wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài test tin cho ngày mai

Total questions: 40

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Biểu diễn nào dưới đây là biểu diễn hằng trong Pascal:

a)

2.34

b)

'TRUE

c)

A51

d)

1,06E-15

2.

Trong Pascal, khai báo nào sau đây sai:

a)

Program Giai_PTB2;

b)

Uses crt;

c)

Var a, b, c: real;

d)

Const pi = 3,14;

3.

Cho biến thực x đã được gán giá trị 12.41235. Để đưa ra màn hình nội dung “x=12.41” cần chọn câu lệnh nào sau đây?

a)

Writeln(x);

b)

Writeln(‘x=’ ,x:5:2);

c)

Writeln(x:5);

d)

Writeln(x:5:2);

4.

Cho khai báo biến sau đây:

Var m, n : integer ;

  x, y : real ;

Lệnh gán nào sau đây là sai ?

a)

m := -4;

b)

n := 3.5;

c)

x := 6.5;

d)

y := +10.5;

5.

Biểu thức 5*b + a div 4*3 với a =12, b = 4 có giá trị là:

a)

20

b)

21

c)

29

d)

9

6.

Trong Pascal, cú pháp câu lệnh rẽ nhánh if-then dạng thiếu là:

a)

if <điều kiện> then <câu lệnh> ;

b)

if <điều kiện> then <câu lệnh>

c)

if <điều kiện> then <câu lệnh 1> else <câu lệnh 2> ;

d)

if <điều kiện> then <câu lệnh 1> else <câu lệnh 2>

7.

Cho đoạn chương trình sau:

IF <điều kiện> THEN write(x,’la so duong’) ELSE write(x,’la so am’);

Điều kiện là biểu thức logic nào dưới đây?

a)

x mod 2 = 0

b)

x > 0

c)

x mod 2 = 1

d)

x < 0

8.

Trong Pascal, cú pháp câu lệnh rẽ nhánh if-then dạng đủ là:

a)

if <điều kiện> then <câu lệnh> ;

b)

if <điều kiện> then <câu lệnh>

c)

if <điều kiện> then <câu lệnh 1> else <câu lệnh 2> ;

d)

if <điều kiện> then <câu lệnh 1> else <câu lệnh 2>

9.

Trong những biểu diễn dưới đây, biểu diễn nào không phải là từ khóa trong Pascal?

a)

end

b)

program

c)

sqr

d)

begin

10.

Trong Pascal, cú pháp để khai báo tên chương trình là:

a)

Program <tên chương trình>.

b)

Program <tên chương trình>

c)

Program <tên chương trình>;

d)

Program <tên chương trình>,

11.

Để khai báo biến a là kiểu lôgic, ta chọn cách khai báo:

a)

var a : boolean;

b)

var a : real;

c)

var a : byte;

d)

var a : char;

12.

Biến X có thể nhận các giá trị từ ‘A’ đến ‘Z’, chọn khai báo đúng:

a)

Var X: real;

b)

Var X: Byte;

c)

Var X: char;

d)

Var X: Integer;

13.

Trong Pascal, các đoạn chú thích được đặt giữa cặp dấu nào ?

a)

{ và }

b)

[ và ]

c)

( và )

d)

/* và */

14.

Phát biểu nào dưới đây là hợp lí nhất?

a)

Biến là đại lượng nhận giá trị trước khi chương trình thực hiện

b)

Biến được chương trình dịch bỏ qua

c)

Biến có thể lưu trữ nhiều loại giá trị khác nhau

d)

Biến có nhiều loại, khi sử dụng cần phải khai báo

15.

Hãy chọn biểu diễn hằng đúng trong các biểu diễn sau:

a)

Begin

b)

58,5

c)

'65

d)

1024

16.

Hãy chọn biểu diễn tên đúng trong những biểu diễn sau

a)

„*****‟

b)

-tenkhongsai

c)

(bai_tap)

d)

Tensai

17.

Trong tin học, hằng là đại lượng

a)

Có giá trị thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình

b)

Có giá trị không thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình

c)

Được đặt tên

d)

Có thể thay đổi giá trị hoặc không thay đổi giá trị tùy thuộc vào bài toán

18.

Các thành phần của ngôn ngữ lập trình là

a)

Thông dịch và biên dịch

b)

Chương trình dịch, bảng chữ cái, cú pháp, ngữ nghĩa

c)

Bảng chữ cái, cú pháp, ngữ nghĩa

d)

Tên dành riêng, tên chuẩn và tên do người lập trình định nghĩa

19.

Trong các cách khai báo hằng sau đây, cách khai báo nào là đúng?

a)

Const pi := 3,14 real;

b)

Const pi: 3,14;

c)

Const pi = 3,14 real;

d)

Const pi = 3.14;

20.

Hãy chọn phát biểu sai?

a)

Phần thân chương trình có thể không chứa một câu lệnh nào.

b)

Phần thân chương trình nhất thiết phải có.

c)

Một chương trình luôn luôn có hai phần: phần khai báo và phần thân

d)

Phần khai báo có thể có hoặc không

21.

Trong ngôn ngữ Pascal, từ khoá CONST dùng để khai báo:

a)

Tên chương trình

b)

Hằng

c)

Biến

d)

Thư viện

22.

