wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 5

Total questions: 120

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Câu 5.1: Véc tơ điện trường tại một điểm đặc trưng cho điện trường về phương diện

a)

B. thực hiện công.

b)

C. dự trữ năng lượng.

c)

D.duy trì chuyển động

d)

A.Tác dụng lực

2.

Câu 5.2: Một điện tích dương đặt tại gốc tọa độ O. Véc tơ điện trường tại điểm M trên

trục Ox có hướng

a)

A. theo trục x về phía điểm O

b)

B. theo trục x ra xa điểm O

c)

C. theo trục y ra xa điểm O

d)

D. theo trục x về gần điểm O

3.

Câu 5.3: Một điện tích âm đặt tại gốc tọa độ O. Véc tơ điện trường tại điểm M trên trục

Oy có hướng

A. theo trục x về phía điểm O

B. theo trục x ra xa điểm O

C. theo trục y ra xa điểm O

D. theo trục y về điểm O

a)

A. theo trục x về phía điểm O

b)

B. theo trục x ra xa điểm O

c)

C. theo trục y ra xa điểm O

d)

D. theo trục y về điểm O

4.

Câu 5.1.0,25.4:

Đặt điện tích điểm q trong điện trường đều

E

, lực điện trường tác dụng lên điện tích có đặc điểm

nào sau đây?

a)

A. cùng chiều với chiều đường sức.

b)

B. có độ lớn là

F q E  .

c)

C. vuông góc với đường sức điện.

d)

D. ngược chiều với chiều đường sức

5.

: Câu 5.5:

Véc tơ điện trường do điện tích điểm + q đứng yên gây ra tại một điểm cách điện tích một

khoảng r có độ lớn tỉ lệ

A. nghịch với r

2

. B. thuận với r

2

. C. nghịch với q. D. thuận với q

2

a)

A. nghịch với r

2

b)

B. thuận với r

2

c)

C. nghịch với q.

d)

D. thuận với q

2

6.

: Câu 5.6:

Tìm phát biểu sai. Lực tĩnh điện do điện trường tác dụng lên một điện tích điểm âm đặt tại một

điểm trong điện trường:

a)

A. cùng phương, cùng chiều với véc tơ điện trường tại điểm đó.

b)

B. cùng phương, ngược chiều với véc tơ điện trường tại điểm đó.

c)

C. có độ lớn tỷ lệ thuận với độ lớn véc tơ điện trường tại điểm đó.

d)

D. có độ lớn tỷ lệ thuận với độ lớn của chính điện tích đó

7.

5.7:

Theo định luật bảo toàn điện tích, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Tổng đại số các điện tích trong một hệ cô lập về điện là không đổi.

b)

B. Tổng độ lớn các điện tích trong một hệ cô lập về điện là không đổi.

c)

C. Tổng độ lớn các điện tích trong một hệ cô lập về điện là bằng không.

d)

D. Tổng đại số các điện tích trong hệ điện tích bất kỳ là không đổi.

8.

Câu 5.1.0,25.8:

Điều nào sau đây không đúng về đường sức của trường tĩnh điện?

a)

A. Các đường sức điện trường là các đường cong hở.

b)

B. Qua mọi điểm trong điện trường đều vẽ được đường sức.

c)

C. Các đường sức có thể giao nhau hoặc cắt nhau.

d)

D. Độ mau thưa của đường sức biểu diễn độ mạnh, yếu của điện trường

9.

Câu 5.1.0,25.9:

Các đường sức của điện trường

A. là các đường cong hở.

B. có thể cắt nhau

C. luôn xuất phát từ điện tích dương.

D. luôn song song với nhau.

a)

A. là các đường cong hở.

b)

B. có thể cắt nhau

c)

C. luôn xuất phát từ điện tích dương.

d)

D. luôn song song với nhau.

10.

Câu 5.10:

Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

A. Điện trường tĩnh là dạng vật chất đặc biệt tồn tại xung quanh điện tích chuyển động.

b)

B. Véctơ điện trường đặc trưng cho điện trường về phương diện tác dụng lực.

c)

C. Đường sức điện trường là quỹ đạo chuyển động của điện tích trong điện trường.

d)

D. Trong điện trường đều điện tích luôn chuyển động theo quỹ đạo là đường thẳng.

11.

Câu 5.1.0,25.11:

Véctơ điện trường tại P (

EP

) do điện tích Q gây ra được định nghĩa là lực điện tính trên một đơn

vị điện tích thử đặt taị P. Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. EP

không phụ thuộc vào dấu và độ lớn của điện tích điểm đặt tại P.

B. Độ lớn của

EP

tỉ lệ thuận với độ lớn của điện tích thử đặt tại P.

C. Độ lớn của

EP

tỉ lệ nghịch với độ lớn của điện tích thử đặt tại P.

D. EP

sẽ hướng về điện tích Q nếu điện tích thử là dương và ngược lại

a)

A. EP

không phụ thuộc vào dấu và độ lớn của điện tích điểm đặt tại P.

b)

B. Độ lớn của

EP

tỉ lệ thuận với độ lớn của điện tích thử đặt tại P.

c)

C. Độ lớn của

EP

tỉ lệ nghịch với độ lớn của điện tích thử đặt tại P.

d)

D. EP

sẽ hướng về điện tích Q nếu điện tích thử là dương và ngược lại

12.

Câu 5.1.0,25.12:

Đường sức điện trường của quả cầu vật dẫn tích điện dương là những đường thẳng xuất phát từ

A. bề mặt vật dẫn và có tính đối xứng qua tâm của quả cầu.

B. tâm của quả cầu vật dẫn, xuyên ra bên ngoài và không cắt nhau.

C. tâm của quả cầu vật dẫn và kết thúc ở bề mặt quả cầu.

D. bề mặt vật dẫn và kết thúc ở tâm của quả cầu.

a)

A. bề mặt vật dẫn và có tính đối xứng qua tâm của quả cầu.

b)

B. tâm của quả cầu vật dẫn, xuyên ra bên ngoài và không cắt nhau.

c)

C. tâm của quả cầu vật dẫn và kết thúc ở bề mặt quả cầu.

d)

D. bề mặt vật dẫn và kết thúc ở tâm của quả cầu.

13.

Câu 5.13:

Tìm phát biểu sai. Lực tĩnh điện do điện trường tác dụng lên một điện tích điểm đặt tại một điểm

trong điện trường:

A. cùng phương, chiều với véc tơ điện trường tại điểm đó.

B. cùng phương, ngược chiều với véc tơ điện trường tại điểm đó.

C. có độ lớn tỷ lệ thuận với độ lớn véc tơ điện trường tại điểm đó.

D. có độ lớn tỷ lệ thuận với độ lớn của chính điện tích đó.

a)

A. cùng phương, chiều với véc tơ điện trường tại điểm đó.

b)

B. cùng phương, ngược chiều với véc tơ điện trường tại điểm đó.

c)

C. có độ lớn tỷ lệ thuận với độ lớn véc tơ điện trường tại điểm đó.

d)

D. có độ lớn tỷ lệ thuận với độ lớn của chính điện tích đó.

14.

Tìm phát biểu sai. Véc tơ điện trường do một điện tích điểm đứng yên gây ra tại một điểm P bất

kỳ:

A. có phương trùng với đường thẳng nối điện tích và điểm P.

B. hướng ra xa điện tích dương, hướng lại gần điện tích âm.

C. cùng phương, chiều với véc tơ vị trí của điểm P so với điện tích.

D. có độ lớn bằng không nếu điểm P ở xa vô cực so với điện tích

a)

A. có phương trùng với đường thẳng nối điện tích và điểm P.

b)

B. hướng ra xa điện tích dương, hướng lại gần điện tích âm.

c)

C. cùng phương, chiều với véc tơ vị trí của điểm P so với điện tích.

d)

D. có độ lớn bằng không nếu điểm P ở xa vô cực so với điện tích

15.

