wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

một số dịch vụ cơ bản của internet

Total questions: 36

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

WWW là từ viết tắt của từ nào:

a)

world wide web

b)

wide world web

c)

wesite world web

d)

wide with world

2.

Thế nào là ngôn ngữ siêu văn bản?

a)

Là một ngôn ngữ siêu lập trình do Microsoft viết ra

b)

Là văn bản tích hợp văn bản, hình ảnh, âm thanh, video...

c)

Là ngôn ngữ dùng giao tiếp giữa các máy tính trong mạng

d)

Tất cả các đáp án trên

3.

Chọn một câu đúng:

a)

Chỉ có người gửi thư mới có quyền truy nhập tệp đính kèm trong thư đã gửi đi.

b)

Khi chưa có thư phản hồi ta khẳng định người nhận chưa nhận được thư

c)

Trong hộp thư (Inbox) không thể có thư của người không quen

d)

Trong thư điện tử có đính kèm tệp, người gửi có thể nêu giải thích ngắn gọn về một số đặc điểm của tệp

4.

Giao thức truyền tin siêu văn bản viết tắt là:

a)

HTML

b)

WWW

c)

HTTP

d)

TCP/IP

5.

Trình duyệt Web là:

a)

Chương trình giúp người dùng giao tiếp với hệ thống WWW, để truy cập đến các trang Web

b)

Tất cả các đáp án trên

c)

Là chương trình duyệt và loại bỏ các Web có nội dung xấu

d)

Là một thư mục của hệ điều hành Windows

6.

Những nội dung nào dưới đây là quan trọng mà em cần phải biết khi sử dụng Internet:

a)

Nguy cơ lây nhiễm virus rất cao

b)

Các luật bảo quyền liên quan đến sử dụng Internet

c)

Nguyên tắc bảo mật khi trao đổi thông tin trên Internet

d)

Tất cả đều đúng

7.

Ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản HTML là viết tắt của?

a)

Hyper Text Memory Line

b)

Hyper Transfer Markup Language

c)

Hyper Text Markup Language

d)

Một đáp án khác

8.

Chọn câu đúng trong các câu sau:

a)

Hộp thư điện tử được đặt ở một máy chủ. Vì máy chủ đó có địa chỉ duy nhất nên địa chỉ hộp thư điện tử cũng duy nhất

b)

Hai người khác nhau có thể sử dụng chung một hộp thư điện tử nếu họ cùng có mật khẩu truy cập

c)

Mã hóa dữ liệu là cách bảo mật an toàn tuyệt đối

d)

Truy cập dữ liệu theo mật khẩu là cách bảo đảm an toàn

9.

Đối tượng nào sau đây sẽ giúp ta tìm kiếm thông tin trên internet:

a)

Máy tìm kiếm

b)

Bộ giao thức TCP/IP

c)

Máy chủ DNS

d)

Cả A và C đều đúng

10.

Một trong các trình duyệt web phổ biến hiện nay là?

a)

Microsoft Word

b)

Google Chrome

c)

Microsoft Paint

d)

File Explorer

11.

Chọn những từ hoặc cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống:

_______________ trong trang web thường là có chữ màu xanh dương và được gạch chân. Con trỏ chuột sẽ chuyển hình thành bàn tay khi di chuyển vào nó.

a)

Email

b)

Hyperlink

c)

chat

d)

website

12.

Chọn câu đúng trong các câu sau:

a)

Mã hóa dữ liệu là cách bảo mật an toàn tuyệt đối

b)

Hai người khác nhau có thể sử dụng chung một hộp thư điện tử nếu họ cùng có mật khẩu truy cập

c)

Hộp thư điện tử được đặt ở một máy chủ. Vì máy chủ đó có địa chỉ duy nhất nên địa chỉ hộp thư điện tử cũng duy nhất

d)

Truy cập dữ liệu theo mật khẩu là cách bảo đảm an toàn

13.

Mỗi hộp thư điện tử được gắn với một địa chỉ thư điện tử duy nhất có dạng nào?

a)

 <tên truy cập>@<địa chỉ máy chủ của hộp thư>

b)

<tên truy cập> a < địa chỉ máy chủ của hộp thư>

c)

http://www.google.com.vn

d)

http://www.yahoo.com

14.

Ưu điểm của dịch vụ thư điện tử là:

a)

Có thể gửi thư kèm tệp tin

b)

Một người có thể gửi thư đồng thời cho nhiều người

c)

Chi phí thấp và thời gian chuyển gần như tức thì

d)

Các đáp án đều đúng

15.

Câu nào trong các câu sau là phát biểu chính xác nhất về mạng Internet ?

a)

Là mạng của các mạng, có quy mô toàn cầu

b)

Là môi trường truyền thông toàn cầu dựa trên kỹ thuật máy tính

c)

Là mạng sử dụng chung cho mọi người, có rất nhiều dữ liệu phong phú

d)

Là mạng có quy mô toàn cầu hoạt động dựa trên giao thức TCP/IP

16.

Người dùng có thể tiếp cận và chia sẻ thông tin một cách nhanh chóng, tiện lợi, không phụ thuộc vào vị trí địa lý khi người dùng kết nối vào đâu?

a)

Laptop

b)

Máy tính

c)

Mạng máy tính

d)

Internet

17.

