wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Văn 9 - Đọc hiểu 2

Total questions: 42

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Thành phần biệt lập của câu là gì?

a)

Bộ phận chủ ngữ hoặc vị ngữ trong câu

b)

Bộ phận đứng trước chủ ngữ, nêu sự việc được nói tới của câu

c)

Bộ phận không tham gia vào việc diễn đạt nghĩa sự việc của câu

d)

Bộ phận tách khỏi chủ ngữ và vị ngữ, chỉ thời gian, địa điểm,... được nói đến trong câu.

2.

Tác dụng của thành phần cảm thán là gì?

a)

Thể hiện cách nhìn của người nói đối với sự việc được nói đến trong câu

b)

Để tạo lập hoặc để duy trì quan hệ giao tiếp

c)

Bổ sung một số chi tiết cho nội dung chính của câu

d)

Bộc lộ tâm lí của người nói

3.

Tác dụng của thành phần phụ chú là gì?

a)

Dùng để tạo lập hoặc duy trì quan hệ giao tiếp.

b)

Dùng để thể hiện cách nhìn của người nói đối với các sự việc được nói đến trong câu.

c)

Dùng để bộc lộ tâm lí của người nói.

d)

Dùng để bổ sung một số chi tiết cho nội dung chính của câu.

4.

Câu nào sau đây không chứa thành phần cảm thán?

a)

Ồ, ngày mai đã là chủ nhật rồi.

b)

Có lẽ, ngày mai mình sẽ đi píc-níc.

c)

Kìa, trời mưa!

d)

Chao ôi, bông hoa đẹp quá!

5.

Câu nào sau đây không chứa thành phần cảm thán?

a)

"Ôi ! Hàng tre xanh xanh Việt Nam".(Viễn Phương)

b)

"Có lẽ văn nghệ rất kị "trí thức hóa" nữa." (Nguyễn Đình Thi)

c)

"Ôi những cánh đồng quê chảy máu".(Nguyễn Đình Thi)

d)

"Ô hay ! buồn vương cây ngô đồng".(Bích Khê)

6.

Trong những từ ngữ sau, từ nào có độ tin cậy cao nhất?

a)

Chắc hẳn

b)

Chắc là

c)

Chắc chắn

d)

Có vẻ như

7.

Câu nào trong số các câu sau không sử dụng thành phần biệt lập?

a)

Thanh rút khăn lau mồ hôi trên trán - bên ngoài trời đang nắng gắt - rồi thong thả đi bên bức màn hoa thấp chạy thẳng vào nhà

b)

Tới cổng, Thanh còn đứng lại nhìn cây hoàng lan và các cây khác trong vườn

c)

Nhà thơ nói cho mình, cũng là nói hộ ý nguyện của mỗi chúng ta: muốn được hóa thân làm cây tre trung hiếu, mãi mãi đứng bên Bác.

d)

Ôi ! Hàng tre xanh xanh Việt Nam.

8.

Tác dụng của thành phần tình thái là gì?

a)

Để tạo lập hoặc để duy trì quan hệ giao tiếp

b)

Thể hiện cách nhìn của người nói đối với sự việc được nói đến trong câu

c)

Bổ sung một số chi tiết cho nội dung chính của câu

d)

Bộc lộ tâm lí vủa người nói

9.

Trong các câu sau, câu nào có thành phần cảm thán?

a)

"Ô kìa, hai con hạc trắng bay về Bồng Lai!" (Thế Lữ)

b)

"Bầu ơi thương lấy bí cùng- Tuy răng khác giống nhưng chung một giàn." (Ca dao)

c)

"Lúc đi, đứa con gái đầu lòng của anh - và cũng là đưa con duy nhất của anh, chưa đầy một tuổi".(Nguyễn Quang Sáng)

d)

Nắng đã lên rồi.

10.

