wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chuyên môn

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Theo Ma trận phân nhiệm và phân quyền công tác QLĐTXD, Thẩm quyền phê duyệt : Nhiệm vụ thiết kế các dự án phục vụ ĐTXD nội bộ (ĐTXD mới) thuộc?

a)

Phó TGĐ SG (Phụ trách ĐTXD) /

Người được UQ

b)

Phó TGĐ SG (Phụ trách QLTK)/ Người được UQ

c)

Phó TGĐ SG (Phụ trách ĐN-PTDA)/ Người được UQ

d)

Ban QLTK

2.

Theo Ma trận phân nhiệm và phân quyền công tác QLĐTXD, Thẩm quyền phê duyệt: Nhiệm vụ khảo sát xây dựng thiết kế các dự án phục vụ ĐTXD mới thuộc?

a)

Phó TGĐ SG (Phụ trách ĐTXD) /

Người được UQ

b)

Ban QLTK

c)

Phó TGĐ SG (Phụ trách QLTK)/ Người được UQ

d)

Ban QL ĐTXD

3.

Theo Ma trận phân nhiệm và phân quyền công tác QLĐTXD, Thẩm quyền phê duyệt: Phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng thiết kế các dự án phục vụ ĐTXD mới thuộc?

a)

Ban QLTK

b)

Ban QL ĐTXD

c)

Khối SCG

d)

Ban

Đối ngoại

4.

Theo Ma trận phân nhiệm và phân quyền công tác QLĐTXD, Thẩm quyền phê duyệt: Hồ sơ thết kế Ý tưởng (Concept + SD) thiết kế các dự án phục vụ ĐTXD mới thuộc?

a)

Phó TGĐ SG (Phụ trách ĐTXD) /

Người được UQ

b)

Phó TGĐ SG (Phụ trách ĐN-PTDA)/ Người được UQ

c)

Phó TGĐ SG (Phụ trách QLTK)/ Người được UQ

d)

Ban QLTK

5.

Theo Ma trận phân nhiệm và phân quyền công tác QLĐTXD, Thẩm quyền phê duyệt: Hồ sơ thiết kế (TKCS, TKKT , TKBVTC, DD, CD) thiết kế các dự án phục vụ ĐTXD mới thuộc?

a)

Phó TGĐ SG (Phụ trách ĐTXD) /

Người được UQ

b)

Ban QL ĐTXD

c)

Phó TGĐ SG (Phụ trách QLTK)/ Người được UQ

d)

Ban QLTK

6.

Theo Ma trận phân nhiệm và phân quyền công tác QLĐTXD, Thẩm quyền phê duyệt: Điều chỉnh thiết kế trong quá trình thi công làm thay đổi công năng thiết kế, quy mô, MEPF, pháp lý, tăng chi phí đầu tư... thuộc?

a)

Ban QL ĐTXD

b)

Phó TGĐ SG (Phụ trách ĐTXD) /

Người được UQ

c)

Phó TGĐ SG (Phụ trách QLTK)/ Người được UQ

d)

Ban QLTK

7.

Theo Ma trận phân nhiệm và phân quyền công tác QLĐTXD, Thẩm quyền phê duyệt: Nhiệm vụ thiết kế cho các dự án chỉ phục vụ Pháp lý và phát triển dự án, không sử dụng thiết kế để thực hiện dự án thuộc?

a)

Phó TGĐ SG (Phụ trách QLTK)/ Người được UQ

b)

Phó TGĐ SG (Phụ trách ĐTXD) /

Người được UQ

c)

CÁC VÙNG

d)

Ban QLTK

8.

Theo Ma trận phân nhiệm và phân quyền công tác QLĐTXD, Thẩm quyền phê duyệt: Nhiệm vụ khảo sát xây dựng cho các dự án chỉ phục vụ Pháp lý và phát triển dự án, không sử dụng thiết kế để thực hiện dự án thuộc?

a)

Ban QL ĐTXD

b)

Ban QLTK

c)

Khối SCG

d)

CÁC VÙNG

9.

'Theo Ma trận phân nhiệm và phân quyền công tác QLĐTXD, Thẩm quyền phê duyệt: Phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng cho các dự án chỉ phục vụ Pháp lý và phát triển dự án, không sử dụng thiết kế để thực hiện dự án thuộc?

a)

Khối SCG

b)

CÁC VÙNG

c)

Ban QL ĐTXD

d)

Ban QLTK

10.

''Theo Ma trận phân nhiệm và phân quyền công tác QLĐTXD, Thẩm quyền phê duyệt: Hồ sơ thiết kế cho các dự án chỉ phục vụ Pháp lý và phát triển dự án, không sử dụng thiết kế để thực hiện dự án thuộc?

a)

Khối SCG

b)

CÁC VÙNG

c)

Ban QL ĐTXD

d)

Ban QLTK

11.

Việc áp dụng Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia cho hoạt động xây dựng là?

a)

Bắt buộc áp dụng

b)

Khuyến khích áp dụng

c)

Không bắt buộc áp dụng

d)

Bắt buộc áp dụng trong một số hoạt động xây dựng

12.