Internet là

a)

mạng kết nối các máy tính ở quy mô một nước

b)

mạng kết nối hàng triệu máy tính ở quy mô một huyện

c)

mạng kết nối hàng triệu máy tính ở quy mô một tỉnh

d)

mạng kết nối hàng triệu máy tính ở quy mô toàn cầu

18.

Một vài ứng dụng trên Internet

a)

Hội thảo trực tuyến

b)

Đào tạo qua mạng

c)

Thương mại điện tử

d)

Tất cả các đáp án trên.

19.

Khi sử dụng lại các thông tin trên mạng cần lưu ý đến vấn đề là:

a)

Các từ khóa liên quan đến thông tin cần tìm

b)

Các từ khóa liên quan đến trang web

c)

Địa chỉ của trang web

d)

Bản quyền

20.

Việc kết nối các máy tính thành mạng máy tính đem lại lợi ích:

a)

Truy cập mạng xã hội: facebook, zalo,….

b)

Chia sẻ tài nguyên

c)

Sao chép và tìm kiếm thông tin

d)

Không có lợi ích gì cả

21.

Kết nối Internet, giúp cho chúng ta:

a)

Nghiện game

b)

Giải trí

c)

Học tập

d)

Phát tán virus

e)

Chia sẻ tài nguyên

22.

Chủ sở hữu mạng toàn cầu Internet là ai?

a)

Hãng Microsoft

b)

Hãng IBM

c)

Không có ai là chủ sở hữu thật sự của mạng toàn cầu Internet

d)

Nhà mạng Viettel, Vinaphone, Mobiphone,...

23.

Trình duyệt web là:

a)

Phần mềm tiện ích

b)

giúp người dùng giao tiếp với hệ thống WWW

c)

Phần mềm ứng dụng

d)

Phần mềm trò chơi

24.

Điền từ vào chỗ trống:

"Siêu văn bản là loại văn bản tích hợp nhiều dạng dữ liệu khác nhau và các .................... tới các siêu văn bản khác.

a)

đường dẫn

b)

văn bản

c)

siêu liên kết

d)

hình ảnh

25.

Trong số các địa chỉ dưới đây, địa chỉ nào là địa chỉ thư điện tử?

a)

www.vnexpress.net

b)

vietjack@gmail.com

c)

http://www.mail.google.com

d)

www.dantri.com

26.

Địa chỉ thư điện tử được phân cách bởi kí hiệu:

a)

$

b)

@

c)

&

d)

#

27.

Mạng không dây được kết nối bằng

a)

Bluetooth

b)

Sóng điện từ, bức xạ hồng ngoại…

c)

Cáp điện

d)

Cáp quang

28.

“www.edu.net.vn “, “vn” trên địa chỉ trang web có nghĩa là:

a)

Một kí hiệu nào đó

b)

Ký hiệu tên nước Việt Nam

c)

Chữ viết tắt tiếng anh

d)

Khác

29.

Website là:

a)

Một hoặc nhiều trang web liên quan tổ chức dưới nhiều địa chỉ truy cập

b)

Gồm nhiều trang web

c)

http://www.edu.net.vn

d)

Một hoặc nhiều trang web liên quan tổ chức dưới một địa chỉ truy cập chung

30.

Virut máy tính là gì?

a)

Một chương trình hay đoạn chương trình.

b)

Có khả năng tự nhân bản hay sao chép.

c)

Từ đối tượng lây nhiễm này sang đối tượng khác mỗi khi đối tượng bị lây nhiễm (vật mang virus) được kích hoạt.

d)

Cả A, B và C

31.

Vật mang virus có thể là gì?

a)

Các tệp chương trình.

b)

Văn bản

c)

Bộ nhớ và một số thiết bị máy tính ( đĩa cứng, đĩa mềm,…).

d)

Cả A, B và C

32.

Để phòng tránh virus, chúng ta nên tuân thủ thực hiện đúng việc nào sau đây?

a)

Không truy cập Internet.

b)

Định kỳ quét và diệt virus bằng các phần mềm diệt vius.

c)

Mở những tệp gửi kèm trong thư điện tử gửi từ địa chỉ lạ

d)

Chạy các chương trình tải từ Internet về.

33.

Em nên làm gì nếu phát hiện máy tính của mình bị nhiễm virus?

a)

Xóa tất cả các tập tin tạm trên ổ đĩa

b)

Sử dụng phần mềm diệt Virus để quét và diệt virus đã lây nhiễm vào máy tính

c)

Gửi thư điện tử thông báo cho các bạn để họ đề phòng.

d)

Xóa ngay lập tức tất cả các tệp tin có phần mở rộng .exe

34.

Tác hại nào sau đây không phải do virus trực tiếp gây ra?

a)

Mã hóa dữ liệu để tống tiền.

b)

Phá hủy dữ liệu.

c)

Tiêu tốn tài nguyên hệ thống

d)

Phá hủy phần cứng.

35.

Các chương trình nào không phải là chương trình diệt virus?

a)

Kaspersky

b)

Norton AntilVirus

c)

BKAV

d)

Winrar

36.

Thông tin nào dưới đây được gọi là thông tin cá nhân?

a)

Số điện thoại.

b)

Tên và địa chỉ nhà.

c)

Tài khoản và mật khẩu.

d)

Tài khoản, mật khẩu, tên, số điện thoại và địa chỉ nhà.