NEW
Font size
WorksheetsTự Tình - HXH
Total questions: 34
Worksheet time: 26mins
Hồ Xuân Hương từng được mệnh danh là gì?
A. Bà hoàng thơ tình.
B. Thi sĩ của làng cảnh Việt Nam.
C. Bà chúa thơ Nôm.
D. Đại thi hào dân tộc.
1. Tác giả Hồ Xuân Hương chủ yếu sống ở đâu?
A. Hà Nam.
B. Thăng Long
C. Nghệ An.
D. Hà Tĩnh
5. Âm thanh nào có xuất hiện trong bài thơ Tự tình II của Hồ Xuân Hương?
A. Tiếng trống.
B. Tiếng sáo.
C. Tiếng mõ.
D. Tiếng chim hót.
3. Cụm từ nào sau đây chỉ thời gian chính xác được nhắc đến trong bài thơ Tự tình II của Hồ Xuân Hương?
A. Đêm hôm.
B. Đêm khuya.
C. Rạng sáng.
D. Rạng đông.
6. Tác giả Hồ Xuân Hương có các sáng tác bằng loại chữ nào sau đây?
A. Chữ Hán.
B. Chữ Nôm.
C. Chữ Nôm và chữ Hán.
D. Chữ Nôm và chữ quốc ngữ.
4. Bài thơ Tự tình II của Hồ Xuân Hương được viết theo thể thơ nào?
A. Lục bát
B. Song thất lục bát.
C. Thất ngôn tứ tuyệt
D. Thất ngôn bát cú.
7. Điền từ còn trống trong câu sau để hoàn thành đúng hai câu thơ trong bài Tự tình II của Hồ Xuân Hương:
“… mặt đất, rêu từng đám”
… chân mây, đá mấy hòn.”
A. “Mọc ngang – Đâm toạc”.
B. “Đâm ngang – Xiên toạc”.
C. “Xiên ngang – Đâm toạc”.
D. “Xiên ngang – Đâm nát”.
8. Bài thơ Tự tình II thể hiện tâm trạng, thái độ gì của Hồ Xuân Hương?
A. Vừa đau buồn, vừa phẫn uất trước duyên phận, gắng gượng vươn lên nhưng vẫn rơi vào bi kịch.
B. Chán nản, tuyệt vọng trước hiện thực xã hội.
C. Phản kháng mạnh mẽ trước những bất công đối với người phụ nữ.
D. Sầu nhớ, khát khao hạnh phúc, mong được chồng thấu hiểu.
10. Dòng nào sau đây nói không đúng về tác giả Hồ Xuân Hương?
A. Hồ Xuân Hương sinh năm 1780 mất năm 1845.
B. Quê quán tại làng Quỳnh Đôi, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An.
C. Hồ Xuân Hương sinh sống chủ yếu tại kinh thành Thăng Long.
D. Bà là người đi nhiều nơi và thân thiết với nhiều người nổi tiếng như Nguyễn Du.
13. Điền vào chỗ trống cụm từ còn thiếu trong nhận định sau: “Trong … Việt Nam, Hồ Xuân Hương là ... độc đáo: nhà thơ phụ nữ viết về phụ nữ, ... , đậm đà chất văn học dân gian từ đề tài, cảm hứng đến ngôn ngữ, hình tượng”. (Sách giáo khoa Ngữ văn 11, tập 1, Nhà xuất bản giáo dục).
A. Văn học - tác giả - trào phúng mà trữ tình.
B. Lịch sử văn học - hiện tượng - trào phúng mà trữ tình.
C. Lịch sử văn chương; thi sĩ, trào phúng mà trữ tình.
D. Lịch sử văn học; hiện tượng; trào lộng mà trữ tình
9. Điền vào phần còn trống để hoàn thành nhận định đúng:
“Nổi bật trong sáng tác thơ Nôm Hồ Xuân Hương là tiếng nói thương cảm đối với…, là sự khẳng định, đề cao…và khát vọng của họ.” (Sách giáo khoa Ngữ văn 11, tập 1, Nhà xuất bản Giáo dục)
A. người nông dân - vẻ đẹp.
B. người nông dân - phẩm chất
C. người phụ nữ - vẻ đẹp.
D. người phụ nữ - phẩm chất.
11. Đâu là tác phẩm được tương truyền là của nữ sĩ Hồ Xuân Hương?
