wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm di truyền người và tế bào học

Total questions: 119

Worksheet time: 3570secs

Name
Class
Date
1.

Để sơ bộ xác định người mắc hội chứng Klinefelter thì xét nghiệm đơn giản nhất có thể chỉ định được là gì?

a)

Nhiễm sắc tố

b)

Vật thể Barr

c)

Vật thể Y

d)

Vật thể dùi trống

2.

Khi đánh giá bất thường nhiễm sắc thể giới tính ở giai đoạn gian kỳ, thường chỉ định phương pháp xét nghiệm nào?

a)

Vật thể giới tính

b)

Nhiễm sắc thể người trực tiếp

c)

Nhiễm sắc thể người gián tiếp

d)

Di truyền phân tử

3.

Khi làm tiêu bản nhiễm sắc thể người, thường sử dụng loại tế bào nào?

a)

Tế bào xương

b)

Tế bào lympho

c)

Tế bào tuỷ mono

d)

Tế bào đa nhân

4.

Đặc điểm KHÔNG ĐÚNG với nhiễm sắc thể giới tính X ở người là gì?

a)

Có kích thước trung bình

b)

Tồn tại thành từng cặp tương đồng ở nữ

c)

Có tính biến thiên mạnh

d)

Có thể bị bất hoạt di truyền ở gian kỳ

5.

Theo quy ước quốc tế, bộ nhiễm sắc thể người được sắp xếp thành mấy nhóm?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

6.

Nguyên tắc làm tiêu bản bộ nhiễm sắc thể người là các tế bào bạch cầu lympho phải được thực hiện theo bước nào?

a)

Nhuộm băng

b)

Kích thích phân chia nguyên phân

c)

Tách riêng để nuôi cấy

d)

Xử lý colchicin ở kỳ đầu

7.

Trong kỹ thuật di truyền tế bào, để quá trình phân bào dừng lại ở kỳ giữa sử dụng hóa chất nào?

a)

Quinacrine

b)

Trypsin

c)

Colchicin

d)

Hematoclyne

8.

Xác định trình tự các bước làm tiêu bản bộ nhiễm sắc thể người đúng nhất là gì?

a)

Làm đình chỉ quá trình phân bào ở kỳ giữa – phá vỡ màng tế bào – cố định – nhuộm màu

b)

Lựa chọn tế bào – phá vỡ màng tế bào – dừng sự phân bào ở kỳ giữa – quan sát và phân tích

c)

Lựa chọn tế bào – dừng sự phân bào ở kỳ giữa – phá vỡ màng tế bào – quan sát và phân tích

d)

Lựa chọn tế bào – dừng sự phân bào ở kỳ giữa – phá vỡ màng – cố định – nhuộm màu

9.

Các nhiễm sắc thể thường trong tế bào sinh dưỡng luôn tồn tại ở trạng thái nào?

a)

Tồn tại thành chiếc riêng lẻ

b)

Tồn tại thành từng cặp tương đồng

c)

Co ngắn lại từng nhiễm sắc thể kép riêng lẻ

d)

Duỗi ra từng cặp nhiễm sắc thể kép tương đồng

10.

Ở nữ giới, có thể quan sát thấy vật thể Barr ở kỳ nào của chu kỳ tế bào?

a)

Kỳ trung gian

b)

Kỳ đầu

c)

Kỳ giữa

d)

Kỳ sau

11.

Dưới kính hiển vi quang học, hình ảnh của nhiễm sắc thể X bị bất hoạt là vật thể nào?

a)

Vật thể dùi trống

b)

Vật thể Barr

c)

Vật thể Y

d)

Cả 3 loại vật thể

12.

Trong nghiên cứu di truyền người, nghiên cứu di truyền tế bào là phương pháp nào?

a)

Tìm hiểu cơ chế hoạt động của một gen qua quá trình sao mã và tổng hợp protein do gen quy định

b)

Phân tích bộ nhiễm sắc thể của người để đánh giá về số lượng, cấu trúc của nhiễm sắc thể

c)

Nghiên cứu trẻ đồng sinh được sinh ra từ cùng một trứng hay khác trứng

d)

Sử dụng kỹ thuật DNA tái tổ hợp để nghiên cứu cấu trúc của gen

13.

Ở người, các hội chứng do đột biến dị bội liên quan đến cặp nhiễm sắc thể giới tính được phát hiện bằng phương pháp nào?

a)

Phương pháp di truyền quần thể

b)

Phương pháp nghiên cứu phả hệ

c)

Phương pháp nghiên cứu tế bào

d)

Phương pháp nghiên cứu trẻ đồng sinh

14.

Trong di truyền học người, phương pháp nghiên cứu tế bào học nhằm mục đích gì?

a)

Xét nghiệm DNA để tìm hiểu cấu trúc gen

b)

Xét nghiệm tế bào về mặt hóa học

c)

Phân tích bộ nhiễm sắc thể ở người

d)

Tìm hiểu cơ chế phân bào

15.

Bằng phương pháp tế bào học đã xác định bệnh nhân thừa nhiễm sắc thể số 13, cặp nhiễm sắc thể giới tính gồm 2 chiếc không tương đồng. Karyotype và kết luận đúng là gì?

a)

47, XY, +13; bệnh nhân nam mắc hội chứng Edwards

b)

47, XX, +13; bệnh nhân nữ mắc hội chứng Edwards

c)

47, XY, +13; bệnh nhân nam mắc hội chứng Patau

d)

47, XX, +13; bệnh nhân nữ mắc hội chứng Patau

16.

