wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

giới thiệu chung về thủy sản CĐ4

Total questions: 48

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Nội dung nào sau đây không phải vai trò quan trọng của thuỷ sản đối với đời sống con người và nền kinh tế?

a)

Cung cấp thực phẩm giàu protein cho con người.

b)

Cung cấp khoáng sản, nhiên liệu hoá thạch cho công nghiệp máy móc.

c)

Cung cấp nguyên liệu cho chế biến và xuất khẩu.

d)

Khẳng định chủ quyền biển đảo và an ninh quốc phòng.

2.

Đâu không phải lợi thế của điều kiện tự nhiên ở Việt Nam đối với phát triển thuỷ sản là

a)

3/4 địa hình là đồi núi, nhiều rừng cây.

b)

Bờ biển dài hơn 3 260 km, vùng đặc quyền kinh tế rộng lớn.

c)

Nguồn thuỷ sản khá phong phú.

d)

Dọc bờ biển có nhiều vũng vịnh, đầm, rừng ngập mặn, sông, suối, kênh, rạch,… thích hợp nuôi thuỷ sản nước mặn, lợ, ngọt.

3.

Việt Nam đặt ra mục tiêu đến năm 2030 và tầm nhìn năm 2045, ngành thuỷ sản giải quyết việc làm cho trên

a)

1 triệu người lao động.

b)

2,5 triệu người lao động.

c)

3,5 triệu người lao động.

d)

10 triệu người lao động.

4.

Việt Nam đặt mục tiêu đến năm 2030, tốc độ tăng trưởng giá trị sản xuất thuỷ sản đạt khoảng

a)

1,0%/năm.

b)

10,0%/ năm.

c)

1,0 - 2,0%/năm.

d)

3, 0 - 4,0%/ năm.

5.

Việt Nam đặt mục tiêu đạt mục tiêu đến năm 2030, tổng sản lượng thuỷ sản đạt

a)

20 triệu tấn.

b)

5 triệu tấn.

c)

9,8 triệu tấn.

d)

15,5 triệu tấn.

6.

Đâu không phải là xu hướng của phát triển thuỷ sản ở Việt Nam và thế giới?

a)

Phát triển bền vững gắn với bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản.

b)

Giảm tỉ lệ nuôi, tăng tỉ lệ khai thác để phát triển bền vững.

c)

Áp dụng công nghệ cao để phát triển bền vững.

d)

Hướng tới nuôi trồng theo tiêu chuẩn VietGAP, GlobalGAP.

7.

Phát biểu nào đúng khi nói về vai trò của thủy sản đối với đời sống con người

a)

Cung cấp nguồn thực phẩm giàu protein cho con người.

b)

Cung cấp nguyên liệu cho trồng trọt công nghệ cao.

c)

Cung cấp thịt, cá, trứng, sữa cho các nhà máy chế biến.

d)

Cung cấp lương thực cho xuất khẩu.

8.

Phát biểu nào không đúng khi nói về vai trò của thủy sản với nền kinh tế và cuộc sống xã hội?

a)

Cung cấp nguyên liệu cho chế biến và xuất khẩu.

b)

Đảm bảo an ninh lương thực và phát triển bền vững.

c)

Cung cấp nguồn thực phẩm cho con người.

d)

Tạo thêm công ăn việc làm cho người lao động.

9.

Hoạt động nào phù hợp nhất khi nói về vai trò của thủy sản đối với bảo vệ chủ quyền biển đảo và đảm bảo an ninh quốc phòng?

a)

Khai thác thủy sản làm nguyên liệu sản xuất dược, mĩ phẩm.

b)

Chế biến thủy sản và xuất khẩu.

c)

Nuôi trồng thủy sản đáp ứng nhu cầu vui chơi giải trí cho con người.

d)

Tàu cá treo cờ Tổ quốc khi khai thác thủy sản xa bờ.

10.

