wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra Tin 12

Total questions: 47

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.
CSS cho phép thiết lập mẫu định dạng chọn phông sử dụng thuộc tính nào?
a)
font-style
b)
font-size
c)
font
d)
font-family
2.
Các phông chữ trong CSS có thể được chia thành mấy loại?
a)
6
b)
4
c)
3
d)
5
3.
Sắp xếp các loại phông chữ trong CSS theo trình tự sau: Chữ có chân – chữ không chân – chữ có chiều rộng đều nhau – chữ viết tay – chữ trừu tượng
a)
monospace; serif; sans-serif; fantasy; cursive
b)
serif; sans-serif; cursive; fantasy; monospace
c)
fantasy; cursive; monospace; sans-serif; serif
d)
serif; sans-serif; monospace; cursive; fantasy
4.
Mẫu CSS nào thiết lập phông chữ cho thẻ <p> với lựa chọn các phông ưu tiên theo thứ tự Times, Times New Roman, Tahoma, cuối cùng là một phông loại có chân bất kì?
a)
p {font-family: Times, Times New Roman, Tahoma, serif;}
b)
p {font-family: Times, "Times New Roman", Tahoma, serif;}
c)
p {font-family: Times; Times New Roman; Tahoma; serif;}
d)
p {font-family: Times "Times New Roman" Tahoma serif;}
5.
CSS cho phép thiết lập mẫu định dạng cỡ chữ sử dụng thuộc tính nào?
a)
font-style
b)
font-size
c)
font-weight
d)
font-family
6.
Trong CSS, khi định dạng cỡ chữ, đơn vị cỡ chữ nào là loại đơn vị đo chính xác tuyệt đối?
a)
%
b)
xx-small, x-small, small, medium, large, x-large, xx-large
c)
cm, mm, in, px, pt
d)
em, ex, rem
7.
Trong CSS, đơn vị đo nào sau đây là đơn vị tương đối?
a)
em, rem, %
b)
cm, mm, px, pt
c)
medium, large, x-large
d)
in, pt, px
8.
Đơn vị px trong CSS thuộc nhóm nào?
a)
Đơn vị tương đối.
b)
Đơn vị phần trăm.
c)
Đơn vị từ khóa.
d)
Đơn vị đo chính xác tuyệt đối.
9.
Khi thiết kế giao diện web, để kích thước chữ thay đổi theo kích thước chữ hiện thời của trình duyệt hay theo kích thước phần tử gốc html, bạn nên sử dụng đơn vị nào sau đây?
a)
px, pt, cm
b)
in, mm, px
c)
em, rem, %
d)
xx-small, x-small, small
10.
Mẫu CSS nào thiết lập cho toàn bộ các phần tử <p> có cỡ chữ bằng 1.5 cỡ chữ của phần tử cha hoặc của trình duyệt hiện thời (nếu không có phân tử cha)?
a)
p {font-size: 1.5em;}
b)
p {font-size: 1.5rem;}
c)
p {font-size: 1.5%;}
d)
p {font-size: 1.5px;}
11.
Mẫu CSS nào thiết lập cho toàn bộ các phần tử <p> có cỡ chữ bằng 2.5 cỡ chữ của phần tử gốc html?
a)
p {font-size: 2.5rem;}
b)
p {font-size: 2.5%;}
c)
p {font-size: 2.5em;}
d)
p {font-size: 2.5px;}
12.
CSS cho phép thiết lập mẫu định dạng chọn kiểu chữ (thường hoặc nghiêng) sử dụng thuộc tính nào?
a)
font-size
b)
font-weight
c)
font-style
d)
font-family
13.
Trong CSS, khi định dạng kiểu chữ, giá trị thuộc tính là italic dùng để làm gì?
a)
định dạng chữ gạch chân.
b)
định dạng kiểu chữ thường.
c)
định dạng chữ đậm.
d)
định dạng kiểu chữ nghiêng.
14.
CSS cho phép thiết lập mẫu định dạng chọn kiểu chữ đậm sử dụng thuộc tính nào?
a)
font-weight
b)
font-size
c)
font-family
d)
font-style
15.
Trong CSS, khi định dạng kiểu chữ, giá trị thuộc tính là bold dùng để làm gì?
a)
định dạng kiêu chữ nghiêng.
b)
định dạng chữ đậm.
c)
định dạng chữ gạch chân.
d)
định dạng kiểu chữ thường.
16.
CSS cho phép thiết lập mẫu định dạng chọn màu chữ sử dụng thuộc tính nào?
a)
font-color
b)
color
c)
font-family
d)
background-color
17.
Cho đoạn CSS sau: h1 {color: red;} em {color: green;} * {color: black} Hãy chọn phát biểu SAI.
a)
trừ các phần tử h1 và em, các phần tử còn lại có màu đen.
b)
toàn bộ các phần tử HTML của trang web có màu đen.
c)
phần tử em có màu xanh lá cây.
d)
phần tử h1 có màu đỏ.
18.