Tiêu chuẩn quốc gia, ngoại trừ các tiêu chuẩn được trích dẫn trong quy chuẩn hoặc văn bản quy phạm pháp luật, được áp dụng trong hoạt động xây dựng theo nguyên tắc nào?

a)

Nguyên tắc bắt buộc

b)

Cơ quan quản lý Nhà nước yêu cầu

c)

Nguyên tắc tự nguyện

d)

Theo ý kiến của cơ quan quản lý Nhà nước chuyên ngành

13.

Đâu là thiết kế một bước ?

a)

Thiết kế cơ sở

b)

Thiết kế sơ bộ

c)

Thiết kế bản vẽ thi công

d)

Thiết kế kỹ thuật

14.

Thiết kế thể hiện đầy đủ thông số kỹ thuật, vật liệu sử dụng và chi tiết cấu tạo phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật được áp dụng là thiết kế thuộc bước nào ?

a)

Thiết kế ý tưởng

b)

Thiết kế kỹ thuật

c)

Thiết kế cơ sở

d)

Thiết kế bản vẽ thi công

15.

Chỉ dẫn kỹ thuật được lập trong giai đoạn thiết kế nào?

a)

Thiết kế cơ sở

b)

Thiết kế ý tưởng

c)

Thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công

d)

Thiết kế biện pháp thi công

16.

Với hồ sơ thiết kế ba bước, cơ quan quản lý chuyên môn về xây dựng thẩm định hồ sơ thiết kế bước nào?

a)

Thiết kế cơ sở, Thiết kế kỹ thuật và Thiết kế bản vẽ thi công

b)

Thiết kế cơ sở, Thiết kế kỹ thuật

c)

Chỉ thẩm định thiết kế cơ sở

d)

Chỉ thẩm định thiết kế bản vẽ thi công

17.

Với hồ sơ thiết kế hai bước, cơ quan quản lý chuyên môn về xây dựng thẩm định hồ sơ thiết kế bước nào?

a)

Thiết kế cơ sở, Thiết kế bản vẽ thi công

b)

Thiết kế kỹ thuật, Thiết kế bản vẽ thi công

c)

Chỉ thẩm định thiết kế cơ sở

d)

Chỉ thẩm định thiết kế bản vẽ thi công

18.

Hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật gồm các công trình nào?

a)

Công trình giao thông, thông tin liên lạc, cung cấp năng lượng, chiếu sáng công cộng, cấp nước, thu gom và xử lý nước thải, chất thải rắn, nghĩa trang và công trình khác

b)

Công trình giao thông, cung cấp năng lượng, chiếu sáng công cộng; công trình y tế, văn hóa, giáo dục

c)

Công trình dịch vụ công cộng, cây xanh, công viên

d)

Công trình y tế, trường học, văn hóa

19.

Bản vẽ thiết kế xây dựng trong hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng là bản vẽ của bước thiết kế nào?

a)

Thiết kế cơ sở

b)

Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở được phê duyệt.

c)

Thiết kế bản vẽ thi công đã được thẩm định, phê duyệt

d)

Thiết kế ý tưởng

20.

Nhiệm vụ khảo sát xây dựng do chủ thể nào lập?

a)

Chủ đầu tư

b)

Nhà thầu thiết kế

c)

Nhà thầu Khảo sát

d)

Tư vấn giám sát

21.

Phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng do chủ thể nào lập?

a)

Nhà thầu thiết kế

b)

Nhà thầu Khảo sát

c)

Tư vấn giám sát

d)

Chủ đầu tư

22.

Cơ quan chuyên môn quản lý nhà nước về xây dựng không thẩm định nội dung nào trong TKCS?

a)

Thiết kế công nghệ

b)

Sự phù hợp với Quy hoạch chi tiết

c)

Sự tuân thủ Quy chuẩn, Tiêu chuẩn

d)

Thiết kế kiến trúc

23.

Thẩm quyền thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở thuộc ?

a)

Chủ đầu tư

b)

Cơ quan quản lý nhà nước về chuyên môn

c)

Đơn vị thẩm tra thiết kế

d)

Ủy ban nhân dân các cấp

24.

Giám sát tác giả là trách nhiệm của đơn vị nào?

a)

Tư vấn thiết kế

b)

Tư vấn thẩm tra thiết kế

c)

Đơn vị thẩm định thiết kế

d)

Cơ quan phê duyệt thiết kế

25.

Bản vẽ hoàn công là bản vẽ nào sau đây?

a)

Là bản vẽ công trình xây dựng hoàn thành, trong đó thể hiện vị trí, kích thước, vật liệu và thiết bị được sử dụng thực tế

b)

Là bản vẽ của thiết kế kỹ thuật

c)

Là bản vẽ của thiết kế bản vẽ thi công

d)

Là bản vẽ thiết kế cơ sở

26.

