wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

11A8,9 Tuần hoàn ở ĐV

Total questions: 20

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Ý nào không phải là ưu điểm của tuần hoàn kín so với tuần hoàn hở?

a)

Tim hoạt động ít tiêu tốn năng lượng.

b)

Máu chảy trong động mạch với áp lực cao hoặc trung bình.

c)

Máu đến các cơ quan nhanh nên dáp ứng được nhu cầu trao đổi khí và chất

d)

Tốc độ máu chảy nhanh, máu đi được xa.

2.

Ở sâu bọ, hệ tuần hoàn hở chỉ thực hiện chức năng nào?

a)

Vận chuyển các sản phẩm bài tiết.

b)

Tham gia quá trình vận chuyển khí trong hô hấp.

c)

Vận chuyển dinh dưỡng và sản phẩm bài tiết.

d)

Vận chuyển định dưỡng

3.

Nhịp tim trung bình là:

a)

75 lần phút ở người trưởng thành, 100 - 120 nhịp/phút ở trẻ sơ sinh.

b)

85 lần phút ở người trưởng thành, 120 → 140 nhịp/phút ở trẻ sơ sinh.

c)

75 lần phát ở người trưởng thành, 120 – 140 nhịp/phút ở trẻ sơ sinh.

d)

65 lần phút ở người trưởng thành, 120 - 140 nhịp/phút ở trẻ sơ sinh.

4.

. Khả năng co giãn tự động theo chu kì của tìm là do

a)

do hệ dẫn truyền tim 

b)

Do tim

c)

Do mạch máu

d)

Do huyết áp

5.

Hoạt động hệ dẫn truyền tìm theo thứ tự

a)

nút xoang nhĩ phát xung điện - nút nhĩ thất → bó His → mạng lưới Purkinje

b)

nút xoang nhĩ phát xung điện - bó His → nút nhĩ thất → mạng lưới Purkinje

c)

nút xoang nhĩ phát xung điện - nút nhĩ thất → mạng lưới Purkinje → bỏ His

d)

nút xoang nhĩ phát xung điện – mạng lưới Purkinje - nút nhĩ thất → bó His

6.

Ở người, thời gian mỗi chu kỳ hoạt động của tim trung bình là:

a)

1,0 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,2s, tâm thất có 0,3s, thời gian dẫn chung là 0,5s.

b)

0,8 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,1s, tâm thất co 0,3s, thời gian dẫn chung là 0,4s.

c)

0,8 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,2s, tâm thất co 0,4s, thời gian dãn chung là 0,2s.

d)

0,6 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,1s, tâm thất co 0,2s, thời gian dãn chung là 0,4s

7.

Huyết áp là:

a)

áp lực dòng máu khi tâm thất co.

b)

áp lực dòng máu khi tâm thất dãn.

c)

áp lực dòng máu tác dụng lên thành mạch

d)

do sự ma sát giữa máu và thành mạch

8.

Tăng huyết áp là do:

a)

tuổi cao,di truyền   

b)

béo phì, ít vận động

c)

thói quen ăn mặn

d)

Tất cả phương án đều đúng

9.

Làm thế nào để giảm và kiểm soát bệnh tăng huyết áp mà không cần đến thuốc?

a)

Giảm cân, vận động thể lực hạn chế căng thẳng  

b)

Hạn chế uống rượu bia không hút thuốc lá,

c)

Giảm lượng muối ăn hàng ngày ( < 6g NaCl)   

d)

Tất cả các phương án đều đúng

10.

Vì sao ở người già, khi huyết áp cao dễ bị xuất huyết não?

a)

Vì mạch bị xơ cứng, máu bị ứ đọng, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

b)

Vì mạch bị xơ cứng, tính đan đàn hồi kém, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

c)

Vì mạch bị xơ cứng nên không co bóp được, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

d)

Vị thành mạch dày lên, tính đàn hồi kém đặc biệt là các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

11.

Quá trình trao đổi chất của hệ tuần hoàn hở xảy ra ở

a)

xoang cơ thể.  

b)

động mạch.

c)

mao mạch

d)

tĩnh mạch.

12.

Ở hệ tuần hoàn hở, máu cháy trong động mạch dưới áp lực

a)

thấp.   

b)

cao.    

c)

trung bình. 

d)

bằng tĩnh mạch.

13.

Hệ tuần hoàn có máu pha trộn nhiều nhất gặp ở lớp động vật nào?

a)

mực ống    

b)

Bò sát.   

c)

Chim.

d)

Lưỡng cư.

14.

Ở hệ tuần hoàn kín, máu trao đổi chất với tế bào qua

a)

thành tĩnh mạch.  

b)

thành mao mạch và dịch mô.

c)

thành động mạch.

d)

trực tiếp ở xoang cơ thể.

15.

Nhóm động vật nào sau đây tim có 4 ngăn?

a)

Bò sát và chim.

b)

Cá và lưỡng cư.

c)

Chim và thú

d)

Bò sát và lưỡng cư.

16.

Nhóm động vật không có sự pha trộn giữa máu giàu O2 và máu giàu CO2 ở tim là

a)

cá xương, chim và thú.

b)

lưỡng cư và thú.

c)

bò sát (trừ cá sấu), chim, thú.   

d)

lưỡng cư, bò sát và chim.

17.

Trong hệ tuần hoàn kép, vòng tuần hoàn nhỏ có chức năng

a)

trao đổi khí ở cơ quan để cung cấp oxygen cho các tế bào, mô, cơ quan.

b)

trao đổi khí ở phổi để cung cấp oxygen cho máu.

c)

trao đổi khí ở phổi để cung cấp khí CO2 cho máu.

d)

trao đổi khí ở cơ quan để cung cấp khí CO2 cho các tế bào, mô, cơ quan.

18.

Khi nói về tâm thất của tim người bình thường, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Nhận máu từ tĩnh mạch và đưa máu vào tâm nhĩ.

b)

Nhận máu từ động mạch và đưa máu vào tâm nhĩ.

c)

Nhận máu từ tâm nhĩ và đưa máu vào động mạch.

d)

Nhận máu từ tâm nhĩ và đưa máu vào tĩnh mạch.

19.

Có bao nhiêu tác động tích cực sau đây của việc luyện tập thể dục, thể thao thường xuyên

đối với mạch máu và máu?

I. Mạch máu bền hơn.

II. Mạch máu tăng khả năng đàn hồi.

III. Mao mạch ở cơ xương tăng thêm.

IV. Tăng thể tích máu, tăng số lượng hồng cầu.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

: Khi nói về bệnh hệ tuần hoàn, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Bệnh về hệ tuần hoàn có thể do di truyền, bẩm sinh hoặc do lối sống không lành mạnh.

II. Ăn nhiều chất béo là một trong những nguy cơ dẫn đến bệnh xơ vữa động mạch.

III. Lạm dụng rượu, bia trong thời gian dài là lối sống dễ dẫn đến bệnh suy tim.

IV. Lười vận động, không luyện tập thể dục, thể thao thường xuyên là một trong những ngư

nhân dẫn đến một số bệnh về hệ tuần hoàn.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4