wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BAI 19+20_GDCD10_22_23

Total questions: 42

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.
Văn bản pháp luật nào dưới đây có giá trị pháp lí cao nhất?
a)
Hiến pháp.
b)
Luật và pháp lệnh.
c)
Bộ luật và luật.
d)
Pháp lệnh, nghị định.
2.
Trong các yếu tố cấu thành hệ thống pháp luật Việt Nam, yếu tố được xem là đơn vị cơ bản (nhỏ nhất) trong hệ thống pháp luật là:
a)
Ngành luật.
b)
Hệ thống pháp luật.
c)
Quy phạm pháp luật.
d)
Chế định luật.
3.
Các quy phạm pháp luật có đặc điểm chung giống nhau đề điều chỉnh một nhóm quan hệ xã hội tương ứng là
a)
Quy phạm pháp luật.
b)
Chế định pháp luật.
c)
Ngành luật.
d)
Hệ thống pháp luật.
4.
Tổng hợp các quy phạm pháp luật điều chỉnh một lĩnh vực nhất định của đời sống xã hội là:
a)
Chế định luật.
b)
Hệ thống pháp luật.
c)
Quy phạm pháp luật.
d)
Ngành luật.
5.
Văn bản nào dưới đây là văn bản áp dụng pháp luật?
a)
Hiến pháp, luật, nghị quyết của Quốc hội.
b)
Pháp lệnh, nghị quyết của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội.
c)
Lệnh, quyết định của Chủ tịch nước.
d)
Bản án của Toà án.
6.
Văn bản nào dưới đây là văn bản áp dụng pháp luật?
a)
Quyết định của Tổng Kiểm toán nhà nước.
b)
Quyết định điều chuyển cán bộ, viên chức.
c)
Thông tư của Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao.
d)
Nghị định của Chính phủ.
7.
Về hình thức, hệ thống pháp luật được thể hiện qua:
a)
Các văn bản quy phạm pháp luật
b)
Các văn bản áp dụng pháp luật
c)
Các văn bản tuân thủ pháp luật
d)
Tất cả các đáp án trên.
8.
Văn bản quy phạm pháp luật là:
a)
Văn bản xây dựng các quy phạm pháp luật, hướng tới điều chỉnh hành vi, cách thức tổ chức, hoạt động của các cơ quan nhà nước.
b)
Văn bản chứa những điều khoản nhằm tạo ra một phạm vi hoạt động có tính chuẩn mực cho người dân của một nước.
c)
Loại văn bản đặc thù của nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
d)
Văn bản có chứa quy phạm pháp luật, được ban hành theo đúng thẩm quyền, hình thức, trình tự, thủ tục quy định trong Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật.
9.
Văn bản dưới luật không bao gồm:
a)
Pháp lệnh
b)
Điều khoản
c)
Nghị quyết liên tịch
d)
Thông tư
10.
Đâu không phải một ngành luật cơ bản trong hệ thống pháp luật Việt Nam?
a)
Luật Hành Chính
b)
Luật Hình sự
c)
Luật Trẻ em
d)
Luật Ngân hàng
11.
Văn bản quy phạm pháp luật do Thủ tướng Chính phủ ban hành gọi là gì?
a)
Quyết định
b)
Nghị quyết
c)
Lệnh
d)
Pháp lệnh
12.
Văn bản quy phạm pháp luật do Chánh án Toà án nhân dân tối cao ban hành gọi là gì?
a)
Nghị định
b)
Nghị quyết
c)
Thông tư
d)
Lệnh
13.
Nội dung nào dưới đây không phải là đặc điểm của văn bản áp dụng pháp luật?
a)
Do cơ quan, công chức nhà nước có thẩm quyền hoặc tổ chức, cá nhân được Nhà nước trao quyền áp dụng pháp luật, ban hành theo thủ tục, trình tự luật định.
b)
Mang tính cá biệt, chỉ hướng tới một cá nhân, cơ quan, tổ chức cụ thể.
c)
Được áp dụng nhiều lần trong thực tiễn.
d)
Được bảo đảm thực hiện bằng sức mạnh cưỡng chế nhà nước và dựa trên
14.