Chỉ giới xây dựng là gì?

a)

Là đường ranh giới phân định giữa phần lô đất để xây dựng công trình và phần đất được dành cho đường giao thông hoặc các công trình hạ tầng kỹ thuật

b)

Là đường giới hạn cho phép xây dựng nhà hoặc công trình trên thửa đất

c)

Là khoảng cách giữa ranh giới đất và chỉ giới đường đỏ

d)

Là khoảng cách giữa ranh giới đất và tim đường giao thông

27.

Chỉ giới đường đỏ là gì?

a)

Là đường ranh giới phân định giữa phần lô đất để xây dựng công trình và phần đất được dành cho đường giao thông hoặc các công trình hạ tầng kỹ thuật, không gian công cộng khác

b)

Là đường giới hạn cho phép xây dựng nhà hoặc công trình trên lô đất

c)

Là khoảng cách giữa ranh giới đất và chỉ giới xây dựng

d)

Là khoảng cách giữa ranh giới đất và tim đường giao thông

28.

Khoảng lùi của công trình là gì ?

a)

Là khoảng cách giữa chỉ giới xây dựng và công trình xây dựng trên đất

b)

Là khoảng cách giữa chỉ giới đường đỏ và chỉ giới xây dựng

c)

Là khoảng cách giữa chỉ giới đường đỏ với ranh gới xây dựng công trình ngầm

d)

Là khoảng cách giữa bó vỉa hè đến công trình xây dựng trên đất

29.

Chiều cao công trình xây dựng là ?

a)

Là chiều cao tính từ cốt mặt đất thấp nhất đặt công trình đến điểm cao nhất của công trình, kể cả tum và mái dốc

b)

Là chiều cao tính từ cốt mặt đất đặt công trình đến gờ chắn mái

c)

Là chiều cao tính từ cốt mặt đất đặt công trình đến điểm cao nhất của công trình, kể cả tum, mái dốc và cột ăng ten

d)

Là chiều cao tính từ cốt nền tầng 1 của công trình đến điểm cao nhất của công trình, kể cả tum và mái dốc

30.

Hệ số sử dụng đất là?

a)

Tỷ lệ của tổng diện tích sàn toàn công trình trên diện tích đất xây dựng

b)

Tỷ lệ của tổng diện tích sàn của công trình gồm cả tầng hầm (trừ diện tích sàn phục vụ cho hệ thống kỹ thuật, pccc, gian lánh nạn và đỗ xe) trên tổng diện tích lô đất

c)

Tỷ lệ của tổng diện tích sàn toàn công trình không bao gồm diện tích tầng hầm trên diện tích đất xây dựng

d)

Tỷ lệ của diện tích xây dựng trên diện tích khu đất

31.

Mật độ xây dựng công trình là ?

a)

Tỷ lệ của diện tích chiếm đất của công trình trên tổng diện tích lô đất

b)

Tỷ lệ của tổng diện tích sàn toàn công trình trên diện tích lô đất

c)

Tỷ lệ của tổng diện tích khu đất trên tổng diện tích sàn toàn công trình

d)

Tỷ lệ của tổng diện tích khu đất trên tổng diện tích chiếm đất của công trình

32.

Khoảng cách tối thiểu giữa các cạnh dài của các công trình có chiều cao lớn hơn 46m là bao nhiêu?

a)

25m

b)

7m

c)

15m

d)

50m

33.

Khoảng cách tối thiểu giữa các cạnh dài của các công trình có chiều cao nhỏ hơn 46m là bao nhiêu?

a)

lớn hơn 1/3 chiều cao công trình (1/3h) và không được <4,0m

b)

lớn hơn 1/2 chiều cao công trình (1/2h) và không được <7,0m

c)

Tối thiểu 4,5 m

d)

Tối thiểu 10m

34.

Khoảng lùi tối thiểu của công trình >28m là bao nhiêu ?

a)

0

b)

3

c)

5

d)

6

35.

Yêu cầu thể hiện đối với đồ án quy hoạch 1/500 là ?

a)

Phải thể hiện đến cấp đường liên khu vực

b)

Phải thể hiện đến cấp đường chính khu vực

c)

Phải thể hiện đến cấp đường phân khu vực và ô đất giới hạn bới các đường phân khu vực

d)

Phải thể hiện đến đường đến nhóm nhà ở, đường đi xe đạp, đường đi bộ và các lô đất

36.

Diện tích sử dụng căn hộ chung cư được tính thế nào?

a)

Diện tích sàn được tính theo kích thước phủ bì của căn hộ: bao gồm diện tích sàn có kể đến tường/vách ngăn các phòng bên trong căn hộ, diện tích ban công, lô gia; không bao gồm diện tích phần sàn có cột/vách chịu lực, có hộp kỹ thuật nằm bên trong căn hộ và diện tích tường/vách bao tòa nhà/căn hộ, tường/vách phân chia giữa các căn hộ.

b)

Diện tích sàn được tính theo kích thước thông thủy của căn hộ: bao gồm diện tích toàn sàn căn hộ nằm trong tường bao căn hộ

c)

Diện tích sàn được tính theo kích thước phủ bì của căn hộ: bao gồm diện tích toàn sàn căn hộ nằm trong tường bao căn hộ

d)

Diện tích sàn được tính theo kích thước thông thủy của căn hộ: bao gồm diện tích sàn có kể đến tường/vách ngăn các phòng bên trong căn hộ, diện tích ban công, lô gia; không bao gồm diện tích phần sàn có cột/vách chịu lực, có hộp kỹ thuật nằm bên trong căn hộ và diện tích tường/vách bao tòa nhà/căn hộ, tường/vách phân chia giữa các căn hộ.

