Font size
S
M
L
XL
WorksheetsBÀI ÔN TẬP THI CHUYỂN ĐỔI - LPBANK
Total questions: 124
Worksheet time: 1hrs 2mins
Name
Class
Date
1.
Mã sản phẩm N247 là của dịch vụ chuyển tiền nào?
a)
Chuyển tiền nhanh liên ngân hàng qua Napas tại Quầy
b)
Chuyển tiền song phương với MB
c)
Chuyển tiền nhanh liên ngân hàng qua Napas tại Quầy hoặc Chuyển tiền
song phương với MB
d)
Chuyển tiền qua Bankpay
2.
Báo cáo kiểm tra tình trạng giao dịch chuyển tiền đi qua Napas tại quầy là?
a)
FT001
b)
FT016
c)
FT005
d)
FT002
3.
Dịch vụ chuyển tiền qua Napas tại
quầy có chuyển tiền theo lô không?
a)
Đã triển khai toàn hệ
thống ngày 16/10/2023
b)
Không
c)
Chưa xây dựng sản phẩm
d)
Đã xây dựng nhưng chưa
triển khai
4.
Tài khoản GL của dịch vụ chuyển
tiền qua Napas tại quầy là
a)
502000006
b)
502000007
c)
459900009
d)
459900008
5.
Tài khoản GL của dịch vụ chuyển
tiền song phương với MB là
a)
502000006
b)
502000007
c)
459900009
d)
459900008
6.
Theo mô hình cũ, Phòng Thanh toán
trong nước thuộc Khối nào?
a)
Khối Ngân hàng số
b)
Khối Thanh toán
c)
Khối Tài chính
d)
Khối CNTT
7.
Theo mô hình mới, Phòng Thanh
toán trong nước thuộc Khối nào?
a)
Khối Ngân hàng số
b)
Khối Vận hành
c)
Khối Tài chính
d)
Khối CNTT
8.
Dịch vụ chuyển tiền song phương với MB triển khai toàn hệ thống chưa?
a)
Đã triển khai
b)
Đã xây dựng nhưng chưa triển khai
c)
Chưa xây dựng sản phẩm
d)
Không có dịch vụ này
9.
Trường hợp phát sinh các lỗi xảy ra khi khách hàng chuyển tiền online 247, ĐVKD liên hệ và phối hợp với
đầu mối nào để xử lý?
a)
Khối Ngân hàng số
b)
Khối Vận hành
c)
Khối Tài chính
d)
Khối CNTT
10.
ĐVKD thực hiện tra soát lệnh chuyển tiền nhanh liên ngân hàng Napas gửi lên Trung tâm Thanh toán qua hình
thức nào?
a)
Email gửi Trung tâm thanh toán
b)
Thực hiện trên Corebanking gửi Trung tâm thanh toán
c)
Email gửi Khối Ngân hàng số
d)
Không thực hiện gì
11.
ĐVKD sử dụng mã sản phẩm nào để thực hiện giao dịch chuyển tiền
nhanh liên ngân hàng tại quầy?
a)
N247
b)
NP01
c)
CT05
d)
MB01
12.
Giao dịch viên có tham gia vào các quy trình thanh toán quốc tế không?
a)
Có. Giao dịch viên tham gia tất cả các quy trình thanh toán quốc tế theo phân công của Lãnh đạo ĐVKD
b)
Có. Giao dịch viên chỉ tham gia quy trình chuyển tiền đến
c)
Không. Tuy nhiên, khi bộ phận Vận hành tại PGD không có đủ nhân sự thì GDV vẫn phải tham gia theo Phân công của Lãnh
đạo đơn vị
d)
Có. Giao dịch viên thực hiện hạch toán các giao dịch chuyển tiền của KHCN
13.
Trách nhiệm chính của Chuyên viên Phòng KHCN/KHDN tại Chi nhánh trong quy trình thanh toán quốc tế là gì?
a)
Không có trách nhiệm do không tham gia vào quy trình này.
b)
phẩm CTBM đến KH, chủ động tìm kiếm KH để đảm bảo hoàn thành các chỉ tiêu CTBM được giao;
- Tiếp nhận hồ sơ TTQT, tư vấn cho KH, thẩm định, kiểm tra và định danh KH và chịu trách nhiệm thẩm định về tính đầy đủ, hợp lệ và tính chân thật của hồ sơ TTQT theo đúng quy định;
- Bàn giao đầy đủ hồ sơ giao dịch cho chuyên viên Bộ phận Hỗ trợ hoạt động – Phòng Vận hành để thực hiện các bước tác nghiệp theo quy trình.
- Theo dõi, đôn đốc, nhắc nhở khách hàng bổ sung/bồi hoàn đầy đủ chứng từ theo quy định về hồ sơ TTQT và
c)
- Tiếp thị, giới thiệu sản phẩm CTBM đến KH, chủ động tìm kiếm KH để đảm bảo hoàn thành các chỉ tiêu CTBM được giao;
- Tiếp nhận hồ sơ TTQT, tư vấn cho KH, thẩm định, kiểm tra và định danh KH và chịu trách nhiệm thẩm định về tính đầy đủ, hợp lệ và tính chân thật của hồ sơ TTQT theo đúng quy định;
d)
- Tiếp thị, giới thiệu sản phẩm CTBM đến KH, chủ động tìm kiếm KH để đảm bảo hoàn thành các chỉ tiêu CTBM được giao;
- Tiếp nhận hồ sơ TTQT, tư vấn cho KH, thẩm định, kiểm tra và định danh KH và chịu trách nhiệm thẩm định về tính đầy đủ, hợp lệ và tính chân thật của hồ sơ TTQT theo đúng quy định;
- Bàn giao đầy đủ hồ sơ giao dịch cho chuyên viên Bộ phận Hỗ trợ hoạt động – Phòng Vận hành để thực hiện các bước tác nghiệp theo quy trình.
