wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập lớp 12 - D6

Total questions: 25

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

話題

a)

わだい

b)

しつもん

c)

もんだい

d)

あつめる

2.

授業

a)

こうじ

b)

こうぎょう

c)

じゅぎょう

d)

こうじょう

3.

うえる

a)

tập trung, tập hợp

b)

ngoại khóa

c)

đóng (cửa)

d)

trồng, trồng cây

4.

しゅわ

a)

nói chuyện bằng tay

b)

hỏi thăm

c)

học tiếp lên

d)

tự do

5.

たずねる

a)

cứu

b)

hỏi thăm

c)

đặt hàng, gọi món ăn

d)

tự

6.

てんじ

a)

năng lực

b)

cái nào đó

c)

chữ nổi

d)

nông dân, nhà nông

7.

しかい

a)

học kì

b)

kết quả

c)

ngày giờ

d)

người dẫn chương trình; chủ trì

8.

かいちゅうでんとう

a)

đèn pin

b)

(phòng, nhà) gọn gàng

c)

núi lửa

d)

quân đội

9.

ししゃ

a)

cảnh sát, công an

b)

người thiệt mạng, người chết

c)

quân đội

d)

cư dân

10.

たつまき

a)

mất điện

b)

dây điện

c)

lốc, vòi rồng

d)

cố điện, (lửa/nến) cháy, bén

11.

いせき

a)

đảo

b)

di sản

c)

di tích

d)

dầu mỏ

12.

せきゆ

a)

bắt đầu, khởi đầu

b)

nhất định, chắc chắn

c)

chiến tranh

d)

dầu mỏ

13.

うきうき

a)

háo hức, khấp khởi

b)

hồi hộp

c)

thi thoảng

d)

sốt

14.

うそをつく

a)

nói dối

b)

trăn trở, băn khoăn

c)

khô

15.

おせん

a)

số lượng, con số

b)

ô nhiễm

c)

sự nóng lên (của trái đất)

d)

mặt biển

16.

きゅうす

a)

khá

b)

kết quả

c)

đột nhiên

d)

ấm pha trà bằng gốm, sứ

17.

かていきょうし

a)

tham quan

b)

chi tiết, am hiểu, tường tận

c)

gia sư

d)

sự cám ơn, sự biết ơn

18.

くばる

a)

phát, phân phát, chia

b)

công nghiệp

c)

giám đốc nhà máy

d)

biết

19.

かんしゃする

a)

ngạc nhiên

b)

cảm ơn, cảm tạ

c)

nhận, tiếp nhận

d)

vinh dự

20.

おうえんする

a)

chứa, đựng

b)

hồi hộp, căng thẳng

c)

ủng hộ, cổ vũ

d)

trải nghiệm, có kinh nghiệm

21.

Khiêm nhường của 言います

a)

いたします

b)

もうします

c)

まいります

22.

Khiêm nhường của ききます/ほうもんします

a)

うかがいます

b)

はいけんします

c)

いただきます

d)

いたします

23.

Tôn kính của たべます/のみます

a)

おしゃいます

b)

いらっしゃいます

c)

めしあがります

d)

ごぞんじです

24.

Tôn kính của ねます

a)

お目にかかります

b)

まいります

c)

おやすみになります

d)

おかけになります

25.

Tôn kính của します

a)

おかけになります

b)

くださいます

c)

ごらんになります

d)

なさいます