CSS cho phép thiết lập mẫu định dạng chiều cao dòng sử dụng thuộc tính nào?
a)
line-weight
b)
height
c)
line-width
d)
line-height
19.
Giải thích dòng CSS sau: p {line-height: 2em;}
a)
thiết lập chiều cao dòng bằng 2 lần chiều cao dòng hiện thời
b)
thiết lập chiều cao dòng bằng 2 lần cỡ chữ hiện thời của trình duyệt.
c)
thiết lập chiều cao dòng bằng 2 lần chiều cao dòng của phần tử cha mà phần tử hiện thời được kế thừa.
d)
thiết lập chiều cao dòng bằng 2% chiều cao dòng hiện thời
20.
CSS cho phép thiết lập mẫu định dạng căn lề cho các phần tử được chọn sử dụng thuộc tính nào?
a)
text-indent
b)
line-height
c)
text-decoration
d)
text-align
21.
Giải thích dòng CSS sau: p {text-align: justify;}
a)
căn đều.
b)
căn giữa.
c)
căn trái.
d)
căn phải.
22.
CSS cho phép thiết lập mẫu định dạng các đường kẻ (dưới, ngang, trên) sử dụng thuộc tính nào?
a)
text-align
b)
line-height
c)
text-indent
d)
text-decoration
23.
Giải thích dòng CSS sau: p {text-decoration: underline;}
a)
kẻ giữa dòng chữ.
b)
đường kẻ dưới chữ.
c)
đường kẻ phía trên chữ.
d)
mặc định, không trang trí.
24.
CSS cho phép thiết lập mẫu định dạng thụt lề dòng đầu tiên sử dụng thuộc tính nào?
a)
text-decoration
b)
line-height
c)
text-align
d)
text-indent
25.
Giải thích dòng CSS sau: p {text-indent: 5em;}
a)
dòng đầu tiên thụt vào bằng 5 lần cỡ chữ hiện tại của phần tử.
b)
dòng đầu tiên thụt vào bằng 5% chiều rộng của phần tử cha.
c)
dòng đầu tiên thụt vào bằng 5 từ.
d)
dòng đầu tiên thụt vào bằng 5 pixel.
26.
!important trong CSS dùng để làm gì?
a)
ưu tiên thấp nhất khi áp dụng mẫu định dạng CSS.
b)
là thẻ ghi chú.
c)
chỉ là một thuộc tính định dạng thông thường trong CSS.
d)
ưu tiên cao nhất khi áp dụng mẫu định dạng CSS.
27.
Thiết lập định dạng cho trang web với yêu cầu sau: Các thẻ <h3> căn giữa, dùng phông chữ không chân, cỡ chữ 16px, màu xanh dương.
a)
h3 {text-indent: center; font-family: sans-serif; font-size: 16px; color: blue}
b)
h3 {text-align: center; font-family: sans-serif; font-size: 16px; color: blue}
c)
h3 {text-align: center; font-family: serif; size: 16px; color: blue}
d)
h3 {text-align: justify; font-family: sans-serif; font-size: 16px; color: green}
28.
Thiết lập định dạng cho trang web với yêu cầu sau: Các dòng văn bản thụt lề đầu dòng 10px. Văn bản căn đều hai bên.
a)
p {text-align: justify; text-decoration: 10px}
b)
p {text-align: center; text-indent: 10px}
c)
p {text-align: justify; text-indent: 10px}
d)
p {text-align: center; text-decoration: 10px}
29.
Hệ màu RGB gồm 3 màu chuẩn nào?
a)
Red, Green, Blue.
b)
Ret, Great, Blu.
c)
Red, Gray, Black.
d)
Read, Green, Blur.
30.
Cách ghi nào sau đây SAI khi sử dụng màu trong CSS?
a)
rgb(200, 156, 73)
b)
rgb(30%, 66%, 0%)
c)
rgb(100, 540, 63)
d)
#30fe80
31.
Hệ màu HSL gồm 3 thông số nào?
a)
Red, Green, Blue.
b)
Hue, Saturation, Lightness.
c)
Hight, Super, Low.
d)
Yellow, Cyan, Magenta.
32.
Cách ghi nào sau đây SAI?
a)
hsl(360, 100%, 50%)
b)
hsl(40, 10%, 50%)
c)
hsl(100, 50%, 0%)
d)
hsl(30%, 50%, 100%)
33.
CSS cho phép thiết lập mẫu định dạng màu nền sử dụng thuộc tính nào?
a)
background-color
b)
color
c)
text-color
d)
font-color
34.
CSS cho phép thiết lập mẫu định dạng khung viền sử dụng thuộc tính nào?
a)
text-border
b)
color
c)
text-color
d)
border
35.
Thiết lập định dạng cho văn bản với yêu cầu sau: Phần tử h1 chữ màu đỏ, nền đen, khung viền đỏ, độ dày khung 2px, kiểu nét liền
a)
h1 {color: red; background-color: black; border: 2px solid red;}
b)
h1 {color: red; background-color: black; border: 2px, solid, red;}
c)
h1 {font-color: red; background: black; border: 2px solid red;}
d)
h1 {font-color: red; background-color: black; border: 2px solid red;}
36.