Nhận định nào sau đây là đúng?
a)
Báo cáo của Chính phủ về việc thực hiện chính sách, pháp luật về phòng, chống xâm hại trẻ em là văn bản quy phạm pháp luật.
b)
Bản án, quyết định xét xử của Toà án là văn bản quy phạm pháp luật.
c)
Hương ước, lệ làng là văn bản quy phạm pháp luật.
d)
Pháp lệnh do Quốc hội ban hành là văn bản quy phạm pháp luật.
15.
Hệ thống pháp luật Việt Nam là tổng thể các …(1)…, các nguyên tắc, định hướng pháp luật có mối liên hệ …(2)… với nhau, được sắp xếp thành các ngành luật, các chế định pháp luật và được thể hiện trong các văn bản do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành theo những hình thức, thủ tục nhất định để điều chỉnh các …(3)… phát sinh trên lãnh thổ Việt Nam.
a)
Điền các cụm từ còn thiếu vào chỗ trống.
b)
phạm trù pháp luật; lỏng lẻo và rời rạc; biến cố xã hội
c)
quy phạm pháp luật; mật thiết và thống nhất; quan hệ xã hội
d)
hình thức pháp luật; đơn giản nhưng thống nhất; hành vi vi phạm pháp luật
16.
Cơ quan có thẩm quyền ban hành Nghị quyết liên tịch là
a)
Quốc hội.
b)
Chủ tịch nước.
c)
Chính phủ.
d)
Thủ tướng.
17.
Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa năm 2013 là
a)
Luật cơ bản của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
b)
Luật chính của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
c)
Luật chủ yếu của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
d)
Luật cao nhất của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
18.
Cơ quan có thẩm quyền ban hành Thông tư là
a)
Chính Phủ.
b)
Thủ tướng.
c)
Chánh án Tòa án nhân dân tối cao.
d)
Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ.
19.
Nhận định sai là
a)
Chế định pháp luật không phải là một yếu tố trong hệ thống pháp luật về mặt cấu trúc.
b)
Chế định pháp luật là một nhóm quy phạm pháp luật có đặc điểm chung, cùng điều chỉnh một nhóm quan hệ xã hội có cùng tính chất.
c)
Hệ thống pháp luật chính là tập hợp có tính hệ thống của tất cá các văn bản quy phạm pháp luật và văn bản áp dụng pháp luật.
d)
Căn cứ phân định các ngành luật chỉ có tính tương dối.
20.
Văn bản áp dụng pháp luật là văn bản
a)
chứa đựng các quy tắc xử sự cá biệt, mang tính quyền lực Nhà nước.
b)
do các cơ quan Nhà nước ban hành nhằm điều chỉnh các quan hệ xã hội.
c)
do các cá nhân được Nhà nước trao quyền ban hành nhằm điều chỉnh các quan hệ xã hội.
d)
quy phạm pháp luật được ban hành nhằm điều chỉnh các quan hệ xã hội.
21.
Hệ thống pháp luật Việt Nam có bao nhiêu ngành luật?
a)
10
b)
11
c)
12
d)
13
22.
Hiến pháp do cơ quan nào ban hành?
a)
Chủ tịch nước.
b)
Quốc hội.
c)
Tòa án nhân dân.
d)
Chính phủ.
23.
Chế định pháp luật là
a)
Đơn vị nhỏ nhất cấu thành hệ thống pháp luật.
b)
Tổng thể các quy phạm pháp luật có mối liên hệ nội tại thống nhất.
c)
Một nhóm quy phạm pháp luật cùng điều chỉnh một nhóm quan hệ xã hội có cùng tính chất.
d)
Một hệ thống các quy phạm pháp luật điều chỉnh các quan hệ xã hội cùng loại trong một lĩnh vực nhất định của đời sống xã hội.
24.
Yếu tố nào dưới đây thuộc hệ thống văn bản quy phạm pháp luật?
a)
Quy phạm pháp luật.
b)
Chế định pháp luật.
c)
Luật và Nghị định.
d)
Ngành luật.
25.
Trong hệ thống pháp luật Việt Nam, văn bản nào sau đây có hiệu lực pháp lí cao nhất?
a)
Luật Hiến pháp.
b)
Luật Tài chính.
c)
Luật Hình sự.
d)
Luật Hành chính.
26.
