wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TUẦN 6 - LỚP 4

Total questions: 40

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Điền từ phù hợp vào chỗ trống: Chiến đấu một cách kiên cường, không lùi bước gọi là gan …………

(a)  

2.

Điền từ phù hợp vào chỗ trống: "Ngành nghiên cứu các vật thể trong vũ trụ gọi là …………. văn học."

(a)  

3.

Điền từ phù hợp vào chỗ trống: “Khi nêu yêu cầu, đề nghị phải giữ phép  ……… sự.”

(a)  

4.

Điền từ phù hợp vào chỗ trống:

Mùa xuân là tết trồng cây,

Làm cho đất nước càng ngày càng ……….

(a)  

5.

Điền từ phù hợp vào chỗ trống: “Gan ……. tức là trơ ra, không biết sợ là gì.”

(a)  

6.

Điền từ phù hợp vào chỗ trống:

Buồn trông chênh chếch sao ...

Sao ơi sao hỡi nhớ ai sao mờ

(Ca dao)

(a)  

7.

Điền từ cìn thiếu vào chỗ trống: "Đứng mũi chịu sào nơi đầu ….. ngọn gió."

(a)  

8.

Điền từ phù hợp vào chỗ trống:

"Người thanh nói tiếng cũng thanh

         Chuông kêu khẽ đánh bên thành cũng …………"

(a)  

9.

Từ nào dưới đây có tiếng “trung” có nghĩa là một lòng một dạ?

a)

trung tâm

b)

trung bình

c)

trung hậu

d)

trung tthu

10.

Từ nào dưới đây có tiếng “tài” khác nghĩa với các từ còn lại?

      

a)

tài sản 

b)

     tài chính

c)

        tài trợ              

d)

tài năng

11.

Trong câu “Các chú ve ôm đàn ca hát cùng hoa phượng”, tác giả đã dùng biện pháp nghệ thuật nào?

a)

nhân hóa

b)

so sánh

c)

nhân hóa và so sánh

d)

tất cả đều sai

12.

Dòng nào dưới đây đều đúng nghĩa của từ “vạm vỡ”?

a)

cơ thể có nhiều mỡ              

    

b)

có thân hình to lớn, nở nang, rắn chắc, trông rất khỏe mạnh.

   

c)

cơ thể có ít mỡ và thịt

d)

có cơ thể cao, gầy.

13.

Dòng nào dưới đây nêu cao phẩm chất tốt đẹp của con người?

a)

Tốt gỗ hơn tốt nước sơn

b)

Mặt thoa da phấn

  

c)

Trắng như trứng gà bóc

d)

Đỏ như son

14.

Để nguyên nghe hết mọi điều

         Thêm dấu huyền nữa rất nhiều người khen.

                                    Từ để nguyên là từ gì?

(a)  

15.

Sắp xếp lại vị trí các từ dưới đây để được câu đúng.

Quả / ngủ/ béo/ đường. / ngay/ sim/ vệ/ mọng

(a)  

16.

Sắp xếp lại vị trí các từ dưới đây để được câu đúng.

bên/ cũng/ kêu / Chuông/ kêu. / khẽ/ đánh/ thành

(a)  

17.

Sắp xếp lại vị trí các từ dưới đây để được câu đúng.

ngoài/ mưa/ sân / Mưa/ trong / mẹ,/ mắt / phơi.

(a)  

18.

Sắp xếp lại vị trí các từ dưới đây để được câu đúng.

chiu/ chắt/ nhiều / phí. / hơn / Ít/ phung

(a)  

19.

Sắp xếp lại vị trí các từ dưới đây để được câu đúng.

nhỏ./ chum/ nước/ cầu/ Nhện/ bắc/ tơ/ qua

(a)  

20.

Sắp xếp lại vị trí các từ dưới đây để được câu đúng.

có/ bẹ./ ấp/ Con/ măng/ mẹ/ như

(a)  

21.

Sắp xếp lại vị trí các từ dưới đây để được câu đúng.

có/ nóc./ nhà/ có/ như/ cha/ Con

(a)  

22.

Sắp xếp lại vị trí các từ dưới đây để được câu đúng.

ngoan,/ cha/ cái/ vang/ vẻ/ mẹ./ khôn/ Con

(a)  

23.

Sắp xếp lại vị trí các từ dưới đây để được câu đúng.

ngang/ giang/ lạnh/ Sếu/ đang/ bay/ trời./ mang

(a)  

24.

Sắp xếp lại vị trí các từ dưới đây để được câu đúng.

rách/ cho/ thơm./ sạch,/ Đói/ cho

(a)  

25.

Sắp xếp lại vị trí các từ dưới đây để được câu đúng.

Nhiều / sao/ nắng, / sao/ thì/  mưa/ thì / vắng

(a)  

26.

Chọn đáp án đúng

3 tấn 75 kg = ... kg

a)

375

b)

3750

c)

3075

d)

30075

27.

Chọn đáp án đúng

45 tạ 300 kg = ... yến

a)

453

b)

480

c)

4800

d)

4530

28.

Chọn đáp án đúng

6 800 yến = ... tấn

a)

680

b)

6

c)

68

d)

8

29.

86 tạ 36 kg = ... kg

(a)  

30.

5 tấn 7 tạ 64 yến = ... kg

(a)  

31.

Góc nhỏ hơn 90 °\degree là:

a)

góc nhọn

b)

góc vuông

c)

góc tù

d)

góc bẹt

32.

Góc lớn hơn 90 °\degree là:

a)

góc nhọn

b)

góc vuông

c)

góc tù

d)

góc bẹt

33.

Góc bằng 90 °\degree là:

a)

góc nhọn

b)

góc vuông

c)

góc tù

d)

góc bẹt

34.

Góc bằng 180 °\degree là:

a)

góc nhọn

b)

góc vuông

c)

góc tù

d)

góc bẹt

35.

Góc bằng 2 lần góc vuông là:

a)

góc nhọn

b)

góc vuông

c)

góc tù

d)

góc bẹt

36.

Trong các góc: góc bẹt, góc nhọn, góc từ, góc vuông, góc có số đo nhỏ nhất là

(a)  

37.

Trong các góc: góc bẹt, góc nhọn, góc từ, góc vuông, góc có số đo lớn nhất là

(a)  

38.

Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm dưới đây:

... lớn hơn góc vuông và nhỏ hơn góc bẹt

(a)  

39.

Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm dưới đây:

... bé hơn góc tù và lớn hơn góc nhọn

(a)  

40.

Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm dưới đây:

góc bằng 12\frac{1}{2} góc bẹt là (a)