Trong bối cảnh cuộc cách mạng công nghiệp 4.0, triển vọng của ngành thủy sản nước ta tới năm 2045 là

a)

đưa nước ta trở thành một trong ba nước xuất khẩu thủy sản dẫn đầu thế giới.

b)

tăng tỉ lệ nuôi và tăng tỉ lệ khai thác thủy sản.

c)

đưa nước ta trở thành quốc gia khai thác thủy sản dẫn đầu thế giới.

d)

phát triển đảm bảo lao động thủy sản có mức thu nhập cao nhất cả nước.

11.

nội dung nào sau đây không phải lợi ích của nuôi trồng theo tiêu chuẩn VietGAP, GlobalGAP?

a)

Tạo ra những sản phẩm thuỷ sản đáp ứng được các tiêu chí về an toàn vệ sinh thực phẩm.

b)

Giúp quản lí tốt tất cả các khâu trong quá trình sản xuất, hạn chế được dịch bệnh, nâng cao hiệu quả.

c)

Giúp thuỷ sản đủ tiêu chuẩn xuất khẩu ra nhiều nước

d)

Tăng số tiền đầu tư cho sản xuất sản phẩm.

12.

Phát biểu nào sai khi nói về xu hướng phát triển của thủy sản ở Việt Nam và trên thế giới?

a)

Phát triển thủy sản bền vững cần giảm tỉ lệ nuôi, tăng tỉ lệ khai thác.

b)

Áp dụng công nghệ cao để phát triển bền vững.

c)

Hướng tới nuôi trồng theo tiêu chuẩn VietGAP, GlobalGAP.

d)

Phát triển bền vững gắn với bảo vệ nguồn lợi thủy sản.

13.

Phát biểu nào không đúng khi nói về ý nghĩa của việc áp dụng công nghệ cao trong nuôi và khai thác thủy sản?

a)

Góp phần phát triển thủy sản bền vững.

b)

Bảo tồn nguồn tài nguyên thiên nhiên.

c)

Hạn chế được dịch bệnh, nâng cao hiệu quả nuôi trồng.

d)

Khai thác tận diệt nguồn lợi thủy sản.

14.

Để phát triển thuỷ sản bền vững cần tăng tỉ lệ nuôi, giảm tỉ lệ khai thác vì

a)

giảm áp lực lên nguồn thuỷ sản tự nhiên và tăng thu nhập cho người dân.

b)

tăng thêm thu nhập cho người dân.

c)

giảm áp lực lên nguồn thuỷ sản tự nhiên.

d)

tăng áp lực lên nguồn thuỷ sản tự nhiên và tăng thu nhập cho người dân.

15.

Vì sao nuôi trồng theo tiêu chuẩn VietGAP, globalGAP, thuỷ sản sẽ đủ tiêu chuẩn để xuất khẩu ra quốc tế?

a)

Vì sẽ tạo ra các sản phẩm thuỷ sản có khối lượng, kích cỡ lớn.

b)

Vì sẽ tạo ra các sản phẩm thuỷ sản đáp ứng được các tiêu chí về an toàn vệ sinh thực phẩm.

c)

Vì sẽ tạo ra những sản phẩm thuỷ sản tươi ngon hơn.

d)

Vì sẽ tạo ra những sản phẩm thuỷ sản có giá trị dinh dưỡng hơn.

16.

Vì sao nuôi thuỷ sản ven biển, hải đảo lại góp phần đảm bảo chủ quyền và an ninh quốc gia?

a)

Vì người dân chỉ được nuôi trồng, đánh bắt thủy sản trong phạm vi lãnh thổ của quốc gia mình.

b)

Vì người dân có thể nuôi trồng, đánh bắt thuỷ sản ngoài phạm vi lãnh thổ quốc gia mình.

c)

Vì người dân có thể nuôi trồng, đánh bắt thuỷ sản trong lẫn ngoài phạm vi lãnh thổ quốc gia mình.

d)

Vì người dân không thể nuôi trồng, đánh bắt thuỷ sản phạm vi lãnh thổ quốc gia mình.

17.