Câu 5.1.0,25.15:

Phát biểu nào sau đây là sai:

A. Lực tương tác tĩnh điện giữa hai điện tích điểm đứng yên tỷ lệ nghịch với bình phương

khoảng cách giữa chúng

B. hi đặt electron và proton vào trong cùng một điện trường đều thì chúng chịu tác dụng của

các lực điện có độ lớn bằng nhau.

C. Lực điện tác dụng lên electron trong điện trường có độ lớn bằng độ lớn lực hấp dẫn giữa

trái đất và electron.

D. Lực điện tương tác do một điện trường đều tác dụng lên electron là ngược hướng với

đường sức điện trường đó.

a)

A. Lực tương tác tĩnh điện giữa hai điện tích điểm đứng yên tỷ lệ nghịch với bình phương

b)

B. hi đặt electron và proton vào trong cùng một điện trường đều thì chúng chịu tác dụng của

các lực điện có độ lớn bằng nhau.

c)

C. Lực điện tác dụng lên electron trong điện trường có độ lớn bằng độ lớn lực hấp dẫn giữa

trái đất và electron.

d)

D. Lực điện tương tác do một điện trường đều tác dụng lên electron là ngược hướng với

đường sức điện trường đó.

16.

: Câu 5.1.0,25.16:

Phát biểu nào sau đây là sai:

A. Độ lớn của véctơ điện trường do điện tích điểm Q gây ra là tỷ lệ thuận với độ lớn của điện

tích Q.

B. Véc tơ điện trường do điện tích điểm gây ra tại một điểm có phương nằm trên đường sức

điện trường vẽ qua điểm đó.

C. Véc tơ điện trường do điện tích điểm gây ra tại các điểm nằm trên cùng một mặt cầu mà

tâm là điện tích có độ lớn bằng nhau.

D. Điện trường do điện tích điểm gây ra là điện trường đều vì đường sức là các đường thẳng

song song.

a)

A. Độ lớn của véctơ điện trường do điện tích điểm Q gây ra là tỷ lệ thuận với độ lớn của điện

tích Q.

b)

B. Véc tơ điện trường do điện tích điểm gây ra tại một điểm có phương nằm trên đường sức

điện trường vẽ qua điểm đó.

c)

C. Véc tơ điện trường do điện tích điểm gây ra tại các điểm nằm trên cùng một mặt cầu mà

tâm là điện tích có độ lớn bằng nhau.

d)

D. Điện trường do điện tích điểm gây ra là điện trường đều vì đường sức là các đường thẳng

song song.

17.

: Câu 5.1.0,25.17:

Phát biểu nào sau đây là sai. Đối với điện tích điểm dương, cô lập:

A. Véc tơ điện trường do nó gây ra tại một điểm luôn hướng ra xa điện tích.

B. Véc tơ điện trường là như nhau tại các điểm nằm trên cùng một mặt cầu.

C. Đường sức điện trường xuất phát ở điện tích và kết thúc ở xa vô cực.

D. Đường sức điện trường cho biết phương của véc tơ điện trường tại mỗi điểm trường

a)

A. Véc tơ điện trường do nó gây ra tại một điểm luôn hướng ra xa điện tích.

b)

B. Véc tơ điện trường là như nhau tại các điểm nằm trên cùng một mặt cầu.

c)

C. Đường sức điện trường xuất phát ở điện tích và kết thúc ở xa vô cực.

d)

D. Đường sức điện trường cho biết phương của véc tơ điện trường tại mỗi điểm trường

18.

: Câu 5.1.0,25.18:

Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Tổng đại số các điện tích trong một hệ cô lập về điện là không đổi.

B. Tổng độ lớn các điện tích trong một hệ cô lập về điện là không đổi.

C. Tổng độ lớn các điện tích trong một hệ cô lập về điện là bằng không.

D. Tổng đại số các điện tích trong hệ điện tích bất kỳ là không đổ

a)

A. Tổng đại số các điện tích trong một hệ cô lập về điện là không đổi.

b)

B. Tổng độ lớn các điện tích trong một hệ cô lập về điện là không đổi.

c)

C. Tổng độ lớn các điện tích trong một hệ cô lập về điện là bằng không.

d)

D. Tổng đại số các điện tích trong hệ điện tích bất kỳ là không đổi

19.

5.1.0,25.19:

Một điện tích điểm dương q cô lập đặt tại tâm của một lớp cầu mỏng. Phát biểu nào sau đây là

sai:

A. Véc tơ điện trường do q gây ra tại mọi điểm trên mặt cầu là như nhau.

B. Véc tơ điện trường do q gây ra tại mọi điểm trên mặt cầu hướng ra xa tâm.

C. Véc tơ điện trường tại mọi điểm trên mặt cầu đều vuông góc với mặt cầu.

D. Véc tơ điện trường do q gây ra có tính đối xứng cầu với tâm là tâm cầu

a)

A. Véc tơ điện trường do q gây ra tại mọi điểm trên mặt cầu là như nhau.

b)

B. Véc tơ điện trường do q gây ra tại mọi điểm trên mặt cầu hướng ra xa tâm.

c)

C. Véc tơ điện trường tại mọi điểm trên mặt cầu đều vuông góc với mặt cầu.

d)

D. Véc tơ điện trường do q gây ra có tính đối xứng cầu với tâm là tâm cầu

20.

5.1.0,25.20:

Một điện tích điểm q cô lập đặt tại tâm của một lớp cầu mỏng bán kính R. Độ lớn véc tơ điện

trường do q gây ra tại một điểm trên mặt cầu sẽ thay đổi nếu:

a)

A. điện tích q được đặt sang vị trí khác nhưng vẫn ở trong mặt cầu.

b)

B. độ lớn điện tích q tăng lên 4 lần và bán kính mặt cầu tăng hai lần.

c)

C. đặt thêm một điện tích điểm q’ vào trong mặt cầu.

d)

D. đặt thêm một điện tích điểm q’ nằm bên ngoài mặt cầu

21.

5.1.0,25.21: Đường sức điện trường của hệ hai điện tích điểm bằng nhau về độ lớn nhưng

tích điện trái dấu có dạng như hình vẽ. Tỷ số giữa độ lớn của véc tơ điện trường tại các điểm A

và B sẽ là:

A. EA/EB= 1 B. EA/EB> 1

C. EA/EB< 1 D. EA/EB= 0,5

a)

A. EA/EB= 1

b)

B. EA/EB> 1

c)

C. EA/EB< 1

d)

D. EA/EB= 0,5

22.

5.1.0,25.22:

Đường sức điện trường do hai mặt phẳng song song tích điện gây ra có dạng như hình vẽ. Kết

luận nào sau đây là đúng:

A. Bản trên mang điện tích dương, bản dưới mang điện tích âm.

B. Nếu đặt một proton ở X thì nó chịu tác dụng của một lực giống như đặt ở Y.

C. Nếu đặt proton ở X thì nó chịu tác dụng lực lớn hơn khi đặt ở Z.

D. Nếu proton đặt ở X thì nó chịu tác dụng của lực nhỏ hơn khi đặt ở Z

a)

A. Bản trên mang điện tích dương, bản dưới mang điện tích âm.

b)

B. Nếu đặt một proton ở X thì nó chịu tác dụng của một lực giống như đặt ở Y.

c)

C. Nếu đặt proton ở X thì nó chịu tác dụng lực lớn hơn khi đặt ở Z.

d)

D. Nếu proton đặt ở X thì nó chịu tác dụng của lực nhỏ hơn khi đặt ở Z

23.

