Font size
WorksheetsBài 1 phần 2
Total questions: 47
Worksheet time: 26mins
Nội dung nào dưới đây không phản ánh bản chất của phát triển kinh tế?
Tình trạng mất ổn định chính trị diễn ra thường xuyên trong khu vực.
Mức sống trung bình của người dân tăng trong một thời kì nhất định.
Cải thiện năng suất lao động thông qua áp dụng công nghệ tiên tiến.
Tăng tỉ trọng ngành công nghiệp trong tổng sản phẩm quốc nội.
Trong mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế với phát triển kinh tế nếu tăng trưởng kinh tế mà không chú trọng đến phát triển bền vững sẽ gây ra hậu quả nào dưới đây?
Mở rộng hội nhập quốc tế.
Bất bình đẳng xã hội giảm.
Môi trường bị suy thoái.
Vấn đề thất nghiệp giảm.
Cụm từ GDP là một trong những chỉ tiêu thể hiện tốc độ tăng trưởng kinh tế nó thể hiện nội dung nào dưới đây?
Tổng sản phẩm quốc dân.
Tổng sản phẩm quốc nội theo đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội.
Tổng sản phẩm quốc dân theo đầu người.
Trong mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế với phát triển kinh tế nếu tăng trưởng kinh tế mà không chú trọng đến phát triển bền vững sẽ gây ra hậu quả nào dưới đây?
Đời sống con người nâng cao.
Tài nguyên thiên nhiên cạn kiệt.
Tệ nạn xã hội ngày càng giảm.
Vấn đề đói nghèo bị đẩy lùi.
Phát biểu nào dưới đây là sai về mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế với phát triển kinh tế?
Một quốc gia muốn phát triển kinh tế chỉ cần đẩy mạnh tốc độ tăng trưởng kinh tế.
Phát triển bền vững là sự bảo đảm để thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
Tăng trưởng kinh tế là điều kiện để thúc đẩy phát triển bền vững.
Các quốc gia đều đặt mục tiêu phát triển bền vững nhưng muốn phát triển được phải dựa vào tăng trưởng kinh tế.
Đối với một quốc gia, khi đánh giá tốc độ tăng trưởng kinh tế, người ta không căn cứ vào chỉ tiêu nào dưới đây?
Tổng sản phẩm quốc nội.
Thu nhập quốc nội bình quân đầu người.
Tổng thu nhập quốc dân.
Kết quả thực hiện mục tiêu thiên niên kỷ.
Đối với mỗi quốc gia, phát triển kinh tế không thể hiện ở chỉ tiêu nào dưới đây?
Chỉ tiêu về thu nhập quốc dân.
Chỉ tiêu về thu thuế toàn cầu.
Chỉ tiêu về thu nhập quốc nội.
Chỉ tiêu về tăng trưởng kinh tế.
Sự phát triển nào dưới đây phản ánh sự chuyển biến tổng hợp của nền kinh tế cả về số lượng và chất lượng?
Phát triển kinh tế.
Tăng trưởng kinh tế.
Tỷ lệ lạm phát.
Tỷ lệ thất nghiệp.
Đối với một quốc gia, tăng trưởng kinh tế được thể hiện ở sự gia tăng ở
thu nhập người dân.
chỉ số lạm phát.
tỷ lệ thất nghiệp.
tỷ lệ tử vong.
Đối với một quốc gia, tăng trưởng kinh tế được thể hiện ở sự gia tăng các
tệ nạn xã hội.
giá trị hàng hóa.
quan hệ đối ngoại.
tổ chức tội phạm.
Phát biểu nào dưới đây là sai về chỉ tiêu tăng trưởng kinh tế?
Mức tăng tổng sản phẩm quốc nội trong một thời kỳ nhất định.
Mức tăng tổng thu nhập quốc dân trong một thời kỳ nhất định.
Mức tăng chỉ số gia tiêu dùng của một nền kinh tế hàng năm.
Mức tăng thu nhập quốc dân bình quân đầu người hàng năm.
Đối với mỗi quốc gia, vai trò của tăng trưởng và phát triển kinh tế không thể hiện ở việc, thông qua tăng trưởng và kinh tế sẽ góp phần
củng cố quốc phòng, an ninh.
nâng cao phúc lợi xã hội.
gia tăng lạm phát, thất nghiệp.
khắc phục tình trạng đói nghèo.
