wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề cương

Total questions: 21

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Số đồng phân este ứng vs ct C3H6O2 là

a)

5

b)

4

c)

2

d)

3

2.

Số đồng phân este ứng với ct phân tử C4H8O2 là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

3.

Hợp chất x có công thức cấu tạo ch3ch2cooch3 . Tên gọi của x là

a)

Etyl axetat

b)

Metyl propionat

c)

Metyl axetat

d)

Propyl axetat

4.

Este etyl format có công thức

a)

Ch3cooch3

b)

HCOOCH=CH2

c)

HCOOC2H5

d)

HCOOCH3

5.

Đun nóng este CH3COOc2H5 với một lượng vừa đủu dubg dịch NAOH sp thu đc

a)

Ch3coona và ch3oh

b)

Hcoona và c2h5oh

c)

Ch3coona và c2h5oh

d)

C2h5coona và ch3oh

6.

Cho sơ đồ chuyển hoá tinh bột - X - Y- Z - metyl axetat các chất Y Z trg sơ đồ lần lượt là

a)

C2h50h ch3cooh

b)

Ch3cooh c2h5oh

c)

C2h4 ch3cooh

d)

Ch3cooh ch3oh

7.

Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm c17h35cooh và c15h31cooh số loại trieste đc tạo ra tối đa là

a)

4

b)

3

c)

6

d)

5

8.

Khi xà phòng hoá tristearin ta thu được sản phẩm

a)

C17h35coona và glixerol

b)

C15h31coona và etanol

c)

C17h35cooh và glixerol

d)

C15h31cooh và glixerol

9.

Khi xà phòng hoá tripanmitin ta thu được sản phẩm là

a)

C15h31coona và etanol

b)

C17h35cooh và glixerol

c)

C15h31coona và glixerol

d)

C17h35coona và glixerol

10.

Khi xà phòng hoá triolein ta thu được sản phẩm là

a)

C15h31coona và etanol

b)

C17h33coona và glixerol

c)

C17h35cooh và glixerol

d)

C15h31coona và glixerol

11.

Đun 12g axit axetic vs 13,8g etanol (có h2so4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng ta thu được 11g este hiệu suất của pư este hoá là

a)

50%

b)

55%

c)

62,5%

d)

75%

12.

Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24g chất béo cần vừa đủ 0,06 mol naoh . Cô cạn dd sau pư thu đc klg xà phòng là

a)

16,68g

b)

18,38g

c)

18,24g

d)

17,80g

13.

Xà phòng hoá 8,8g etyl axetat bằng 200ml đd naoh 0,2m . Sau pư xra hoàn toàn cô cạn dd thu đc chất rắn khan có kh là

a)

8,56g

b)

3,28g

c)

8,2g

d)

10,4g

14.

Cho 6g một este của axit cacboxylic no đơn chức và ancol no đơn chức pư vừa hết vs 100ml dd naoh 1m . Tên gọi của este đó

a)

Etyl ãxetat

b)

Propyl fomiat

c)

Metyl axetat

d)

Metyl fomiat

15.

Cho dãy các chất hcho, ch3cooh , ch3cooc2h5,hcooh,c2h5oh,hcooch3. Số chất trg dãy tham gia pư tráng gương

a)

6

b)

5

c)

4

d)

3

16.

Đốt cháy hoàn toàn 7,8g este x thu được 11,44g co2 và 4,68g h2o. Ct phân tử của este là

a)

C2h4o2

b)

C4h8o2

c)

C4h8o4

d)

C3h6o2

17.

Thuỷ phân hoàn toàn 11,44g este no đơn chức mạch hở x với 100ml dd naoh 1,3m thu được 5,98g một ancol y . Tên gọi của x là

a)

Ety fomat

b)

Etyl axetat

c)

Etyl propionat

d)

Propyl axetat

18.

Có thể gọi tên este(c17h33coo)3c3h5 là

a)

Tristearin

b)

Tripanmitin

c)

Stearic

d)

Triolein

19.

Đun nóng chất béo cần vừa đủ 40kg dd naoh 15% giả sử pư xra hoàn toàn .kl glixerol thu đc là

a)

6,975

b)

9,2

c)

13,8

d)

4,6

20.

Thuỷ phân este x có ctpt c4h8o2 trg dd naoh thu đc hỗn hợp hai chất hữa cơ z và y trg đó y có tỷ khối hơi so vs h2 là 16. X có ct là

a)

Hcooc3h7

b)

C2h5cooch3

c)

Ch3cooc2h5

d)

Hcooc2h5

21.

Hợp chât y có ct phân tử c4h8o2 . Khi cho y tác dụng vs dd naoh sinh ra chất z có ct c3h5o2na. Ct ctao của y là

a)

C2h5cooc2h5

b)

Ch3cooc2h5

c)

C2h5cooch3

d)

Hcooc3h7