Hiến pháp là gì?
a)
Là hệ thống các quy phạm pháp luật có hiệu lực pháp lí cao nhất về các lĩnh vực văn hoá, xã hội, do Bộ Thể thao, Văn hoá và Du lịch trực tiếp quản lí nhằm hướng tới một xã hội văn minh và giàu mạnh, đảm bảo quyền lợi cho người dân và doanh nghiệp
b)
Là một bộ những nguyên tắc cơ bản thể hiện ý chí và nguyện vọng chung của một đất nước, đó thường là những phương hướng, những chủ trương, chính sách hướng tới một xã hội công bằng, văn minh, dân giàu, nước mạnh.
c)
Là bộ luật cao nhất mang tính tượng trưng cho pháp luật của một quốc gia, theo đó chính phủ của quốc gia đó phải tuân theo những điều đã đề ra để đảm bảo không vi phạm luật pháp quốc tế.
d)
Là hệ thống các quy phạm pháp luật có hiệu lực pháp lí cao nhất quy định những vấn đề cơ bản nhất về chủ quyền quốc gia, chế độ chính trị, chính sách kinh tế, văn hoá, xã hội, tổ chức quyền lực nhà nước, địa vị pháp lí của con người và công dân.
27.
Hiến pháp hiện hành của nước ta là
a)
Hiến pháp 2009
b)
Hiến pháp 2013
c)
Hiến pháp 2018
d)
Hiến pháp 2022
28.
Hiến pháp đầu tiên của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa là
a)
Hiến pháp 1945
b)
Hiến pháp 1946
c)
Hiến pháp 1975
d)
Hiến pháp 1992
29.
Là công dân Việt Nam, chúng ta phải có nghĩa vụ
a)
Tiêu diệt hoàn toàn Hiến pháp
b)
Xoá bỏ những điều không đúng trong Hiến pháp
c)
Tuân thủ Hiến pháp
d)
Lật đổ hệ tư tưởng trong Hiến pháp
30.
Khoản 1 Điều 20 Hiến pháp năm 2013 quy định: “Mọi người có quyền bất khả xâm phạm về thân thể, được pháp luật bảo hộ về sức khoẻ, danh dự và nhân phẩm, không bị tra tấn, bạo lực, truy bức, nhục hình hay bất kì hình thức đối xử nào khác xâm phạm thân thể, sức khoẻ, xúc phạm danh dự, nhân phẩm".
a)
Nội dung trên thể hiện đặc điểm nào của Hiến pháp Việt Nam năm 2013?
b)
Hiến pháp là đạo luật cơ bản
c)
Hiến pháp là đạo luật cơ bản, là cơ sở để ban hành tất cả các văn bản quy phạm pháp luật khác trong hệ thống pháp luật Việt Nam.
d)
Hiến pháp có hiệu lực pháp lí lâu dài, tương đối ổn định
31.
Đâu không phải là một sự thay đổi về bố cục của Hiến pháp năm 2013 so với Hiến pháp năm 1992?
a)
Đưa chương Quyền con người, của con người và quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân từ chương V lên chương II thể hiện Nhà nước Việt Nam nâng cao vị trí con người trong định hướng phát triển của đất nước
b)
Tách các nội dung về kinh tế, văn hoá, xã hội, giáo dục, khoa học, công nghệ thành nhiều chương
c)
Thay đổi tên chương “Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân” thành “Chính quyền địa phương”
d)
Bổ sung chương quy định về Hội đồng bầu cử quốc gia, Kiểm toán nhà nước.
32.
“Hiến pháp là luật cơ bản của Quốc hội.” Ý kiến này đúng hay sai?
a)
Đúng vì Quốc hội dựa trên Hiến pháp để ban hành các luật lệ khác.
b)
Đúng vì đây là nguyên tắc xây dựng Hiến pháp mà các nước thuộc khối Xã hội Chủ nghĩa đều tuân theo.
c)
Sai vì Hiến pháp là luật cơ bản của Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
d)
Sai vì Hiến pháp là luật chi tiết của Quốc hội.
33.