Trong ngôn ngữ Pascal, từ khóa USES dùng để khai báo:

a)

Thư viện

b)

Hằng

c)

Biến

d)

Tên chương trình

23.

Tên nào đúng trong ngôn ngữ Pascal:

a)

Abc123

b)

123Abc

c)

/Abc_123

d)

*Abc123

24.

Chọn phát biểu đúng trong Pascal

a)

Hằng xâu luôn được đặt trong cặp dấu nháy đơn

b)

Trong Pascal, tất cả các biến trong chương trình đều phải có giá trị không đổi và xuất hiện nhiều lần trong chương trình

c)

Ngôn ngữ lập trình nào có hệ thống thư viện càng lớn thì càng dễ viết chương trình

d)

Khai báo hằng thường được sử dụng cho một giá trị tại mỗi thời điểm thực hiện chương trình

25.

Trong những biểu diễn dưới đây, đâu là tên dành riêng trong Pascal?

a)

Real

b)

Vidu

c)

End

d)

Integer

26.

Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, để lưu chương trình vào đĩa ta nhấn phím:

a)

F2

b)

Ctrl+F9

c)

Alt+F3

d)

Alt+X

27.

Trong các kiểu dữ liệu dưới đây, kiểu nào không phải là kiểu nguyên

a)

integer

b)

extended

c)

word

d)

byte

28.

Cú pháp khai báo biến nào đúng trong các cách sau:

a)

Var < Danh sách biến > = < Kiểu dữ liệu >;

b)

Var < Danh sách biến > : < Kiểu dữ liệu >;

c)

< Danh sách biến > : < Kiểu dữ liệu >;

d)

Var < Danh sách biến >;

29.

Tổ hợp phím CTRL + F9 có chức năng?

a)

Thoát khỏi phần mềm

b)

Thực hiện chương trình

c)

Đóng cửa sổ chương trình

d)

Lưu chương trình

30.

Thủ tục Writeln dùng để:

a)

Đưa dữ liệu ra màn hình, con trỏ sẽ chuyển xuống dòng tiếp theo

b)

Đưa dữ liệu ra màn hình, con trỏ không chuyển xuống dòng tiếp theo

c)

Dùng để nhập dữ liệu từ bàn phím vào các biến có kiểu dữ liệu chuẩn (trừ kiểu boolean)

d)

Dùng để nhập lần lượt các giá trị từ bàn phím và gán các giá trị đó tương ứng cho các biến

31.

Để nhập dữ liệu cho 2 biến x,y ta sử dụng thủ tục nào sau đây?

a)

Readln(x,y); 

b)

Writeln(‘ x ‘, ‘ y ‘); 

c)

Writeln(x,y); 

d)

Readln(‘x, y’);

32.

Trong Pascal để diễn tả biểu thức 3<=a<=10 ta viết:

a)

(3<=a) and (a<=10)

b)

(3>=a) and (a<=10)

c)

(3<=a<=10)

d)

(3<a) and (a>=10)

33.

Hàm SQR(a) trong Pascal dùng để biểu diễn:

a)

Bình phương của a

b)

Căn bậc hai của a

c)

Giá trị tuyệt đối của a

d)

Căn bậc ba của a

34.

Câu lệnh tính chu vi hình chữ nhật với chiều dài, chiều rộng lần lượt là a,b được biểu diễn:

a)

chuvi := (a+b)*2;

b)

chuvi: (a+b)*2;

c)

chuvi = (a+b)*2

d)

chuvi := (a+b);

35.

Cú pháp thủ tục nhập dữ liệu vào từ bàn phím có dạng:

a)

Write (<danh sách kết quả ra>);

b)

Writeln (<danh sách kết quả ra>);

c)

Readln (<danh sách biến vào>);

d)

Readln (<danh sách biến vào>)

36.

Biểu diễn nào sau đây không phải là biểu diễn hằng xâu trong Pascal:

a)

hello

b)

'Information'

c)

'Lop 11A5'

d)

'Xin chao cac ban'

37.

Cho câu lệnh sau:

if a mod 2 = 0 then write('so le') else write('so chan');

Kết quả của câu lệnh khi nhập a bằng 11 sẽ là:

a)

so chan

b)

so le

38.

Xét phương trình sau?

Var a, b: integer;

Begin

a := 102; write('b=');

readln(b);

if a<b then write('Xin chao cac ban!');

end.

Nhập giá trị cho b bao nhiêu để khi chạy chương trình nhận được kết quả 'Xin chao cac ban!'?

a)

103

b)

100

c)

80

d)

102

39.

Tên nào dưới đây đúng theo quy tắc đặt tên của Pascal:

a)

Ho*ten1

b)

Ho ten

c)

Ho_ten  

d)

4hoten

40.

Viết biểu thức kiểm tra: "n là số nguyên dương chẵn" trong ngôn ngữ lập trình Pascal:

a)

(n > 0) and (n mod 2 = 0)

b)

(n > 0) and (n div 2 = 0) 

c)

 (n > 0) and (n div 2 <> 0)   

d)

(n > 0) and (n mod 2 <> 0)