37.

Cửa sổ của nhà chung cư, nhà chung cư hỗn hợp phải tuân thủ ?

a)

Chỉ được làm cửa lật có cữ an toàn khi mở

b)

Chỉ được làm cửa trượt

c)

Chỉ được làm cửa mở có cữ an toàn khi mở

d)

Chỉ được làm cửa trượt hoặc cửa lật có cữ an toàn khi mở

38.

Diện tích một chỗ đỗ xe ô tô (bao gồm đường nội bộ trong gara/bãi để xe) của nhà chung cư là ?

a)

20m2

b)

25m2

c)

30m2

d)

15m2

39.

Diện tích tối thiểu của căn hộ chung cư là bao nhiêu m2 ?

a)

30m2

b)

40m2

c)

25m2

d)

45m2

40.

Diện tích sử dụng của phòng ngủ trong căn hộ chung cư không nhỏ hơn bao nhiêu ?

a)

12m2

b)

10m2

c)

15m2

d)

9m2

41.

Chiều cao thông thủy tối thiểu của phòng ở đối với nhà chung cư là bao nhiêu m ?

a)

3m

b)

2.6m

c)

2.7m

d)

2.8m

42.

Chiều cao thông thủy tối thiểu của tầng hầm chung cư, chung cư hỗn hợp là bao nhiêu m ?

a)

1.6m

b)

3m

c)

2m

d)

2.5m

43.

Diện tích nào không bao gồm trong diện tích thông thủy của căn hộ chung cư ?

a)

Diện tích logia

b)

Diện tích vệ sinh

c)

Diện tích tường ngăn trong căn hộ

d)

Diện tích trục kỹ thuật trong căn hộ

44.

Chiều cao thông thủy tính từ sàn đến mặt dưới lỗ cửa/bậu cửa sổ trong nhà chung cư không được nhỏ hơn bao nhiêu m ?

a)

1.1m

b)

1.2m

c)

1.25m

d)

1.4m

45.

Yêu cầu về số lượng thang máy đối với nhà chung cư là ?

a)

Tối thiểu 1 thang máy cho 50 căn hộ

b)

Tối thiểu 1 thang máy cho 70 căn hộ

c)

Tối thiểu 1 thang máy cho 60 căn hộ

d)

Tối thiểu 1 thang máy cho 40 căn hộ

46.

Theo quy định trong QCVN05, phải có cầu thang bộ, bậc thang hoặc đường dốc đảm bảo an toàn cho người đi lại giữa các sàn, nền khi cao độ chênh nhau bao nhiêu ?

a)

180mm

b)

380mm

c)

600mm

d)

900mm

47.

Phải có lan can hoặc vật chắn đủ khả năng ngăn người đi lại không bị ngã tại các sàn nền có cao độ chênh nhau bao nhiêu?

a)

chênh nhau từ 2 bậc thang hoặc 380mm nếu không có bậc thang

b)

chênh nhau từ 3 bậc thang hoặc 600mm nếu không có bậc thang

c)

chênh nhau từ trên 600mm

d)

chênh nhau trên 900mm nếu không có bậc thang

48.

Đối với công trình có trẻ em dưới 5 tuổi lui tới, khe hở của lan can cầu thang không được đút lọt quả cầu có đường kính bao nhiêu?

a)

100mm

b)

150mm

c)

200mm

d)

250mm

49.

Cầu thang bộ trong cơ sở giáo dục mầm non có chiều cao bậc tối đa là bao nhiêu ?

a)

100mm

b)

120mm

c)

150mm

d)

180mm

50.

Giới hạn chiều cao (max) và chiều rộng tối thiểu (min) bậc thang của cầu thang bộ trong các công trình công cộng là bao nhiêu ?

a)

cao 150mm, rộng 250mm

b)

cao 160mm, rộng 260mm

c)

cao 170mm, rộng 270mm

d)

cao 180mm, rộng 280mm

51.

Giới hạn chiều cao (max) và chiều rộng tối thiểu (min) bậc thang của cầu thang bộ trong các công trình nhà ở là bao nhiêu ?

a)

cao 190mm, rộng 250mm

b)

cao 180mm, rộng 260mm

c)

cao 170mm, rộng 270mm

d)

cao 160mm, rộng 260mm

52.

Cầu thang bộ rộng >1m thì cần có tay vị mấy bên

a)

Chỉ cần tay vị 1 bên

b)

Cần làm tay vị 2 bên, kể cả trường hợp 1 bên là tường

c)

Cần làm tay vị 2 bên, nếu 1 bên là tường thì cho phép không cần làm tay vịn bên có tường

d)

chỉ cần làm tay vịn theo nhu cầu sử dụng

53.

