wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MS Word Quiz

Total questions: 42

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Trong soạn thảo MS Word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl + O có chức năng gì?

a)

Lưu file

b)

Mở một file mới

c)

Mở một file đã lưu trên máy

d)

Đóng file đang mở

2.

Để chèn một bảng (Table) vào văn bản ta làm thế nào?

a)

Vào Tab Insert/ Insert Table/ Gõ số hàng số cột

b)

Vào Tab View/ Table/ Insert Table/ Gõ số hàng số cột

c)

Vào Tab Home/ Table/ Insert Table/ Gõ số hàng số cột

d)

Vào Tab Insert/ Table/ Insert Table/ Gõ số hàng số cột

3.

Trong MS Word, Để đổ màu cho một ô trong bảng ta thực hiện?

a)

Chọn ô cần đổ màu/Vào Home/ Layout/ Chọn biểu tượng Shading

b)

Chọn ô cần đổ màu/Vào Table Tools/ Design/ Chọn biểu tượng Shading

c)

Chọn ô cần đổ màu/Vào Table Tools/ Layout/ Chọn biểu tượng Shading

d)

Chọn ô cần đổ màu/Vào Home/ Design/ Chọn biểu tượng Shading

4.

Trong soạn thảo Microsoft word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl+H là?

a)

Mở hộp thoại Paragraph

b)

Mở hộp thoại Tab

c)

Mở hộp thoại tìm kiếm và thay thế văn bản

d)

Mở hộp thoại Font

5.

Trong Micrsoft Word để bật/tắt thanh thước kẻ trên cửa sổ soạn thảo, ta thực hiện?

a)

Chọn View/ Show / đánh dấu/bỏ đánh dấu vào mục Ruler

b)

Chọn File/ Word Option/ Ruler

c)

Chọn View/ Outline

d)

Chọn Insert / đánh dấu vào mục Ruler

6.

Trong MS Word,để chèn được ký hiệu ® ta thực hiện các bước?

a)

Insert/ Word Art/ More Symbols/ Symbol/ Special Character

b)

Insert/ Table/ More Symbols/ Wingdings

c)

Insert/ Symbol/ tìm ký hiệu ®

d)

Insert/ Picture/ More Symbols/ Webdings

7.

Tên văn bản đang làm việc được hiển thị trên thanh công cụ nào?

a)

Thanh trạng thái

b)

Thanh truy cập nhanh

c)

Thanh tiêu đề

d)

Thanh menu bar

8.

Trong MS Word, tùy chọn Collated giúp thiết lập chế độ nào khi đặt lệnh in (print) văn bản?

a)

In tất cả các trang được đánh dấu trong văn bản

b)

In tất cả các trang trong văn bản

c)

In từng trang văn bản với số bản copy

d)

In lần lượt từ đầu đến cuối văn bản đối với từng bản copy

9.

Trong MS Word, tùy chọn Only Print Odd Pages trong mục thiết lập tùy chọn (setting) khi đặt lệnh in (print) có ý nghĩa gì?

a)

Chỉ in các trang không được đánh dấu trong văn bản

b)

Chỉ in các trang được đánh dấu trong văn bản

c)

Chỉ in các trang chẵn trong văn bản

d)

Chỉ in các trang lẻ trong văn bản

10.

Trong MS Word, tùy chọn Uncollated trong thiết lập (setting) khi đặt lệnh in có tác dụng như thế nào?

a)

In lần lượt từ đầu đến cuối văn bản với từng bản copy

b)

In từng trang văn bản với số bản copy được thiết lập

c)

In tất cả các trang không được đánh dấu

11.

Trong MS Wordd, hãy cho biết chức năng của tổ hợp phím Ctrl + E?

a)

Căn thẳng ở giữa văn bản

b)

Căn thẳng lề trên văn bản

c)

Căn thẳng lề phải văn bản

d)

Căn thẳng lề trái văn bản

12.

Để chèn được dấu ≥ vào văn bản, ta thực hiện?

a)

Vào thanh Quick Access Toolbar/ Spelling and Grammar

b)

Chọn Insert/ Symbol

c)

Không có đáp án đúng

d)

Dấu ≥ được tích hợp sẵn trên bàn phím, chỉ cần gõ

13.

Trong MS Word, Chức năng Lower Case có tác dụng?

a)

Viết thường ký tự đầu tiên

b)

Viết thường toàn bộ đoạn văn được chọn

c)

Viết hoa ký tự đầu tiên và viết thường các ký tự còn lại

d)

Viết thường ký tự đầu tiên và viết hoa các ký tự còn lại

14.

Thanh Zoom hiển thị 100% có nghĩa là:

a)

Văn bản được phóng to gấp đôi so với ban đầu

b)

Văn bản đang được hiển thị ở chế độ Full Screen Reading

c)

Văn bản được hiển thị như khi được in ra giấy

d)

Văn bản đang được hiển thị ở chế độ Website.

15.