“Hiến pháp cần được sửa đổi, bổ sung để phù hợp với hoàn cảnh lịch sử và sự phát triển của đất nước.” Ý kiến này đúng hay sai?
a)
Đúng, vì Hiến pháp là luật quy định những vấn đề cơ bản, quan trọng nhất của đất nước. Vì vậy, khi hoàn cảnh lịch sử và sự phát triển của đất nước có sự thay đổi lớn thì Hiến pháp cần được sửa đổi, bổ sung để phù hợp hơn.
b)
Đúng, vì Hiến pháp là yếu tố quan trọng làm thay đổi dòng chảy của lịch sử quốc gia, là yếu tố nền tảng cho sự phát triển của thế giới.
c)
Sai, vì Hiến pháp chỉ đưa ra những quy luật căn bản để xây dựng nên những bộ luật khác mà những điều này thì không bao giờ sai cả nên Hiến pháp không cần thiết phải sửa đổi, các luật kế thừa mới cần sửa đổi.
d)
Sai, vì Hiến pháp không có liên quan đến hoàn cảnh lịch sử và sự phát triển của đất nước, nó chỉ đơn giản là một văn bản có tính tượng trưng, đại diện cho quyền độc lập của một dân tộc.
34.
Nhận định nào sau đây đúng?
a)
Hiến pháp - đạo luật có giá trị pháp lí cao nhất có nguồn gốc từ các quy định của các hoàng đế La Mã cổ đại.
b)
Chỉ ở những quốc gia nào cách mạng tư sản thành công thì Hiến pháp mới được ban hành.
c)
Hiến pháp chỉ được ban hành ở những quốc gia có cách mạng tư sản không thành công.
d)
Hiến pháp - đạo luật có giá trị pháp lí cao nhất ra đời trong các cuộc cách mạng tư sản.
35.
Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam có đặc điểm
a)
Là luật quy định nguyên tắc tổ chức của bộ máy nhà nước, là luật bảo vệ quyền con người và quyền công dân và có giá trị pháp lí cao nhất.
b)
Là luật quy định nguyên tắc tổ chức của bộ máy nhà nước, là công cụ bảo vệ quyền con người và quyền công dân và có giá trị pháp lí cao nhất.
c)
Là luật quy định nguyên tắc tổ chức của bộ máy nhà nước, là luật bảo vệ quyền con người và có giá trị pháp lí cao nhất.
d)
Là luật quy định nguyên tắc tổ chức của các tổ chức chính trị - xã hội, là luật bảo vệ quyền con người và quyền công dân và có giá trị pháp lí cao nhất.
36.
Hiến pháp Việt Nam năm 1946 là Hiến pháp thứ mấy của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?
a)
Bản Hiến pháp đầu tiên.
b)
Bản Hiến pháp thứ hai.
c)
Bản Hiến pháp thứ ba.
d)
Bản Hiến pháp thứ tư.
37.
Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2013 được Quốc hội khoá nào thông qua?
a)
Quốc hội khoá 13.
b)
Quốc hội khoá 12.
c)
Quốc hội khoá 11.
d)
Quốc hội khoá 10.
38.
Trong hệ thống pháp luật của nước Việt Nam hiện nay, Hiến pháp năm 2013 giữ vị trí, vai trò như thế nào?
a)
Luật cơ bản của Nhà nước.
b)
Pháp luật cơ bản của Nhà nước.
c)
Luật thiếu yếu của Nhà nước.
d)
Luật thứ cấp của Nhà nước.
39.
Nếu một văn bản luật có quy định khác với Hiến pháp thì nội dung của văn bản luật sẽ được xử lí như thế nào?
a)
Sửa đổi, bổ sung.
b)
Thay thế.
c)
Xóa bỏ.
d)
Giữ nguyên.
40.
Nội dung nào dưới đây không đề cập trong Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2013?
a)
Hợp đồng.
b)
Quyền con người, quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân.
c)
Chính phủ.
d)
Quốc kì, quốc ca, quốc huy, thủ đô.
41.
Nhận định sai là
a)
Hiến pháp là luật có vị trí ngang bằng nhau như các luật khác.
b)
Học sinh cũng phải có trách nhiệm tuân thủ và bảo vệ Hiến pháp,
c)
Nếu các luật như dân sự, hành chính, hình sự, lao động,. có nội dung trái với Hiến pháp thì bắt buộc phải thay đổi các luật như dân sự, hành chính, hình sự, lao động.
d)
Hiến pháp là công cụ bảo vệ quyền con người, quyền công dân.
42.
Chủ thể nào có trách nhiệm chấp hành và bảo vệ Hiến pháp?
a)
Cán bộ - công chức.
b)
Người từ đủ 18 tuổi trở lên.
c)
Công dân.
d)
Người từ đủ 15 tuổi trở lên.