NEW
Font size
WorksheetsÔn tập lớp 12 - D6
Total questions: 25
Worksheet time: 8mins
話題
わだい
しつもん
もんだい
あつめる
授業
こうじ
こうぎょう
じゅぎょう
こうじょう
うえる
tập trung, tập hợp
ngoại khóa
đóng (cửa)
trồng, trồng cây
しゅわ
nói chuyện bằng tay
hỏi thăm
học tiếp lên
tự do
たずねる
cứu
hỏi thăm
đặt hàng, gọi món ăn
tự
てんじ
năng lực
cái nào đó
chữ nổi
nông dân, nhà nông
しかい
học kì
kết quả
ngày giờ
người dẫn chương trình; chủ trì
かいちゅうでんとう
đèn pin
(phòng, nhà) gọn gàng
núi lửa
quân đội
ししゃ
cảnh sát, công an
người thiệt mạng, người chết
quân đội
cư dân
たつまき
mất điện
dây điện
lốc, vòi rồng
cố điện, (lửa/nến) cháy, bén
いせき
đảo
di sản
di tích
dầu mỏ
せきゆ
bắt đầu, khởi đầu
nhất định, chắc chắn
chiến tranh
dầu mỏ
うきうき
háo hức, khấp khởi
hồi hộp
thi thoảng
sốt
うそをつく
nói dối
trăn trở, băn khoăn
khô
おせん
số lượng, con số
ô nhiễm
sự nóng lên (của trái đất)
mặt biển
きゅうす
khá
kết quả
đột nhiên
ấm pha trà bằng gốm, sứ
かていきょうし
tham quan
chi tiết, am hiểu, tường tận
gia sư
sự cám ơn, sự biết ơn
くばる
phát, phân phát, chia
công nghiệp
giám đốc nhà máy
biết
かんしゃする
ngạc nhiên
cảm ơn, cảm tạ
nhận, tiếp nhận
vinh dự
おうえんする
chứa, đựng
hồi hộp, căng thẳng
ủng hộ, cổ vũ
trải nghiệm, có kinh nghiệm
Khiêm nhường của 言います
いたします
もうします
まいります
Khiêm nhường của ききます/ほうもんします
うかがいます
はいけんします
いただきます
いたします
Tôn kính của たべます/のみます
おしゃいます
いらっしゃいます
めしあがります
ごぞんじです
Tôn kính của ねます
お目にかかります
まいります
おやすみになります
おかけになります
Tôn kính của します
おかけになります
くださいます
ごらんになります
なさいます
