wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin học 11a3

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Giao diện ban đầu của hệ điều hành máy tính cá nhân là

a)

Giao diện dòng lệnh

b)

Giao diện dòng lệ đơn

c)

Giao diện đồ họa

d)

Giao diện dòng chữ

2.

Bước phát triển quan trọng của hệ điều hành máy tính cá nhân là

a)

Có thêm nhiều chức năng

b)

Cơ chế Plug & play

c)

Giao diện dễ sử dụng

d)

Có hệ điều hành

3.

Không dùng tín hiệu số này dùng tín hiệu tương tự để truyền hình ảnh tới màn hình, mấy chiếu không truyền âm thanh lạc cổng

a)

VGA

b)

HDMI

c)

USD

d)

Mạng

4.

Kích thước của màn hình được đo như thế nào và tính theo đơn vị nào là đúng

a)

Kích thước màn hình được đo bằng độ dài đường chéo màn hình tính theo inch

b)

Kích thước màn hình được đo bằng độ dài chiều ngang của màn hình tính theo inch

c)

Kích thước màn hình được đo bằng độ dài chiều dọc của màn hình tính theo inch

d)

Kích thước màn hình được đo bằng độ dài đường chéo màn hình tính theo cm

5.

Các thiết bị nào sau đây là thiết bị vào

a)

Bàn phím, chuột, màn hình

b)

Bàn phím, chuột, máy quét

c)

Bàn phím, chuột, máy in

d)

Màn hình, máy in, máy chiếu

6.

Các thiết bị nào sau đây là thiết bị ra

a)

Màn hình, máy in, máy chiếu

b)

Màn hình, máy in, chuột

c)

Bàn phím, chuột, mấy quét

7.

Internet giúp khắc phục được giới hạn lưu trữ bằng

a)

Cho người dùng thuê bộ nhớ

b)

Bắt người dùng mua phần mềm thứ ba

c)

Phân phối bán lẻ bộ nhớ

d)

Các dịch vụ chia sẻ tệp tin trực tiếp

8.

Dịch vụ nào sau đây là dịch vụ lưu trữ và chia sẻ thông tin trực tiếp của Google

a)

Dropbox

b)

Google drive

c)

One drive

d)

Icloud

9.

Ưu điểm của việc lưu trữ và chia sẻ thông tin trực tuyến là

a)

Không cho phép chia sẻ thư mục, tệp tin cho người dùng khác

b)

Thích vào thư mục của ai cũng được

c)

Cho phép chia sẻ thư mục, tiệp tin cho người dùng khác

d)

Bán được thông tin cho nhau để kiếm tiền

10.

Quy tắc tôn trọng, tuân thủ pháp luật là

a)

Hướng tới việc cần chịu trách nhiệm về hành vi ứng xử trên mạng xã hội khi có yêu cầu phải chủ động phối hợp hợp tác với cơ quan chức năng để xử lý hành vi nội dung thông tin vi phạm pháp luật

b)

Đòi hỏi mọi hành vi ứng xử trên mạng xã hội phải phù hợp với các giá trị đạo đức văn hóa truyền thống tốt đẹp của dân tộc Việt Nam

c)

Yêu cầu phải tuân thủ pháp luật việt nam tôn trọng quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức cá nhân

d)

Yêu cầu phải tuân thủ các quy định và hướng dẫn về bảo vệ an toàn và bảo mật thông tin cá nhân và tổ chức

11.

Quy tắc lành mạnh là

a)

Hướng tới việc cần chịu trách nhiệm về hành vi ứng xử trên mạng xã hội khi có yêu cầu phải chủ động phối hợp tác với các cơ quan chức năng để xử lý hành vi nội dung thông tin vi phạm pháp luật

b)

Đòi hỏi mọi hành vi ứng xử trên mạng xã hội phải phù hợp với các giá trị đạo đức văn hóa truyền thống tốt đẹp của dân tộc Việt Nam

c)

Yêu cầu phải tuân thủ các quy định và hướng dẫn về bảo vệ an toàn và bảo mật thông tin cá nhân và tổ chức

d)

Yêu cầu phải tuân theo pháp luật việt nam tôn trọng quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức cá nhân

12.