Karyotype 47, XX, +18 là của bệnh nhân nào?

a)

Nữ mắc hội chứng Klinefelter

b)

Nữ mắc hội chứng Patau

c)

Nam mắc hội chứng Edwards

d)

Nữ mắc hội chứng Edwards

17.

Bệnh di truyền biểu hiện liên tục với tần suất cao trong trường hợp di truyền nào?

a)

Gen trội trên nhiễm sắc thể thường và gen trội trên nhiễm sắc thể X

b)

Gen trội hay gen lặn trên nhiễm sắc thể thường

c)

Gen lặn trên nhiễm sắc thể thường và gen lặn trên nhiễm sắc thể X

d)

Gen trội hay gen lặn trên nhiễm sắc thể X

18.

Hiện tượng di truyền gen trội trên nhiễm sắc thể thường có đặc điểm nào sau đây?

a)

Không liên tục

b)

Chủ yếu ở nam

c)

Tỷ lệ cao

d)

Tỷ lệ thấp

19.

Hội chứng Marfan là đột biến gen fibrilin trên nhiễm sắc thể số nào?

a)

17

b)

4

c)

9

d)

5

20.

Bệnh, tật nào sau đây là do quy luật di truyền gen trội trên nhiễm sắc thể thường gây ra?

a)

Tật thừa ngón

b)

Tật dính ngón tay 2 và 3

c)

Bệnh Thalassemia

d)

Bệnh galactose huyết

21.

Quy luật di truyền của bệnh bạch tạng là gì?

a)

Di truyền gen lặn trên nhiễm sắc thể thường

b)

Di truyền gen trội trên nhiễm sắc thể X

c)

Di truyền gen lặn trên nhiễm sắc thể X

d)

Di truyền gen trội trên nhiễm sắc thể thường

22.

Tật nào sau đây không tuân theo cơ chế gen trội trên nhiễm sắc thể thường?

a)

Thừa ngón

b)

Ngắn ngón

c)

Cận thị

d)

Túm lông ở tai

23.

Hệ nhóm máu MN di truyền theo cơ chế nào?

a)

Đa alen

b)

Đa gen

c)

Tương dương

d)

Trung gian

24.

Đặc điểm nào đúng với hệ nhóm máu MN?

a)

Do 3 alen quy định

b)

Hai alen cùng trội tương đương nhau

c)

Tuân theo cơ chế di truyền trung gian

d)

Có 2 kiểu gen tương ứng với 3 kiểu hình

25.

Đặc điểm ĐÚNG của bệnh di truyền do gen lặn liên kết với nhiễm sắc thể X không alen tương ứng trên Y là gì?

a)

Biểu hiện bệnh chủ yếu ở nam giới

b)

Biểu hiện chủ yếu ở nữ giới

c)

Bệnh chỉ biểu hiện ở nam giới

d)

Bệnh biểu hiện đồng đều ở 2 giới

26.

Đặc điểm nào KHÔNG đúng của bệnh do gen trội trên nhiễm sắc thể X không alen tương ứng trên Y gây ra?

a)

Trong gia đình chỉ có bố mắc bệnh

b)

Bố mắc bệnh thì tất cả con gái đều mắc bệnh

c)

Bố không mắc bệnh có thể sinh ra con mắc bệnh

d)

Trong gia đình, mẹ mắc bệnh thì tất cả các con trai mắc bệnh

27.

Bệnh bạch tạng do thiếu hụt enzyme nào?

a)

Tirozinase

b)

Phenylamin hydroxylase

c)

Transferase

d)

Hydroxylase

28.

Người có nhóm máu M trên bề mặt hồng cầu có kháng nguyên nào?

a)

M và N

b)

N

c)

M

d)

MN

29.

Bệnh loạn dưỡng cơ Duchenne là do đột biến gen theo cơ chế nào?

a)

Trội trên nhiễm sắc thể

b)

Lặn trên nhiễm sắc thể X

c)

Trội trên nhiễm sắc thể thường

d)

Lặn trên nhiễm sắc thể thường

30.

Bệnh di truyền liên quan đến rối loạn chuyển hóa bẩm sinh là bệnh nào?

a)

Bệnh ung thư máu, bệnh loạn dưỡng cơ Duchenne

b)

Bệnh u xơ thần kinh, bệnh mù màu

c)

Bệnh bạch tạng, bệnh tăng galactose huyết

d)

Bệnh hồng cầu hình liềm, bệnh còn huyết cầu tế bào thai

31.

Biểu hiện của bệnh do gen nằm trên nhiễm sắc thể Y không có alen tương ứng trên X là gì?

a)

Chủ yếu ở nam

b)

Đồng đều ở nam và nữ

c)

Chỉ ở nam

d)

Chủ yếu ở nữ

32.

Cơ chế gây bệnh huyết cầu tố bào thai theo quy luật di truyền nào?

a)

Gen trội

b)

Tương dương

c)

Gen lặn

d)

Trung gian

33.

Hệ nhóm máu MN có bao nhiêu kiểu gen tương ứng với bao nhiêu kiểu hình?

a)

3, 3

b)

3, 2

c)

3, 1

d)

2, 2

34.

Đặc điểm KHÔNG đúng của bệnh do gen trội trên nhiễm sắc thể Y không alen tương ứng trên X gây ra là gì?

a)

Bố mắc bệnh thì tất cả con trai mắc bệnh

b)

Bố mắc bệnh thì tất cả các con gái mắc bệnh

c)

Bố không mắc bệnh có thể sinh ra con mắc bệnh

d)

Mẹ mắc bệnh thì tất cả các con gái mắc bệnh

35.