A. Lưu hương kí.
B. Thanh Hiên thi tập.
C. Bạch Vân quốc ngữ thi tập.
D. Xuân Hương kí sự.
12. Nữ sĩ Hồ Xuân Hương được mệnh danh là gì?
A. Bà Hoàng tình yêu.
B. Bà Hoàng thơ chữ Hán.
C. Bà Chúa thơ Nôm.
D. Bà chúa thơ chữ Hán.
14. Bài thơ Tự tình II (Hồ Xuân Hương) thể hiện khát vọng gì của tác giả?
A. Khát vọng công danh, sự nghiệp.
B. Khát vọng hạnh phúc lứa đôi.
C. Khát vọng cuộc sống ấm no, hạnh phúc.
D. Khát vọng sống, khát vọng tình duyên trọn vẹn, khát vọng hạnh phúc.
15. Điền từ vào chỗ trống theo đúng thứ tự sắp xếp trong đoạn văn nghị luận sau: “Tự Tình II (Hồ Xuân Hương) lấy cảm hứng vào lúc đêm đã về khuya. Đó là thời khắc của …, của sum họp vợ chồng, vì thế cũng là thời khắc người vợ lẽ hay người góa phụ cảm nhận được đầy đủ nhất, sâu sắc nhất, thấm thía nhất, cảnh …, … của thân phận mình.
A. Sự đoàn viên – nhớ nhà – nỗi buồn
B. Hạnh phúc lứa đôi – cô đơn – nỗi bất hạnh.
C. Tiếng cười – nhớ con – nhớ nhà.
D. Bữa cơm gia đình – xa xứ - nỗi cô đơn.
16. Trong câu thơ sau: “Trơ cái hồng nhan với nước non” (Tự tình II – Hồ Xuân Hương), từ “Trơ” mang ý nghĩa biểu cảm như thế nào?
A. Từ “Trơ” là nỗi tủi hổ, bẽ bàng đầy đớn đau của người phụ nữ trong xã hội cũ.
B. Từ “Trơ” là nỗi đau đớn, tủi hổ bẽ bàng của người phụ nữ bạc phận, nhưng cũng đầy bản lĩnh và thách thức trước xã hội bất công.
C. Từ “Trơ” thể hiện sự kiêu ngạo của người phụ nữ có nhan sắc trong xã hội phong kiến.
D. Từ “Trơ” thể hiện sự thách thức của người phụ nữ trước xã hội phong kiến trọng nam quyền.
18. Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu thơ sau: “Vầng trắng bóng xế khuyết chưa tròn” (Tự tình II – Hồ Xuân Hương).
A. Ẩn dụ.
B. Hoán dụ.
C. Nhân hóa.
D. Nói quá.
17. Xác định nghĩa của từ “xuân” trong câu thơ “Ngán nỗi xuân đi, xuân lại lại” (Tự tình II – Hồ Xuân Hương)?
A. Mùa xuân của thiên nhiên đất trời tạo hóa.
B. Tuổi xuân của con người.
C. Nhan sắc của người phụ nữ đang độ tuổi xuân thì.
D. Mùa xuân của thiên nhiên và tuổi xuân có hạn của con người.
19. Xác định và nêu tác dụng của biện pháp tu từ được sử dụng trong hai câu thơ sau:
“Xiên ngang mặt đất rêu từng đám,
Đâm toạc chân mây đá mấy hòn.”
(Tự tình II – Hồ Xuân Hương)
D.
A. Động từ mạnh, đảo ngữ - Thể hiện cảnh vật sôi sục, chứa đựng trong mình một sự sống phi thường và tâm trạng bực dọc, phẫn uất, không cam chịu của con người.
B. Điệp từ, đảo ngữ - Thể hiện sức sống mạnh mẽ của những sự vật nhỏ bé.
C. Động từ mạnh, so sánh – Thể hiện bản lĩnh và sự thách thức của con người.
Đảo ngữ, hoán dụ - Thể hiện cảnh vật sôi sục, chứa đựng trong mình một sức sống mạnh mẽ và ý chí ngoan cường của con người.