Việc nào sau đây không được khuyến khích khi tham gia môi trường số

a)

Tìm hiểu và tuân thủ các điều khoản hướng dẫn sử dụng của nhà cung cấp dịch vụ mạng xã hội trước khi đăng ký tham gia mạng xã hội

b)

Trong ứng xử trên mạng xã hội được phép làm mọi điều pháp luật không cấm

c)

Mạng xã hội là môi trường ảo do vậy không cần quá câu nệ về câu chữ

d)

Cần được sự đồng ý khi chia sẻ hình ảnh về chuyện riêng tư của bạn bè

13.

Phát biểu nào SAI trong các phép biểu sau

a)

trong ứng xử trên mạng xã hội được phép làm mọi điều pháp luật không cấm

b)

Cường nhanh chóng thông báo tới cơ quan chức năng nhà cung cấp dịch vụ khi tài khoản của tổ chức cá nhân bị mất quyền kiểm soát bị giả mạo

c)

Cần phê phán các từ ngữ không mang tính phổ thông nặng bản sắc phun Miên

d)

Không cho mượn cho thuê giấy tờ cá nhân hoặc thẻ ngân hàng không bán trong bụng tài khoản không nhận chuyển khoản hay nhận tiền cho người không quen

14.

Việc thêm xóa về chỉnh sửa dữ liệu là những công việc thường được thực hiện với dữ liệu của tất cả các bài toán quản lý và chúng được gọi chung là

a)

Tạo lập dữ liệu

b)

Khai thác dữ liệu

c)

Thêm và xóa dữ liệu

d)

Cập nhật dữ liệu

15.

Chọn phát biểu đúng nhất trong các phát biểu sau

a)

Dữ liệu lưu trữ có thể được cập nhật thường xuyên được truy xuất theo nhiều tiêu chí khác nhau để thu được cái thông tin hữu ích

b)

Dữ liệu lưu trữ có thể được cập nhật thường xuyên được truy xuất theo tiêu chí khác nhau để thu được thông tin hữu ích

c)

Dữ liệu lưu trữ có thể được cập nhật không thường xuyên được truy xuất theo nhiều tiêu chí khác nhau để thu được các thông tin hữu ích

d)

Những cái liệu lưu trữ có thể được cập nhật không thường xuyên được truy xuất theo tiêu chí khác nhau để thu được các thông tin hữu ích

16.

Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau

a)

Bài toán quản lý là bài toán ích phổ biến trong thực tế cần phải tổ chức lưu trữ dữ liệu để phục vụ các yêu cầu quản lý đa dạng

b)

Bài toán quản lý là bài toán phổ biến trong thực tế không cần phải tổ chức lưu trữ dữ liệu để phục vụ các yêu cầu quản lý đa dạng

c)

Bài toán quản lý là bài toán ít phổ biến trong thực tế không cần phải tổ chức lưu trữ dữ liệu để phục vụ các yêu cầu quản lý đa dạng

d)

Bài toán quản lý là bài toán phổ biến trong thực tế cần phải tổ chức lưu trữ dữ liệu để phục vụ các yêu cầu quản lý đa dạng

17.

Việc ghi điểm vào sổ điểm được thực hiện thường xuyên mỗi khi có ĐĐG thường xuyên mười hai cuối kỳ việc ghi chép này gọi là

a)

Lưu điểm

b)

Lưu vào sổ điểm

c)

Lưu trữ dữ liệu điểm

d)

Ghi chép dữ liệu điểm

18.

Công việc lập bảng phân loại kết quả học tập như bạn sau ,đòi hỏi phải phân tích thống kê tính toán từ dữ liệu đã có để được thông tin cần thiết những công việc kiểu như vậy gọi là

a)

Cập nhật thông tin từ dữ liệu đã có

b)

Khai thác thông tin từ dữ liệu đã có

c)

Tìm kiếm thông tin từ dữ liệu đã có

d)

Tổng hợp thông tin từ dữ liệu đã có

19.

Việc tìm kiếm sắp xếp hay lọc ra những dữ liệu theo những tiêu chí nào đó từ dữ liệu đã có thường được gọi là

a)

Cập nhật dữ liệu

b)

Lưu trữ dữ liệu

c)

Truy xuất dữ liệu

d)

Sắp xếp dữ liệu

20.