Khi tất cả các cặp nhiễm sắc thể tự nhân đôi nhưng thoi vô sắc không hình thành, tế bào không phân chia sẽ tạo thành tế bào mang bộ nhiễm sắc thể nào?

a)

Đơn bội

b)

Lưỡng bội

c)

Tam bội

d)

Tứ bội

36.

Trong các dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể, dạng nào không làm thay đổi số lượng gen?

a)

Lặp đoạn

b)

Đảo đoạn

c)

Mất đoạn

d)

Chuyển đoạn

37.

Đột biến nào ít ảnh hưởng đến sức sống của cơ thể nhưng lại tăng cường sự khác biệt giữa các nhiễm sắc thể tương đồng trong các nòi thuộc cùng một loài

a)

Lặp đoạn

b)

Đảo đoạn

c)

Mất đoạn

d)

Chuyển đoạn

38.

Tế bào sinh dưỡng của thể tam nhiễm ở người có số lượng nhiễm sắc thể là

a)

47

b)

23

c)

24

d)

4

39.

Dạng đột biến làm tăng số lượng gen trên nhiễm sắc thể là

a)

Lặp đoạn

b)

Đảo đoạn

c)

Mất đoạn

d)

Chuyển đoạn trên cùng một nhiễm sắc thể

40.

Đặc điểm nào đúng với đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể

a)

Làm thay đổi trình tự phân bố gen trên nhiễm sắc thể

b)

Làm giảm hoặc tăng số lượng gen trên nhiễm sắc thể

c)

Làm xuất hiện các gen mới

d)

Gây chết cho sinh vật

41.

Trong mỗi tinh trùng bình thường của người có 23 nhiễm sắc thể khác nhau thì số nhiễm sắc thể có trong tế bào sinh dưỡng của tam nhiễm kép là

a)

47

b)

24

c)

25

d)

48

42.

Đột biến chuyển đoạn tương hỗ nhiễm sắc thể là hiện tượng nào

a)

Nhiễm sắc thể đứt ra một đoạn, đoạn bị đứt quay lại 180° rồi gắn vào vị trí cũ

b)

Nhiễm sắc thể bị mất một đoạn không mang tâm động

c)

Một đoạn nhiễm sắc thể chuyển từ vị trí này sang vị trí khác trên một nhiễm sắc thể

d)

Hai nhiễm sắc thể không tương đồng cùng đứt một đoạn và trao đổi đoạn cho nhau

43.

Đột biến chuyển đoạn hòa hợp tâm gây ra hậu quả nào

a)

Tạo hai nhiễm sắc thể mới có kích thước bằng nhau

b)

Làm xuất hiện nhiễm sắc thể mang hai tâm

c)

Làm giảm số lượng nhiễm sắc thể tế bào

d)

Làm tăng số lượng nhiễm sắc thể tế bào

44.

Đột biến nhiễm sắc thể hai tâm là

a)

Hai đoạn nhiễm sắc thể có tâm nối lại với nhau

b)

Chuyển đoạn tương hỗ giữa hai nhiễm sắc thể tâm đầu

c)

Hai nhiễm sắc thể bị đứt đoạn đầu mút, hai đoạn có tâm nối lại với nhau

d)

Hai nhiễm sắc thể bị đứt đoạn đầu mút, hai đoạn đầu mút nối lại với nhau

45.

Đột biến nhiễm sắc thể số 5 gây nên hội chứng gì

a)

Hội chứng Turner

b)

Hội chứng Klinefelter

c)

Hội chứng mèo kêu

d)

Hội chứng Marfan

46.

Hội chứng mèo kêu do đột biến mất đoạn ở vị trí nào

a)

Nhánh dài nhiễm sắc thể số 5

b)

Nhánh ngắn nhiễm sắc thể số 5

c)

Nhánh dài nhiễm sắc thể số 4

d)

Nhánh ngắn nhiễm sắc thể số 4

47.

Hội chứng Down do chuyển đoạn hòa hợp tâm xảy ra giữa các nhiễm sắc thể nào

a)

21 với một nhiễm sắc thể nhóm D (13–15)

b)

21 với một nhiễm sắc thể nhóm D (4–5)

c)

22 với một nhiễm sắc thể nhóm B (13–15)

d)

22 với một nhiễm sắc thể nhóm B (4–5)

48.

Đột biến mất đoạn gồm những dạng nào

a)

Mất đoạn giữa và mất đoạn đầu mút

b)

Mất đoạn đầu và mất đoạn sau

c)

Mất đoạn trong và mất đoạn ngoài

d)

Mất đoạn quanh tâm và mất đoạn ngoài tâm

49.

Trong các dạng đột biến mất đoạn, dạng nào xảy ra phổ biến nhất

a)

Mất đoạn mang tâm

b)

Mất đoạn quanh tâm

c)

Mất đoạn đầu mút

d)

Mất đoạn giữa

50.

Đột biến mất đoạn có thể gây ra hiện tượng nào sau đây

a)

Đồng trội

b)

Siêu trội

c)

Giả trội

d)

Trội tự nhiên

51.

Các giao tử n−1 và n+1 phát sinh do cơ chế nào

a)

Một cặp nhiễm sắc thể tương đồng không phân li ở kỳ sau của giảm phân

b)

Một cặp nhiễm sắc thể tương đồng không được phân li ở kỳ trung gian

c)

Thoi phân bào không được hình thành ở kỳ đầu của giảm phân

d)

Cặp nhiễm sắc thể tương đồng không xếp song song ở kỳ giữa I của giảm phân

52.