Đối tượng áp dụng của QCVN 05 - NHÀ Ở VÀ CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG – AN TOÀN SINH MẠNG VÀ SỨC KHOẺ bao gồm những công trình nào?

a)

Nhà ở (bao gồm cả nhà ở riêng lẻ) và Công trình Công cộng

b)

Nhà ở (nhà ở riêng lẻ khuyến khích áp dụng) và Công trình Công cộng

c)

Chỉ áp dụng với Công trình Công cộng

d)

Chỉ áp dụng đối với Công trình cao tầng

54.

Chiều cao lan can tối thiểu của vế thang, đường dốc đối với Nhà ở, cơ quan, trường học, công sở và các công trình công cộng là bao nhiêu ?

a)

cao 800mm

b)

cao 900mm

c)

cao 1000mm

d)

cao 1100mm

55.

Chiều cao phòng cháy chữa cháy (chiều cao PCCC) được xác định thế nào

a)

Là khoảng cách từ mặt đường thấp nhất tới mép dưới của lỗ cửa (cửa sổ) mở trên tường ngoài của tầng trên cùng, không kể tầng kỹ thuật trên cùng

b)

Là khoảng cách từ mặt đường thấp nhất cho xe chữa cháy tiếp cận tới mép dưới của lỗ cửa (cửa sổ) mở trên tường ngoài của tầng trên cùng, không kể tầng kỹ thuật trên cùng

c)

Là khoảng cách từ mặt đường tới mép dưới của lỗ cửa tầng kỹ thuật trên cùng

d)

Là khoảng cách từ mặt đường thấp nhất cho xe chữa cháy tiếp cận tới mép dưới của lỗ cửa tầng kỹ thuật trên cùng

56.

Đâu không phải là loại cầu thang không nhiễm khói ?

a)

Có áp suất không khí dương trong buồng thang khi có cháy

b)

Có lối vào buồng thang từ mỗi tầng đi qua một khoảng đệm không nhiễm khói được thực hiện bằng giải pháp thông gió tự nhiên

c)

Cầu thang bộ bên trong nhà để hở

d)

Có lối vào buồng thang từ mỗi tầng đi qua khoang đệm có áp suất không khí dương

57.

Các lối ra không được coi là lối ra thoát nạn trong trường hợp nào ?

a)

Trên lối ra có đặt cửa trượt

b)

Trên lối ra có đặt cửa mở theo hướng thoát nạn

c)

Thoát trực tiếp ra ngoài nhà

d)

Thoát ra hành lang, tiền sảnh

58.

Trong văn phòng làm việc, loại gian phòng nào phải có ít nhất 2 lối ra thoát nạn ?

a)

Gian phòng có mặt đồng thời hơn 20 người

b)

Gian phòng có mặt đồng thời hơn 30 người

c)

Gian phòng có mặt đồng thời hơn 40 người

d)

Gian phòng có mặt đồng thời hơn 50 người

59.

Chiều cao thông thủy của lối ra thoát nạn của các tầng công trình không nhỏ hơn ?

a)

2,2m

b)

2m

c)

2,1m

d)

1,9m

60.

Chiều rộng bản thang bộ dùng để thoát người đối với chung cư, văn phòng, khách sạn >200 người trên một tầng (trừ tầng 1) không nhỏ hơn ?

a)

0,9m

b)

1,2m

c)

1,35m

d)

1,1m

61.

Chiều cao bậc thang bộ thoát nạn không được lớn hơn bao nhiêu cm ?

a)

15cm

b)

20cm

c)

22cm

d)

18cm

62.

Công trình phải bố trí tầng lánh nạn khi có chiều cao PCCC lớn hơn bao nhiêu?

a)

150m

b)

80m

c)

100m

d)

120m

63.

Yêu cầu đối với cửa trên đường thoát nạn là ?

a)

Có thể làm cửa đẩy

b)

Có thể mở vào trong hoặc ra ngoài nhà

c)

Mở từ trong nhà ra ngoài

d)

Mở vào trong

64.

Chiều sâu của khoang đệm ngăn cháy phía ngoài cửa thang máy không nhỏ hơn bao nhiêm m?

a)

2m

b)

1,5m

c)

1,2m

d)

1m

65.

Các tầng nhà của chung cư phải có ít nhất 2 lối ra thoát nạn khi nào ?

a)

Tổng diện tích các căn hộ trên một tầng >800 m2

b)

Tổng diện tích các căn hộ trên một tầng >500 m2

c)

Tổng diện tích các căn hộ trên một tầng >400 m2

d)

Tổng diện tích các căn hộ trên một tầng >1000 m2

66.

Trên tầng lánh nạn được phép bố trí công năng nào ?

a)

Căn hộ ở

b)

Phòng họp >50 người

c)

sân chơi cho trẻ em

d)

Tất cả các công năng, trừ kho dễ cháy

67.