Cách làm nào sau đây gọi là thu thập dữ liệu tự động

a)

Dùng giấy bút để tính tiền

b)

Viết vào một quyển sổ

c)

Quét mã vạch

d)

Khi dữ liệu ra giấy rồi nhập vào máy tính

21.

Ở các siêu thị lớn nhân viên tính tiền muốn thực hiện nhanh công việc của mình thì cần dùng phương pháp sau

a)

Dùng giấy bút để tính tiền

b)

Nhập phần mềm Excel trong máy tính để tính tiền

c)

Quét mã vạch để tính tiền tự động

d)

Dùng máy tính cầm tay để tính tiền

22.

Chọn phát biểu đúng nhất trong các phát biểu sau

a)

Quản lý và hoạt động ít phổ biến mục đích chính của quản lý và xử lý thông tin để đưa ra các quyết định vì vậy việc thu thập thư lưu trữ dữ liệu có ý nghĩa quan trọng hàng đầu

b)

Quản lý là hoạt động rất phổ biến mục đích chính của quản lý và xử lý dữ liệu để đưa ra các quyết định vì vậy việc thu thập lưu trữ dữ liệu có ý nghĩa quan trọng hàng đầu

c)

Quản lý là hoạt động ít phổ biến mục đích chính của quản lý là xử lý dữ liệu để đưa ra các quyết định vì vậy việc thu thập lưu trữ dữ liệu có ý nghĩa quan trọng hàng đầu

d)

Quản lý là hoạt động rất phổ biến mục đích chính của quản lý là xử lý thông tin để đưa ra các quyết định phê vãi việc thu thập lưu trữ dữ liệu có ý nghĩa quan trọng hàng đầu

23.

Chọn phát biểu đúng nhất trong các phát biểu sau

a)

Việc thu thập dữ liệu tự động không mang lại lợi ích không chỉ giảm bớt công sức thu thập mà còn cung cấp 1 khối lượng dữ liệu lớn giúp nâng cao hiệu quả của việc ra các quyết định cần thiết

b)

Việc thu thập dữ liệu tự động mang lại nhiều lợi ích không chỉ giảm bớt công sức thu thập mà còn cung cấp 1 khối lượng dữ liệu lớn giúp nâng cao hiệu quả của việc ra các quyết định cần thiết

c)

Việc thu thập dữ liệu tự động mang lại nhiều lợi ích không chỉ tăng công sức thu thập mà còn cung cấp 1 khối lượng dữ liệu lớn giúp nâng cao hiệu quả của Vy ra các quyết định cần thiết

d)

Việc thu thập dữ liệu tự động không mang lại lợi ích chỉ tăng công sức thu thập mà còn cung cấp 1 khối lượng lớn dữ liệu giúp nâng cao hiệu quả của việc ra quyết định cần thiết

24.

Khi lưu trữ dữ liệu trên máy tính cần phải tổ chức việc lưu trữ sao cho có thể hạn chế

a)

Trùng lặp làm dư thừa dữ liệu khắc phục những lỗi không nhất quán về dữ liệu

b)

Trùng lặp làm thiếu dữ liệu khắc phục những lỗi không nhất quán vì dữ liệu

c)

Trùng lặp làm dư thừa dữ liệu khắc phục những lỗi không nhất quán về thông tin

d)

Trùng lặp làm dư thừa thông tin khắc phục những lỗi không nhất quán vì dữ liệu

25.

Một số thuộc tính cơ bản của CSDL bao gồm

a)

tính cấu trúc ,tính dư thừa, tính độc lập, tính toàn vẹn ,tính nhất quán ,tính bảo mật và an toàn

b)

Tính không dư thừa ,tính độc lập, tính toàn vẹn ,tính nhất quán ,tính bảo mật và an toàn

c)

Tính cấu trúc ,tính không dư thừa ,tính độc lập ,tính toàn vẹn ,tính nhất quán ,tính bảo mật và an toàn

d)

Tính cấu trúc, tính không dư thừa ,tính độc lập ,tính toàn phần ,tính nhất quán ,tính bảo mật và an toàn

26.