Đột biến mất đoạn làm thay đổi hệ gen như thế nào

a)

Làm tăng số lượng gen

b)

Làm giảm số lượng gen

c)

Không thay đổi số lượng gen

d)

Chỉ thay đổi trình tự phân bố các gen

53.

Xác định đặc điểm đúng của hiện tượng đột biến đảo đoạn

a)

Nhiễm sắc thể bị đứt một đoạn mang tâm động, đoạn bị đứt tiêu biến đi

b)

Nhiễm sắc thể bị đứt một đoạn không mang tâm động, đoạn bị đứt tiêu biến đi

c)

Nhiễm sắc thể bị đứt một đoạn, đoạn bị đứt quay ngược 180° rồi nối lại vị trí cũ

d)

Nhiễm sắc thể bị đứt một đoạn, đoạn bị đứt chuyển sang nối vào nhiễm sắc thể khác

54.

Hội chứng Down do 3 nhiễm sắc thể 21 ở người được phát hiện nhờ phương pháp nào

a)

Nghiên cứu phả hệ

b)

Nghiên cứu di truyền quần thể

c)

Xét nghiệm DNA

d)

Nghiên cứu tế bào học

55.

Ở người, cơ chế di truyền tật thừa ngón tay được phát hiện nhờ phương pháp nào

a)

Nghiên cứu đồng sinh

b)

Nghiên cứu phả hệ

c)

Nghiên cứu tế bào học

d)

Nghiên cứu nếp vân da bàn tay

56.

Nghiên cứu vật thể Barr có vai trò nào

a)

Chẩn đoán trước sinh bệnh liên quan đến gen trên X

b)

Chẩn đoán sớm trẻ sắp sinh tương lai là trai hay gái

c)

Chẩn đoán hội chứng Turner và Klinefelter

d)

Chẩn đoán sớm giới tính của thai nhi và một số bệnh rối loạn giới tính

57.

Vai trò của cotricin trong phương pháp làm tiêu bản bộ nhiễm sắc thể người

a)

Phá vỡ màng tế bào

b)

Định hình nhiễm sắc thể

c)

Phá hủy thoi vô sắc

d)

Làm cho phát quang

58.

Phương pháp làm tiêu bản bộ nhiễm sắc thể người nhằm mục đích quan sát, đánh giá về

a)

Cấu trúc, số lượng nhiễm sắc thể ở kỳ giữa

b)

Cấu trúc, số lượng nhiễm sắc thể ở kỳ giữa, kỳ trung gian

c)

Cấu trúc nhiễm sắc thể ở kỳ trung gian

d)

Số lượng nhiễm sắc thể ở kỳ trung gian

59.

Một người có công thức nhiễm sắc thể 47, XXY sẽ có

a)

Một vật thể Y và một vật thể Barr trong nhân tế bào

b)

Một vật thể Y và hai vật thể Barr trong nhân tế bào

c)

Một vật thể Barr trong nhân tế bào

d)

Một vật thể Barr và một thể dùi trống trong nhân tế bào

60.

Với bệnh nhân Down ở dạng thuần thì công thức nhiễm sắc thể của mẹ (bố) là

a)

45, XX(XY), t(14;21)

b)

46, XX(XY), t(14;21)

c)

46, XX(XY)

d)

47, XX(XY), +21

61.

Xác định karyotype bằng khám của người mắc hội chứng Klinefelter

a)

47, XXX/45.XO

b)

46, XX/45.XO

c)

47, XXY/45.OY

d)

46, XXY

62.

Công thức nhiễm sắc thể được viết theo thứ tự nào

a)

Số lượng nhiễm sắc thể, nhiễm sắc thể giới tính, nhiễm sắc thể bất thường

b)

Nhiễm sắc thể giới tính, số lượng nhiễm sắc thể, nhiễm sắc thể bất thường

c)

Nhiễm sắc thể bất thường, số lượng nhiễm sắc thể, nhiễm sắc thể giới tính

d)

Số lượng nhiễm sắc thể, nhiễm sắc thể giới tính

63.

Hậu quả cuối cùng do hội chứng Huntington gây ra là

a)

(1) tăng quá mức tế bào thần kinh và (3) giảm tích tụ cholesterol trong não

b)

(1) tăng quá mức tế bào thần kinh và (4) tăng tích tụ cholesterol trong não

c)

(2) tế bào thần kinh mất đi và (3) giảm tích tụ cholesterol trong não

d)

(2) tế bào thần kinh mất đi và (4) tăng tích tụ cholesterol trong não

64.

Bệnh phenylketon niệu là do đột biến gen gây thiếu hụt enzyme nào

a)

Tirosinase

b)

Transferase galactose transferase

c)

Phenylalanin hydroxylase

d)

Hydroxylase galactose kinase

65.

Bệnh α thalassimea là do biến gen trên nhiễm sắc thể số

a)

16

b)

11

c)

18

d)

14

66.

Nguyên nhân của bệnh phenylketon niệu là do

a)

Thiếu enzyme xúc tác chuyển hóa phenylalanine thành tyrosine

b)

Thiếu enzyme chuyển hóa từ galactose thành glucoso

c)

Thiếu enzyme xúc tác chuyển hóa từ tyrosine thành melanin

d)

Bị dư thừa tyrosine trong nước tiểu

67.

Bệnh tăng galactose huyết là do đột biến gen gây thiếu hụt enzyme nào

a)

Phenylalanin hydroxylase

b)

Galactose transferase

c)

Lactase

d)

Tyrosinase

68.

Chế độ ăn phù hợp nhất với bệnh nhân phenylketon niệu là chế độ ăn không có

a)

Sữa từ nguồn động vật

b)

Hoa quả chín

c)

Galactose

d)

Phenylalanine

69.