Yêu cầu về kích thước thông thủy với đường dành cho xe chữa cháy là?

a)

Chiều rộng không nhỏ hơn 3.5m; chiều cao không nhỏ hơn 4.5m

b)

Chiều rộng không nhỏ hơn 4m; chiều cao không nhỏ hơn 4.5m

c)

Chiều rộng không nhỏ hơn 3m; chiều cao không nhỏ hơn 4.5m

d)

Chiều rộng không nhỏ hơn 3m; chiều cao không nhỏ hơn 5m

68.

ĐỊnh nghĩa nào đúng về buồng thang N3 ?

a)

có lối vào buồng thang từ mỗi tầng đi qua khoảng thông thoáng bên ngoài nhà theo một lối đi hở (khoảng thông thoáng này thường ở dạng logia hoặc ban công). Lối đi qua khoảng thông thoáng này không được nhiễm khói

b)

có lối vào buồng thang từ mỗi tầng, không có khoang đệm

c)

có lối vào buồng thang từ mỗi tầng qua khoang đệm ngăn cháy có áp suất không khí dương (áp suất không khí dương trong khoang đệm là thường xuyên hoặc khi có cháy)

d)

có áp suất không khí dương (áp suất không khí trong buồng thang cao hơn bên ngoài buồng thang) trong buồng thang khi có cháy

69.

ĐỊnh nghĩa nào đúng về buồng thang N2 ?

a)

có áp suất không khí dương (áp suất không khí trong buồng thang cao hơn bên ngoài buồng thang) trong buồng thang khi có cháy.

b)

có lối vào buồng thang từ mỗi tầng đi qua khoảng thông thoáng bên ngoài nhà theo một lối đi hở (khoảng thông thoáng này thường ở dạng logia hoặc ban công). Lối đi qua khoảng thông thoáng này không được nhiễm khói.

c)

có buồng thang đệm và không có áp suất không khí dương cho buồng thang.

d)

có lối vào buồng thang từ mỗi tầng đi qua khoang đệm có áp suất không khí dương (áp suất không khí dương trong khoang đệm là thường xuyên hoặc khi có cháy).

70.

ĐỊnh nghĩa nào đúng về buồng thang N1 ?

a)

có lối vào buồng thang từ mỗi tầng đi qua khoang đệm có áp suất không khí dương (áp suất không khí dương trong khoang đệm là thường xuyên hoặc khi có cháy )

b)

có lối vào buồng thang từ mỗi tầng qua một vùng đệm không khí không nhiễm khói theo các đường đi chuyển tiếp hở

c)

Có áp suất không khí dương (áp suất không khí trong buồng thang cao hơn bên ngoài buồng thang ) trong buồng thang khi có cháy

d)

có buồng thang đệm và không có áp suất không khí dương cho buồng thang

71.

Những công trình/ bãi đỗ xe nào phải có chỗ đỗ xe cho người khuyết tật ?

a)

Trong các bãi đỗ xe công cộng và chỉ các công trình thương mại

b)

Trong các bãi đỗ xe công cộng và chỉ các công trình công cộng đô thị

c)

Trong bãi đỗ xe công cộng và bãi đỗ xe trong các tòa nhà

d)

Trong các bãi đỗ xe công cộng 

72.

Khoảng không gian thông thuỷ ở phía trước và phía sau cửa đi dành cho người khuyết tật không được nhỏ hơn bao nhiêu ?

a)

1400mm x 1400 mm. 

b)

1500mm x 1500 mm. 

c)

1600mm x 1600 mm. 

d)

1700mm x 1700 mm. 

73.

Trong các công trình có phòng khán giả, lớp học, phòng hội thảo, cửa hàng, phải bố trí chỗ ngồi thuận tiện cho người khuyết tật. Số chỗ ngồi cho người khuyết tật không nhỏ hơn bao nhiêu % tổng số chỗ ngồi trong công trình?

a)

số chỗ ngồi không ít hơn 1% và không nhỏ hơn 1

b)

số chỗ ngồi không ít hơn 5% và không nhỏ hơn 1

c)

số chỗ ngồi không ít hơn 10% và không nhỏ hơn 1

d)

số chỗ ngồi không ít hơn 15% và không nhỏ hơn 1

74.

Trong các công trình công cộng, tỷ lệ phòng vệ sinh cho người khuyết tật không nhỏ hơn bao nhiêu % trên tổng số phòng vệ sinh ?

a)

Không nhỏ hơn 10% tổng số phòng vệ sinh và không được ít hơn 2. 

b)

Không nhỏ hơn 5% tổng số phòng vệ sinh nhưng không được ít hơn 1. 

c)

Không nhỏ hơn 2% tổng số phòng vệ sinh và không được ít hơn 1

d)

Không nhỏ hơn 20% tổng số phòng vệ sinh và không được ít hơn 2. 

75.

Trong khu vực phòng vệ sinh, phòng tắm phải đảm bảo khoảng không gian thông thuỷ tối thiểu bao nhiêu để di chuyển xe lăn ?

a)

1200mm x 1200 mm. 

b)

1300mm x 1300 mm. 

c)

1400mm x 1400 mm. 

d)

1500mm x 1500 mm. 