Phát biểu nào đúng trong các phát biểu sau khi nói về cơ sở dữ liệu

a)

Cơ sở dữ liệu là một tập hợp các thông tin có liên quan với nhau được lưu trữ 1 cách có tổ chức trên hệ thống máy tính

b)

Cơ sở dữ liệu là một tập hợp các dữ liệu không liên quan với nhau được lưu trữ 1 cách có tổ chức trên hệ thống máy tính

c)

Cơ sở dữ liệu là một tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau được lưu trữ 1 cách có tổ chức trên hệ thống máy tính

d)

Cơ sở dữ liệu là một tập hợp các hiệu liệu có liên quan với nhau được lưu trữ trên hệ thống máy tính có tổ chức

27.

Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau

a)

Việc lưu trữ dữ liệu có thể tách rời với việc khai thác thông tin nhờ các phần mềm ứng dụng vì khai thác thông tin chính là mục đích của việc lưu trữ dữ liệu

b)

Việc lưu trữ dữ liệu không tách rời với phi khai thác thông tin nhờ các phần mềm ứng dụng vì khai thác dữ liệu chính là mục đích của việc lưu trữ dữ liệu

c)

Việc lưu trữ dữ liệu không tách rời với việc khai thác thông tin nhờ các phần mềm ứng dụng vì khai thác dữ liệu chính là mục đích của việc lưu trữ thông tin

d)

Việc lưu trữ dữ liệu không tách rời với vì khai thác thông tin nhờ các phần mềm ứng dụng vì khai thác thông tin chính là mục đích của việc lưu trữ dữ liệu

28.

Tính không dư thừa trong cơ sở dữ liệu có ý nghĩa là gì

a)

Không có dữ liệu nào bị lưu trữ trùng lặp trong cơ sở dữ liệu

b)

Các dữ liệu được phân loại đúng theo mức độ quan trọng

c)

Cơ sở dữ liệu được thiết kế sao cho không có thông tin nào bị bỏ sót

d)

Cơ sở dữ liệu không bao gồm bất kì thông tin nào không cần thiết

29.

Ràng buộc nào sau đây đảm bảo tính toàn vẹn của dữ liệu ghi số lượng học sinh của 1 lớp học

a)

Phải là số tự nhiên

b)

Phải là số nguyên

c)

Phải là số thập phân

d)

Phải là số thập phân với 2 chữ số thập phân

30.

phát biểu nào sau đây nằm trong thuộc tính cơ bản của cơ sở dữ liệu ?"cơ sở dữ liệu cần được tổ chức sao cho không phải ai cũng có quyền truy cập hay cập nhật dữ liệu"

a)

Tính toàn vẹn

b)

Tính nhất quán

c)

Tính không dư thừa

d)

Tính bảo mật và an toàn

31.

Trong giao dịch chuyển tiền số tiền đã bị trừ bớt trong tài khoản chuyển đi nhưng lại chưa xuất hiện trong tài khoản nhận về trường hợp này vi phạm thuộc tính cơ bản của cơ sở dữ liệu

a)

Tính nhất quán

b)

Tính độc lập

c)

Tính toàn vẹn

d)

Tính an toàn và bảo mật thông tin

32.

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là

a)

Phần mềm hệ thống chuyên dụng quản lý thư mục tiệp chứa dữ liệu

b)

Phần mềm cung cấp phương thức để lưu trữ cập nhật và truy xuất dữ liệu của cơ sở dữ liệu bảo mật và an toàn dữ liệu

c)

Phần mềm giúp người dùng trực tiếp cập nhật và truy xuất cơ sở dữ liệu

d)

Phần mềm được xây dựng nhằm mục đích hỗ trợ người dùng khai thác thông tin

33.

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là

a)

Phần mềm hệ thống chuyên dụng quản lý thư mục tiệp chứa dữ liệu

b)

Phần mềm cung cấp phương thức để lưu trữ cập nhật và truy xuất dữ liệu của cơ sở dữ liệu bảo mật và an toàn dữ liệu

c)

Phần mềm giúp người dùng trực tiếp cập nhật và truy xuất cơ sở dữ liệu

d)

Phần mềm giúp truy cập từ xa vào cơ sở dữ liệu

34.

Hệ Cơ sở dữ liệu là

a)

Một hệ thống gồm 3 phần: các phần mềm ứng dụng cơ sở dữ liệu ,hệ quản trị cơ sở dữ liệu ,cơ sở dữ liệu

b)

Một tập hợp các cơ sở dữ liệu

c)

Một tập hợp các cơ sở dữ liệu trong hệ quản trị cơ sở dữ liệu

d)

Một hệ thống các phần mềm ứng dụng cơ sở dữ liệu

35.