Trẻ sơ sinh thiếu enzym galactose transferase thì có thể phát sinh bệnh nào sau đây

a)

Bệnh sơ nang

b)

Bạch tạng

c)

Galactose huyết

d)

Phenylketon niệu

70.

Đặc điểm của di truyền do gen lặn trên nhiễm sắc thể thường

a)

Nam nữ đều có khả năng mắc bệnh với tỷ lệ cao

b)

Nam nữ đều có khả năng mắc bệnh với tỷ lệ thấp

c)

Chỉ nam mắc bệnh với tỷ lệ thấp

d)

Chủ yếu là nam mắc bệnh với tỷ lệ cao

71.

Hình ảnh hồng cầu dị dạng có hình bia gặp trong bệnh nào

a)

Bệnh tạo xương bất hoàn

b)

Bệnh thalassemia

c)

Bệnh còn huyết cầu tố bào thai

d)

Bệnh hồng cầu hình liềm

72.

Hội chứng Huntington là do đột biến gen trội trên nhiễm sắc thể số

a)

4

b)

5

c)

9

d)

7

73.

Mẹ có nhóm máu M, con có nhóm máu MN, nhóm máu có thể của bố là

a)

M

b)

N

c)

MN

d)

N hoặc MN

74.

Bệnh α thalassimea do đột biến gen … nằm trên nhánh nhiễm sắc thể 16

a)

Beta

b)

α

c)

HbF

d)

HbA2

75.

Ở người, gen A quy định da bình thường, alen đột biến a quy định da bạch tạng. Trong một gia đình thấy cả bố và mẹ đều bình thường nhưng con trai họ bị bạch tạng (giảm phân diễn ra bình thường). Kiểu gen của bố mẹ về tính trạng này là gì?

a)

P: Aa × Aa

b)

P: Aa × AA

c)

P: AA × AA

d)

P: XAXa × XAY

76.

Ở người, gen M quy định mắt phân biệt màu bình thường, alen đột biến m quy định bệnh mù màu; các gen nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X. Bố có kiểu gen XM Y, mẹ có kiểu gen XM Xm. Khả năng sinh con trai bị mù màu của họ là bao nhiêu?

a)

25%

b)

12,5%

c)

6,25%

d)

50%

77.

Ở người, bệnh máu khó đông do gen lặn a nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X, không có alen tương ứng trên Y. Kiểu gen của bố mẹ như thế nào để sinh con gái mắc bệnh với tỉ lệ 25% tính trên toàn bộ con sinh ra?

a)

XaXa × XaY

b)

XAXA × XaY

c)

XAXa × XAY

d)

XAXa × XaY

78.

Ở người, gen A quy định da bình thường, alen đột biến a quy định da bạch tạng, các gen nằm trên nhiễm sắc thể thường. Trong một gia đình thấy bố mẹ đều bình thường nhưng con trai họ bị bạch tạng. Xác suất sinh người con da bạch tạng này là bao nhiêu?

a)

37,5%

b)

25%

c)

12,5%

d)

50%

79.

Cho các bệnh, tật, hội chứng sau ở người: (1) Ung thư máu; (2) Phenylketo niệu; (3) Tật túm lông ở vành tai; (4) Hội chứng Down; (5) Hội chứng Turner; (6) Bệnh máu khó đông. Có bao nhiêu bệnh, tật, hội chứng di truyền có thể gặp ở cả nam và nữ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

80.

Ở người có một số thể đột biến sau: (1) Ung thư máu; (2) Hồng cầu hình liềm; (3) Klinefelter; (4) Hội chứng Down; (5) Hội chứng Turner; (6) Dính ngón tay 2 và 3; (7) Máu khó đông; (8) Bạch tạng. Những thể đột biến số lượng nhiễm sắc thể là nhóm nào dưới đây?

a)

(1)(2)(4)(7)

b)

(3)(4)(5)

c)

(2)(4)(5)(7)

d)

(3)(6)(8)

81.

Cơ chế gây bệnh mù màu và bệnh máu khó đông ở người là do dạng đột biến gen nào?

a)

Gen trội trên X có alen tương ứng trên X

b)

Gen trội trên X không có alen tương ứng trên Y

c)

Gen lặn trên X không có alen tương ứng trên Y

d)

Gen trội trên Y không có alen tương ứng trên X

82.

Một cặp vợ chồng bình thường nhưng sinh đứa con đầu lòng bị bạch tạng. Từ hiện tượng này rút ra kết luận nào đúng nhất?

a)

Muốn các con sau không bị bệnh phải có chế độ ăn kiêng thích hợp

b)

Cả bố và mẹ đều mang gen lặn gây bệnh

c)

Do đột biến mới phát sinh trong quá trình tạo giao tử ở bố

d)

Do đột biến mới phát sinh trong quá trình tạo giao tử ở mẹ

83.

Trong nhóm bệnh tật di truyền đơn gen ở người, nếu bố bị bệnh mà tất cả các con gái đều bị bệnh thì bệnh được giải thích là do gen nào?

a)

Gen trội trên nhiễm sắc thể X

b)

Gen lặn trên nhiễm sắc thể X

c)

Gen trội trên nhiễm sắc thể thường

d)

Gen lặn trên nhiễm sắc thể thường

84.

Với người được xác định là mắc Down do chuyển đoạn giữa nhiễm sắc thể 14 và 21, công thức nhiễm sắc thể của bố hoặc mẹ có thể là gì?

a)

46, XX (XY)

b)

47, XX(XY), t(14;21)

c)

45, XX(XY)

d)

45, XX(XY), t(14;21)

85.