Thiết lập định dạng cho văn bản với yêu cầu sau: Phần tử body chữ màu trắng, nền đen, khung viền xanh lá, độ dày khung 3px, kiểu nét chấm chấm
a)
body {font-color: #222; background-color: black; border: 3px solid green;}
b)
body {color: #222; background: black; border: 3px, doted, green;}
c)
body {color: #222; background-color: black; border: 3px dotted green;}
d)
body {font-color: #222; background: black; border: 3px solid green;}
37.
Giải thích dòng CSS sau: div p {color: blue;}
a)
Áp dụng cho các phần tử p với điều kiện p phải là phần tử con của div.
b)
Áp dụng cho các phần tử p với điều kiện p đứng liền kề ngay sau div.
c)
Áp dụng cho các phần tử p với điều kiện p phải là phần tử con/cháu của div.
d)
Áp dụng cho các phần tử p với điều kiện p đứng sau div, không cần liền kề.
38.
Giải thích dòng CSS sau: div > p {color: blue;}
a)
Áp dụng cho các phần tử p với điều kiện p phải là phần tử con/cháu của div.
b)
Áp dụng cho các phần tử p với điều kiện p phải là phần tử con của div.
c)
Áp dụng cho các phần tử p với điều kiện p đứng sau div, không cần liền kề.
d)
Áp dụng cho các phần tử p với điều kiện p đứng liền kề ngay sau div.
39.
Giải thích dòng CSS sau: em + strong {color: red;}
a)
Áp dụng cho các phần tử strong với điều kiện strong đứng sau em, không cần liền kề và strong và em phải có cùng phần tử cha.
b)
Áp dụng cho các phần tử strong với điều kiện strong đứng liền kề ngay sau em, strong và em phải có cùng phần tử cha.
c)
Áp dụng cho các phần tử strong với điều kiện strong phải là phần tử con của em.
d)
Áp dụng cho các phần tử strong với điều kiện strong phải là phần tử con/cháu của em.
40.
Giải thích dòng CSS sau: em ~ strong {color: red;}
a)
Áp dụng cho các phần tử strong với điều kiện strong đứng liền kề ngay sau em,, strong và em phải có cùng phần tử cha.
b)
Áp dụng cho các phần tử strong với điều kiện strong phải là phần tử con của em.
c)
Áp dụng cho các phần tử strong với điều kiện strong đứng sau em, không cần liền kề và strong và em phải có cùng phần tử cha.
d)
Áp dụng cho các phần tử strong với điều kiện strong phải là phần tử con/cháu của em.
41.
Áp dụng CSS cho tất cả các phần tử <p> nằm trong <div> (bao gồm cả con trực tiếp và cháu). Quy tắc CSS nào sau đây là chính xác?
a)
div+p {color: blue;}
b)
div>p {color: blue;}
c)
div p {color: blue;}
d)
div∼p {color: blue;}
42.
Áp dụng CSS cho tất cả các phần tử <p>1a con trực tiếp của <div>. Quy tắc CSS nào sau đây là chính xác?
a)
div + p {color: blue;}
b)
div ~ p {color: blue;}
c)
div p {color: blue;}
d)
div>p {color: blue;}
43.
Áp dụng CSS cho tất cả các phần tử <strong> đứng liền kề ngay sau phần tử <em>, cả hai có cùng phần tử cha. Quy tắc CSS nào sau đây là chính xác?
a)
em strong {color: red;}
b)
em ~ strong {color: red;}
c)
em > strong {color: red;}
d)
em + strong {color: red;}
44.
Áp dụng CSS cho tất cả các phần tử <strong> đứng sau phần tử <em> (không cần liền kề), cả hai có cùng phần tử cha. Quy tắc CSS nào sau đây là chính xác?
a)
em > strong {color: red;}
b)
em ~ strong {color: red;}
c)
em strong {color: red;}
d)
em + strong {color: red;}
45.
Áp dụng CSS cho phần tử <span> là cháu của phần tử <div> (không phải con trực tiếp). Quy tắc CSS nào sau đây là chính xác?
a)
div span {color: green;}
b)
div ~ span {color: green;}
c)
div + span {color: green;}
d)
div > span {color: green;}
46.
Áp dụng CSS cho phần tử <p> đứng ngay sau một phần tử <div>. Quy tắc CSS nào sau đây là chính xác?
a)
div p {color: orange;}
b)
div > p {color: orange;}
c)
div + p {color: orange;}
d)
div ~ p {color: orange;}
47.
Quy tắc CSS nào được dùng để định dạng tất cả phần tử <p> nằm bên trong phần từ <div> với yêu cầu: chỉ định dạng các phần tử con (không bao gồm cháu)?
a)
div + p {}
b)
div p {}
c)
div ~ p {}
d)
div > p {}