Font size
WorksheetsTRUY VẤN DỮ LIỆU
Total questions: 40
Worksheet time: 28mins
Trước khi tạo mẫu hỏi để giải quyết các bài toán liên quan tới nhiều bảng, thì ta phải thực hiện thao tác nào?
Nhập các điều kiện vào lưới QBE
Thực hiện gộp nhóm
Liên kết giữa các bảng
Chọn các trường muốn hiện thị ở hàng Show
Mẫu hỏi thường được sử dụng để:
Sắp xếp các bản ghi, chọn các trường để hiển thị, thực hiện tính toán
Chọn các bản ghi thỏa mãn điều kiện cho trước
Tổng hợp và hiển thị thông tin từ nhiều bảng hoặc mẫu hỏi khác
Các chế độ làm việc với mẫu hỏi là:
Mẫu hỏi
Mẫu hỏi và thiết kế
Trang dữ liệu và thiết kế
Trang dữ liệu và mẫu hỏi
Kết quả thực hiện mẫu hỏi cũng đóng vai trò như:
Một bảng
Một biểu mẫu
Một báo cáo
Một mẫu hỏi
Kết quả thực hiện mẫu hỏi có thể tham gia vào việc tạo ra:
Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi hay báo cáo
Bảng, biểu mẫu khác, mẫu hỏi khác hay các trang khác
Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi khác hay báo cáo
Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi khác
Trong mẫu hỏi, biểu thức số học được sử dụng để mô tả các trường tính toán.
ĐÚNG
SAI
Để xem hay sửa đổi thiết kế của mẫu hỏi, trước tiên ta chọn mẫu hỏi rồi nháy nút:
Cửa sổ mẫu hỏi ở chế độ thiết kế gồm hai phần là:
Phần trên (dữ liệu nguồn) và phần dưới (lưới QBE)
Phần định nghĩa trường và phần khai báo các tính chất của trường
Phần tên và phần tính chất
Khi xây dựng các truy vấn trong Access, để sắp xếp các trường trong mẫu hỏi, ta nhập điều kiện vào dòng nào trong lưới QBE?
Criteria
Show
Sort
Field
Trong lưới QBE của cửa sổ mẫu hỏi (mẫu hỏi ở chế độ thiết kế) thì hàng Criteria có ý nghĩa gì?
Mô tả điều kiện để chọn các bản ghi đưa vào mẫu hỏi
Xác định các trường xuất hiện trong mẫu hỏi
Xác định các trường cần sắp xếp
Khai báo tên các trường được chọn
Bảng DIEM có các trường MOT_TIET, HOC_KY. Để tìm những học sinh có điểm một tiết trên 7 và điểm thi học kỳ trên 5 , trong dòng Criteria của trường HOC_KY, biểu thức điều kiện nào sau đây là ĐÚNG:
MOT_TIET > 7 AND HOC_KY >5
[MOT_TIET] > 7 AND [HOC_KY]>5
[MOT_TIET] > 7 OR [HOC_KY]>5
[MOT_TIET] > "7" AND [HOC_KY]>"5"
Trình tự thao tác để tạo mẫu hỏi bằng cách tự thiết kế, biết:
(1) Chọn bảng hoặc mẫu hỏi khác làm dữ liệu nguồn
(2) Nháy nút lệnh RUN
(3) Nháy đúp vào Create query in Design view
(4) Chọn các trường cần thiết trong dữ liệu nguồn để đưa vào mẫu hỏi
(5) Mô tả điều kiện mẫu hỏi ở lưới QBE
(1) -> (3) -> (4) -> (5) ->(2)
(3) -> (1) -> (4) -> (5) ->(2)
(3) -> (1) -> (5) -> (4) ->(2)
(3) -> (4) -> (5) -> (1) ->(2)
Trong cửa sổ CSDL đang làm việc, để mở một mẫu hỏi đã có, ta thực hiện :
Queries/ Nháy đúp vào tên mẫu hỏi.
Queries/ nháy nút Design.
Queries/ Create Query by using Wizard
Queries/ Create Query in Design Wiew.
Trong CSDL QuanLy_HS, để tìm các HS nữ có điểm TB môn Tin từ 5.0 trở lên, ta dùng biểu thức logic nào sau đây?
[GT] = Nữ AND [Tin] >=5.
GT = “Nữ” OR Tin >=5.
[GT] = “Nữ” AND [Tin] >=5.
[GT] = ‘Nữ’ OR [Tin] >=5.
Trong CSDL QuanLy_HS, để tính điểm TB các môn học, biểu thức số học nào sau đây là đúng?