76.

Đối với khách sạn, nhà nghỉ, nhà trọ dưới 100 phòng phải có ít nhất bao nhiêu % số phòng đảm bảo người khuyết tật tiếp cận sử dụng

a)

1% số phòng

b)

5% số phòng

c)

10% số phòng

d)

15% số phòng

77.

Đối với Đường và hè phố, tại các nơi giao cắt khác cao độ như các lối sang đường, lối lên xuống hè phố cần phải làm gì để người khuyết tật có thể di chuyển an toàn?

a)

Phải làm bậc giật cấp

b)

Phải làm thang và tay vịn

c)

Phải làm đường dốc, vệt dốc.

d)

Không cần thiết làm đường dốc, vệt dốc.

78.

Trên vỉa hè, các tấm lát nổi cho người khuyết tật nhìn nhằm mục đích gì?

a)

Tạo lối đi dành riêng cho người khuyết tật

b)

chỉ dẫn người khuyết tật đi theo các tấm lát nổi để vào công trình

c)

dẫn hướng cho người khuyết tật sử dụng xe lăn tiếp cận công trình

d)

Dẫn hướng, cảnh báo và định vị tại nơi giao cắt, khi phía trước hướng đi có nguy hiểm, khi có sự chuyển hướng di chuyển và dừng bước nơi có các tiện nghi phục vụ công cộng.

79.

Khi có sự thay đổi cao độ đột ngột trên đường vào của công trình thì phải có đường dốc. Các yêu cầu kỹ thuật về đường đốc nào đúng ?

a)

Độ dốc: không lớn hơn 1/12;  Chiều rộng đường dốc: không nhỏ hơn 1 200 mm; 

b)

Độ dốc: không lớn hơn 1/5;  Chiều rộng đường dốc: không nhỏ hơn 900 mm; 

c)

Độ dốc: không lớn hơn 1/8;  Chiều rộng đường dốc: không nhỏ hơn 2000 mm; 

d)

Độ dốc: không lớn hơn 1/12;  Chiều rộng đường dốc: không nhỏ hơn 900 mm; 

80.

Thang máy cho người khuyết tật cần tuân thủ yêu cầu nào ?

a)

Kích thước thông thuỷ của cửa thang máy sau khi mở không được nhỏ hơn 600 mm.

b)

Kích thước thông thuỷ của cửa thang máy sau khi mở không được nhỏ hơn 700 mm.

c)

Kích thước thông thuỷ của cửa thang máy sau khi mở không được nhỏ hơn 800 mm.

d)

Kích thước thông thuỷ của cửa thang máy sau khi mở không được nhỏ hơn 900 mm.

81.

Kích thước tối thiểu của một chỗ đỗ xe trong gara ô tô là ?

a)

Dài 5m, rộng 2.5m

b)

Dài 10m, rộng 5m

c)

Dài 5m, rộng 2.3m

d)

Dài 5m, rộng 2m

82.

Yêu cầu độ dốc dọc tối đa của các đường dốc thẳng, có mai che tối đa trong gara ô tô là ?

a)

18%

b)

10%

c)

13%

d)

15%

83.

Yêu cầu về độ dốc ngang tối đa của các đường dốc trong gara ô tô tối đa là ?

a)

5%

b)

8%

c)

6%

d)

3%

84.

Không được phép bố trí công năng nào trong gara ô tô ?

a)

Phòng điện nhẹ

b)

Nhà vệ sinh

c)

Phòng bán hàng

d)

Phòng làm việc dành cho nhân viên phụ vụ

85.

Các gara ô-tô trên mặt đất chỉ được phép xây dựng với chiều cao không quá bao niêu tầng nổi, các gara ô-tô ngầm - không quá bao nhiêu tầng ngầm (ngoại trừ các ga ra ô-tô cơ khí).

a)

9 tầng/ 5 tầng

b)

10tầng/ 4 tầng

c)

11 tầng/ 5 tầng

d)

7 tầng/ 3 tầng

86.

Theo TCVN 4319:2022 thì Tổng diện tích sàn của công trình là ?

a)

Toàn bộ diện tích sàn xây dựng của các tầng, không bao gồm tầng kỹ thuật

b)

Toàn bộ diện tích sàn xây dựng không bao gồm diện tích sàn của tầng hầm

c)

Tổng diện tích sàn của tất cả các tầng, bao gồm cả tầng hầm, tầng nửa hầm, tầng kỹ thuật và tầng áp mái

d)

Toàn bộ diện tích sàn xây dựng không bao gồm diện tích sàn của tầng hầm, diện tích mái

87.

Số tầng nhà được xác định là ?

a)

Là toàn bộ các tầng trên mặt đất (kể cả tầng kỹ thuật,  tầng áp mái, mái tum) và tầng nửa hầm

b)

Là toàn bộ các tầng của công trình bao gồm cả tầng hầm

c)

Là toàn bộ các tầng trên mặt đất nhưng không bao gồm tầng kỹ thuật, tầng tum, tầng áp mái

d)

Là toàn bộ các tầng của công trình nhưng không bao gồm tầng kỹ thuật, tầng tum, tầng áp mái

88.

