Font size
WorksheetsTUẦN 6 - LỚP 4
Total questions: 40
Worksheet time: 34mins
Điền từ phù hợp vào chỗ trống: Chiến đấu một cách kiên cường, không lùi bước gọi là gan …………
(a)
Điền từ phù hợp vào chỗ trống: "Ngành nghiên cứu các vật thể trong vũ trụ gọi là …………. văn học."
(a)
Điền từ phù hợp vào chỗ trống: “Khi nêu yêu cầu, đề nghị phải giữ phép ……… sự.”
(a)
Điền từ phù hợp vào chỗ trống:
Mùa xuân là tết trồng cây,
Làm cho đất nước càng ngày càng ……….
(a)
Điền từ phù hợp vào chỗ trống: “Gan ……. tức là trơ ra, không biết sợ là gì.”
(a)
Điền từ phù hợp vào chỗ trống:
Buồn trông chênh chếch sao ...
Sao ơi sao hỡi nhớ ai sao mờ
(Ca dao)
(a)
Điền từ cìn thiếu vào chỗ trống: "Đứng mũi chịu sào nơi đầu ….. ngọn gió."
(a)
Điền từ phù hợp vào chỗ trống:
"Người thanh nói tiếng cũng thanh
Chuông kêu khẽ đánh bên thành cũng …………"
(a)
Từ nào dưới đây có tiếng “trung” có nghĩa là một lòng một dạ?
trung tâm
trung bình
trung hậu
trung tthu
Từ nào dưới đây có tiếng “tài” khác nghĩa với các từ còn lại?
tài sản
tài chính
tài trợ
tài năng
Trong câu “Các chú ve ôm đàn ca hát cùng hoa phượng”, tác giả đã dùng biện pháp nghệ thuật nào?
nhân hóa
so sánh
nhân hóa và so sánh
tất cả đều sai
Dòng nào dưới đây đều đúng nghĩa của từ “vạm vỡ”?
cơ thể có nhiều mỡ
có thân hình to lớn, nở nang, rắn chắc, trông rất khỏe mạnh.
cơ thể có ít mỡ và thịt
có cơ thể cao, gầy.
Dòng nào dưới đây nêu cao phẩm chất tốt đẹp của con người?
Tốt gỗ hơn tốt nước sơn
Mặt thoa da phấn
Trắng như trứng gà bóc
Đỏ như son
Để nguyên nghe hết mọi điều
Thêm dấu huyền nữa rất nhiều người khen.
Từ để nguyên là từ gì?
(a)
Sắp xếp lại vị trí các từ dưới đây để được câu đúng.
Quả / ngủ/ béo/ đường. / ngay/ sim/ vệ/ mọng
(a)
Sắp xếp lại vị trí các từ dưới đây để được câu đúng.
bên/ cũng/ kêu / Chuông/ kêu. / khẽ/ đánh/ thành
(a)
Sắp xếp lại vị trí các từ dưới đây để được câu đúng.
ngoài/ mưa/ sân / Mưa/ trong / mẹ,/ mắt / phơi.
(a)
Sắp xếp lại vị trí các từ dưới đây để được câu đúng.
chiu/ chắt/ nhiều / phí. / hơn / Ít/ phung
(a)
Sắp xếp lại vị trí các từ dưới đây để được câu đúng.
nhỏ./ chum/ nước/ cầu/ Nhện/ bắc/ tơ/ qua
(a)
Sắp xếp lại vị trí các từ dưới đây để được câu đúng.
có/ bẹ./ ấp/ Con/ măng/ mẹ/ như
(a)
Sắp xếp lại vị trí các từ dưới đây để được câu đúng.
có/ nóc./ nhà/ có/ như/ cha/ Con
(a)
Sắp xếp lại vị trí các từ dưới đây để được câu đúng.
ngoan,/ cha/ cái/ vang/ vẻ/ mẹ./ khôn/ Con
(a)
Sắp xếp lại vị trí các từ dưới đây để được câu đúng.
ngang/ giang/ lạnh/ Sếu/ đang/ bay/ trời./ mang
(a)
Sắp xếp lại vị trí các từ dưới đây để được câu đúng.
rách/ cho/ thơm./ sạch,/ Đói/ cho
(a)
Sắp xếp lại vị trí các từ dưới đây để được câu đúng.
Nhiều / sao/ nắng, / sao/ thì/ mưa/ thì / vắng
(a)
Chọn đáp án đúng
3 tấn 75 kg = ... kg
375
3750
3075
30075
Chọn đáp án đúng
45 tạ 300 kg = ... yến
453
480
4800
4530
Chọn đáp án đúng
6 800 yến = ... tấn
680
6
68
8
86 tạ 36 kg = ... kg
(a)
5 tấn 7 tạ 64 yến = ... kg
(a)
Góc nhỏ hơn 90 ° là:
góc nhọn
góc vuông
góc tù
góc bẹt
Góc lớn hơn 90 ° là:
góc nhọn
góc vuông
góc tù
góc bẹt
Góc bằng 90 ° là:
góc nhọn
góc vuông
góc tù
góc bẹt
Góc bằng 180 ° là:
góc nhọn
góc vuông
góc tù
góc bẹt
Góc bằng 2 lần góc vuông là:
góc nhọn
góc vuông
góc tù
góc bẹt
Trong các góc: góc bẹt, góc nhọn, góc từ, góc vuông, góc có số đo nhỏ nhất là
(a)
Trong các góc: góc bẹt, góc nhọn, góc từ, góc vuông, góc có số đo lớn nhất là
(a)
Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm dưới đây:
... lớn hơn góc vuông và nhỏ hơn góc bẹt
(a)
Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm dưới đây:
... bé hơn góc tù và lớn hơn góc nhọn
(a)
Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm dưới đây:
góc bằng 21 góc bẹt là (a)