5.1.0,25.23:

Đường sức điện trường trong một vùng có hai điện tích điểm có dạng như hình vẽ.

Kết luận nào sau đây là đúng:

A. Điện trường tại điểm X do hai điện tích Y và Z gây ra là cùng hướng.

B. Độ lớn véc tơ điện trường ở mọi vị trí là như nhau.

C. Điện trường ở giữa Y và Z là mạnh nhất.

D. Y tích điện dương, Z tích điện âm

a)

A. Điện trường tại điểm X do hai điện tích Y và Z gây ra là cùng hướng.

b)

B. Độ lớn véc tơ điện trường ở mọi vị trí là như nhau.

c)

C. Điện trường ở giữa Y và Z là mạnh nhất.

d)

D. Y tích điện dương, Z tích điện âm

24.

5.1.0,25.24:

Cho điện tích điểm q. Hai điểm M và N nằm trên cùng một mặt cầu bán kính r có tâm trùng với

vị trí của điện tích. Phát biểu nào sau đây là sai:

A. Véc tơ điện trường tại các điểm M và N bằng nhau.

B. Độ lớn véc tơ điện trường tại M và N đều tỷ lệ nghịch với r

2

.

C. Véc tơ điện trường tại M có phương trùng với bán kính đi qua nó.

D. Véc tơ điện trường tại M có phương vuông góc với mặt cầu

a)

A. Véc tơ điện trường tại các điểm M và N bằng nhau.

b)

B. Độ lớn véc tơ điện trường tại M và N đều tỷ lệ nghịch với r

2

.

c)

C. Véc tơ điện trường tại M có phương trùng với bán kính đi qua nó.

d)

D. Véc tơ điện trường tại M có phương vuông góc với mặt cầu

25.

5.1.0,25.25:

Đường sức điện trường của hệ hai điện tích điểm bằng nhau về độ lớn nhưng tích điện trái dấu có

dạng như hình vẽ. Véc tơ điện trường tại điểm A nằm trên đường sức có hướng:

A.phải  B.trái  C.lên  D. Xuống

a)

A phải

b)

B trái

c)

C lên

d)

D xuống

26.

5.1.0,25.26:

Chọn câu đúng. Quỹ đạo của hạt mang điện chuyển động trong điện trường bất kì

A. luôn trùng với đường sức điện trường.

B. luôn vuông góc với các đường sức điện trường.

C. không nhất thiết phải trùng với đường sức điện trường.

D. sẽ trùng với đường sức nếu khối lượng của hạt đủ lớn.

a)

A. luôn trùng với đường sức điện trường.

b)

B. luôn vuông góc với các đường sức điện trường.

c)

C. không nhất thiết phải trùng với đường sức điện trường.

d)

D. sẽ trùng với đường sức nếu khối lượng của hạt đủ lớn.

27.

5.1.0,25.27:

Độ lớn của véc tơ điện trường tại một điểm P được định nghĩa là tỉ số giữa lực tác dụng lên điện

tích thử đặt tại P và độ lớn của điện tích thử đó. Nếu độ lớn của điện tích thử tăng lên 4 lần thì độ

lớn của véc tơ điện trường tại P

A. tăng 4 lần.

B. tăng 16 lần.

C. giảm 4 lần.

D. không đổi.

a)

A. tăng 4 lần.

b)

B. tăng 16 lần.

c)

C. giảm 4 lần.

d)

D. không đổi.

28.

5.1.0,25.28:

Hai điện tích điểm đặt trong chân không thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng là F. Giữ nguyên

các điện tích nhưng tăng khoảng cách giữa chúng lên gấp 3 lần so với ban đầu thì độ lớn lực

tương tác giữa chúng

A. giảm 9 lần. B. tăng 9 lần. C. giảm 3 lần. D. tăng 3 lần

a)

A. giảm 9 lần.

b)

B. tăng 9 lần.

c)

C. giảm 3 lần.

d)

D. tăng 3 lần

29.

5.1.0,25.29:

Hai điện tích điểm tích điểm q1 = – q2 = 6 μC, đặt tại A và B cách nhau 15 cm trong chân không.

Lực tương tác giữa chúng là lực

A. hút có độ lớn 2,16 N. B. hút có độ lớn 14,40 N.

C. đẩy có độ lớn 2,16 N. D. đẩy có độ lớn 14,40 N

a)

A. hút có độ lớn 2,16 N.

b)

B. hút có độ lớn 14,40 N.

c)

C. đẩy có độ lớn 2,16 N.

d)

D. đẩy có độ lớn 14,40 N

30.

5.1.0,25.30:

Hai điện tích điểm q1 = -5 nC và q2 =10 nC đặt cách nhau một đoạn r trong chân không. Điện

tích điểm q1 tác dụng lên q2 một lực có độ lớn bằng 15 mN và hướng lên. Lực tĩnh điện mà q2 tác

dụng lên q1 có:

a)

A. độ lớn bằng 7,5 mN và hướng lên

b)

B. độ lớn bằng 7,5 mN và hướng xuống

c)

C. độ lớn bằng 15 mN và hướng xuống

d)

D. độ lớn 30 mN và hướng xuống

31.

5.1.0,25.31:

Hai điện tích điểm q1 = 2nC đặt tại gốc tọa độ, q2 = - 6nC đặt tại điểm A(0;3cm) trong chân

không. Lực tĩnh điện do q1 tác dụng lên q2 bằng:

A. 120 N B. -120 N C. 12 N

a)

A. 120 N

b)

B. -120 N

c)

C. 12 N

d)

D. –12 N

32.

5.1.0,25.31:

Hai điện tích điểm q1 = 2nC đặt tại gốc tọa độ, q2 = - 6nC đặt tại điểm A(0;3cm) trong chân

không. Lực tĩnh điện do q1 tác dụng lên q2 bằng:

A. 120 N B. -120 N C. 12 N

a)

A. 120 N

b)

B. -120 N

c)

C. 12 N

d)

D. –12 N

33.

5.1.0,25.31:

Hai điện tích điểm q1 = 2nC đặt tại gốc tọa độ, q2 = - 6nC đặt tại điểm A(0;3cm) trong chân

không. Lực tĩnh điện do q1 tác dụng lên q2 bằng:

A. 120 N B. -120 N C. 12 N

a)

A. 120 N

b)

B. -120 N

c)

C. 12 N

d)

D. –12 N

34.

Câu 5.1.0,25.34:

Phát biểu nào sau đây là đúng? Véc tơ điện trường được định nghĩa theo công thức

q0

F

E 

. Khi

tăng độ lớn của điện tích

0 q

lên 5 lần thì độ lớn của véc tơ điện trường

a)

A. giảm 5 lần.

b)

B. không đổi.

c)

C. tăng 5 lần.

d)

D. tăng 5 lần nếu

0 q

> 0.

35.

Câu 5.1.0,25.35:

Điện tích điểm q = -8nC đặt trong điện trường đều hướng thẳng đứng lên trên và có độ lớn E =

3000 V/m. Lực điện do điện trường tác dụng lên điện tích có hướng và độ lớn là:

a)

A. hướng xuống và F =2,4.10-6 N

b)

B. hướng xuống và F = 24.10-6N

c)

C. hướng lên và F = 2,4.10-6N

d)

D. hướng lên và F = 24.10-6N

36.