Tầng được gọi là tầng hầm khi nào ?

a)

50% chiều cao tầng nằm dưới mặt đất đặt công trình

b)

>50% chiều cao tầng nằm dưới mặt đất đặt công trình

c)

<50% chiều cao tầng nằm dưới mặt đất đặt công trình

d)

45% chiều cao tầng nằm dưới mặt đất đặt công trình

89.

Tiêu chuẩn diện tích một chỗ đỗ xe máy là ?

a)

3m2

b)

1.5m2

c)

2m2

d)

4m2

90.

Chiều cao tối thiểu của lan can lô gia ở vị trí từ 9 tầng trở lên theo tiêu chuẩn là bao nhiêu ?

a)

1.2m

b)

1.4m

c)

1.5m

d)

1.1m

91.

Định nghĩa Biệt thự nghỉ dưỡng?

a)

Nhà riêng lẻ có sân, vườn, hàng rào và lối ra vào riêng biệt, có số tầng chính không quá ba tầng (không kể tầng mái che cầu thang, tầng mái và tầng hầm), có ít nhất ba mặt nhà trông ra sân hoặc vườn).

b)

Biệt thự xây dựng trong khuôn viên đất của khách sạn nghỉ dưỡng, có trang thiết bị, tiện nghi cho khách du lịch thuê và có thể tự phục vụ trong thời gian lưu trú.

c)

Biệt thự xây dựng trong khuôn viên đất của khu đô thị, có trang thiết bị, tiện nghi cho khách du lịch thuê và có thể tự phục vụ trong thời gian lưu trú.

d)

Biệt thự xây dựng trong khuôn viên đất của khu đô thị, có số tầng chính không quá ba tầng (không kể tầng mái che cầu thang, tầng mái và tầng hầm), có ít nhất ba mặt nhà trông ra sân hoặc vườn).

92.

Diện tích khuôn viên đất xây dựng một biệt thự nghỉ dưỡng bao gồm cả sân vườn phải đảm bảo không nhỏ hơn bao nhiêu?

a)

 không nhỏ hơn 160 m2.

b)

 không nhỏ hơn 170 m2.

c)

 không nhỏ hơn 180 m2.

d)

 không nhỏ hơn 150 m2.

93.

Diện tích sân vườn cây xanh, cảnh quan, giao thông, công trình phụ trợ ngoài nhà (nếu có) phải đạt tối thiểu bao nhiêu phần trăm (%) diện tích khuôn viên đất xây dựng biệt thự nghỉ dưỡng.?

a)

 Tối thiểu 40%

b)

 Tối thiểu 30%

c)

 Tối thiểu 50%

d)

 Tối thiểu 60%

94.

Quy định về chiều cao của biệt thự nghỉ dưỡng (không kể tầng mái che cầu thang, tầng mái và tầng hầm) ?

a)

Không quá 2 tầng

b)

Không quá 3 tầng

c)

Không quá 4 tầng

d)

Không quá 5 tầng

95.

Biệt thự nghỉ dưỡng phải có ít nhất bao nhiêu mặt nhà trông ra sân hoặc vườn ?

a)

2 mặt

b)

3 mặt

c)

1 mặt

d)

cả 4 mặt

96.

Định nghĩa Nhà thương mại liên kế?

a)

Nhà thấp tầng liên kế xây dựng trên đất sử dụng vào mục đích nhà ở theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

b)

Nhà thấp tầng liên kế xây dựng trên đất sử dụng vào mục đích thương mại - dịch vụ theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

c)

Nhà thấp tầng liên kế xây dựng trên đất khu đô thị 

d)

Nhà thấp tầng liên kế, song lập, biệt thự xây dựng trên đất sử dụng vào mục đích nhà ở theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

97.

Diện tích khuôn viên đất xây dựng nhà thương mại liên kế phải đàm bào không nhỏ hơn bao nhiêu và có chiều rộng mặt tiền không nhỏ hơn bao nhiêu ?

a)

80m2/5m

b)

75m2/5m

c)

75m2/6m

d)

85m2/5,5m

98.

Không gian lưu trú (nếu có) có diện tích sừ dụng không nhỏ hơn bao nhiêu và không lớn hơn bao nhiêu tổng diện tích sử dụng nhà thương mại liền kề ?

a)

40m2/20%

b)

25m2/30%

c)

30m2/20%

d)

25m2/20%

99.

Yêu cầu về khoảng cách giữa hai dãy nhà thương mại liên kế quay lưng vào nhau (ngoài chỉ giới xây dựng) là ?

a)

Không nhỏ hơn 1.5m

b)

Không nhỏ hơn 2m

c)

Không nhỏ hơn 3m

d)

Không nhỏ hơn 4m

100.

Yêu cầu về chiều cao trong mọi trường hợp của nhà thương mại liên kế là ?

a)

Không quá 4 tầng

b)

Không quá 6 tầng

c)

Không quá 5 tầng

d)

Không quá 7 tầng