Trong tế bào sinh dưỡng của người lành nhưng mang nhiễm sắc thể chuyển đoạn hòa hợp tâm (Robertsonian) thì có bao nhiêu nhiễm sắc thể?

a)

46

b)

45

c)

47

d)

44

86.

Trong tế bào sinh dưỡng của người mắc hội chứng Down do chuyển đoạn hòa hợp tâm, số lượng nhiễm sắc thể là bao nhiêu?

a)

45

b)

46

c)

47

d)

48

87.

Nhiễm sắc thể ban đầu có các đoạn sắp xếp theo thứ tự: ABCDEG*HKM. Sau khi đột biến có trình tự ABCDCDEG*HKM. Phát biểu nào đúng nhất về dạng đột biến này?

a)

Thường làm xuất hiện nhiều gen mới trong quần thể

b)

Thường gây chết cho cơ thể mang nhiễm sắc thể đột biến

c)

Thường làm tăng hoặc giảm cường độ biểu hiện của tính trạng do thay đổi liều lượng gen

d)

Thường tạo điều kiện cho đột biến gen tạo nên các gen mới trong tiến hóa

88.

Nhiễm sắc thể ban đầu có trình tự các đoạn ABCDEFG*HL; sau khi đột biến có trình tự ABCDEH*GFI. Dạng đột biến đã xảy ra là gì?

a)

Chuyển đoạn trên cùng nhiễm sắc thể nhưng không làm thay đổi hình dạng nhiễm sắc thể

b)

Đảo đoạn mang tâm động và làm thay đổi hình dạng nhiễm sắc thể

c)

Chuyển đoạn trên cùng nhiễm sắc thể và làm thay đổi hình dạng nhiễm sắc thể

d)

Đảo đoạn không mang tâm động và làm thay đổi hình dạng nhiễm sắc thể

89.

Trên một nhánh của nhiễm sắc thể có trình tự ABCDEFGH. Sau khi đột biến, nhánh đó có trình tự ABCDEDEFGH. Dạng đột biến đã xảy ra là gì?

a)

Lặp đoạn cùng chiều

b)

Chuyển đoạn tương hỗ

c)

Lặp đoạn ngược chiều

d)

Chuyển đoạn không tương hỗ

90.

Xác định dạng đột biến vừa làm thay đổi cấu trúc vừa làm thay đổi số lượng nhiễm sắc thể.

a)

Mất đoạn

b)

Chuyển đoạn hòa hợp tâm (Robertsonian)

c)

Đảo đoạn

d)

Chuyển đoạn trong cùng một nhiễm sắc thể

91.

Chọn đặc điểm phù hợp nhất với bệnh nhân mắc hội chứng Patau.

a)

Ngón cái và ngón nhẫn quay vào lòng bàn tay, ngón út và ngón trỏ xếp lên trên

b)

Bị điếc, sứt môi; bàn tay hoặc bàn chân có nhiều ngón

c)

Đầu nhỏ, mặt tròn, cổ ngắn, khe mắt xếch, lưỡi to thường lệ ra ngoài

d)

Người cao, các chi dài, tinh hoàn nhỏ, chứng vú to, hoạt động giới muộn

92.

Chọn đặc điểm phù hợp nhất với bệnh nhân mắc hội chứng Turner.

a)

Người cao, các chi dài, tinh hoàn nhỏ, chứng vú to, hoạt động giới muộn

b)

Người thấp; tóc mọc thấp xuống tận gáy; có nếp da thừa ở cổ dạng cổ bướu

c)

Cơ thể thường lớn; xét nghiệm thấy có 2 vật thể Barr trong tế bào

d)

Cơ thể thường lớn, tinh hoàn lạc chỗ, lỗ đái lệch; hung hăng; dễ bị kích động

93.

Chọn đặc điểm phù hợp nhất với bệnh nhân mắc hội chứng Siêu nữ (XXX).

a)

Người cao, các chi dài, tinh hoàn nhỏ, chứng vú to, hoạt động giới muộn

b)

Người thấp; tóc mọc thấp xuống tận gáy; có nếp da thừa ở cổ dạng cổ bướu

c)

Cơ thể thường lớn; xét nghiệm thấy có 2 vật thể Barr trong tế bào

d)

Cơ thể thường lớn, tinh hoàn lạc chỗ, lỗ đái lệch; hung hăng; dễ bị kích động

94.

Chọn đặc điểm phù hợp nhất với bệnh nhân mắc hội chứng Siêu nam (XYY).

a)

Người cao, các chi dài, tinh hoàn nhỏ, chứng vú to, hoạt động giới muộn

b)

Người thấp; tóc mọc thấp xuống tận gáy; có nếp da thừa ở cổ dạng cổ bướu

c)

Cơ thể thường lớn; tinh hoàn lạc chỗ; lỗ đái lệch; tính khí hung hăng, dễ bị kích động

d)

Đầu nhỏ, mặt tròn, cổ ngắn, khe mắt xếch, lưỡi to thường lệ ra ngoài

95.

Chọn đặc điểm phù hợp nhất với bệnh nhân mắc hội chứng Down.

a)

Ngón cái và ngón nhẫn quay vào lòng bàn tay, ngón út và ngón trỏ xếp lên trên

b)

Bị điếc, sứt môi; bàn tay hoặc bàn chân có nhiều ngón

c)

Đầu nhỏ, mặt tròn, cổ ngắn, khe mắt xếch, lưỡi to thường lệ ra ngoài

d)

Người cao, các chi dài, tinh hoàn nhỏ, chứng vú to, hoạt động giới muộn

96.