Câu 5.1.0,25.36:

Điện tích điểm q = -4nC đặt trong điện trường đều có độ lớn E = 8000 V/m. Hướng của đường

sức điện trường hợp với trục Ox góc 600

. Thành phần của lực điện do điện trường tác dụng lên

điện tích trên trục x là:

a)

A. Fx =16

3

.10-6 N

b)

B. Fx = -16

3

.10-6N

c)

C. Fx =16.10-6N

d)

D. Fx = -16.10-6N

37.

Câu 5.1.0,25.37:

Điện tích điểm q = 5 nC đặt tại O trong chân không. Tại điểm P cách O một khoảng 15 cm, véc

tơ điện trường có độ lớn bằng

a)

A. 300 V/m.

b)

B. 150 V/m.

c)

C. 600 V/m.

d)

D. 2000 V/m.

38.

Câu 5.1.0,25.38:

Hai điểm M và N đều cách điện tích điểm q = 10 nC một khoảng r. Độ lớn véctơ điện trường do

q gây ra tại M là 200 V/m. hi đó độ lớn véctơ điện trường do q gây ra tại N là:

a)

A. 100 V/m.

b)

B. 200 V/m.

c)

C. 300 V/m .

d)

D. 400 V/m

39.

Câu 5.1.0,25.39:

Điện tích điểm q được đặt ở gốc tọa độ. Véctơ điện trường do q gây ra tại điểm M (4 cm;0)

hướng theo chiều âm trục x. hi đó véc tơ điện trường do q gây ra tại điểm N (-4cm;0) sẽ hướng

theo chiều:

a)

A. dương trục x

b)

B. âm trục x

c)

C. dương trục y

d)

D. âm trục y

40.

Câu 5.1.0,25.40:

Điện tích điểm q = 16nC đặt trong chân không. Véc tơ điện trường do q gây ra tại một điểm cách

nó một đoạn 2 dm có độ lớn là:

a)

A. 36 V/m

b)

B. 360 V/m

c)

C.3600 V/m

d)

D. 36000 V/m

41.

Câu 5.1.0,25.41:

Điện tích điểm q = - 8 nC đặt tại gốc tọa độ trong chân không. Véc tơ điện trường do q gây ra tại

một điểm P (0; 3 dm) là:

a)

A. - 800 V/m

b)

B. 800 V/m

c)

C.8000 V/m

d)

D. -8000 V/m

42.

Câu 5.1.0,25.42:

Hai điện tích điểm âm bằng nhau q = -10nC được đặt tại hai điểm A(-3cm; 0) và B(3cm;0). Véc

tơ điện trường do hệ hai điện tích điểm gây ra tại M(0;4cm) hướng:

a)

A. Theo chiều dương trục x

b)

B. Theo chiều âm trục x

c)

C. Theo chiều dương trục y

d)

D. Theo chiều âm trục y

43.

Câu 5.1.0,25.43:

Hai điện tích điểm q1 = 4 nC, q2 = -4 nC đặt hai điểm A(0; - 4cm) và B(0;4cm). Véc tơ điện

trường do hệ hai điện tích điểm gây ra tại M ( 3cm;0) hướng:

a)

A. Theo chiều dương trục y

b)

B. Theo chiều âm trục y

c)

C.Theo chiều dương trục x

d)

D. Theo chiều âm trục x

44.

Câu 5.1.0,25.44:

Điện tích điểm q1 = - 2,5nC được đặt tại hai điểm A(-3cm;0) và điện tích q2 = 2,5nC đặt tại

B(3cm;0). Điểm M nằm trên trục Oy sao cho tam giác MAB là tam giác đều. Véc tơ điện trường

do hệ hai điện tích điểm gây ra tại M hướng:

a)

A.Theo chiều dương trục x

b)

B. Theo chiều âm trục x

c)

C. Theo chiều dương trục y

d)

D.Theo chiều âm trục y

45.

Câu 5.1.0,25.45: Một đoạn dây thẳng có chiều dài a được đặt trên trục Ox (như hình vẽ). Điện

tích Q âm phân bố đều trên đoạn dây. Véc tơ điện trường do dây gây ra tại điểm P nằm trên trục

x và cách đầu gần nhất của dây một đoạn l sẽ:

a)

A. hướng theo chiều âm trục x

b)

B. hướng theo chiều dương trục x

c)

C.vuông góc với dây và hướng lên

d)

D. Vuông góc với dây và hướng xuống

46.

Câu 5.1.0,25.46:

Hai điện tích điểm q và – q đặt lần lượt tại A và B. Gọi O là trung điểm của AB, M là một điểm

nằm trên đường trung trực của AB. Véc tơ điện trường tại điểm M gây bởi hai điện tích có

phương

a)

A. trùng với đường trung trực của AB và hướng về O.

b)

B. trùng với đường trung trực của AB và hướng ra xa O.

c)

C. song song với AB và hướng từ phía B về A.

d)

D. song song với AB và hướng từ phía A về B.

47.

Câu 5.1.0,25.47:

Hai điện tích điểm q1 = 8 nC, q2 = - 8 nC đặt tại hai điểm A, B cách nhau 10 cm trong chân

không. Độ lớn của vectơ điện trường do hai điện tích này gây ra tại trung điểm M của đoạn AB

a)

A. 5,76.104 V/m

b)

B. 7,2.104 V/m

c)

C. 8,85.105 V/m

d)

D. 0 V/m

48.

Câu 5.1.0,25.48:

Một mặt phẳng đặt trong điện trường đều. Để điện thông qua mặt phẳng có độ lớn cực đại thì

vectơ điện trường phải có phương

a)

A. hợp với mặt phẳng một góc π/6.

b)

B. song song với mặt phẳng.

c)

C. vuông góc với mặt phẳng.

d)

D. hợp với mặt phẳng một góc 2π/3.

49.

Câu 5.1.0,25.49:

Chọn kết luận không đúng về vật dẫn tích điện.

a)

A. Điện tích chỉ phân bố trên bề mặt vật.

b)

B. Trong lòng vật dẫn, điện trường bằng không.

c)

C. Mật độ điện lớn nhất ở những chỗ lồi trên mặt vật.

d)

D. Cả trong và ngoài vật dẫn, điện trường cùng bằng không.

50.

Câu 5.1.0,25.50:

Theo định luật Gauss cho điện trường tĩnh, điện thông toàn phần qua mặt kín bất kỳ bằng

a)

A. tổng đại số các điện tích nằm trong mặt kín đó.

b)

B. tổng đại số các điện tích nằm ngoài mặt kín đó.

c)

C. tổng đại số các điện tích nằm trong và ngoài mặt kín đó.

d)

D. tổng điện tích trong mặt kín trừ đi tổng điện tích ngoài mặt kín.

51.

Câu 5.1.0,25.51:

Một mặt bất kỳ đặt trong điện trường, điện thông qua mặt này

a)

A. luôn nhận giá trị dương.

b)

B. luôn nhận giá trị âm.

c)

C. có độ lớn tỉ lệ với số đường sức xuyên qua mặt.

d)

D. có độ lớn không phụ thuộc diện tích của mặt.

52.

