)

Xây dựng và mở rộng hệ thống vườn quốc gia.

10.

Đâu không phải là vai trò của thủy sản? 

a)

Cung cấp thực phẩm cho con người.

b)

Cung cấp thức ăn cho chăn nuôi.

c)

Cung cấp môi trường sống trong lành cho con người.

d)

Tạo thêm công việc cho người lao động.

11.

Vì sao nói nước ta có điều kiện thuận lợi để phát triển ngành nuôi thủy sản?

a)

Nước ta có bờ biển dài, vùng đặc quyền kinh tế rộng lớn.

b)

Nước ta có nhiều giống thủy sản mới, lạ.

c)

Nước ta có diện tích trồng lúa bao phủ khắp cả nước.

d)

Người dân nước ta cần cù, chịu khó, ham học hỏi.

12.

Có bao nhiêu ý không phải là biện pháp bảo vệ nguồn lợi thủy sản?

1. Cần thiết lập các khu bảo tồn biển, bảo vệ và phục hồi các hệ sinh thái.

2. Hạn chế đánh bắt ở khu vực gần bờ, đặc biệt là vào mùa tôm, cá sinh sản.

3. Khai thác tối đa các loài thủy sản quý hiếm.

4. Nghiêm cấm đánh bắt thủy sản bằng những phương tiện có tính chất hủy diệt.

5. Bảo vệ môi trường biển và sông, hồ, nơi sinh sống của các loài thủy sản.

6. Cần có kế hoạch thả các loại thủy sản quý hiếm vào các ao, hồ tự nhiên.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

13.

Hình thức khai thác thủy sản nào sau đây là đúng quy định?

a)

Sử dụng thuốc nổ.

b)

Sử dụng kích điện.

c)

Khai thác trong mùa sinh sản.

d)

Sử dụng lưới có kích cỡ mắt lưới cho phép.

14.

Nghề nuôi trồng thủy sản nước lợ phát triển nhờ có

a)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc

b)

Bờ biển dài, nhiều đảo, vũng vịnh

c)

Nhiều rừng ngập mặn

d)

Có nhiều ngư trường lớn

15.

Gỗ được khai thác chủ yếu ở

a)

Rừng sản xuất

b)

Rừng phòng hộ

c)

Rừng đặc dụng

d)

Rừng tự nhiên

16.

Loại rừng nào có vai trò phòng chống thiên tai, bảo vệ môi trường là:

a)

Rừng sản xuất

b)

Rừng phòng hộ

c)

Rừng đặc dụng

d)

Rừng tự nhiên

17.

Mô hình nào thích hợp cho việc mở rộng diện tích rừng?

a)

Mô hình nông nghiệp xanh

b)

Mô hình V- A- C (vườn ao chuồng)

c)

Mô hình nông lâm kết hợp

d)

Mô hình nông nghiệp hữu cơ

18.

Lâm nghiệp có vị trí đặc biệt trong phát triển kinh tế - xã hội và có vai trò:

a)

Cung cấp nguyên liệu cho các ngành công nghiệp.

b)

Giữ gìn môi trường sinh thái.

c)

Bảo vệ con người và động vật.

d)

Thúc đẩy sự phát triển ngành chăn nuôi.

19.

Một số nguyên liệu cung cấp protein cho sản xuất thức ăn thuỷ sản là

a)

bột cá, bột đầu tôm, bột thịt.

b)

bột cá, cỏ, Artemia.

c)

ngũ cốc, dầu đậu tương.

d)

cá tạp, sinh vật phù du, tảo.

20.

Phát biểu nào không đúng khi nói về nhóm nguyên liệu thức ăn?

a)

Nguyên liệu làm thức ăn thuỷ sản có vai trò quan trọng trong việc phối chế thức ăn.

b)

Thành phần nguyên liệu chính trong thức ăn thuỷ sản bao gồm nhóm cung cấp protein, nhóm cung cấp năng lượng và các chất phụ gia.

c)

Thức ăn nguyên liệu thường có hàm lượng protein cao, phù hợp với đặc tính bắt mồi chủ động của một số loài thuỷ sản.

d)

Nguyên liệu thức ăn có thể là một thành phần đơn lẻ hoặc kết hợp.

21.

Điều kiện quan trọng nhất để phát triển lâm nghiệp của nước ta là gì?

a)

Diện tích rừng lớn

b)

Khí hậu và đất đai thuận lợi

c)

Có chính sách phù hợp

d)

Lực lượng lao động dồi dào

22.

Khó khăn về mặt tự nhiên đối với hoạt động khai thác thủy sản nước ta là

a)

Thiên tai, gió mùa Đông Bắc

b)

Vùng đặc quyền kinh tế rộng

c)

Nguồn lợi thủy sản suy giảm

d)

Phương tiện, tàu thuyền lạc hậu

23.

Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của lâm nghiệp đối với trường?

a)

Giữ đất, giữ nước, điều hòa dòng chảy, chống xói mòn ở những khu vực đầu nguồn.

b)

Chắn sóng, chắn gió, chống cát bay ở những khu vực ven biển.

c)

Điều tiết ánh sáng ở những khu dân cư, khu công nghiệp và khu đô thị.

d)

Bảo tồn nguồn gene sinh vật và đa dạng sinh học.

24.

Một trong những vai trò quan trọng của rừng phòng hộ đầu nguồn là

a)

Làm giảm độ dốc cho đất rừng.

b)

Điều hòa dòng chảy, chống xói mòn đất.

c)

Làm tăng nhiệt độ không khí.

d)

Làm giảm lượng mưa hằng năm.

25.

Vai trò quan trọng nhất của rừng phòng hộ ven biển là

a)

Cung cấp nhiên liệu củi đốt cho người dân địa phương.

b)

Chắn sóng, chống cát bay, ngăn chặn sự xâm nhập mặn, bảo vệ đê điều.

c)

Là nơi trú ngụ cho nhiều loài sinh vật.

d)

Cung cấp giá trị thẩm mỹ, dịch vụ du lịch và giải trí.

26.

Để khắc phục tình trạng suy thoái tài nguyên rừng, cần:

a)

Hoàn thành việc giao đất, giao rừng để đảm bảo tất cả diện tích rừng và đất rừng đều có chủ.

b)

Tinh giản bộ máy quản lý nhà nước trong lĩnh vực lâm nghiệp.

c)

Chuyển đổi rừng ngập mặn sang đầm nuôi tôm.

d)

Chỉ tập trung kiện toàn, củng cố tổ chức, bộ máy quản lý nhà nước về lâm nghiệp ở địa phương.

27.

Sản phẩm nào sau đây là sản phẩm của lâm nghiệp?

a)

Cá suối.

b)

Lúa nương.

c)

Gà đồi.

d)

Mật ong rừng.

28.

Nội dung nào sau đây không thuộc hoạt động quản lí rừng?

a)

Giao rừng

b)

Cho thuê rừng

c)

Phát triển giống cây lâm nghiệp

d)

Thu hồi rừng

29.

Rừng có thể giúp phát triển ngành nào sau đây?

a)

Ngành công nghiệp điện

b)

Du lịch sinh thái

c)

Công nghiệp chế biến thực phẩm

d)

Ngành công nghiệp hóa chất

30.

Rừng có vai trò gì trong bảo tồn đa dạng sinh học?

a)

Giảm thiểu sự phát triển của động vật

b)

Giúp tăng trưởng cây trồng

c)

Tăng cường sự phát triển của đô thị

d)

Là nơi sinh sống của nhiều loài động thực vật

31.
Bạn Minh là người có sức khỏe tốt, chăm chỉ, chịu khó; yêu thích sinh vật, yêu lao động; có khả năng sử dụng, vận hành các thiết bị, máy móc trong trồng, chăm sóc, khai thác và bảo vệ rừng; tuân thủ an toàn lao động và tuân thủ các công ước liên quan đến thủy sản. Phẩm chất nào của bạn Minh không phù hợp với ngành nghề trong lâm nghiệp?
a)
Có sức khỏe tốt, chăm chỉ và chịu khó.
b)
Có khả năng sử dụng, vận hành các thiết bị, máy móc trong trồng, chăm sóc, khai thác và bảo vệ rừng.
c)
Yêu thích sinh vật, yêu lao động.
d)
Tuân thủ an toàn lao động và tuân thủ các công ước liên quan đến thủy sản.
32.
Sản phẩm nào sau đây không phải từ lâm nghiệp?
a)
Sâm Ngọc Linh.
b)
Giấy.
c)
Ngọc trai.
d)
Gỗ.
33.
Lâm nghiệp mang lại nguồn thu nhập chính giúp ổn định đời sống của
a)
đồng bào các dân tộc miền núi.
b)
người dân vùng đồng bằng.
c)
đồng bào các dân tộc khu vực Tây Nguyên
d)
người dân khu vực trung du và miền núi.
34.

Các tác nhân chủ yếu gây ô nhiễm môi trường là gì? (Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Các khí thải từ hoạt động công nghiệp và sinh hoạt

b)

Hóa chất bảo vệ thực vật và chất độc hóa học

c)

Các chất hóa học trong phòng thí nghiệm

d)

Các chất thải rắn

e)

Nước thải đã qua xử lý trước khi đưa ra môi trường

35.

Đây là mục tiêu phát triển bền vững về

a)

Đảm bảo nền giáo dục có chất lượng, công bằng, toàn diện và thúc đẩy các cơ hội học tập suốt đời cho tất cả mọi người

b)

Chấm dứt mọi hình thức nghèo ở mọi nơi

c)

Bảo đảm cuộc sống khỏe mạnh và tăng cường phúc lợi cho mọi người ở mọi lứa tuổi

d)

Giảm bất bình đẳng trong xã hội

36.