Chọn đặc điểm phù hợp nhất với bệnh nhân mắc hội chứng Edwards.

a)

Ngón cái và ngón nhẫn quay vào lòng bàn tay, ngón út và ngón trỏ xếp lên trên

b)

Bị điếc, sứt môi; bàn tay hoặc bàn chân có nhiều ngón

c)

Đầu nhỏ, mặt tròn, cổ ngắn, khe mắt xếch, lưỡi to thường lệ ra ngoài

d)

Người cao, các chi dài, tinh hoàn nhỏ, chứng vú to, hoạt động giới muộn

97.

Đột biến mất đoạn là hiện tượng nhiễm sắc thể như thế nào?

a)

Bị mất một đoạn mang tâm động

b)

Mất một đoạn không mang tâm động

c)

Một đoạn bị đứt, quay 180° rồi trở lại vị trí cũ

d)

Một đoạn bị đứt chuyển sang nối vào nhiễm sắc thể khác

98.

Chọn đặc điểm phù hợp nhất với bệnh nhân mắc hội chứng Klinefelter (XXY).

a)

Người cao, các chi dài; tinh hoàn nhỏ; vú to; hoạt động giới muộn

b)

Người thấp; tóc mọc thấp xuống tận gáy; có nếp da thừa ở cổ dạng cổ bướu

c)

Cơ thể thường lớn; xét nghiệm thấy có 2 vật thể Barr trong tế bào

d)

Cơ thể thường lớn, tinh hoàn lạc chỗ, lỗ đái lệch; hung hăng; dễ bị kích động

99.

Hợp tử được tạo ra bình thường. Trong lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử, nếu cặp nhiễm sắc thể số 18 không phân ly sẽ tạo ra cơ thể nào dưới đây?

a)

47, XX(XY), +18

b)

46, XX(XY) / 45, XX(XY) / 47, XX(XY), +18

c)

45, XX(XY) / 47, XX(XY), +18

d)

46, XX(XY)

100.

Do cặp nhiễm sắc thể số 18 không phân ly trong giảm phân tạo giao tử bất thường, giao tử này kết hợp với giao tử bình thường sẽ tạo ra cơ thể nào dưới đây?

a)

47, XX(XY), +18

b)

46, XX(XY) / 45, XX(XY) / 47, XX(XY), +18

c)

45, XX(XY) / 47, XX(XY), +18

d)

46, XX(XY)

101.

Lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử diễn ra bình thường. Trong lần nguyên phân thứ hai, nếu cặp nhiễm sắc thể số 13 không phân ly sẽ tạo ra cơ thể nào dưới đây?

a)

47, XX(XY), +13

b)

45, XX(XY), 47, XX(XY), +13

c)

46, XX(XY); 45, XX(XY); 47, XX(XY), +13

d)

46, XX(XY)

102.

Người mắc hội chứng Down có karyotype 47, XX(XY), +21 được hình thành do cặp nhiễm sắc thể số 21 không phân ly trong giai đoạn nào?

a)

Giảm phân ở bố hoặc mẹ

b)

Nguyên phân lần đầu tiên của hợp tử

c)

Nguyên phân lần thứ hai của hợp tử

d)

Thụ tinh

103.

Phương pháp nghiên cứu tế bào không thể nghiên cứu loại bệnh di truyền nào ở người?

a)

Bệnh do đột biến chuyển đoạn nhiễm sắc thể

b)

Bệnh do đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể

c)

Bệnh do đột biến gen

d)

Bệnh do đột biến số lượng nhiễm sắc thể

104.

Trong bộ nhiễm sắc thể người, nhóm nào mang nhiễm sắc thể tâm đầu?

a)

IV, VII

b)

I, II

c)

IV, V

d)

V, VII

105.

Xét nghiệm tế bào soma của một người nữ thấy có 3 nhiễm sắc thể giới tính X. Số vật thể Barr trong tế bào sẽ là

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

106.

Khi phân tích karyotype của một người bị bệnh di truyền ta thấy: nhiễm sắc thể 21 có 3 chiếc, nhiễm sắc thể giới tính có 3 chiếc trong đó có 2 chiếc giống nhau. Chẩn đoán nào sau đây là đúng

a)

Nữ mắc hội chứng Down

b)

Nữ vừa mắc hội chứng Down, vừa mắc hội chứng 3X

c)

Nam mắc hội chứng Down

d)

Nam vừa mắc hội chứng Down, vừa mắc hội chứng Klinefelter

107.

Đặc điểm nào dưới đây đúng với giả thuyết Lyon khi nói tới sự bất hoạt của nhiễm sắc thể giới tính X

a)

Sự bất hoạt xảy ra sớm trong thai kỳ, khoảng 1 tháng sau khi thụ tinh

b)

Số lượng nhiễm sắc thể X bị bất hoạt trong tế bào soma luôn bằng số lượng nhiễm sắc thể X

c)

Sự bất hoạt 1 trong 2 nhiễm sắc thể X luôn diễn ra mang tính ngẫu nhiên qua mỗi thế hệ tế bào

d)

Sự bất hoạt 1 trong 2 nhiễm sắc thể X diễn ra ngẫu nhiên; một số tế bào bất hoạt X có nguồn gốc từ bố, một số tế bào khác bất hoạt X có nguồn gốc từ mẹ

108.