Câu 5.1.0,25.52:

Phát biểu nào sau đây thể hiện đúng nội dung của định luật Gauss cho điện trường tĩnh?

a)

A. Nếu một điện tích được đặt bên ngoài mặt kín Gauss thì nó có thể ảnh hưởng đến điện

trường

E

tại bất kỳ điểm nào trên bề mặt.

b)

B. Tổng số đường sức điện trường qua một bề mặt kín bất kỳ tỷ lệ nghịch với tổng điện

tích bên trong mặt kín.

c)

C. Tổng số đường sức điện trường qua một bề mặt kín bất kỳ là tỷ lệ thuận với tổng điện

tích bên ngoài mặt kín.

d)

D. Điện thông toàn phần qua một mặt kín bằng tổng độ lớn các điện tích bên trong mặt

kín chia cho hằng số điện.

53.

Câu 5.1.0,25.53:

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. hi điện tích dư thừa được phân bố trên bề mặt vật dẫn rắn và vật dẫn ở trạng thái cân bằng

tĩnh điện thì điện tích đó cư trú hoàn toàn trên bề mặt, không ở bên trong vật dẫn.

b)

B. hi điện tích chỉ phân bố bên trong mặt kín thì điện thông toàn phần qua mặt kín bằng 0.

c)

C. Điện thông qua một bề mặt bất kỳ luôn là một số không âm.

d)

D. Định luật Gauss chứng tỏ đường sức điện trường tĩnh là những đường cong kín.

54.

Câu 5.1.0,25.54:

Một điện tích điểm q được đặt tại tâm của một mặt cầu Gauss, điện thông qua mặt cầu không

thay đổi nếu:

a)

A. thay thế mặt cầu bằng một hình lập phương có cùng thể tích.

b)

B. đổi dấu của điện tích điểm q trong mặt cầu.

c)

C. điện tích điểm được di chuyển ra bên ngoài mặt cầu.

d)

D. một điện tích điểm thứ hai được đặt thêm vào bên trong mặt cầu.

55.

Câu 5.1.0,25.55:

Một mặt phẳng hình vuông có cạnh 20 cm đặt trong điện trường đều E = 500 V/m. Vectơ điện

trường hợp với mặt phẳng góc π/3. Điện thông qua mặt có độ lớn gần nhất với giá trị nào sau

đây?

a)

A. 20 V.m

b)

B. 7 V.m

c)

C. 10 V.m

d)

D. 17 V.m

56.

Câu 5.1.0,25.56:

Khi giữ một mẩu giấy vuông góc với đường sức của một điện trường đều thì điện thông qua nó

là 25 Nm2

/C. Khi mẩu giấy được quay 25◦

so với hướng của vectơ điện trường thì điện thông

qua nó là:

a)

A. 25N·m2

/C

b)

B. 12N·m2

/C

c)

C. 21N·m2

/C

d)

D. 23N·m2

/C

57.

Câu 5.1.0,25.57:

Cho một tấm phẳng hình chữ nhật có độ dài các cạnh là 0,40 m và 0,30 m. Tấm được đặt trong

một điện trường đều có độ lớn 77,00 N/C và hợp với bề mặt của tấm một góc 30o

. Độ lớn của

điện thông qua tấm này là:

a)

A.8,00 Nm2

/C.

b)

B. 4,62 Nm2

/C.

c)

C. 77,00 Nm2

/C.

d)

D.12,6 Nm2

/C.

58.

Câu 5.1.0,25.58:

Một điện trường đều

E

vuông góc với một vòng dây tròn bán kính R. Nếu chọn véc tơ diện tích của

vòng dây cùng hướng với

E

thì điện thông qua diện tích giới hạn bởi vòng dây đó bằng:

a)

b)

c)

d)

59.

Câu 5.1.0,25.59:

Một điện trường đều

E

vuông góc với một vòng dây hình vuông cạnh a. Nếu chọn véc tơ diện tích

của vòng dây cùng hướng với

E

thì điện thông qua diện tích giới hạn bởi vòng dây đó bằng:

a)

b)

c)

d)

60.

Câu 5.1.0,25.60:

Một điện trường đều

E

vuông góc với một vòng dây tròn bán kính R. Nếu chọn véc tơ diện tích của

vòng dây ngược hướng với

E

thì điện thông qua diện tích giới hạn bởi vòng dây đó bằng:

a)

b)

c)

d)

61.

Câu 5.1.0,25.61:

Một điện trường đều

E

vuông góc với một vòng dây hình vuông cạnh a. Nếu chọn véc tơ diện tích

của vòng dây ngược hướng với

E

thì điện thông qua diện tích giới hạn bởi vòng dây đó bằng:

a)

b)

c)

d)

62.

Câu 5.1.0,25.62:

Một điện trường đều

E

vuông góc với một vòng dây hình chữ nhật cạnh a, b. Nếu chọn véc tơ diện

tích của vòng dây ngược hướng với

E

thì điện thông qua diện tích giới hạn bởi vòng dây đó bằng:

a)

b)

c)

d)

63.

Câu 5.1.0,25.63:

Điện tích 63 nC được phân bố đều trong một khối cầu điện môi, bán kính 2, cm. Mật độ điện

khối trong khối cầu bằng

a)

A. 0,3 μC/m3

b)

B. 6,9 μC/m3

c)

C. 0,25 mC/m3

d)

D. 0,76 mC/m3

64.

Câu 5.1.0,25.64:

Điện tích phân bố đều trên bề mặt của một quả cầu vật dẫn cô lập bán kính 2, cm. Mật độ điện

mặt là 6,9.10−6 C/m2

. Tổng điện tích trên quả cầu là:

a)

A. 5,6.10−10 C

b)

B. 2,1.10−8 C

c)

C. 4,7.10−8 C

d)

D. 6,3.10−8 C

65.

Câu 5.1.0,25.65:

Một vỏ cầu có bán kính trong 3, cm và bán kính ngoài 4,5 cm. Nếu điện tích được phân bố đều

qua vỏ cầu với mật độ điện khối 6,1.10−4 C/m3

thì tổng điện tích của vỏ cầu là:

a)

A. 1,0.10−7 C

b)

B. 1,3.10−7 C

c)

C. 2,0.10−7C

d)

D. 2,3.10−7 C

66.

Câu 5.1.0,25.66:

Một khối trụ có bán kính 2,1 cm và có chiều dài 8,8 cm. Điện tích tổng cộng 6,1.10−7 C được

phân bố đều trên toàn bộ thể tích của khối trụ. Mật độ điện khối là:

a)

A. 5,3.10−5 C/m3

b)

B. 5,3.10−5 C/m2

c)

C. 8,5.10−4 C/m3

d)

D. 5,0.10−3 C/m3

67.

Câu5.1.0,25.67:

Một vật dẫn hình cầu có bán kính 0,3 m tích điện đều với mật độ điện mặt 9.10-7 C/m2

. Độ lớn

của vectơ điện trường do hình cầu tích điện này gây ra tại điểm cách tâm của nó một khoảng 0,5

m là:

a)

A.1455,0 V/m

b)

B. 36568,8 V/m

c)

C.60948,1 V/m

d)

D.16167,0 V/m

68.

Câu5.1.0,25.68:

Một điện tích điểm q dịch chuyển trong điện trường tĩnh theo quỹ đạo là một đường cong kín,

công của điện trường thực hiện lên điện tích này

a)

A. nhận giá trị dương nếu điện tích dương.

b)

B. nhận giá trị dương nếu điện tích âm.

c)

C. bằng tích của lực điện trường và chu vi đường cong.

d)

D. bằng không.

69.