Hệ cơ sở dữ liệu tập trung là

a)

Hệ cơ sở dữ liệu mà tất cả các thành phần của nó cùng tập trung trên 1 máy tính

b)

Thiệt cơ sở dữ liệu mà cơ sở dữ liệu của nó được lưu trữ trên 1 máy tính

c)

Hệ cơ sở dữ liệu 1 người dùng trên bộ máy tính

d)

Thế cơ sở dữ liệu mà tất cả các ứng dụng cơ sở dữ liệu được cài đặt tập trung trên 1 máy tính

36.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về hệ cơ sở dữ liệu phân tán

a)

Cơ sở dữ liệu được lưu trữ phân tán trên nhiều máy tính có thể ở rất xa nhau về vị trí địa lý nhưng được kết nối với nhau qua mạng máy tính

b)

Hệ cơ sở dữ liệu phân tán cho phép người dùng truy cập dữ liệu được lưu trữ ở nhiều máy tính khác nhau trên mạng máy tính

c)

Hệ cơ sở dữ liệu phân tán là hệ thống có nhiều ứng dụng được cài đặt phân tán trên các máy tính khác nhau cùng truy cập một cơ sở dữ liệu

d)

Chỉ vàng mở rộng tính sẵn sàng và độ tin cậy được nâng cao

37.

Một hệ thống gồm 3 thành phần CSDL, hệ QTCSDL, và các phần mềm ứng dụng CSDL được gọi là

a)

Một hệ cơ sở dữ liệu

b)

Một hệ quản trị cơ sở dữ liệu

c)

Một cơ sở dữ liệu

d)

Một nhóm các phần mềm

38.

Phát biểu nào sai khi nói về hạn chế của hệ cơ sở dữ liệu phân tán so với hệ cơ sở dữ liệu tập trung

a)

Thiết kế và triển khai phức tạp

b)

Khó khăn hơn trong đảm bảo tính nhất quán và bảo mật dữ liệu

c)

Chi phí duy trì cao hơn

d)

Tính sẵn sàng và độ tin cậy được nâng cao

39.

Phát biểu nào sai khi nói về ưu điểm của hệ cơ sở dữ liệu phân tán

a)

Thiết kế và triển khai phức tạp khó khăn trong đảm bảo tính nhất quán và bảo mật dữ liệu chi phí duy trì cao

b)

Dễ dàng mở rộng luôn có thể bổ sung thêm trạm dữ liệu vào hệ thống khi cần mà không làm ảnh hưởng đến hoạt động của các trạm dữ liệu đang hoạt động

c)

Tính sẵn sàng và độ tin cậy được nâng cao

d)

Hệ thống hoạt động ổn định hạn chế tối đa việc mất mát dữ liệu dù có thể có trảm dữ liệu gặp sự cố vì dữ liệu có thể được sao lưu nhiều bản đặt ở các trạm dữ liệu khác nhau

40.

Phát biểu nào sai khi nói về ưu điểm của hệ cơ sở dữ liệu tập trung

a)

Khi triển khai trên diện rộng mạng máy tính ổn định và đường truyền mạng có tốc độ đáp ứng đủ nhanh

b)

Dễ bảo trì phát triển

c)

Thuận lợi trong các công tác đảm bảo nhất quán dữ liệu

d)

Thuận lợi trong công tác đảm bảo an ninh

41.

Trong cơ sở dữ liệu quan hệ BẢN GHI là

a)

chỉ các cột trong bảng dữ liệu

b)

Tương ứng mỗi cột trong bảng thể hiện thuộc tính của đối tượng được quản lý trong bảng

c)

Chỉ dữ liệu nằm trên 1 cột cụ thể là bảng dữ liệu

d)

Tập hợp các thông tin về một đối tượng cụ thể được quản lý trong bảng

42.

Trong cơ sở dữ liệu quan hệ TRƯỜNG là

a)

Chỉ các hàng trong bảng dữ liệu

b)

Tương ứng mỗi cột trong bảng thể hiện thuộc tính của đối tượng được quản lý trong bảng

c)

Tập hợp các thông tin về một đối tượng cụ thể được quản lý trong bảng

d)

Chỉ dữ liệu nằm trên 1 hàng cụ thể của bảng dữ liệu

43.