Thước đo để đánh giá tốc độ tăng trưởng kinh tế của một quốc gia trong một thời điểm nhất định là chỉ tiêu nào dưới đây?
Tổng thu nhập quốc nội ( GDP).
Tổng thu nhập quốc dân trên đầu người.
Tổng thu nhập quốc nội trên đầu người.
Tổng thu nhập quốc dân ( GNI).
Đối với một quốc gia, khi đánh giá tốc độ tăng trưởng kinh tế, người ta không căn cứ vào chỉ tiêu nào dưới đây?
Giảm nghèo đa chiều.
Thu nhập quốc dân theo đầu người.
Thu nhập quốc dân.
Thu nhập quốc nội theo đầu người.
Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò của tăng trưởng và phát triển kinh tế đối với mỗi quốc gia?
Giải quyết vấn đề việc làm.
Nâng cao vị thế của nước ta.
Nâng cao cuộc sống người dân.
Thúc đẩy phân hóa giàu nghèo.
Phát biểu nào dưới đây là sai về vai trò của phát triển kinh tế?
Phát triển kinh tế góp phần giảm bớt chênh lệch trình độ phát triển.
Phát triển kinh tế góp phần đẩy mạnh công nghiệp hóa đất nước
Phát triển kinh tế nhanh sẽ kéo theo việc tàn phá tài nguyên gia tăng.
Phát triển kinh tế tạo điều kiện để phát triển văn hóa, giáo dục.
Sự gia tăng về quy mô sản lượng của một nền kinh tế trong một thời kỳ nhất định so với thời kỳ gốc là nội dung của khái niệm nào dưới đây?
Tăng trưởng xã hội.
Tăng trưởng kinh tế.
Phát triển kinh tế.
Hội nhập kinh tế.
Cụm từ GDP/người là một trong những chỉ tiêu thể hiện tốc độ tăng trưởng kinh tế nó thể hiện nội dung nào dưới đây?
Tổng sản phẩm quốc dân.
Tổng sản phẩm quốc nội theo đầu người.
Tổng sản phẩm quốc dân theo đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội.
Trong mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế với phát triển kinh tế các quốc gia kiên trì mục tiêu phát triển bền vững sẽ tác động trở lại đối với tăng trưởng kinh tế theo chiều hướng nào dưới đây?
Không thúc đẩy và bị động.
Kìm hãm và hạn chế tác động.
Thúc đẩy và tạo động lực.
Cân bằng và không liên hệ.
Trong quá trình hội nhập quốc tế, tăng trưởng kinh tế là điều kiện tiên quyết để nước ta không rơi vào tình trạng nào dưới đây?
Thu hút nguồn vốn đầu tư trực tiếp.
Có quan hệ song phương toàn diện.
Hợp tác và cạnh tranh toàn diện.
Ngày càng tụt hậu so với thế giới.
Hội nhập kinh tế quốc tế bao gồm các hình thức nào dưới đây?
Hội nhập toàn cầu, hội nhập khu vực và hội nhập song phương.
Toàn cầu hóa kinh tế và toàn cầu hóá chính trị.
Hội nhập về kinh tế và hội nhập về xã hội.
Hội nhập về kinh tế và hội nhập về văn hoá.
Khẳng định nào dưới đây là đúng khi nói về hội nhập khu vực?
Là quá trình liên kết giữa các quốc gia thông qua việc tham gia các tổ chức xã hội.
Là quá trình liên kết hợp tác giữa các quốc gia trong một khu vực.
Là quá trình liên kết giữa các quốc gia thông qua việc tham gia các tổ chức toàn cầu.
Là hợp tác kí kết giữa hai quốc gia trên nguyên tắc bình đẳng, cùng có lợi.
Các hoạt động kinh tế đối ngoại của quốc gia không gồm hoạt động nào?
Thương mại quốc tế.
Đầu tư quốc tế.
Dịch vụ thu ngoại tệ.
Thương mại nội địa.
Việc gia nhập Tổ chức Thương mại thể giới thể hiện Việt Nam tham gia cấp độ hội nhập nào dưới đây?