Câu5.1.0,25.69:

Thả nhẹ một điện tích âm trong điện trường, nếu bỏ qua tác dụng của trọng lực thì điện tích sẽ

chuyển động

a)

A. từ nơi có điện thế thấp về nơi có điện thế cao.

b)

B. từ nơi có điện thế cao về nơi có điện thế thấp.

c)

C. theo quỹ đạo luôn vuông góc với các đường sức.

d)

D. theo quỹ đạo tròn trong điện trường.

70.

Câu5.1.0,25.70:

Chọn câu không đúng về mặt đẳng thế.

a)

A. Mặt đẳng thế là tập hợp các điểm có cùng điện thế.

b)

B. hi điện tích q0 dịch chuyển trên mặt đẳng thế thì thế năng của nó không đổi.

c)

C. Các mặt đẳng thế có thể song song hoặc cắt nhau.

d)

D. Véc tơ điện trường tại mọi điểm trên mặt đẳng thế luôn vuông góc với mặt này.

71.

Câu5.1.0,25.71:

Hiệu điện thế giữa hai điểm a và b trong điện trường

a)

A. bằng hiệu thế năng giữa điểm đầu và điểm cuối.

b)

B. đặc trưng cho điện trường về phương diện tác dụng lực.

c)

C. bằng công thực hiện lên một đơn vị điện tích thử khi nó dịch chuyển từ a đến b.

d)

D. tỉ lệ thuận với quãng đường dịch chuyển từ a đến b.

72.

Câu5.1.0,25.72:

Công của điện trường làm dịch chuyển một điện tích trong điện trường không phụ thuộc vào

a)

A. độ lớn của điện tích dịch chuyển.

b)

B. điểm đầu và điểm cuối của quỹ đạo.

c)

C. hình dạng quỹ đạo của điện tích.

d)

D. dấu của điện tích dịch chuyển.

73.

Câu5.1.0,25.73:

Các mặt đẳng thế luôn

a)

A. song song với các đường sức điện trường.

b)

B. vuông góc với các đường sức điện trường.

c)

C. vuông góc với bề mặt vật mang điện.

d)

D. có dạng mặt cầu hoặc mặt trụ.

74.

Câu 5.1.0,25.74:

Thả nhẹ một điện tích dương trong điện trường, nếu bỏ qua tác dụng của trọng lực thì điện tích

sẽ chuyển động

a)

A. từ nơi có điện thế thấp về nơi có điện thế cao.

b)

B. từ nơi có điện thế cao về nơi có điện thế thấp.

c)

C. theo quỹ đạo luôn vuông góc với các đường sức.

d)

D. theo quỹ đạo tròn trong điện trường.

75.

Câu 5.1.0,25.75:

Chọn đáp án đúng. Nếu điện thế tại một điểm nào đó bằng không, thì điện trường tại đó

a)

A. bằng không.

b)

B. nhận giá trị dương.

c)

C. nhận giá trị âm.

d)

D. không thể xác định được từ thông tin đã cho.

76.

Câu 5.1.0,25.76:

Điện tích điểm Q < 0. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

A. Càng xa điện tích Q, điện thế càng giảm.

b)

B. Càng xa điện tích Q, điện thế càng tăng.

c)

C. Điện thế tại những điểm ở xa Q có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn điện thế tại những điểm gần

, tùy vào gốc điện thế mà ta chọn.

d)

D. Điện trường do Q gây ra là điện trường đều.

77.

Câu 5.1.0,25.77:

Điện tích điểm Q > 0. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

A. Càng xa điện tích Q, điện thế càng giảm.

b)

B. Càng xa điện tích Q, điện thế càng tăng.

c)

C. Điện thế tại những điểm ở xa Q có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn điện thế tại những điểm gần

Q, tùy vào gốc điện thế mà ta chọn.

d)

D. Điện trường do Q gây ra là điện trường đều.

78.

Câu 5.1.0,25.78:

hi đặt nhẹ nhàng một điện tích điểm q < 0 vào điểm A trong điện trường đều, bỏ qua ma sát,

lực cản của môi trường và trọng lực, nó sẽ chuyển động

a)

A. dọc theo chiều đường sức điện trường đi qua A.

b)

B. dọc theo và ngược chiều đường sức điện trường đi qua A.

c)

C. trên mặt đẳng thế đi qua A.

d)

D. theo hướng bất kì.

79.

Câu 5.1.0,25.79:

Trong trường tĩnh điện, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

A. Véctơ điện trường luôn hướng theo chiều giảm của điện thế.

b)

B. Vectơ điện trường nằm trên tiếp tuyến của đường sức điện trường.

c)

C. Mặt đẳng thế vuông góc với đường sức điện trường.

d)

D. Biểu thức tính công của lực điện trường là: W12 = q(V2 – V1) .

80.

Câu 5.1.0,25.80:

Trong điện trường tĩnh, điện tích chuyển động với tốc độ không đổi khi nó chuyển động:

a)

A. dọc theo chiều đường sức điện trường.

b)

B. dọc theo và ngược chiều đường sức điện trường.

c)

C. trên một mặt đẳng thế.

d)

D. theo một đường tròn.

81.

Câu 5.1.0,25.81:

Xét 2 điểm A, B trong điện trường có đường sức điện trường được mô tả như hình bên. í hiệu E là

độ lớn của véctơ điện trường và V là điện thế. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. EA < EB và VA < VB.

b)

B. EA > EB và VA > VB.

c)

C. EA < EB và VA > VB.

d)

D. EA > EB và VA < VB.

82.

Câu 5.1.0,25.82:

Xét 2 điểm A, B trong điện trường có đường sức điện trường được mô tả như hình bên. í

hiệu E là độ lớn của véctơ điện trường và V là điện thế. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. EA < EB và VA < VB.

b)

B. EA > EB và VA > VB.

c)

C. EA < EB và VA > VB.

d)

D. EA > EB và VA < VB.

83.

Câu 5.1.0,25.83:

Công của lực điện trường làm dịch chuyển điện tích không có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Có giá trị không phụ thuộc vào hình dạng của quỹ đạo.

b)

B. Có tính thuận nghịch.

c)

C. Bằng không khi điện tích dịch chuyển theo đường khép kín.

d)

D. hông phụ thuộc vào dấu và độ lớn của điện tích dịch chuyển.

84.

Câu 5.1.0,25.84:

Chọn đáp án không đúng về điện thế?

a)

A. Là thế năng trên một đơn vị điện tích.

b)

B. Đặc trưng cho điện trường về mặt năng lượng.

c)

C. hông phụ thuộc vào điện tích thử.

d)

D. hông phụ thuộc vào điện tích gây ra điện thế.

85.

Câu 5.1.0,25.85:

Điện tích điểm q0 đặt trong điện trường của điện tích điểm q và cách nhau khoảng r. Nếu đồng

thời tăng độ lớn của điện tích q và khoảng cách r lên 2 lần thì thế năng của điện tích q0 sẽ

a)

A. tăng lên 4 lần.

b)

B. giảm đi 4 lần.

c)

C. không đổi.

d)

D. giảm 2 lần

86.

Câu 5.1.0,25.86:

Biết rằng nguyên tử Hydro gồm có một proton trong hạt nhân và một electron chuyển động trên

lớp vỏ hình cầu cách hạt nhân một khoảng 2.10-10m. Thế năng điện của nguyên tử Hydro (mốc

tính thế năng chọn tại vô cực) là:

a)

A. -1,16.10-18J.

b)

B. 1,16.10-18J.

c)

C. -5,78.10-9

J.

d)

D. 5,78.10-9

J.

87.