20. Nhận định nào không đúng về thơ Hồ Xuân Hương?
A. Hồ Xuân Hương có tài năng viết thơ bằng chữ Nôm.
B. Tài năng thơ Nôm của Hồ Xuân Hương: thơ Đường luật viết bằng tiếng Việt, cách dùng từ ngữ, hình ảnh giản dị, giàu sức biểu cảm, táo bạo mà tinh tế.
C. Thơ Hồ Xuân Hương là tiếng nói tâm tình của người phụ nữ, thể hiện một bản lĩnh sống mạnh mẽ, khác thường.
D. Hồ Xuân Hương chỉ viết thơ bằng chữ Nôm, bà không bao giờ sáng tác thơ chữ Hán. Vì vậy, bà được mệnh danh là “Bà Chúa thơ Nôm”.
21. “Chén rượu hương đưa say lại tỉnh,
Vầng trăng bóng xế khuyết chưa tròn”
Hai câu thơ trên nằm trong phần nào của bài thơ “Tự tình II” của Hồ Xuân Hương?
A. Hai câu đề.
B. Hai câu thực.
C. Hai câu luận.
D. Hai câu kết.
23. Nội dung chính của bài thơ “Tự tình II” (Hồ Xuân Hương) là gì?
A. Tâm trạng vừa đau buồn, phẫn uất trước duyên phận, bi kịch tình duyên, khát vọng sống, khát vọng hạnh phúc của nhà thơ.
B. Tâm trạng buồn bã, đau thương, tự trách mình trước duyên phận, bi kịch tình duyên, khát vọng sống, khát vọng hạnh phúc của nhà thơ.
C. Tâm trạng oán ghét chế độ xã hội, tự trách mình trước duyên phận, bi kịch tình duyên, khát vọng sống, khát vọng hạnh phúc của nhà thơ.
D. Tâm trạng bi lụy, đau đớn, tiếng chửi xã hội về tình duyên lận đận của nhà thơ.
22. Bài thơ “Tự tình II” (Hồ Xuân Hương) thuộc thể thơ nào?
A. Thất ngôn tứ tuyệt.
B. Thất ngôn bát cú.
C. Cổ phong.
D. Thất ngôn trường thiên.
25. Em có nhận xét gì về nghệ thuật đặc sắc của bài thơ “Tự tình II” (Hồ Xuân Hương)?
A. Kết cấu bài thơ phù hợp với tâm trạng chủ thể trữ tình.
B. Thủ pháp nghệ thuật phóng đại được sử dụng hiệu quả.
C. Nhiều hình ảnh ước lệ.
D. Ngôn ngữ thơ Nôm bình dị, hình ảnh gợi cảm, giàu màu sắc, nghệ thuật tả cảnh ngụ tình đặc sắc.
29. Trong bài thơ “Tự tình II” (Hồ Xuân Hương), từ “trơ” không biểu hiện điều gì?
A. Cảm giác tủi hổ, bẽ bàng của nhân vật trữ tình.
B. Sự trớ trêu của duyên phận.
C. Sự thách thức của nhân vật trữ tình.
D. Sự dửng dưng vô cảm của nhân vật trữ tình.
câu 27: Điểm nổi bật nhất về giá trị nhân văn, nhân đạo trong sáng tác của Hồ Xuân Hương là gì?
A. Là tiếng cười mỉa mai, châm biếm những thói hư tật xấu của bọn công tử nhà giàu.
B. Là khát vọng cháy bỏng của người dân về đời sống công bằng, phồn vinh.
C. Là tiếng nói thương cảm đối với người phụ nữ, là sự khẳng định, đề cao vẻ đẹp và khát vọng của họ
D. Là bản tố cáo xã hội bất công, tàn nhẫn.
24. Đáp án nào dưới đây không đúng về nội dung bài “Tự tình II” (Hồ Xuân Hương)?
A. Thể hiện tâm trạng, thái độ của Xuân Hương vừa đau buồn, vừa phẫn uất trước duyên phận, gắng gượng vươn lên nhưng vẫn rơi vào bi kịch.
