wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

untitled

Total questions: 57

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Chọn cụm từ phù hợp bức tranh

a)

看书

b)

买书

c)

卖书

d)

要书

2.

女儿几岁了? (Nǐ nǚ'ér jǐ suìle?)

a)

她今年五十岁了。(Tā jīnnián wǔshí suìle.)

b)

她今年五岁了。(Tā jīnnián wǔ suìle.)

c)

我家有三口人。(Wǒjiā yǒu sānkǒu rén.)

d)

他是中国人。(Tā shì zhōngguó rén.)

3.

Chọn chữ hán tương ứng

a)

b)

奶茶

c)

牛奶

d)

啤酒

4.

nhìn hình phán đoán đúng sai:

零钱

a)

b)

不对

5.

Đâu là lượng từ của sách vở

a)

b)

c)

d)

6.

Nhìn hình chọn chữ Hán đúng

a)

奶茶

b)

c)

咖啡

d)

7.

Đâu là lượng từ dành cho con mèo ?

a)

b)

c)

8.

Viết chữ hán của từ : Người bán hàng

(a)  

9.

师傅 là cách xưng hô tôn trọng dành cho .......?

a)

thầy cô

b)

bác gái

c)

nam giới

d)

người già

10.

妈妈的爸爸叫什么?

a)

外公

b)

外婆

c)

爷爷

11.

Đâu là lượng từ dành cho con cá ?

a)

b)

c)

d)

12.

Viết chữ Hán : "gia đình TQ thông thường chỉ có 1 đứa con" .

(a)  

13.

谁不是老人?

a)

爷爷

b)

奶奶

c)

哥哥

d)

伯父

14.

爸爸的姐妹叫什么?

a)

姐姐

b)

妹妹

c)

姑姑

d)

姑娘

15.

"Thời tiết" trong tiếng Trung là:

a)

雨天

b)

晴天

c)

季节

d)

天气

16.

"Bơi lội" trong tiếng Trung là:

a)

b)

舒服

c)

游泳

d)

比较

17.

今天天气_________?

a)

怎么样

b)

怎么

c)

什么

d)

差不多

18.

冬天天气很______。

a)

b)

c)

d)

舒服

19.

"Dưới 0 độ" sẽ là:

a)

不太

b)

常常

c)

零下

d)

春天

20.

今天是_______。

a)

冬天

b)

明天

c)

季节

d)

晴天

21.

夏天我_______去游泳。

a)

秋天

b)

有风

c)

下雪

d)

常常

22.

"北京的冬天比较冷“nghĩa là

a)

Mùa đông ở Việt Nam khá lạnh.

b)

Mùa hè ở Bắc Kinh khá nóng.

c)

Mùa đông ở Bắc Kinh khá lạnh.

23.

北京的春天不冷不热,很______。

a)

舒服

b)

c)

d)

24.

越南夏天很热,______40度

a)

不太

b)

比较

c)

差不多

d)

喜欢

25.

秋天不冷不热,是_____好的季节。

a)

b)

c)

d)

26.

夏天我_____去游泳。

a)

喜欢

b)

比较

c)

d)

差不多

27.

"Mùa" trong tiếng Trung là:

a)

夏天

b)

春天

c)

天气

d)

季节

28.

Dịch câu sang tiếng Trung:

Tôi thích mùa hè, tôi thích bơi lội.

(a)  

29.

Dịch câu sang tiếng Trung:

Mùa hè ở Việt Nam tương đối nóng, nóng nhất xấp xỉ 40 độ.

(a)  

30.

唱歌

a)

nhảy múa

b)

xem phim

c)

hát hò

d)

du khách

31.

a)

b)

c)

d)

32.

a)
b)
c)
d)
33.

a)

b)

c)

d)

34.

a)

b)

c)

d)

35.

a)

b)

c)

d)

36.

a)
b)
c)
d)
37.

a)
b)
c)
d)
38.

a)
b)
c)
d)
39.

你想去哪里?

( Bạn muốn đi đâu?)

a)

自行车

b)

汽车

c)

新加坡

d)

摩托车

40.

你喜欢哪个季节?

( Bạn thích mùa nào?)

a)

b)

c)

d)

41.

”Đều" là:

a)

b)

c)

d)

42.

"Chúng tôi đều là lưu học sinh Việt Nam" là:

a)

我们也是越南留学生

b)

我们也是留学生越南

c)

我们都是越南留学生

d)

我们都是留学生越南

43.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "我爸爸妈妈......是老师"

a)

b)

c)

d)

44.

"Làm việc" tiếng Hán là gì?

a)

学习

b)

工作

c)

d)

发音

45.

”Làm việc ở nhà“ tiếng Trung nói như thế nào?

a)

工作在家

b)

在家工作

c)

再家工作

d)

在家学习

46.

"Tôi sang Mỹ học tiếng Anh vào tháng sau." tiếng Trung nói như thế nào?

a)

下月我去美国学英语。

b)

下个月我去美国学英语。

c)

下个月我去美国学汉语。

d)

我去美国学英语。

47.

看图选择正确答案

a)

给 您介绍 一下 ,这是 我们 公司 的 李先生

b)

看书 时间 长了 , 眼睛 得 休息 休息 。

c)

那 是 我 孩子 ,她 爱 跳舞 。

d)

今天 下 雪 了 , 天气 很 冷 。

e)

40. 因为我 不 会游泳 , 所以 , 小鱼 ,你 好 !

48.

看图选择正确答案:

a)

给 您介绍 一下 ,这是 我们 公司 的 李先生

b)

看书 时间 长了 , 眼睛 得 休息 休息 。

c)

那 是 我 孩子 ,她 爱 跳舞 。

d)

今天 下 雪 了 , 天气 很 冷 。

e)

因为我 不 会游泳 , 所以 , 小鱼 ,你 好 !

49.

外面下雨 了 , 路上不好走 ,你 回去 的时候慢点儿开 , 到 家 后给我们打 个电话 。


* 他们坐出租车回去。

a)
b)
50.

Q. Chọn chữ Hán phù hợp

a)

怎么样

b)

阴天

c)

晴天

51.

Q. Chọn chữ Hán phù hợp

a)

刮风

b)

阴天

c)

天气

52.

Q. Chọn chữ Hán phù hợp

a)

阴天

b)

下雪

c)

下雨

53.

Q. Chọn chữ Hán phù hợp

a)

天气

b)

阴天

c)

下雨

54.

Q. Sắp xếp câu hoàn chỉnh:

天气 / 明天 / 怎么样 / ?

a)

明天天气怎么样?

b)

天气明天怎么样?

c)

明天怎么样天气?

55.

Q. Sắp xếp câu hoàn chỉnh:

了 / 刮风 / 今天

a)

刮风今天了

b)

今天了刮风

c)

今天刮风了

56.

Q. Chọn phiên âm cho chữ Hán:

阴天

a)

tiānqì

b)

qíngtiān

c)

yīntiān

57.

Q. Chọn phiên âm cho chữ Hán:

下雪

a)

xiàxuě

b)

guāfēng

c)

xiàyǔ