Tôm là một trong những ngành thuỷ sản giá trị kinh tế cao. Hiện nay có nhiều hộ gia đình phá rừng ngập mặn để lấy diện tích nuôi trồng tôm. Theo em, có nên phá rừng để nuôi tôm không? Vì sao?

a)

Nên phá rừng để nuôi tôm, vì nuôi tôm mang lại giá trị kinh tế cao hơn trồng rừng.

b)

Nên phá rừng để nuôi tôm vì có thể đáp ứng nhu cầu thực phẩm tại địa phương.

c)

Không nên phá rừng để nuôi tôm vì rừng phòng chống thiên tai, bảo vệ đất và giảm tác động của biến đổi khí hậu.

d)

Không nên phá rừng để nuôi tôm vì rừng mang lại giá trị kinh tế cao hơn nuôi tôm.

18.

Thuỷ sản bản địa là

a)

loài thuỷ sản có nguồn gốc và phân bố trong môi trường tự nhiên, ở khu vực địa lí xác định.

b)

loài thuỷ sản được nhập từ nước ngoài về nuôi ở Việt Nam.

c)

loài thuỷ sản được nghiên cứu, biến đổi gene được phát triển từ các phòng thí nghiệm.

d)

loài thuỷ sản có nguồn gốc và phân bố trong môi trường ngập mặn hoặc nước lợ.

19.

Thuỷ sản nhập nội là

a)

loài thuỷ sản có nguồn gốc và phân bố trong môi trường tự nhiên, ở khu vực địa lí xác định.

b)

loài thuỷ sản được nhập từ nước ngoài về nuôi ở Việt Nam.

c)

loài thuỷ sản được nghiên cứu, biến đổi gene được phát triển từ các phòng thí nghiệm.

d)

loài thuỷ sản có nguồn gốc và phân bố trong môi trường ngập mặn hoặc nước lợ.

20.

Nhóm cá trong ngành thuỷ sản là

a)

nhóm động vật có xương sống, bơi bằng vây, thở bằng mang sống ở nước ngọt, lợ hoặc mặn.

b)

một nhóm các động vật chân khớp.

c)

nhóm động vật mà cơ thể mềm, có thể có vỏ đa vôi che chở và nâng đỡ.

d)

các loài thực vật sống ở biển

21.

Nhóm động vật giáp xác trong thủy sản là

a)

nhóm động vật có xương sống, bơi bằng vây, thở bằng mang sống ở nước ngọt, lợ hoặc mặn.

b)

một nhóm các động vật chân khớp.

c)

nhóm động vật mà cơ thể mềm, có thể có vỏ đa vôi che chở và nâng đỡ.

d)

các loài thực vật bậc thấp, đơn bào hoặc đa bào, có loài kích thước nhỏ, có loài kích thước lớn.

22.

Nhóm rong tảo trong thủy sản là

a)

nhóm động vật có xương sống, bơi bằng vây, thở bằng mang sống ở nước ngọt, lợ hoặc mặn.

b)

những động vật có xương sống, màng ối, thở bằng phổi, chuyển dịch bằng cách bò sát mặt đất có thể sống trên cạn hoặc dưới nước.

c)

nhóm động vật mà cơ thể mềm, có thể có vỏ đa vôi che chở và nâng đỡ.

d)

các loài thực vật bậc thấp, đơn bào hoặc đa bào, có loài kích thước nhỏ, có loài kích thước lớn.

23.

Nhóm bò sát và lưỡng cư trong thủy sản là

a)

nhóm động vật có xương sống, bơi bằng vây, thở bằng mang sống ở nước ngọt, lợ hoặc mặn.

b)

những động vật có xương sống, màng ối, thở bằng phổi, chuyển dịch bằng cách bò sát mặt đất có thể sống trên cạn hoặc dưới nước; những động vật có xương sống, máu lạnh, có thể sống dưới nước lẫn trên cạn.

c)

nhóm động vật mà cơ thể mềm, có thể có vỏ đa vôi che chở và nâng đỡ.

d)

các loài thực vật bậc thấp, đơn bào hoặc đa bào, có loài kích thước nhỏ, có loài kích thước lớn.