Trong MS Wordd, Để tạo khoảng cách đoạn ta làm thế nào?

a)

Tab Home/ nhóm Clipboard/ cửa sổ Paragraph/ Spacing/ Indentation

b)

Tab Home/ nhóm Clipboard/ cửa sổ Paragraph/ Spacing/ Line Spacing

c)

Tab Home/ nhóm Paragraph/ cửa sổ Paragraph/ chọn Spacing/ chỉnh sửa thông số của Before và After

d)

Tab Home/ nhóm Clipboard/ cửa sổ Paragraph/ Spacing/ chỉnh sửa thông số của Before và After

16.

Trong MS Word, Để đánh số trang cho văn bản thực hiện như thế nào?

a)

Vào Home/ Chọn Page Number

b)

Vào Page Layout/ Chọn Page Number

c)

Vào Insert/ Chọn Page Number

d)

Vào References/ Chọn Page Number

17.

Khi soạn thảo văn bản trong MS Word, muốn di chuyển từ 1 ô này sang ô kế tiếp về bên phải của một bảng (Table) sử dụng phím nào?

a)

Tab

b)

ESC

c)

Ctrl

d)

CapsLock

18.

Để di chuyển đến một trang bất kì trong văn bản ta làm thế nào?

a)

Bấm tổ hợp phím Ctrl+G, trong mục Enter Page Number nhập số trang cần đến.

b)

Bấm tổ hợp phím Ctrl+F, trong mục Enter Page Number nhập số trang cần đến.

c)

Tất cả đều đúng

d)

Bấm tổ hợp phím Ctrl+H, trong mục Enter Page Number nhập số trang cần đến.

19.

Trong hộp thoại Find and Replace/Find, phần Find what dùng để?

a)

Điền từ cần tìm kiếm

b)

Tùy chọn nâng cao tìm kiếm

c)

Điền từ cần thay thế

d)

Đảm bảo tìm kiếm chính xác

20.

Để đặt mật khẩu cho văn bản ta làm thế nào?

a)

Vào Insert/ Info/Chọn Protect Document/ Encrypt with Password

b)

Vào Home/ Info/Chọn Protect Document/ Encrypt with Password

c)

Vào File/ Info/Chọn Protect Document/ Encrypt with Password

d)

Vào View/ Info/Chọn Protect Document/ Encrypt with Password

21.

Để thay đổi hướng chữ trong một ô trong bảng ta làm thế nào?

a)

Chọn ô cần thay đổi hướng chữ/Vào Tab Table Tools/ Design/ Chọn Text Direction

b)

Chọn ô cần thay đổi hướng chữ/Vào Tab Insert/ Design/ Chọn Text Direction

c)

Chọn ô cần thay đổi hướng chữ/Vào Tab Insert/ Layout/ Text Direction

d)

Chọn ô cần thay đổi hướng chữ/Vào Tab Table Tools/ Layout/ Chọn Text Direction

22.

Trong soạn thảo Word, muốn chèn các kí tự đặc biệt vào văn bản thực hiện như thế nào?

a)

Chọn menu View/ Symbol

b)

Chọn menu Insert/ Symbol

c)

Chọn menu Format/ Symbol

d)

Chọn menu Tools/ Symbol

23.

Trong MS Word, thao tác nào sau đây giúp định dạng văn bản thành hai cột như hình dưới?

a)

Design > Columns > Two

b)

 (Page) Layout > Two Columns

c)

Insert > Columns > Two

d)

 (Page) Layout > Page setup > Columns > Two

24.

Để tạo được đường kẻ giữa hai cột trong đoạn văn bản trên trong khi chia cột ta phải thiết lập cho tham số nào?

a)

Thay đổi tham số Spacing trong thẻ Columns

b)

Tích chọn Spacing trong thẻ Columns

c)

Tất cả đều sai

d)

Tích chọn Line between trong thẻ Columns

25.

Trong MS Word, thao tác nào sau đây giúp chèn sơ đồ như hình dưới vào văn bản?

a)

Insert > SmartArt > Process > chọn sơ đồ

b)

Insert > SmartArt > Cycle > chọn sơ đồ

c)

Insert > Cycle > chọn sơ đồ

d)

Insert > Process > chọn sơ đồ

26.

Trong văn bản dưới đây, chữ cái lớn đầu đoạn văn được tạo với chế độ DropCap nào?

a)

Three lines

b)

Dropped

c)

In Margin

d)

DropCap

27.

Trong văn bản dưới đây, hình ảnh con ốc sên được chèn vào văn bản với chế độ nào?

a)

Through

b)

Square

c)

Center

d)

Rectangle

28.

Để tạo bảng dữ liệu như trên hình ta cần bảng kích thước như thế nào?

a)

Tất cả đều sai

b)

5x6

c)

6x5

d)

5x5

29.

Trong MS Word, thao tác nào cho phép căn chỉnh chữ Word như hình dưới đây?

a)

Layout \ Alignment \ Text Direction

b)

Table Design \ Alignment \ Text Direction

c)

Layout \ Alignment \ Vertical

d)

Home \ Paragraph \ Alignment \ Vertical

30.