Thành phần phụ chú và những từ ngữ trong câu sau liên quan đến nhau như thế nào? "Bác tôi, người đứng bên phải bức hình, là một cựu chiến binh".

a)

Quan hệ nguyên nhân

b)

Quan hệ mục đích

c)

Quan hệ điều kiện

d)

Quan hệ bổ sung

11.

Trong câu "Chúng tôi, mọi người - kể cả anh, đều tưởng con bé sẽ đứng yên đó thôi", thành phần phụ chú có quan hệ thế nào với những từ ngữ trước đó?

a)

Quan hệ điều kiện

b)

Quan hệ tương phản.

c)

Quan hệ bổ sung

d)

Quan hệ nguyên nhân

12.

Trong các câu sau đây, câu nào có thành phần phụ chú?

a)

Tôi đoán chắc là thể nào ngày mai anh ta cũng đến.

b)

Này, hãy đến đây nhanh lên!

c)

Chao ôi, trăng đêm nay đẹp quá!

d)

Mọi người, kể cả nó, đều nghĩ là sẽ muộn.

13.

Từ in đậm trong câu "Trong những hành trang ấy, có lẽ sự chuẩn bị bản thân con người là quan trọng nhất" là thành phần gì của câu?

a)

Thành phần biệt lập cảm thán

b)

Thành phần biệt lập tình thái

c)

Thành phần trạng ngữ.

d)

Thành phần bổ ngữ.

14.

Câu nào sau đây không có thành phần gọi - đáp?

a)

Ngày mai anh phải đi rồi ư?

b)

Ngủ ngoan a-kay ơi, ngủ ngoan a-kay hỡi!

c)

Ngày mai đã là thứ năm rồi.

d)

Thưa cô, em xin phép đọc bài ạ!

15.

Câu nào sau đây không có thành phần phụ chú?

a)

. Muốn vậy thì khâu đầu tiên, có ý nghĩa quyết định là hãy làm cho lớp trẻ - những người chủ thực sự của đất nước trong thế kỉ tới - nhận ra điều đó, quen dần với những thói quen tốt đẹp ngay từ những việc nhỏ nhất

b)

Người ốm rề rề như thế, nếu lại phải một trận đòn, nuôi mấy tháng cho hoàn hồn.

c)

Chúng tôi, mọi người - kể cả anh, đều tưởng con bé sẽ đứng yên đó thôi.

d)

"Cô bé nhà bên (có ai ngờ) - Cũng vào du kích."

16.

Đề bài nào sau đây là đề bài nghị luận về một sự việc hiện tượng đời sống? (Chọn nhiều đáp án)

a)

Trình bày suy nghĩ về ý nghĩa của tinh thần lạc quan đối với cuộc sống cùa mỗi người.

b)

Điện thoại di động là một trong những phương

tiện thông tin liên lạc hữu ích với con người hiện nay. Thế nhưng, một bộ phận học sinh lại sử dụng nó chưa đúng cách, với mục đích chưa tốt. Trình bày suy nghĩ của em về hiện tượng trên.

c)

Trong bài thơ Con cò, nhà thơ Chế Lan Viên có viết:

Con dù lớn vẫn là con của mẹ,

Đi hết đời, lòng mẹ vẫn theo con.

Câu thơ gợi cho em những suy nghĩ gì về tình mẹ trong cuộc đời của mỗi con người?

d)

Ngạn ngữ có câu: “Thời gian là vàng”. Nhưng vàng thì mua được mà thời gian không mua được. Thế mới biết vàng có giá mà thời gian là vô giá. (Theo Thời gian là vàng, Phương Liên, Ngữ văn 9, tập 2)

Viết bài văn ngắn trình bày suy nghĩ của em về ý kiến trên.

e)

Suy nghĩ của em về hiện tượng nhiều bạn

trẻ hiện nay thích thể hiện bản thân, khẳng định cái tôi của mình bằng cách chụp ảnh “tự sướng” để tung lên mạng xã hội.

17.

