wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa cố lên he

Total questions: 40

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Quy mô dân số của một quốc gia là

a)

Tổng số dân của quốc gia.

b)

 Số người trên diện tích đất.

c)

Mật độ trung bình dân số.

d)

Số dân quốc gia ở các nước.

2.

Câu 2. Nước có số dân đông nhất thế giới hiện nay là

a)

Hoa Kì.

b)

 Liên bang Nga.

c)

 Trung Quốc.

d)

 Ấn Độ.

3.

Cơ cấu sinh học của dân số gồm cơ cấu theo

a)

Lao động và giới tính.

b)

  Lao động và theo tuổi.

c)

Tuổi và theo giới tính.

d)

  Tuổi và trình độ văn hoá.

4.

Cơ cấu xã hội của dân số gồm cơ cấu theo

a)

Giới tính và theo lao động.

b)

Lao động và theo tuổi.

c)

Trình độ văn hoá và theo giới tính.

d)

Lao động và trình độ văn hoá.

5.

Hoạt động kinh tế nào sau đây thuộc khu vực II?

a)

Nông nghiệp.

b)

Lâm nghiệp.

c)

Công nghiệp.

d)

Ngư nghiệp.

6.

Cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa phản ánh

a)

Trình độ dân trí và học vấn.

b)

Học vấn và nguồn lao động.

c)

Nguồn lao động và dân trí.

d)

Dân trí và người làm việc.

7.

Tỉ suất sinh thô là tương quan giữa số trẻ em sinh ra còn sống trong năm so với dân số trung bình ở

a)

Lúc đầu năm.

b)

Vào giữa năm.

c)

 Cùng thời điểm.

d)

Vào cuối năm.

8.

Dân số thế giới tập trung nhiều nhất ở châu lục nào sau đây?

a)

Châu Phi.

b)

Châu Âu.

c)

Châu Á.

d)

Châu Mĩ.

9.

Thời gian dân số thế giới tăng thêm một tỉ người biến động theo xu thế nào?

a)

Rút ngắn.

b)

Kéo dài.

c)

Ổn định.

d)

Không ổn định.

10.

Sự chênh lệch giữa số người xuất cư và số người nhập cư được gọi là

a)

Gia tăng dân số.

b)

Gia tăng cơ học.

c)

Gia tăng tự nhiên.

d)

Quy mô dân số.

11.

Đâu là động lực phát triển dân số thế giới?

a)

Gia tăng cơ học.

b)

Gia tăng dân số tự nhiên.

c)

Tỉ suất sinh thô.

d)

Gia tăng dân số tự nhiên và cơ học.

12.

Kiểu tháp tuổi mở rộng, biểu hiện của một cơ câu dân số trẻ với số dân?

a)

tăng nhanh.

b)

tăng chậm.

c)

không tăng.

d)

giảm xuống.

13.

Dân số trên thế giới tăng lên hay giảm đi là do

a)

Sinh đẻ và nhập cư.

b)

Xuất cư và tử vong.

c)

Sinh đẻ và tử vong.

d)

Sinh đẻ và xuất cư.

14.

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên là

a)

Hiệu số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử.

b)

Tổng số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử.

c)

Tiệu số giữa người xuất cư, nhập cư.

d)

Tổng số giữa người xuất cư, nhập cư.

15.

Tỉ lệ dân số hoạt động theo khu vực kinh tế thường thay đổi theo

a)

Không gian và thời gian.

b)

Trình độ phát triển kinh tế - xã hội.

c)

Tâm lý xã hội.

d)

Trình độ dân trí của người dân.

16.

Tiêu chí nào sau đây được sử dụng để thể hiện tình hình phân bố dân cư?

a)

Quy mô số dân.

b)

Mật độ dân số.

c)

Cơ cấu dân số.

d)

Loại quần cư.

17.

Tỉ lệ dân thành thị thế giới hiện nay

a)

Xu hướng tăng.

b)

Xu hướng giảm.

c)

Không biến động. 

d)

Tăng nhanh nước phát triển.

18.

Các khu vực nào sau đây ở châu Âu có tỉ lệ dân thành thị cao nhất?

a)

Bắc Âu và Tây Âu.

b)

Tây Âu và Trung Âu.

c)

Trung Âu và Đông Âu.

d)

Đông Âu và Nam Âu.

19.

Trong các căn cứ sau đây căn cứ nào để phân loại nguồn lực?

a)

Vai trò và thuộc tính.

b)

Nguồn gốc và phạm vi lãnh thổ.

c)

Mức độ ảnh hưởng.

d)

Thời gian và công dụng.

20.

Căn cứ vào nguồn gốc, nguồn lực được phân thành

a)

Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.

b)

Điều kiện tự nhiên, dân cư và kinh tế.

c)

Vị trí địa lí, tự nhiên, kinh tế - xã hội.

d)

Điều kiện tự nhiên, nhân văn, hỗn hợp.

21.