24.

Theo yếu tố môi trường là khả năng chịu mặn, thuỷ sản được phân ra làm mấy loại?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

25.

Dựa vào tính ăn, các loài thuỷ sản được chia ra làm mấy loài?

a)

5.

b)

4.

c)

3.

d)

2.

26.

Cá rô phi thuộc nhóm cá nào?

a)

Nhóm ăn thực vật.

b)

Nhóm ăn động vật.

c)

Nhóm ăn tạp.

d)

Nhóm ăn sinh vật phù du.

27.

Đâu không phải một phương thức nuôi thuỷ sản ở Việt Nam?

a)

Nuôi trồng thuỷ sản quảng canh.

b)

Nuôi trồng thuỷ sản thâm canh.

c)

Nuôi trồng thuỷ sản bán thâm canh.

d)

Nuôi trồng thuỷ sản xen canh.

28.

Dựa vào nguồn gốc, các loài thủy sản được phân loại thành các nhóm nào sau đây?

a)

Thủy sản nhập nội và thủy sản bản địa.

b)

Thủy sản ưa ấm và thủy sản ưa lạnh.

c)

Thủy sản nước ngọt và thủy sản nước mặn.

d)

Thủy sản ăn thực vật và thủy sản ăn động vật.

29.

Loài nào sau đây thuộc nhóm thủy sản nhập nội?

a)

Cá chép

b)

Cá rô đồng

c)

Ốc nhồi

d)

Cá hồi vân.

30.

Loài nào sau đây thuộc nhóm thủy sản bản địa?

a)

Cá chép, cá tra, ếch đồng, cá tầm.

b)

Cá hồi vân, cá chép, cá tra, ếch đồng.

c)

Cá chép, cá rô đồng, ếch đồng, cá diếc.

d)

Cá chép, cá tra, cá tầm, cá nheo Mĩ.

31.

Loài cá nào sau đây thuộc nhóm giáp xác?

a)

Cá rô phi.

b)

Ếch.

c)

Tôm thẻ chân trắng.

d)

Rong sụn.

32.

Rùa biển, ba ba thuộc nhóm thủy sản nào sau đây?

a)

Nhóm cá.

b)

Nhóm bò sát.

c)

Nhóm nhuyễn thể.

d)

Nhóm rong, tảo.

33.

Sinh vật nào sau đây không thuộc nhóm cá nước ngọt?

a)

Cá rô phi.

b)

Cá vược.

c)

Cá diếc.

d)

Cá chép.

34.

Hàu, nghêu, vẹm, sò huyết, ốc nhồi, ốc hương là các loài đại diện của nhóm thủy sản nào sau đây?

a)

Nhóm rong, tảo.

b)

Nhóm giáp xác.

c)

Nhóm động vật thân mềm.

d)

Nhóm bò sát và lưỡng cư.

35.

Dựa vào phân loại thủy sản theo tính ăn, cá trắm cỏ thuộc nhóm nào?

a)

Nhóm ăn tạp.

b)

Nhóm ăn thực vật.

c)

Nhóm ăn động vật.

d)

Nhóm ăn vi sinh vật.

36.

Phát biểu nào không đúng khi phân loại thủy sản theo tính ăn?

a)

Nhóm ăn tạp.

b)

Nhóm ăn vi sinh vật.

c)

Nhóm ăn động vật.

d)

Nhóm ăn thực vật.

37.

Động vật thủy sản nào sau đây thuộc nhóm thủy sản nước lạnh?

a)

Cá tầm.

b)

Cá tra.

c)

Tôm càng xanh.

d)

Tôm sú.

38.

Động vật thủy sản nào sau đây không thuộc nhóm thủy sản nước ấm?

a)

Cá tra.

b)

Cá vược.

c)

Cá rô phi.

d)

Cá hồi vân.

39.