Phát biểu nào đúng về đột biến chuyển đoạn hoà hợp tâm

a)

Là một dạng chuyển đoạn tương hỗ xảy ra giữa 2 nhiễm sắc thể tâm đầu

b)

Là một dạng chuyển đoạn tương hỗ xảy ra giữa 2 nhiễm sắc thể tâm giữa

c)

Là một dạng chuyển đoạn không tương hỗ xảy ra giữa 2 nhiễm sắc thể tâm đầu

d)

Là một dạng chuyển đoạn không tương hỗ xảy ra giữa 2 nhiễm sắc thể tâm giữa

109.

Từ hai nhiễm sắc thể ban đầu có cấu trúc: A*BNDFGH và M*NOPQRS. Sau đột biến đã tạo nên hai nhiễm sắc thể có cấu trúc: A*BCDQRS và M*NOPFGH. Xác định dạng đột biến đã xảy ra

a)

Tiếp hợp và trao đổi chéo cân

b)

Chuyển đoạn không tương hỗ

c)

Tiếp hợp và trao đổi chéo không cân

d)

Chuyển đoạn tương hỗ

110.

Đột biến nào sau đây vừa làm thay đổi cấu trúc vừa làm thay đổi số lượng nhiễm sắc thể

a)

Đột biến mất đoạn

b)

Đột biến chuyển đoạn hoà hợp tâm

c)

Đột biến đảo đoạn

d)

Đột biến chuyển đoạn trong cùng một nhiễm sắc thể

111.

Nhiễm sắc thể ban đầu có các đoạn sắp xếp theo trình tự: ABCDEG*HKM. Sau khi bị đột biến có trình tự: ABCDCDEG*HKM. Phát biểu nào là đúng về dạng đột biến này

a)

Thường làm xuất hiện nhiều gen mới trong quần thể

b)

Thường gây chết cho cơ thể mang nhiễm sắc thể đột biến

c)

Thường làm tăng hoặc giảm cường độ biểu hiện của tính trạng

d)

Thường tạo điều kiện cho đột biến gen nên các gen mới hình thành trong quá trình tiến hóa

112.

Từ hai nhiễm sắc thể ban đầu có cấu trúc: ABC*DFGH và MNO*PQRS. Sau đột biến đã tạo nên các cấu trúc: ABC*DQRS và MNO*PFGH. Đây là dạng đột biến chuyển đoạn gì

a)

Chuyển đoạn hoà hợp tâm

b)

Chuyển đoạn tương hỗ

c)

Chuyển đoạn giữa 1 nhánh nhiễm sắc thể

d)

Chuyển đoạn không tương hỗ

113.

Trên 1 nhánh nhiễm sắc thể có trình tự các đoạn: ABCDEFGH. Sau khi bị đột biến, nhánh đó có trình tự: ABCDEDEFGH. Xác định dạng đột biến đã xảy ra

a)

Chuyển đoạn không tương hỗ

b)

Chuyển đoạn tương hỗ

c)

Lặp đoạn cùng chiều

d)

Lặp đoạn ngược chiều

114.

Xác định dạng đột biến vừa làm thay đổi cấu trúc vừa làm thay đổi số lượng nhiễm sắc thể ở thể 2 tâm

a)

Đột biến tạo nhiễm sắc thể 2 tâm

b)

Mất đoạn

c)

Chuyển đoạn trong cùng một nhiễm sắc thể

d)

Lặp đoạn

115.

Hợp tử được tạo ra bình thường. Trong lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử, nếu cặp nhiễm sắc thể số 13 không phân ly sẽ tạo ra cơ thể nào dưới đây

a)

47,XX(XY)+18

b)

46,XX(XY)/45,XX(XY)/47,XX(XY),+18

c)

45,XX(XY)/47,XX(XY),+13

d)

46,XX(XY)

116.

Cho các bệnh, tật, hội chứng sau đây ở người: 1. Bạch tạng; 2. Ung thư máu; 3. U xơ thần kinh; 4. Thalassemia; 5. Huntington; 6. Marfan; 7. Hội chứng Down; 8. Phenylketon niệu; 9. Hội chứng Klinefelter. Số bệnh di truyền do gen trội trên nhiễm sắc thể thường là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

117.

Xét cặp nhiễm sắc thể giới tính XY ở người. Trong quá trình giảm phân xảy ra sự phân li bất thường ở kỳ sau, các loại giao tử có thể được tạo thành là

a)

X, Y, XY và O

b)

XY và O

c)

X, Y, XX, YY, XY và O

d)

XY, XX, YY và O

118.

Xét các thể đột biến sau ở người: I. Bệnh máu khó đông; II. Bệnh bạch tạng; III. Bệnh hồng cầu hình liềm; IV. Hội chứng Patau; V. Hội chứng Down; VI. Hội chứng Turner; VII. Hội chứng 3X; VIII. Hội chứng Klinefelter; IX. Bệnh ung thư máu; X. Tật túm lông ở tai; XI. Dị tật dính ngón tay 2,3. Xác định các thể đột biến dị bội

a)

I, IV, V, VI

b)

VI, V, VI, VII, VIII

c)

IV, V, VI, VIII

d)

IV, V, VI, VIII, X

119.

Xét các thể đột biến sau ở người: I. Bệnh máu khó đông; II. Bệnh bạch tạng; III. Hội chứng Edwards; IV. Hội chứng Patau; V. Hội chứng Down; VI. Hội chứng Turner; VII. Hội chứng 3X; VIII. Hội chứng Klinefelter; IX. Bệnh ung thư máu; X. Tật túm lông ở tai; XI. Dị tật dính ngón tay 2,3. Xác định các thể đột biến dị bội

a)

I, IV, V

b)

VI, VII, VIII

c)

VI, VIII, X

d)

V, VIII, XI