Hội nhập toàn cầu.
Hội nhập khu vực.
Hội nhập song phương.
Hội nhập đa phương.
Tăng trưởng kinh tế là gì?
Quá trình thay đổi cấu trúc kinh tế chuyên ngành.
Sự gia tăng về quy mô sản lượng của nền kinh tế trong một thời kỳ.
Quá trình nâng cao chất lượng cuộc sống của người dân.
Phát triển phát triển về chất lượng và số lượng lao động.
Chỉ tiêu nào dưới đây không phản ánh mức độ tăng trưởng của nền kinh tế?
GDP bình quân đầu
Chỉ số phát triển con người (HDI).
Tổng sản phẩm nội địa (GDP
GNI/người
Tốc độ tăng trưởng kinh tế chính là gì?
Sự tăng dân số trong một thời kỳ.
Sự tăng cường khả năng so sánh giữa các năm liên tiếp.
Mức sống trung bình của người dân.
Tỷ lệ giảm phần lớn nông nghiệp.
chỉ tiêu nào dưới đây không phải là chỉ tiêu phát triển kinh tế?
Tỷ trọng ngành công nghiệp và dịch vụ trong GDP.
Chỉ số phát triển con người
Tổng sản phẩm nội địa (GDP).
Chỉ số đói nghèo.
chỉ tiêu nào dưới đây không phải là chỉ tiêu phát triển kinh tế?
Tỷ trọng ngành công nghiệp và dịch vụ trong GDP.
Chỉ số phát triển con người
Tổng sản phẩm nội địa (GDP).
Chỉ số đói nghèo.
Phát triển kinh tế là gì?
Sự gia tăng quy mô tạo ra chất lượng của nền kinh tế.
Quá trình tăng tiến về mọi mặt của nền kinh tế.
Sự tăng tỉ trọng ngành nông nghiệp trong GDP.
Mức thu nhập quân quân tăng tốc nhanh chóng.
Tăng trưởng kinh tế có vai trò nào sau đây?
Cung cấp nguồn lực cho quốc phòng và an ninh.
Làm gia tăng bất bình đẳng xã hội.
Làm giảm tỷ lệ tạm thời của sự nghiệp.
Tạo điều kiện để giảm bớt hậu quả văn bản.
Chỉ số phát triển con người (HDI) không phản ánh điều gì?
Mức sống trung bình
Tổng mức tăng trưởng
Chất lượng giáo dục và y tế.
Tuổi thọ trung bình
Tăng trưởng kinh tế đơn giản chỉ phản ánh điều gì?
Sự gia tăng về quy mô sản lượng.
Thực hiện chuyển đổi cấu hình kinh tế.
Cải thiện chất lượng cuộc sống.
Sự giảm bất bình đẳng xã hội.
Phát triển kinh tế bảo hàm những yếu tố nào?
Chỉ tập trung vào khối lượng lớn hơn.
Bao gồm cả tăng trưởng kinh tế và tiến bộ xã hội.
Chỉ phản ánh sự tăng trưởng về sản lượng sản xuất.
Chỉ dựa vào sự thay đổi cơ sở công nghiệp chuyên ngành.
Chỉ tiêu nào sau đây phản ánh cơ sở kinh tế chuyển dịch?
Tăng tỷ lệ ngành công nghiệp và dịch vụ.
Tăng tỷ lệ nông nghiệp trong GDP.
Giảm thu nhập dân dân quốc gia bình quân đầu người.
Giảm chỉ số bất bình đẳng xã hội.
Tăng trưởng kinh tế mà không có chú ý phát triển bền vững sẽ gây ra hậu quả gì?
Tăng cường an phòng quốc ninh.
Làm cạn kiệt tài nguyên thiên nhiên.
Cải thiện chất lượng giáo dục
Thúc đẩy sự phát triển bền vững v
Phát triển kinh tế không bao gồm điều gì sau đây?
Cải thiện chất lượng cuộc sống
Sự thay đổi về cơ sở kinh tế chuyên ngành
Sự bất bình đẳng tối thiểu của xã hội
Sự tăng tốc dân số nhanh chóng.
Mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế và phát triển kinh tế là gì?
Tăng trưởng kinh tế chỉ phản ánh sự thay đổi về chất.