Nguồn lực nào sau đây đóng vai trò là cơ sở tự nhiện của quá trình sản xuất?

a)

Đất, khí hậu, dân số.

b)

Dân số, nước, sinh vật.

c)

Sinh vật, đất, khí hậu.

d)

Khí hậu, thị trường, vốn.

22.

Bộ phận cơ bản nhất của cơ cấu nền kinh tế, phản ánh trình độ phân công lao động xã hội và trình độ phát triển của lực lượng sản xuất là

a)

Cơ cấu ngành kinh tế.

b)

Cơ cấu thành phần kinh tế.

c)

Cơ cấu lãnh thổ.

d)

Cơ cấu lao động.

23.

Tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế của ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản là

a)

Nguồn nước, khí hậu.

b)

Đất đai, mặt nước.

c)

Địa hình, cây trồng.

d)

Sinh vật, địa hình.

24.

Nhân tố ảnh hưởng sâu sắc nhất đến tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp là

a)

Đất đai.

b)

Khí hậu.

c)

Địa hình.

d)

Sinh vật.

25.

Nhân tố kinh tế - xã hội ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản là

a)

Đất đai, địa hình.

b)

Vốn đầu tư, thị trường.

c)

Khí hậu, sinh vật.

d)

Sinh vật, nguồn nước.

26.

Đối tượng của sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản là

a)

Máy móc và cây trồng. 

b)

Hàng tiêu dùng và vật nuôi

c)

Cây trồng và vật nuôi.

d)

Cây trồng và hàng tiêu dùng

27.

Ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có vai trò

a)

Khai thác tốt hơn các tài nguyên thiên nhiên đất nước.

b)

Quan trọng giữ cân bằng sinh thái, bảo vệ môi trường.

c)

Sản xuất khối lượng của cải vật chất rất lớn cho xã hội.

d)

Thúc đẩy sự phát triển nhiều ngành kinh tế, tạo việc làm.

28.

Vai trò của sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản KHÔNG phải là

a)

Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.

b)

Bảo đảm nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.

c)

Sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu.

d)

Cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành.

29.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG đúng với sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản?

a)

Đất trồng, mặt nước là tư liệu sản xuất chủ yếu.        

b)

Đối tượng sản xuất là cây trồng, vật nuôi.

c)

Sản xuất bao gồm giai đoạn khai thác và chế biến.    

d)

Có mối liên kết chặt chẽ tạo thành chuỗi giá trị nông sản.

30.

Yếu tố nào sau đây của sản xuất nông nghiệp ít phụ thuộc vào đất đai hơn cả?

a)

 Qui mô sản xuất

b)

Mức độ thâm canh

c)

Cơ cấu vật nuôi

d)

Tổ chức lãnh thổ.

31.

Nguồn thức ăn không ảnh hưởng nhiều đến

a)

Cơ cấu vật nuôi.

b)

 Hình thức chăn nuôi.

c)

Phân bố chăn nuôi.

d)

Giống các vật nuôi.

32.

Việc đẩy mạnh chế biến nông sản sẽ góp phần

a)

Nâng cao năng xuất nông nghiệp. 

b)

Đa dạng hóa sản phẩm nông nghiệp.

c)

Nâng cao giá trị thương phẩm của nông sản.

d)

Cho phép áp dụng tiến bộ khoa học vào sản xuất.

33.

Vùng trồng lúa gạo chủ yếu trên thế giới là

a)

Châu Á gió mùa.

b)

Quần đảo Caribê.

c)

Phía đông Nam Mĩ.

d)

Tây Phi gió mùa.

34.

Dịch vụ nông nghiệp không bao gồm

a)

Dịch vụ trồng trọt.

b)

Dịch vụ chăn nuôi.

c)

Dịch vụ sau thu hoạch

d)

Các xí nghiệp công nghiệp.

35.

Gia súc nhỏ bao gồm các loại vật nuôi nào sau đây?

a)

Lợn, cừu, dê

b)

Lợn, bò, dê.

c)

Dê, cừu, trâu.

d)

Lợn, cừu, trâu.

36.

Lúa gạo phân bố tập trung ở miền

a)

Nhiệt đới.

b)

Ôn đới.

c)

Cận nhiệt.

d)

Hàn đới.

37.

Khu vực châu Á gió mùa là nơi nổi tiếng về cây

a)

lúa nước.

b)

lúa mì.

c)

ngô.

d)

khoai tây.

38.

Phần lớn nguồn thức ăn của ngành chăn nuôi truyền thống lấy từ nguồn nào sau đây?

a)

Tự nhiên.

b)

Trồng trọt.

c)

Công nghiệp.

d)

Thủy sản.

39.

Loại cây lương thực nào thích nghi với nhiều loại khí hậu, được trồng rộng rãi nhất?

(a)  

40.

Nguồn thức ăn đối với chăn nuôi đóng vai trò

a)

Cơ sở

b)

Quyết định

c)

Tiền đề

d)

Quan trọng