wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIN HỌC 7 - BÀI 7. PHẦN MỀM BẢNG TÍNH

Total questions: 37

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là công dụng chính của phần mềm bảng tính điện tử?

a)

Soạn thảo văn bản

b)

Thiết kế đồ họa

c)

Tính toán các dữ liệu được trình bày dưới dạng bảng

d)

Chỉnh sửa ảnh

2.

Cho địa chỉ ô tính là B10, trong đó:

a)

B là tên hàng; 10 là tên cột

b)

B là tên trang tính; 10 là tên cột

c)

B là tên cột; 10 là tên trang tính

d)

B là tên cột; 10 là tên hàng

3.

Địa chỉ ô tính nào viết đúng?

a)

B5

b)

5B

c)

5, B

d)

B, 5

4.

Các phần mềm ứng dụng tương ứng là:

a)

1- phần mềm soạn thảo văn bản; 2- phần mềm bảng tính

b)

1- phần mềm soạn thảo văn bản; 2- phần mềm trình chiếu

c)

1- phần mềm trình chiếu; 2- phần mềm bảng tính

d)

1- phần mềm chỉnh sửa hình ảnh; 2- phần mềm bảng tính

5.

Phần mềm bảng tính là:

a)

Word, Google Sheets, Open Office Calc

b)

Excel, Google Sheets, Powerpoint

c)

Excel, Word, Open Office Calc

d)

Excel, Google Sheets, Open Office Calc

6.

Để khởi động Excel, thao tác nào sau đây là đúng?

a)

Nháy đúp chuột vào biểu tượng Excel trên màn hình nền

b)

Nháy chuột phải vào biểu tượng Excel và chọn Share

c)

Vào menu Start rồi chọn Word

d)

Sử dụng tổ hợp phím Ctrl + Shift + Enter

7.

Ví dụ nào sau đây là địa chỉ khối ô được viết đúng?

a)

$A1:D7

b)

A1-D7

c)

A1, D7

d)

A1:D7

8.

Trong phần mềm bảng tính (Excel), khối ô là gì?

a)

Hiển thị địa chỉ ô tính đang được chọn

b)

Hộp tên

c)

Một vùng hình chữ nhật gồm nhiều ô tính liên kề nhau

d)

Một tập hợp các ô không liên kề

9.

Dữ liệu kiểu chữ khi nhập vào ô sẽ được căn chỉnh như thế nào?

a)

Căn trái

b)

Căn phải

c)

Căn giữa

d)

Tự động in hoa toàn bộ văn bản

10.

Dữ liệu kiểu số khi nhập vào ô sẽ được căn chỉnh như thế nào?

a)

Căn trái

b)

Căn phải

c)

Căn giữa

d)

Giữa trang tính

11.

Giao của một cột với một hàng trên trang tính tạo thành một:

a)

Hộp tên

b)

Trang tính

c)

Ô tính

d)

Địa chỉ ô

12.

Quan sát hình màn hình làm việc của MS Excel với các nhãn vị trí 1–4. Vị trí số 1 của hình dưới là:

a)

Tên cột

b)

Tên hàng

c)

Tên trang tính

d)

Hộp tên

13.

Quan sát hình màn hình làm việc của MS Excel với các nhãn vị trí 1–4. Vị trí số 2 của hình dưới là:

a)

Tên cột

b)

Tên hàng

c)

Tên trang tính

d)

Hộp tên

14.

Quan sát hình màn hình làm việc của MS Excel với các nhãn vị trí 1–4. Vị trí số 3 của hình dưới là:

a)

Tên hàng

b)

Tên cột

c)

Tên trang tính

d)

Hộp tên

15.

Quan sát hình màn hình làm việc của MS Excel với các nhãn vị trí 1–4. Vị trí số 4 của hình dưới là:

a)

Tên hàng

b)

Tên cột

c)

Tên trang tính

d)

Hộp tên

16.

B7 là địa chỉ của:

a)

một ô tính

b)

một hàng

c)

một cột

d)

một trang tính

17.

Theo em, phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Khối ô tính có thể là một ô tính, một dòng, một cột

b)

Có thể nhập dữ liệu trực tiếp tại ô tính hoặc thông qua vùng nhập liệu

c)

Sau khi đã nhập dữ liệu thì không chỉnh sửa được dữ liệu trong ô tính

d)

Có thể chọn khuôn dạng trình bày dữ liệu thông qua cửa sổ Format Cells

18.

Theo em, phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Khối ô tính bắt buộc phải nằm trên nhiều cột hoặc nhiều hàng

b)

Có thể nhập dữ liệu trực tiếp tại ô tính hoặc thông qua vùng nhập liệu

c)

Sau khi đã nhập dữ liệu thì có thể chỉnh sửa dữ liệu trong ô tính

d)

Có thể chọn khuôn dạng trình bày dữ liệu thông qua cửa sổ Format Cells

19.

Địa chỉ ô tính được xác định theo quy tắc nào?

a)

Tên hàng rồi đến tên cột

b)

Tên hàng + tên trang tính

c)

Tên cột (ở bên trái) ghép với tên hàng (ở bên phải)

d)

Tên cột + tên trang tính

20.

Địa chỉ của khối ô tính có dạng:

a)

<địa chỉ của ô tính ở góc phải dưới>+<địa chỉ của ô tính ở góc trái trên>

b)

Không quan trọng thứ tự viết

c)

<địa chỉ của ô tính ở góc trái trên>:<địa chỉ của ô tính ở góc phải dưới>

d)

<địa chỉ của ô tính ở góc phải dưới>-<địa chỉ của ô tính ở góc trái trên>

21.