Có ý kiến cho rằng : "Đồng cảm và sẻ chia là một nếp sống đẹp trong xã hội hiện nay" . Trong những ngày nay, khi bệnh Covid 19 đang đe dọa đời sống xã hội thì chúng ta càng chứng kiến nhiều hơn nét đẹp ấy. Hãy viết một bài văn ngắn trình bày ý kiến của anh (chị) về ý nghĩa của nếp sống ấy.

a)

Đồng cảm và sẻ chia là một nếp sống đẹp trong xã hội hiện nay

b)

Nếp sống đồng cảm và sẻ chia trong xã hội hiện nay khi bệnh Covid 19 đang bùng phát.

c)

Ý nghĩa của nếp sống đồng càm và sẻ chia trong xã hội hiện nay.

d)

Lối sống đẹp trong những ngày bệnh Covid 19 đe dọa đời sống xã hội của chúng ta.

18.

Phép lập luận phân tích thường xuất hiện ở phần nào của bài viết?

a)

Mở bài

b)

Thân bài

c)

Kết bài

19.

Từ ngữ nào thường xuất hiện trong phép lập luận tổng hợp?

a)

Đầu tiên, Trước hết

b)

Tiếp theo, Sau đó

c)

Sau cùng, Tóm lại

d)

Ngoài ra, Bên cạnh đó

20.

Nội dung nào sau đây không cần thiết phải xuất hiện trong bài văn nghị luận về một sự việc, hiện tượng đời sống?

a)

Nêu biểu hiện của sự việc, hiện tượng

b)

Giải thích ý kiến về sự việc, hiện tượng

c)

Phân tích nguyên nhân của sự việc, hiện tượng

d)

Ý nghĩa hoặc tác hại của sự việc, hiện tượng

21.

Hình ảnh nào sau đây gợi lên lối sống vô cảm của con cái đối với cha mẹ?

a)
b)
c)
d)
22.

Bài thơ "Đoàn thuyền đánh cá" là sáng tác của nhà thơ nào?

a)

Bằng Việt

b)

Huy Cận

c)

Chính Hữu

d)

Phạm Tiến Duật

23.

Bài thơ "Đoàn thuyền đánh cá" được sáng tác năm nào?

a)

1948

b)

1958

c)

1969

d)

1977

24.

Nội dung của hai khổ thơ đầu là gì?

a)

Miêu tả sự phong phú của các loài cá biển.

b)

Miêu tả cảnh đoàn thuyên đánh cá ra khơi

c)

Miêu tả cảnh hoàng hôn trên biển.

d)

Miêu tả cảnh lao động của người dân chài trên biển.

25.

Nội dung nào dưới đây không phải của bài thơ “Đoàn thuyền đánh cá”?

a)

Vẻ đẹp của con người lao động thời kì đổi mới

b)

Sự giàu có và phong phú của biển cả

c)

Nỗi nhớ và tình yêu quê hương tha thiết

d)

Khúc tráng ca của con người và thiên nhiên

26.

Trong khổ thơ sau tác giả đã sử dụng phép tu từ gì ?

Thuyền ta lái gió với buồm trăng

Lướt giữa mây cao với biển bằng,

Ra đậu dặm xa dò bụng biển,

Dàn đan thế trận lưới vây giăng.

a)

Hoán dụ

b)

Nhân hóa

c)

Nói quá

d)

So sánh

27.

Tác dụng của việc lặp lại hình ảnh "đoàn thuyền, câu hát, mặt trời" ở khổ đầu và khổ cuối bài thơ ?

a)

Tạo kết cấu đầu cuối tương ứng

b)

Lặp từ

c)

Lặp cấu trúc

d)

Lặp câu

28.

Nguyễn Du có tên hiệu là gì?

a)

Thanh Hiên

b)

Tố Như

c)

Thanh Tâm

d)

Thanh Minh

29.

Quê hương của Nguyễn Du ở đâu?

a)

Thanh Miện, Hải Dương

b)

Nghi Xuân, Hà Tĩnh

c)

Can Lộc, Hà Tĩnh

d)

Thọ Xuân, Thanh Hóa

30.