Trong đoạn văn bản trên hiệu ứng .... được tạo ra bằng định dạng gì?

a)

Tab

b)

Không có đáp án đúng

c)

Tba

d)

Symbol

31.

Trong MS Word, loại sơ đồ nào được sử dụng trong sơ đồ dưới đây?

a)

Hierarchy

b)

Process

c)

Relationship

d)

Cycle

32.

Quan sát bảng mẫu trên hãy cho biết cách thay đổi hướng của dữ liệu hiện thị tại cột thứ hai trong bảng như thế nào?

a)

Tất cả đều đúng

b)

Chọn menu Layout Table\Text Direction

c)

Chọn menu Layout Table\Cell\Margins

d)

Chọn menu Layout Table\Sort

33.

Các chữ in hoa đậm đầu mỗi đoạn trong văn bản mẫu trên được tạo ra bằng cách nào?

a)

Chọn Insert\Drop Cap

b)

Chọn Insert\Drop Cap\In margin

c)

Không có đáp án nào đúng

d)

Chọn Insert\Drop Cap\Dropped

34.

Trong MS Word, Để loại bỏ các hiệu ứng điều chỉnh tự động (AutoCorrect) có sẵn trong phần mềm soạn thảo văn bản tiếng Việt ta thức hiện như sau?

a)

Vào File/ Option/ AutoCorrect Option/ Tìm mục cần xóa sau đó ấn Delete/OK

b)

Vào Home /Proofing/ AutoCorrect Option/ Tìm mục cần xóa sau đó ấn Delete/OK

c)

Vào File/ Option/ Proofing/ AutoCorrect Option/ Tìm mục cần xóa sau đó ấn Delete/OK

d)

Vào File/ Proofing/ AutoCorrect Option/ Tìm mục cần xóa sau đó ấn Delete

35.

Để thay đổi độ rộng của một ô trong bảng thực hiện như thế nào?

a)

Chọn ô cần thay đổi độ rộng/Vào View/ Layout/ Trong nhóm Cell Size chọn Width

b)

Chọn ô cần thay đổi độ rộng/ Table Tools/ Layout/ Trong nhóm Cell Size chọn Width

c)

Chọn ô cần thay đổi độ rộng/Vào Table Tools/ Design/ Trong nhóm Cell Size chọn Width

d)

Chọn ô cần thay đổi độ rộng/Vào Home/ Layout/ Trong nhóm Cell Size chọn Width

36.

Trong chế độ tạo bảng (Table), hãy nêu cách để chia 1 ô thành nhiều ô?

a)

Table Tools/ Merge Cells

b)

Table Tool/Layout/ Merge Cells

c)

Table Tool/Layout/ Split Cells/nhập số cột số dòng cần chia.

d)

Table Tool/ Split Cells

37.

Trong Microsoft Word để tăng khoảng cách giữa các ký tự, ta thực hiện?

a)

Chọn Tab Home/Chọn nhóm Paragrap/Trong mục Number form chọn Expanded hoặc Condensed

b)

Chọn Tab Home/Chọn nhóm Font/Advance/Trong mục Spacing chọn Expanded

c)

Chọn Tab Insert/Advance/Trong mục By chọn Expanded hoặc Condensed

d)

Chọn Tab Home/Advance/Trong mục Spacing chọn Expanded hoặc Condensed

38.

Tổ hợp phím Ctrl+K có tác dụng gì?

a)

Mở hộp thoại Paragraph

b)

Mở hộp thoại tạo các liên kết (Hyperlink)

c)

Mở hộp thoại Font

d)

Mở hộp thoại tìm kiếm

39.

Để sắp xếp các cửa sổ văn bản trên màn hình Word theo thứ tự nào đó ta thực hiện như thế nào?

a)

Vào View/ Trong nhóm Window chọn kiểu sắp xếp thích hợp

b)

Vào Insert/ Trong nhóm Window chọn kiểu sắp xếp thích hợp

c)

Vào Review/ Trong nhóm Window chọn kiểu sắp xếp thích hợp

d)

Vào Home/ Trong nhóm Window chọn kiểu sắp xếp thích hợp

40.

Trong MS Word, Chế độ nào cho phép hiển thị màn hình với kích thước hiển thị lớn nhất?

a)

Web Layout

b)

Draft

c)

Full Screen Reading

d)

Outline

41.

Bảng có kích thước 5x6 có nghĩa là?

a)

Bảng gồm 5 dòng 6 cột

b)

Bảng gồm 30 cột

c)

Bảng gồm 5 cột 6 dòng

d)

Bảng gồm 30 dòng

42.

Chức năng nào sau đây dùng để thay đổi kiểu chữ?

a)

Tab Home/ nhóm Font/ Increase Font Size

b)

Tab Home/ nhóm Font/ Decrease Font Size

c)

Tab Home/ nhóm Font/ Subscript

d)

Tab Home/ nhóm Font/ Change Case