Nguyên nhân nào sau đây không phải làm cho môi trường ở các nước đang phát triển bị huỷ hoại nghiêm trọng?

a)

Không có giải pháp để giải quyết và cải thiện tình hình ô nhiễm.

b)

Nước nghèo, chậm phát triển về kinh tế - xã hội.

c)

Rất giàu về tài nguyên khoáng sản, rừng, đất trồng.

d)

Thiếu vốn, thiếu công nghệ, hậu quả chiến tranh.

37.

Dấu hiệu nào sau đây không phải là sự biểu hiện của sự mất cân bằng sinh thái môi trường?

a)

Gia tăng hạn hán, lũ lụt

b)

Lỗ thủng tầng ozon

c)

Cạn kiệt tài nguyên

d)

Biến đổi khí hậu

38.

Hoạt động nào không phải là một trong những hoạt động cơ bản của lâm nghiệp?

a)

Chăn nuôi gia súc

b)

Sử dụng rừng

c)

Chế biến gỗ

d)

Trồng rừng

39.

Chế biến lâm sản là hoạt động gì?

a)

Chặt phá rừng để lấy gỗ

b)

Bảo vệ rừng

c)

Sử dụng sản phẩm gỗ để tạo ra sản phẩm hữu ích

d)

Trồng cây mới

40.

Tác động tiêu cực nào của con người đến rừng?

a)

Chăn thả gia súc trong rừng

b)

Bảo vệ rừng

c)

Trồng rừng

d)

Phục hồi rừng

41.

Nguyên tắc nào không phải trong quản lý rừng?

a)

Nhà nước giao rừng

b)

Có trách nhiệm quản lý rừng

c)

Tự do khai thác rừng

d)

Chủ rừng phải bảo vệ rừng

42.

Du lịch sinh thái bền vững là gì?

a)

Du lịch sinh thái bền vững là việc tổ chức các tour du lịch xa xỉ.

b)

Du lịch sinh thái bền vững chỉ tập trung vào lợi nhuận kinh tế.

c)

Du lịch sinh thái bền vững không liên quan đến việc bảo vệ môi trường.

d)

Du lịch sinh thái bền vững là hình thức du lịch bảo vệ môi trường và hỗ trợ cộng đồng địa phương.

43.

Đây là loài động vật nào?

a)

Vọoc đầu bạc

b)

Voọc mũi hếch

c)

Vọoc Ngũ sắc

d)

Vượn đầu trắng

44.

Theo Luật Bảo vệ và Phát triển rừng (2017), loài động vật hoang dã nào sau đây thuộc diện cần bảo vệ và cấm săn bắt?

a)

A. Loài động vật có nguy cơ tuyệt chủng

b)

B. Loài động vật không gây hại cho môi trường

c)

C. Loài động vật có thể được nuôi trong điều kiện tự nhiên

d)

D. Loài động vật có ích cho con người

45.

Hậu quả của việc săn bắt, mua bán trái phép động vật hoang dã là gì? (Chọn nhiều đáp án)

a)

Nhiều loài động vật hoang dã có nguy cơ tuyệt chủng

b)

Gây mất cân bằng hệ sinh thái, làm suy giảm đa dạng sinh học

c)

Không ảnh hưởng gì đến hệ sinh thái rừng

d)

Nguy cơ của sự xuất hiện và lây lan các bệnh truyền nhiễm, chủng virus mới.

46.

Để mọi người bảo vệ rừng, bạn nên làm gì?

a)

Nên bảo mọi người trả google

b)

Tuyên truyền lợi ích của rừng cho mọi người.

c)

Bảo mọi người đọc sách.

d)

Bảo mọi người chặt phá rừng.

47.

Nguyên nhân nào sau đây gây mất rừng ở nước ta?

a)

Đốt nương làm rẫy

b)

Chuyển đất có rừng sang đất sản xuất

c)

Cháy rừng

d)

Ảnh hưởng của bom đạn

e)

Phá rừng trồng rừng mới

48.

Giải pháp nào sau đây là đúng khi nói về bảo vệ tài nguyên rừng?

a)

Ngăn chặn phá rừng càng sớm càng tốt

b)

Giáo dục, tuyên truyền về vai trò của rừng

c)

Xây dựng các khu du lịch trong các khu rừng

d)

Sử dụng phương pháp nông lâm kết hợp

e)

Trồng cây công nghiệp thay cho rừng để phát triển kinh tế

49.

Biện pháp mở rộng rừng đặc dụng ở nước ta là

a)

Lập vườn quốc gia.

b)

Trồng rừng lấy gỗ.

c)

Khai thác gỗ củi.

d)

Trồng rừng tre nứa.

50.

Vườn quốc gia nào tại Việt Nam được UNESCO công nhận là Di sản thế giới?

a)

Phong Nha - Kẻ Bàng

b)

Cúc Phương

c)

Sông Thanh

d)

Bái Tử Long