Câu 5.1.0,25.87:

Thế năng điện trường U của cặp điện tích điểm và là -0,4J. Lấy U

= 0 khi hai điện tích cách xa nhau vô cùng. hoảng cách giữa hai điện tích điểm này là:

a)

A. 37,2 cm.

b)

B. 32,7 cm.

c)

C. 27,3 cm.

d)

D. 72,3 cm.

88.

Câu: 5.1.0,25.88

Để xác định điện thế tại điểm P trong điện trường, người ta đặt điện tích thử q0 tại P hi đó, điện

thế tại P bằng tỉ số giữa thế năng của điện tích q0 và giá trị của q0. Nếu tăng q0 lên 2 lần thì điện

thế tại P sẽ

a)

A. tăng lên 2 lần.

b)

B. không đổi.

c)

C. giảm 2 lần

d)

D. giảm 4 lần

89.

Câu: 5.1.0,25.89

Điện tích điểm q = 3 μC đặt tại điểm P trong điện trường thì thế năng của nó bằng 15 mJ. Điện

thế tại điểm P bằng

a)

A. 5 V.

b)

B. 5000 V.

c)

C. 45 V.

d)

D. 3.106 V

90.

Câu: 5.1.0,25.90

Thế năng điện của electron đặt tại điểm P trong một điện trường là 1,6.10-12J. Điện thế tại P là:

a)

A. 10-7V.

b)

B. -107V.

c)

C. -107V.

d)

D. -10-7V.

91.

Câu: 5.1.0,25.91

Điện tích điểm q = 3 nC đặt tại điểm O trong chân không. Chọn mốc điện thế ở vô cực, điện thế

gây bởi điện tích tại điểm P cách O một khoảng r = 20 cm có độ lớn bằng

a)

A. 67,5.106 V.

b)

B. 13,5.108 V.

c)

C. 135 V.

d)

D. 675 V.

92.

Câu: 5.1.0,25.92

Cho hệ gồm hai điện tích điểm q1 = 1,2 nC và q2 = - 1,2 nC đặt tại hai điểm A và B cách nhau 10

cm trong chân không. Chọn mốc điện thế ở vô cực, điện thế gây bởi hệ tại điểm P nằm trên

đường nối AB, cách A và B lần lượt là 6 cm và 4 cm có độ lớn bằng

a)

A. - 90 V.

b)

B. 450 V.

c)

C. – 0,9 V.

d)

D. 4,5 V.

93.

Câu: 5.1.0,25.93

Điện tích điểm q đặt tại điểm O trong chân không. Nếu chọn mốc điện thế tại vô cực thì điện thế

tại điểm P cách O một khoảng r = 30 cm có độ lớn 60 V. Biết rằng véc tơ điện trường tại P có

hướng về phía điểm O, giá trị của điện tích là

a)

A. 0,6 nC.

b)

B. 2 nC.

c)

C. – 2 nC.

d)

D. – 0,6 nC.

94.

Câu: 5.1.0,25.94

Điện thế gây ra tại điểm P cách điện tích điểm q đoạn 30 cm là -60V (mốc tính điện thế chọn tại

vô cực), độ lớn của điện tích q là:

a)

A. -0,2 μC.

b)

B. 0,2 μC.

c)

C. -2 nC.

d)

D. 2 nC.

95.

Câu: 5.1.0,25.95

Hai điện tích điểm q1 và q2 cùng độ lớn và trái dấu, đặt trên đường thẳng AB. Chọn gốc điện thế ở vô

cùng. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về điện thế V và độ lớn véc tơ điện trường E?

a)

A. E = 0 ở đoạn từ A đến q1.

b)

B. E = 0 ở đoạn từ q1 đến q2.

c)

C. V = 0 ở đoạn từ q2 đến B.

d)

D. V = 0 ở trung điểm đoạn từ q1 đến q2

96.

Câu: 5.1.0,25.96

Trong giản đồ ở trên, điện thế tại điểm A trong điện trường gây ra bởi điện tích điểm dương

là V. Biết khoảng cách từ B đến điện tích gấp 4 lần khoảng cách từ A tới điện tích. Điện thế tại

điểm B là

a)

A. 2V.

b)

B. 4V.

c)

C. V/2.

d)

D. V/4.

97.

Câu: 5.1.0,25.97

Điện thế do một điện tích điểm gây ra tại điểm cách nó một khoảng 25 cm là 48 V. Chọn gốc

điện thế ở vô cực. Điện thế do điện tích này gây ra tại điểm cách nó một khoảng 5 cm là:

a)

A. 14,4 V.

b)

B. 144,0 V.

c)

C. 1,6 V.

d)

D. 16,0 V.

98.

Câu: 5.1.0,25.98

Cho bốn điện tích điểm q1 = q2 = q3 = q4 = 2nC đặt tại bốn đỉnh của hình vuông cạnh 20 cm. Điện

thế do hệ điện tích điểm này gây ra tại tâm O của hình vuông biết mốc tính điện thế chọn tại vô

cực là:

a)

A. 0 V.

b)

B. 5,09 V.

c)

C. 127,3 V.

d)

D. 509,0 V.

99.

Câu: 5.1.0,25.99

Cho bốn điện tích điểm q1 = q2 = -q3 = -q4 = 5nC đặt lần lượt tại bốn đỉnh của hình chữ nhật

ABCD, biết cạnh AB = 30 cm, BC = 40cm và mốc tính điện thế chọn tại vô cực. Điện thế do hệ

điện tích điểm này gây ra tại tâm O của hình chữ nhật là:

a)

A. 720 V.

b)

B. -360 V.

c)

C. 0 V.

d)

D. -180 V.

100.

Câu: 5.1.0,25.100

Ba điện tích điểm đặt tương ứng tại ba đỉnh A, B, C của

tam giác đều, cạnh a = 10cm. Chọn gốc điện thế ở vô cực. Điện thế do hệ điện tích điểm này

gây ra tại trọng tâm của tam giác ABC là:

a)

A. 2,7.104 V.

b)

B. 270,0 kV.

c)

C. 4,7.104 V.

d)

D. 470,0 kV.

101.

Câu: 5.1.0,25.101

Ba điện tích điểm giống nhau được đặt trong chân không, tại 3 đỉnh của tam giác đều cạnh a =

30 cm. Điện thế tại điểm đặt của mỗi điện tích do các điện tích còn lại gây ra có độ lớn bằng 360

V. Độ lớn của mỗi điện tích bằng

a)

A. 4,0 nC.

b)

B. 1,2 nC.

c)

C. 1,8 nC.

d)

D. 6 nC.

102.

Câu: 5.1.0,25.102

hi nguyên tử hidro ở trạng thái cơ bản thì electron chuyển động trên quỹ đạo . Bán kính của

quỹ đạo là r = 5,3.10-11 m và điện tích hạt nhân là 1,6.10-19 C. Trong trường hợp này, điện thế

gây bởi hạt nhân tại vị trí của electron xấp xỉ bằng

a)

A. 27 V.

b)

B. 51 V.

c)

C. – 27 V.

d)

D. – 51 V.

103.

Câu: 5.1.0,25.103

Điện tích điểm q đặt trong chân không gây ra điện thế V tại một điểm cách nó một khoảng r. Nếu

độ lớn của điện tích tăng lên 2 lần đồng thời khoảng cách đến điểm xét điện thế tăng thêm 2r thì

điện thế bằng

a)

A. V.

b)

B. 2V/3.

c)

C. V/2.

d)

D. 2V/9.

104.