Cơ sở dữ liệu quan hệ là

a)

Cơ sở dữ liệu lưu trữ dữ liệu dưới dạng các bạn có quan hệ với nhau

b)

Cơ sở dữ liệu gồm các dữ liệu có liên quan với nhau

c)

Cơ sở dữ liệu mà dự liệu được tổ chức thành các nhóm có quan hệ với nhau

d)

Cơ sở dữ liệu gồm các dữ liệu được sắp xếp ở dạng bản

44.

Với cơ sở dữ liệu quản lý cho vay của 1 ngân hàng chứa bảng KHACH-HANG gồm các thuộc tính STT, mã khách hàng, họ tên số CMND, địa chỉ số điện thoại ,khóa của bản này là

a)

STT, mã khách hàng ,số CMND, họ tên, địa chỉ, số điện thoại

b)

Lại khách hàng, số CMND

c)

STT ,mã khách hàng, số CMND, họ tên, số điện thoại

d)

Mà khách hàng, số CMND, họ tên, địa chỉ, số điện thoại

45.

Bảng danh sách thi gồm các trường STT, họ tên, SBD, phòng thi, chọn trường nào làm khó chính là đúng nhất

a)

phòng thi

b)

SBD

c)

Họ tên

d)

STT

46.

Trong website Âm Nhạc nhóm người dùng có quyền xóa dữ liệu trong các bản của cơ sở dữ liệu nhưng không có quyền thay đổi cấu trúc bảng không có quyền xóa bản đây là nhóm người dùng nào

a)

Nhóm 1

b)

Nhóm 2

c)

Nhóm 3

d)

Nhóm 4

47.

Trong website Âm Nhạc nhóm người dùng có quyền thêm vào cơ sở dữ liệu các bản nhạc mới tên ca sĩ ca sĩ mới nhưng không có quyền xóa sử dữ liệu đây là nhóm người dùng nào

a)

Nhóm 1

b)

Nhóm 2

c)

Nhóm 3

d)

Nhóm 4

48.

Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau

a)

Các hệ quản trị cơ sở dữ liệu hầu hết không hỗ trợ chức năng sao Lưu định kỳ và phục hồi dữ liệu từ bản sao lưu gần nhất

b)

Để đảm bảo an toàn dữ liệu cần xây dựng chính sách an toàn dữ liệu cùng kế hoạch xử lý các sự cố có thể xảy ra và giải pháp hạn chế khắc phục

c)

Chính sách an toàn dữ liệu cũng phải bao gồm những quy định về ý thức trách nhiệm đối với người dùng và người vận hành hệ thống

d)

Các hệ quản trị cơ sở dữ liệu đều hỗ trợ chức năng sao Lưu định kỳ và phục hồi dữ liệu từ bản sao lưu gần nhất

49.

Trong các phát biểu sau phép biểu nào sai khi nói về công tác bảo mật cơ sở dữ liệu

a)

Quy định không liên quan đến ý thức và trách nhiệm của người dùng đối với tài khoản của mình và cơ sở dữ liệu

b)

Danh sách các nhóm người dùng về danh sách tài khoản truy xuất cơ sở dữ liệu với quyền hạn tương ứng

c)

Quy định về tổ chức đảm bảo an ninh cùng với hệ thống phần cứng và phần mềm cụ thể

d)

Biện pháp giám sát trạng thái hoạt động của hệ thống người dùng có những quy định về làm biên bản lưu trữ hoạt động của hệ thống về kế hoạch xử lý những tình huống có thể xảy ra

50.

Trong các phát biểu sau phát biểu nào sai khi nói về công tác mặc cơ sở dữ liệu

a)

Quy định liên quan đến ý thức và trách nhiệm của người dùng đối với tài khoản của mình và dữ liệu trong cơ sở dữ liệu

b)

Danh sách các nhóm vùi dùng về danh sách tài khoản truy xuất cơ sở dữ liệu với quyền hạn tương ứng

c)

Quy định về tổ chức đảm bảo an ninh mạng cùng với hệ thống phần cứng và phần mềm cụ thể

d)

Biện pháp giám sát trạng thái hoạt động của hệ thống người dùng không quy định về làm biên bản lưu trữ hoạt động của hệ thống và kế hoạch xử lý những tình huống có thể xảy ra

51.