Trong Excel, công thức phải bắt đầu bởi dấu gì?

a)

Dấu nhân (*)

b)

Dấu bằng (=)

c)

Dấu chia (:)

d)

Dấu cộng (+)

22.

Kí hiệu phép Nhân trong Excel là gì?

a)

Dấu *

b)

Dấu /

c)

Dấu .

d)

Dấu x

23.

Kí hiệu phép Chia trong Excel là gì?

a)

Dấu :

b)

Dấu (..)

c)

Dấu –

d)

Dấu /

24.

Kí hiệu phép Lũy thừa trong Excel là gì?

a)

Dấu /

b)

Dấu –

c)

Dấu ^

d)

Dấu x

25.

Dấu không phải kí hiệu phép toán đúng trong Excel

a)

Dấu /

b)

Dấu x

c)

Dấu ^

d)

Dấu %

26.

Sắp xếp các bước sau để thực hiện thao tác “Nhập dữ liệu trực tiếp vào ô tính”:

1 - Gõ dữ liệu;

2 - Gõ phím Enter để hoàn tất;

3 - Chọn ô tính cần nhập dữ liệu.

a)

1-2-3

b)

3-2-1

c)

3-1-2

d)

2-1-3

27.

Sắp xếp các bước sau để thực hiện thao tác “Chỉnh sửa dữ liệu trực tiếp tại ô tính”:

1 - Gõ phím Enter để hoàn tất;

2 - Thực hiện chỉnh sửa dữ liệu;

3 - Nháy đúp chuột vào ô tính để làm xuất hiện con trỏ soạn thảo.

a)

1-2-3

b)

3-1-2

c)

1-3-2

d)

3-2-1

28.

(Định dạng dữ liệu kiểu số) Nút lệnh ở vị trí 1 thực hiện việc:

a)

Tăng số chữ số thập phân

b)

Giảm số chữ số thập phân

c)

Ngăn cách các chữ số hàng nghìn, hàng triệu,…

d)

Hiển thị dạng tỉ lệ %

29.

(Định dạng dữ liệu kiểu số) Nút lệnh ở vị trí 2 thực hiện việc:

a)

Tăng số chữ số thập phân

b)

Giảm số chữ số thập phân

c)

Ngăn cách các chữ số hàng nghìn, hàng triệu,…

d)

Hiển thị dạng tỉ lệ %

30.

(Định dạng dữ liệu kiểu số) Nút lệnh ở vị trí 3 thực hiện việc:

a)

Tăng số chữ số thập phân

b)

Giảm số chữ số thập phân

c)

Ngăn cách các chữ số hàng nghìn, hàng triệu,…

d)

Hiển thị dạng tỉ lệ %

31.

(Định dạng dữ liệu kiểu số) Nút lệnh ở vị trí 4 thực hiện việc:

a)

Tăng số chữ số thập phân

b)

Giảm số chữ số thập phân

c)

Ngăn cách các chữ số hàng nghìn, hàng triệu,…

d)

Hiển thị dạng tỉ lệ %

32.

ĐIỀN TỪ THÍCH HỢP VÀO VỊ TRÍ (1) — Các bước định dạng dữ liệu kiểu ngày: + Chọn ô tính (hoặc khối ô tính) cần định dạng dữ liệu. + Chọn Home, nháy chuột vào mũi tên ở góc phải dưới lệnh Number. + Trong cửa sổ Format Cells: Chọn _____(1)_____ → Nháy chuột vào chọn _____(2)_____ (tại Locale (location)) → Chọn kiểu hiển thị.

a)

Date

b)

Vietnamese

c)

Symbol

d)

Currency

33.

ĐIỀN TỪ THÍCH HỢP VÀO VỊ TRÍ (2) — Các bước định dạng dữ liệu kiểu ngày: + Chọn ô tính (hoặc khối ô tính) cần định dạng dữ liệu. + Chọn Home, nháy chuột vào mũi tên ở góc phải dưới lệnh Number. + Trong cửa sổ Format Cells: Chọn _____(1)_____ → Nháy chuột vào chọn _____(2)_____ (tại Locale (location)) → Chọn kiểu hiển thị.

a)

Date

b)

Vietnamese

c)

Symbol

d)

Currency

34.

Địa chỉ của ô tính hiện thời được hiển thị ở đâu?

a)

Tên trang tính

b)

Vùng làm việc

c)

Ô tính

d)

Hộp tên

35.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Vùng nhập liệu hiển thị dữ liệu trong ô tính đang được chọn và có thể dùng để nhập dữ liệu cho ô tính.

b)

Mỗi bảng tính chỉ có tối đa một trang tính.

c)

Địa chỉ của mỗi ô tính được xác định bởi tên cột và tên hàng.

d)

Khối ô là một nhóm ô liền kề nhau tạo thành hình chữ nhật.

36.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Trong MS Excel, công thức phải bắt đầu bởi dấu bằng (=).

b)

Trình tự thực hiện các phép toán trong phần mềm bảng tính tuân thủ đúng theo quy tắc toán học.

c)

Có thể nhập công thức trực tiếp vào ô tính hoặc thông qua vùng nhập dữ liệu.

d)

Sau khi nhập xong, công thức được hiển thị tại ô tính.

37.

Sắp xếp các bước dưới đây để tính điểm trung bình môn của bạn Vũ Thị Bình thông qua vùng nhập liệu.

1) Nháy chuột vào vùng nhập liệu.

2) Chọn ô tính G4.

3) Gõ phím Enter.

4) Gõ nội dung :=(9+8+10*2+9.5*3)/7.

a)

2-1-4-3

b)

1-2-3-4

c)

1-4-3-2

d)

2-1-3-4