Phát triển kinh tế có phạm vi thu hẹp hơn tăng trưởng kinh tế.
Tăng trưởng kinh tế là một chỉ tiêu của nhà phát triển kinh tế.
Phát triển kinh tế không bao gồm tăng trưởng kinh tế.
chỉ tiêu nào dưới đây thuộc về phát triển kinh tế bền vững?
Phát triển xã hội
Thu nhập bình quân.
Chỉ số tăng GDP
Chỉ tiêu điểm xuất khẩu và nhập khẩu.
Tăng trưởng kinh tế tạo điều kiện nào sau đây?
Giải quyết vấn đề thiếu lao động
Giảm trạng thái phân cực
Cung cấp nguồn lực để phát triển quốc gia và chính trị.
Tăng cường bất bình đẳng xã hội
Tăng trưởng kinh tế mà không có sự phát triển bền vững sẽ dẫn đến điều gì?
Gia tăng chất lượng cuộc sống của người dân
Phân hóa giàu nghèo và bất bình đẳng xã hội
Bảo vệ tài nguyên thiên nhiên.
Phát triển văn hóa và lối sống.
Đọc đoạn thông tin sau
Theo số liệu của tổng cục thống kê công bố năm 2023, tốc độ tăng trưởng GDP năm 2023 đạt 5.0 5% và có xu hướng tăng dần theo thời gian quý IV đạt 6.72%, cao nhất so với quý III, II và quý I (tương ứng đạt 5.47%, 4.25% và 3.41 %) cao hơn mức trung bình của thế giới và khu vực cũng như nhiều nước trong giai đoạn tăng trưởng nhanh.
Tốc độ tăng trưởng GDP của Việt Nam năm 2023 phản ánh sự tăng lên của nền kinh tế Việt Nam trong giai đoạn nhất định
Tốc độ tăng trưởng GDP của Việt Nam năm 2023 cho thấy mức thu nhập của người dân.
Tốc độ tăng trưởng GDP của Việt Nam năm 2023 cho thấy Việt Nam là quốc gia có mức sống cao.
Tốc độ tăng trưởng GDP của Việt Nam năm 2023 là căn cứ để so sánh với sự tăng trưởng kinh tế của năm 2024.
Đọc đoạn thông tin sau:
Tiến bộ, công bằng xã hội có mối quan hệ chặt chẽ với tăng trưởng kinh tế. Tiến bộ và công bằng xã hội được thể hiện ở nhiều nội dung tiêu chí trong đó lấy con người làm trung tâm. Đại hội XII khẳng định:" gắn kết chặt chẽ hài hòa giữa phát triển kinh tế với phát triển văn hóa và thực hiện tiến bộ, công bằng xã hội, nâng cao đời sống nhân dân" bảo đảm sự hài hòa giữa tăng trưởng kinh tế và phát triển con người, thực hiện tiến bộ, an sinh xã hội. Chỉ có phát triển kinh tế nhanh và bền vững mới có cơ sở để giải quyết vấn đề xây dựng quốc phòng, an ninh thực hiện mục tiêu phát triển xã hội vì con người. ngược lại không có thể có một nền kinh tế tăng trưởng nhanh hiệu quả cao và bền vững nếu trong xã hội không có sự công bằng, dân chúng nghèo khổ, ốm yếu.
Tăng trưởng kinh tế là điều kiện là cơ sở đảm bảo phát triển kinh tế xã hội.
Tiến bộ và công bằng xã hội là một trong những chỉ tiêu của tăng trưởng kinh tế
Tăng trưởng kinh tế tạo nguồn lực phát triển kinh tế thực hiện an sinh xã hội
Nền kinh tế tăng trưởng nhanh bền vững sẽ tạo điều kiện thực hiện mục tiêu phát triển xã hội vì con người.
Tiến bộ xã hội gồm những tiêu chí nào?
(a)
Tăng trưởng kinh tế và phát triển bền vững mối quan hệ như thế nào?
(a)
Sự tăng lên về quy mô, sản lượng của nền kinh tế trong thời kì nhất định là tăng trưởng kinh tế hay phát triển kinh tế?
(a)
Dựa vào những chỉ tiêu nào để đánh giá phát triển kinh tế?
(a)