Nhà quản trị cơ sở dữ liệu có những nhiệm vụ chính đằng sau đây

a)

Cài đặt và cập nhật các hệ quản trị cơ sở dữ liệu, tạo lập và điều chỉnh cơ sở dữ liệu, đảm bảo toàn quyền cho các hoạt động cơ sở dữ liệu phải đảm bảo an toàn thông tin

b)

Cài đặt và cập nhật các hệ quản trị cơ sở dữ liệu, tạo lập và điều chỉnh cơ sở dữ liệu, đảm bảo tài sản cho các hoạt động cơ sở dữ liệu, đảm bảo an toàn, bảo mật

c)

Cài đặt về cập nhật các hệ quản trị cơ sở dữ liệu, tạo lập và bổ sung cơ sở dữ liệu, đảm bảo tài nguyên cho các hoạt động cơ sở dữ liệu, đảm bảo an toàn và bảo mật

d)

Cài đặt và cập nhật các hệ quản trị cơ sở dữ liệu, tạo lập và điều chỉnh cơ sở dữ liệu, đảm bảo tài nguyên cho các hoạt động cơ sở dữ liệu, đảm bảo an toàn, bảo mật

52.

Theo quy định về ngành nghề người thực thi hoạt động quản trị cơ sở dữ liệu được gọi là... mà trong thực tế thường được gọi đơn giản là người quản trị cơ sở dữ liệu. hãy điền cụm từ còn thiếu vào dấu 3 chấm

a)

Nhà quản trị cơ sở dữ liệu

b)

Nhân viên quản trị cơ sở dữ liệu

c)

Người quản trị cơ sở dữ liệu

d)

Khách hàng quản trị cơ sở dữ liệu

53.

Nhà quản trị cơ sở dữ liệu cần có kiến thức cơ bản về cơ sở dữ liệu, biết thiết kế cơ sở dữ liệu và sử dụng thành thạo

a)

Máy tính

b)

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu

c)

Phần mềm

d)

Cơ sở dữ liệu

54.

Nhu cầu tuyển dụng nhà quản trị cơ sở dữ liệu sẽ tăng nhanh cùng với quá trình

a)

Chuyển đổi số

b)

Tin học hóa

c)

Công nghiệp hóa

d)

Hiện đại hóa

55.

Ở bậc đại học các chuyên ngành có liên quan nhiều đến nghề quản trị cơ sở dữ liệu là

a)

Các hệ thống thông tin về công nghệ phần cứng

b)

Các hệ thống tin học và công nghệ phần mềm

c)

Các hệ thống thông tin và công nghệ phần mềm

d)

Các hệ thống tin học và công nghệ phần cứng

56.

Nhu cầu nhân lực quản trị cơ sở dữ liệu tăng theo nhu cầu phát triển

a)

Chuyển đổi số

b)

Các ứng dụng tin học sử dụng cơ sở dữ liệu

c)

Công nghiệp hóa

d)

Hiện đại hóa

57.

Câu luyện thay đổi giá trị cột tenbn thành "Mùa Thu" ở dòng có cột mid= '1 bnt 'là

a)

UPDATE bannhac SET tenbn = 'Mùa thu' WHERE MID = '1bmt';

b)

INSERT INTO bannhac SET tenbn= 'Mùa thu' WHERE mid= '1bmt';

c)

INSERT bannhac INTO tenbn='Mùa thu'WHERE mid ='1bmt';

d)

ALTER TABLE bannhac SET tenbn='Mùa thu'WHERE mid ='1bmt'

58.

Câu truy vấn thêm các dòng cho bảng casi với giá trị là('TK','Nguyễn Trung Kiên'),('QD','Quý Dương') là:

a)

INSERT INTO casi VALUES ('TK','Nguyễn Trung Kiên'), ('QD','Quý Dương');

b)

INSERT INNER casi VALUES ('TK','Nguyễn Trung Kiên'), ('QD','Quý Dương');

c)

UPDATE casi VALUES

('TK','Nguyễn Trung Kiên'), ('QD','Quý Dương');

d)

INSERT ITNO casi VALUES ('TK','Nguyễn Trung Kiên'),('QD','Quý Dương');