TBM:([TOAN]+[LI]+[HOA]+VAN+TIN)/5;
TBM:([TOAN]+[LI]+[HOA]+VAN+TIN):5;
TBM:([TOAN]+[LI]+[HOA]+[VAN]+[TIN])/5;
TBM:([TOAN]+[LI]+[HOA]+[VAN]+[TIN]):5;
Xét CSDL QuanLy_HS, trong mẫu hỏi SL_GT cần đưa vào hàm thống kê nào để biết số lượng học sinh nam và nữ của lớp?
Sum.
count.
AVG.
Max.
Bảng DIEM có các trường MOT_TIET, HOC_KY. Trong Mẫu hỏi, biểu thức số học để tạo trường mới TRUNG_BINH, lệnh nào sau đây là đúng:
TRUNG_BINH:(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY])/5
TRUNG_BINH:(2* MOT_TIET + 3*HOC_KY)/5
TRUNG_BINH:(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY]):5
TRUNG_BINH=(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY])/5
Để xem hay sửa đổi thiết kế của mẫu hỏi, trước tiên ta chọn mẫu hỏi rồi nháy nút:
Để thêm hàng Total vào lưới thiết kế QBE, ta nháy vào nút lệnh:
Tên trường trong biểu thức Access được đặt trong
Cặp dấu ngoặc vuông [ ]
Cặp dấu ngoặc đơn ( )
Cặp dấu nháy kép " "
Không cần đặt trong cặp dấu nào
Hằng văn bản trong biểu thức của Access được đặt trong
Cặp ngoặc vuông
Cặp ngoặc đơn
Cặp dấu nháy kép
Không đặt trong cặp dấu nào
Chọn biểu thức đúng để tính tổng điểm 3 môn Toán, Văn, Anh
Tong= (Toan) + (Van) + (Anh)
Tong: [Toan]+[Van]+[Anh]
Tong = [Toan]+[Van]+[Anh]
Tong : Toan + Van + Anh
Chọn biểu thức đúng để tính thưởng = 50% lương
Thuong: (luong) * 0.5
Thuong = luong *0,5
Thuong=[luong]*0,5
Thuong: [luong]*0.5
Trong lưới QBE của mẫu hỏi, thì hàng Show có ý nghĩa?
Mô tả điều kiện để chọn các bản ghi đưa vào mẫu hỏi
Xác định các trường xuất hiện trong mẫu hỏi
Xác định các trường cần sắp xếp
Khai báo tên các trường được chọn
Hàm gộp nhóm nào cho phép tính trung bình các trường số
SUM
AVG
MAX
MIN
Hộp thoại sau là bước chọn thông số nào khi tạo mẫu hỏi?
Chọn dữ liệu nguồn
Chọn điều kiện lọc các bản ghi
Chọn điều kiện gộp nhóm
Chọn ẩn/hiện các trường
Trong đường lưới QBE, để sắp xếp các bản ghi theo thứ tự (A..Z hoặc Z..A) cần chọn đường lưới nào?
Sort
Table
Criteria
Show
Sau khi thiết kế mẫu hỏi, để thực hiện hiển thị kết quả ở chế độ trang dữ liệu cần nhấn biểu tượng nào?
Cột nào sẽ được ẩn đi khi chạy kết quả của mẫu hỏi theo hình sau?
Ma_KH
GT
Ngay_sinh
KHACH_HANG
Với điều kiện được thiết lập như hình bên thì các record mang giá trị nào của So_luong sẽ thỏa mãn điều kiện truy vấn?
5, 7, 9, 11, 18
3, 4, 15, 12, 2
2, 5 , 6, 16, 20
8, 14, 16, 1, 4
Khi thiết kế mẫu hỏi, để thêm bảng dữ liệu nguồn cần nhấn biểu tượng nào?
Đâu là phép toán logic?
And, =, >=
+, >=, <>
or, and, not
no, and, not
Để sắp xếp các trường theo thứ tự tăng dần trong việc thiết kế mẫu hỏi, ta chọn?
Ascending
Descending
Criteria
Group by
Để tạo một mẫu hỏi ta chọn:
A. Create --> Table Design
B. Create --> Form Design
C. Create --> Query Design
D. Create --> Report Design
Phép toán số học bao gồm:
+,-,∗,/
<, >, <=,>=,=,<>
AND, OR, NOT
Tất cả đều đúng
Phép toán so sánh bao gồm:
+,-,∗,/
<, >, <=,>=,=,<>
AND, OR, NOT
Tất cả đều đúng
Hàm nào dưới đây chỉ thực hiên được trên kiểu dữ liệu số
SUM
AVG
Count
SUM,AVG
Tất cả đều đúng
Thuộc tính Khai báo tên các trường được chọn. Đó là các trường sẽ có mặt trong mẫu hỏi hoặc các trường dùng để lọc, sắp xếp, kiểm tra giá trị...
Table
Sort
Field
Criteria