Tác phẩm truyện Kiều được mượn cốt truyện của truyện nào?

a)

Truyện Lục Vân Tiên

b)

Truyện Tống Trân- Cúc Hoa

c)

Kim Vân Kiều truyện

d)

Sở kính tân trang

31.

Truyện Kiều gồm bao nhiêu câu thơ?

a)

3253 câu

b)

3255 câu

c)

3254 câu

d)

3258 câu

32.

Đoạn trường tân thanh có nghĩa là gì?

a)

Tiếng kêu mới

b)

Đứt từng mảnh ruột

c)

Con đường dài màu xanh đứt đoạn

d)

Tiếng kêu mới tới đứt từng mảnh ruột

33.

Đặc sắc nhất về mặt nghệ thuật của Truyện Kiều là gì?

a)

Được dịch ra nhiều thứ tiếng, được giới thiệu ở nhiều nơi trên thế giới

b)

Ngôn ngữ văn học dân tộc và thể thơ lục bát đã đạt đến đỉnh cao rực rỡ

c)

Nghệ thuật tự sự có bước phát triển vượt bậc

d)

Cách khắc họa tính cách con người độc đáo

34.

Dòng nào nói đúng điểm tương đồng giữa Nguyễn Du với nhân vật Thuý Kiều của ông ?

a)

Cùng là người tài hoa, bạc mệnh.

b)

Cùng có quãng đời lưu lạc, chìm nổi.

c)

Cùng khốn khổ vì bọn buôn người.

d)

Cả ba ý trên.

35.

Dòng nào sắp xếp đúng trình tự diễn biến của các sự việc trong Truyện Kiều ?

a)

Gặp gỡ đính ước - Đoàn tụ - Gia biến lưu lạc.

b)

Gia biến lưu lạc - Gặp gỡ đính ước - Đoàn tụ.

c)

Gặp gỡ đính ước - Gia biến lưu lạc - Đoàn tụ.

d)

Đoàn tụ - Gia biến lưu lạc - Gặp gỡ đính ước.

36.

Dòng nào nói đúng về những tủi nhục mà Thuý Kiều đã trải qua ?

a)

Thanh lâu ba lượt, thanh y hai lần.

b)

Thanh lâu hai lượt, thanh y hai lần.

c)

Thanh lâu hai lượt, thanh y ba lần.

d)

Thanh lâu bốn lượt, thanh y hai lần.

37.

Truyện Kiều được sáng tạo từ cốt truyện của tác phẩm nào?

a)

Kim Vân truyện

b)

Kim Vân Kiều

c)

Kim Vân Kiều truyện

d)

Kim Kiều Vân truyện

38.

Tác giả của Hoàng Lê nhất thống chí là ai?

a)

Ngô gia văn phái

b)

Ngô Thì Chí

c)

Ngô Thì Du

d)

Ngô Thì Nhậm

39.

Hoàng Lê nhất thống chí gồm bao nhiêu hồi?

a)

14 hồi

b)

17 hồi

c)

20 hồi

d)

18 hồi

40.

Hoàng Lê nhất thống chí được sáng tác vào thời điểm nào?

a)

Thời Hậu Lê

b)

Thời chúa Trịnh đàng Trong

c)

Từ cuối thời Lê đến đầu thời Nguyễn

d)

Thời Trịnh Nguyễn phân tranh

41.

Đặc điểm của thể chí?

a)

Ghi chép lịch sử có tính văn học - văn sử triết bất phân

b)

Do vua chúa - tướng lĩnh sáng tác để kêu gọi quần chúng

c)

Do quần thần sáng tác để kiến nghị nhà vua

d)

Do nhân dân lao động sáng tác và truyền miệng

42.

Phương thức biểu đạt chính của tác phẩm Hoàng Lê nhất thống chí là?

a)

Tự sự

b)

Nghị luận

c)

Biểu cảm

d)

Miêu tả