Nhóm động vật thủy sản nào sau đây thuộc nhóm thủy sản nước ngọt?

a)

Cá chép, cá mè, cá trắm cỏ, cá rô phi.

b)

Cá chép, ngao, tôm hùm, cá trắm cỏ.

c)

Cá chép, cá mè, ngao, hàu, cá rô phi.

d)

Cá chép, cá mè, cá hồi vân, hàu, cá rô phi.

40.

Nuôi trồng thủy sản bán thâm canh có đặc điểm là

a)

dễ vận hành, quản lí, phù hợp với điều kiện kinh tế của người nuôi.

b)

chưa áp dụng công nghệ cao, năng suất thấp.

c)

năng suất và sản lượng thấp.

d)

vốn vận hành thấp, quản lí và vận hành khó khăn.

41.

"Nuôi trồng thủy sản trong điều kiện kiểm soát được quá trình tăng trưởng và sản lượng của loài thủy sản nuôi thông qua việc cung cấp giống nhân tạo, thức ăn công nghiệp" là đặc điểm của phương thức nuôi trồng nào sau đây?

a)

Nuôi trồng thủy sản bán thâm canh.

b)

Nuôi trồng thủy sản quảng canh.

c)

Nuôi trồng thủy sản siêu thâm canh.

d)

Nuôi trồng thủy sản thâm canh.

42.

Trong các phương thức nuôi thủy sản ở Việt Nam hiện nay, phương thức nào thu được năng suất và hiệu quả kinh tế cao nhất?

a)

Nuôi trồng thủy sản bán thâm canh.

b)

Nuôi trồng thủy sản quảng canh.

c)

Nuôi trồng thủy sản quảng canh cải tiến.

d)

Nuôi trồng thủy sản thâm canh.

43.

Trong các phương thức nuôi trồng thủy sản ở Việt Nam, phương thức nuôi nào dựa hoàn toàn vào nguồn thức ăn và con giống trong tự nhiên?

a)

Nuôi trồng thủy sản thâm canh.

b)

Nuôi trồng thủy sản bán thâm canh.

c)

Nuôi trồng thủy sản siêu thâm canh.

d)

Nuôi trồng thủy sản quảng canh.

44.

Trong nguồn lợi thủy sản của Việt Nam, những nhóm loài giáp xác biển quan trọng nhất là

a)

tôm biển, cua bùn, tôm càng xanh.

b)

ghẹ, cua biển, tôm sú, tôm thẻ chân trắng.

c)

tôm hùm, ghẹ, cua hoàng đế.

d)

tôm he, cua biển, tôm hùm.

45.

Ưu điểm lớn nhất của nuôi trồng thuỷ sản quảng canh là

a)

vốn thấp, giá bán cao.

b)

diện tích nuôi trồng nhỏ.

c)

ít rủi ro ô nhiễm môi tường.

d)

ít rủi ro về dịch bệnh.

46.

Ưu điểm của nuôi trồng thuỷ sản thâm canh là?

a)

Môi trường nuôi được quản lí nghiêm ngặt.

b)

100% thức ăn công nghiệp.

c)

nguồn cấp nước và thoát nước chủ động.

d)

áp dụng công nghệ tiên tiến trong quản lí và vận hành nên năng suất, hiệu quả kinh tế cao

47.

Nhược điểm của nuôi trồng thuỷ sản thâm canh là

a)

vốn đầu tư lớn, rủi ro cao nếu người nuôi không nắm vững kiến thức.

b)

chưa áp dụng công nghệ cao nên năng suất chưa phải là cao nhất.

c)

năng suất và sản lượng thấp; quản lí và vận hành khó khăn.

d)

thuỷ sản sinh trưởng và phát triển kém.

48.

Một số loài thủy sản có giá trị xuất khẩu cao ở Việt Nam là

a)

A. Cá tra, cá basa, tôm càng xanh.

b)

B. Cá rô phi, ngao, cá tra.

c)

C. Cá chép, cá rô phi, cá trôi.

d)

D. Cá trắm, cá rô phi, tôm sú.