Câu: 5.1.0,25.104

Điện tích điểm q đặt tại điểm O gây ra điện trường tại điểm P cách O đoạn 25 cm, có hướng từ P

về O và có độ lớn E = 2000 V/m . Nếu chọn mốc điện thế ở vô cực thì điện thế gây bởi q tại

điểm P là

a)

A. V = - 8000 V.

b)

B. V = 8000 V.

c)

C. V = - 500 V.

d)

D. V = 500 V.

105.

Câu: 5.1.0,25.105

Hai điện tích điểm q1 = - e và q2 = e lần lượt đặt tại vị trí x = 0 và x = a. Điện thế gây bởi hai điện

tích này tại vị trí có tọa độ x = a/2 là

a)

b)

c)

d)

106.

Câu: 5.1.0,25.106

Điện tích điểm q được đặt tại gốc tọa độ. Biết điện thế tại điểm M (20 cm, 0, 0) có độ lớn bằng

60 V, điện thế tại N (0, 30 cm, 40 cm) có độ lớn bằng

a)

A. 150,0 V.

b)

B. 4,8 V.

c)

C. 24,0 V.

d)

D. 375,0 V.

107.

Câu: 5.1.0,25.107

Đặt hai điện tích điểm q1= 3 nC và q2 = - 4 nC trên trục Ox, lần lượt tại các vị trí x1 = 5 cm và x2

= – 5 cm. Chọn mốc điện thế ở vô cực, điện thế tại gốc toạ độ do hai điện tích đó gây ra bằng

a)

A. 1260 V.

b)

B. - 1260 V.

c)

C. 180 V

d)

D. - 180 V

108.

Câu: 5.1.0,25.108

Điện tích điểm q nằm tại điểm O trong chân không. M và N là hai điểm nằm trên cùng một

đường sức, cách điện tích lần lượt là rM và rN. Điện thế tại M và N có độ lớn lần lượt là 200 V và

500 V. Tỷ số rM/rN bằng

a)

A. 2,50.

b)

B. 0,40.

c)

C. 0,16.

d)

D. 6,25.

109.

Câu: 5.1.0,25.109

Điện tích q = 1,2 μC dịch chuyển từ điểm a đến điểm b trong điện trường. Biết hiệu điện thế giữa

a và b là Uab = 36 V. Công của lực điện trường thực hiện lên điện tích bằng

a)

A. 43,2 J.

b)

B. 43,2 μJ.

c)

C. 30 J.

d)

D. 30 μJ.

110.

Câu: 5.1.0,25.110

Điện tích q0 = - 5 μC chuyển động trong điện trường từ a đến b. Biết công của điện trường thực

hiện lên điện tích là Wab = 20 mJ. Hiệu điện thế giữa hai điểm a và b là

a)

A. Vab = - 4 V.

b)

B. Vab = 100 V.

c)

C. Vab = - 4000 V.

d)

D. Vab = 4000 V.

111.

Câu: 5.1.0,25.111

Điện tích điểm q0 = 30 μC dịch chuyển trong điện trường đều, theo quỹ đạo là một đường tròn có

bán kính r = 10 cm. Biết véc tơ điện trường có độ lớn E = 1000 V/m. Công của điện trường thực

hiện lên điện tích bằng

a)

A. 30 mJ.

b)

B. 60 mJ.

c)

C. 94 mJ.

d)

D. 0.

112.

Câu: 5.1.0,25.112

Một điện trường thực hiện một công W = 4 J lên hạt mang điện khi nó chuyển động từ điểm có

điện thế 1 V đến điểm có điện thế 3 V. Điện tích của hạt mang điện là

a)

A. – 8 C.

b)

B. +8 C.

c)

C. – 2 C.

d)

D. +2 C.

113.

Câu: 5.1.0,25.113

Công của lực điện trường thực hiện lên một electron khi nó di chuyển 1,0 cm dọc theo chiều của

một đường sức của điện trường đều có E = 1000 V/m là:

a)

A. -1,6.10-16 J.

b)

B. +1,6.10-16 J.

c)

C. -1,6.10-18 J.

d)

D. +1,6.10-18 J.

114.

Câu: 5.1.0,25.114

Cho hai điểm M và N trong điện trường, có điện thế là VM = -140V và VN = 260V. Công của lực

điện trường chuyển dịch điện tích q = -12.10-6 C từ N đến M là:

a)

A. -1,44 mJ.

b)

B. -4,8 mJ.

c)

C. 1,44 mJ.

d)

D. 4,8 mJ.

115.

Câu: 5.1.0,25.115

Một electron dịch chuyển được quãng đường s = 1,0 cm dọc theo đường sức điện trường đều có

độ lớn E = 1,0 kV/m. Công của lực điện trường thực hiện lên electron trên quãng đường này là:

a)

A. –1,6.10-16J.

b)

B. +1,6.10-16J.

c)

C. –1,6.10-18J.

d)

D. +1,6.10-18J.

116.

Câu: 5.1.0,25.116

Có hai điện tích điểm q1 = +2.10-6 C; q2 = -10-6 C cách nhau 10 cm. Giữ cố định điện tích q1, cho

điện tích q2 di chuyển trên đường thẳng nối hai điện tích để ra xa q1 thêm 90 cm. Công của lực

điện trường trên đoạn dịch chuyển này là:

a)

A. +0,162 J.

b)

B. -0,162 J.

c)

C. +0,324 J.

d)

D. -1,62 J.

117.

Câu: 5.1.0,25.117

Điện tích Q = - 5μC đặt cố định trong không khí. Điện tích q = +8μC di chuyển trên đường thẳng

xuyên qua Q, từ M cách Q một khoảng 50cm, lại gần Q thêm 30cm. Công của lực điện trường

trong dịch chuyển đó là:

a)

A. 1,08 J.

b)

B. -1,08 J.

c)

C. -0,48 J.

d)

D. 0,48 J.

118.

Câu: 5.1.0,25.118

Điện tích Q = - 5μC đặt cố định trong không khí. Điện tích q = +8μC di chuyển trên đường thẳng

qua Q, từ M cách Q một khoảng 50cm, ra xa Q thêm 30cm. Công của lực điện trường trong dịch

chuyển đó là:

a)

A. 1,08 J.

b)

B. - 0,48 J.

c)

C. - 0,27 J.

d)

D. 0,27 J.

119.

Câu: 5.1.0,25.119

Một electron bay vào điện trường đều có độ lớn E = 2000 V/m, dọc theo hướng của đường sức

điện trường. Công của lực điện trường tác dụng lên electron trên quãng đường dài 15 cm là:

a)

A. - 4,8.10-15J

b)

B. 4,8.10-17J

c)

C. - 4,8.10-17 J

d)

D. 4,8.10-15J

120.

Câu: 5.1.0,25.120

Điện tích Q = - 5μC đặt cố định tại điểm O trong không khí. Điện tích q = +8μC di chuyển trên

đường tròn tâm O, từ M cách O một khoảng 50cm đến điểm N cách M đoạn 20 cm. Công của lực

điện trường trong dịch chuyển đó là:Câu: 5.1.0,25.120

Điện tích Q = - 5μC đặt cố định tại điểm O trong không khí. Điện tích q = +8μC di chuyển trên

đường tròn tâm O, từ M cách O một khoảng 50cm đến điểm N cách M đoạn 20 cm. Công của lực

điện trường trong dịch chuyển đó là:

a)

A. 1,08 J.

b)

B. - 0,48 J.

c)

C. - 0,27 J.

d)

D. 0 J.