B. Người phụ nữ luôn khao khát hạnh phúc, muốn cưỡng lại sự nghiệt ngã do con người tạo ra.
C. Sự cam chịu cuộc sống, kiếp lẽ mọn của Hồ Xuân Hương.
D. Khát vọng sống, khát vọng hạnh phúc của Hồ Xuân Hương.
26. Trong bài thơ “Tự tình II” (Hồ Xuân Hương), hai câu thơ nào sau đây bộc lộ một sức sống mãnh liệt, cố vươn lên để thoát khỏi số phận ngay cả trong tình huống buồn đau nhất?
A. “ Đêm khuya văng vẳng trống canh dồn
Trơ cái hồng nhan với nước non”
B. “ Chén rượu hương đưa say lại tỉnh
Vầng trăng bóng xế khuyết chưa tròn”
C. “Xiên ngang mặt đất, rêu từng đám
Đâm toạc chân mây, đá mấy hòn”
D. “ Ngán nỗi xuân đi, xuân lại lại
Mảnh tình san sẻ tí con con!”
câu 32: Điền từ vào chỗ trống theo đúng thứ tự sắp xếp trong câu: “Hồ Xuân Hương là hiện tượng rất độc đáo: nhà thơ phụ nữ viết về …, trào phúng mà …, đậm đà chất văn học … từ đề tài, cảm hứng đến ngôn ngữ, hình tượng.”
(Sách giáo khoa Ngữ Văn 11, tập 1, Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam).
A. Phụ nữ – trữ tình – dân gian.
B. Số phận bất hạnh – trữ tình – dân gian.
C. Phụ nữ – phê phán – dân gian.
D. Số phận bất hạnh – trữ tình – trung đại.
Câu thơ “Mảnh tình san sẻ tí con con” trích trong bài thơ “Tự tình II” của Hồ Xuân Hương sử dụng nghệ thuật đặc sắc nào?
A. Hoán dụ.
B. Nhân hóa.
C. Phóng đại.
D. Nghệ thuật tăng tiến.
Câu 34: Bài thơ “Tự tình” (Hồ Xuân Hương) được viết bằng chữ gì?
A. Chữ Hán.
B. Chữ Nôm.
C. Chữ Quốc ngữ.
D. Tất cả các đáp án đều sai.
: “Hồ Xuân Hương là một trong những nhà thơ nữ tiêu biểu của nền văn học ... Việt Nam, được mệnh danh là “...”. Bà là một “thiên tài kì nữ” nhưng cuộc đời đầy éo le, bất hạnh. Thơ Hồ Xuân Hương là thơ của phụ nữ viết về phụ nữ, trào phúng mà vẫn rất trữ tình”.
A. Hiện đại – bà chúa thơ Nôm – nhân đạo – hiện thực.
B. Trung đại – bà chúa thơ Nôm – nhân đạo – hiện thực.
C. Trung đại – bà chúa thơ Nôm – trào phúng – trữ tình.
D. Trung đại – bà chúa thơ Nôm – sắc sảo – hiện đại.
Câu 36: Hai câu thơ luận trong bài “Tự tình II” của Hồ Xuân Hương sử dụng biện pháp tu từ gì?
“Xiên ngang mặt đất rêu từng đám,
Đâm toạc chân mây đá mấy hòn”.
A. Hoán dụ - nhân hoá – so sánh.
B. Nhân hoá – phép đối – đảo ngữ.
C. Nhân hoá – phép đối – so sánh.
D. Hoán dụ - nhân hoá – đảo ngữ.
Những hình ảnh được nói đến trong hai câu luận của bài “Tự tình II” của Hồ Xuân Hương không phải là hình ảnh của ngoại cảnh, mà là hình ảnh của tâm trạng. Đó là tâm trạng gì?
A. Tâm trạng đau khổ, muốn có sự đồng cảm và chia sẻ để vượt qua bi kịch tinh thần.
B. Tâm trạng bị dồn nén, muốn phản kháng để thoát khỏi hoàn cảnh thực tại.
C. Tâm trạng chán chường, tuyệt vọng, không còn niềm tin vào tình yêu.
D. Tâm trạng buồn chán, cô đơn, lặp đi lặp lại trong một thời gian dài.