14.
Trách nhiệm chính của Chuyên viên Bộ phận kinh doanh tại PGD trong quy trình thanh toán quốc tế là gì?
a)
phẩm CTBM đến KH, chủ động tìm kiếm KH;
- Tiếp nhận hồ sơ TTQT, kiểm tra, định danh KH và chịu trách nhiệm về tính chân thật, tính đầy đủ của hồ sơ TTQT đúng với danh mục hồ sơ theo quy định của Ngân hàng từng thời kỳ;
- Bàn giao đầy đủ hồ sơ giao dịch cho chuyên viên Bộ phận Vận hành để thực hiện các bước tác nghiệp theo quy trình.
- Theo dõi, đôn đốc, nhắc nhở khách hàng bổ sung/bồi hoàn đầy đủ chứng từ theo quy định về hồ sơ TTQT và chịu trách nhiệm về tiến độ thời gian bổ sung/bồi hoàn hồ sơ và tính chân thực, tính đầy đủ của hồ sơ do KH bổ sung/bồi hoàn đúng với danh mục
b)
- Tiếp thị, giới thiệu sản phẩm CTBM đến KH, chủ động tìm kiếm KH;
- Tiếp nhận hồ sơ TTQT, kiểm tra, định danh KH và chịu trách nhiệm về tính chân thật, tính đầy đủ của hồ sơ TTQT đúng với danh mục hồ sơ theo quy định của Ngân hàng từng thời kỳ;
- Bàn giao đầy đủ hồ sơ giao dịch cho chuyên viên Bộ phận Vận hành để thực hiện các bước tác nghiệp theo quy trình.
c)
- Tiếp thị, giới thiệu sản phẩm CTBM đến KH, chủ động tìm kiếm KH;
- Tiếp nhận hồ sơ TTQT, kiểm tra, định danh KH và chịu trách nhiệm về tính chân thật, tính đầy đủ của hồ sơ TTQT đúng với danh mục hồ sơ theo quy định của Ngân hàng từng thời kỳ;
d)
Giống với trách nhiệm của Chuyên viên Phòng KHCN/KHDN tại Chi nhánh
15.
Trong quy trình thanh toán quốc tế, trách nhiệm chính của Chuyên viên Phòng KHCN/KHDN tại Chi nhánh khác với Chuyên viên Phòng KHCN/KHDN tại PGDL như thế nào?
a)
Chuyên viên Phòng KHCN/KHDN tại PGDL
không có trách nhiệm phải thẩm định hồ sơ giao dịch
b)
Không khác nhau. Do cùng là chuyên viên Phòng KHCN/KHDN
c)
Không khác nhau. Do PGDL có quy mô hoạt động tương tự Chi nhánh
d)
Chuyên viên Phòng KHCN/KHDN không tham gia quy trình thanh toán quốc tế
16.
Trong quy trình thanh toán quốc tế, trách nhiệm chính của Chuyên viên Bộ phận Kinh doanh tại PGD khác với Chuyên viên Phòng KHCN/KHDN tại PGDL như thế nào?
a)
Chuyên viên Phòng KHCN/KHDN tại PGDL
có trách nhiệm phải thẩm định hồ sơ giao dịch.
Chuyên viên Bộ phận
kinh doanh PGD thì không
b)
Không khác nhau do PGD và PGDL chỉ là quy ước nội bộ, về tư cách pháp nhân đều là PGD
c)
Không khác nhau do cả 2 đối tượng này không tham gia quy trình thanh toán quốc tế
d)
Phạm vi trách nhiệm khác nhau do đơn vị quản lý trực tiếp tại PGDL có quy mô hơn tại PGD
17.
Trách nhiệm chính của Chuyên viên Phòng Vận hành tại Chi nhánh là gì?
a)
- Tiếp nhận đầy đủ và kiểm tra tính chân thực của hồ sơ giao dịch từ chuyên viên Phòng KHCN/Phòng KHDN để thực hiện các bước tác nghiệp theo quy trình.
- Chịu trách nhiệm về việc kiểm tra hạn mức giao dịch TTQT của KH;
- Thực hiện báo nguồn nội bộ theo đúng quy định của NH trong từng thời kỳ;
- Đảm bảo nhập liệu trên hệ thống Corebanking và hạch toán kế toán giao dịch theo đúng quy định của Ngân hàng;
- Chịu trách nhiệm hoàn tất và lưu trữ hồ sơ CTBM theo các quy định của Ngân hàng và Pháp luật;
b)
- Tiếp nhận đầy đủ hồ sơ giao dịch từ chuyên viên Phòng KHCN/Phòng KHDN để thực hiện các bước tác nghiệp theo quy trình.
- Chịu trách nhiệm về việc kiểm tra hạn mức giao dịch TTQT của KH;
- Thực hiện báo nguồn nội bộ theo đúng quy định của NH trong từng thời kỳ;
- Đảm bảo nhập liệu trên hệ thống Corebanking và hạch toán kế toán giao dịch theo đúng quy định của Ngân hàng;
- Chịu trách nhiệm hoàn tất và lưu trữ hồ sơ CTBM theo các quy định của Ngân hàng và Pháp luật;
c)
- Tiếp nhận đầy đủ hồ sơ giao dịch từ chuyên viên Phòng KHCN/Phòng KHDN để thực hiện các bước tác nghiệp theo quy trình.
- Chịu trách nhiệm về việc kiểm tra hạn mức giao dịch TTQT của KH;
- Thực hiện báo nguồn nội bộ theo đúng quy định của NH trong từng thời kỳ;
- Đảm bảo nhập liệu trên hệ thống Corebanking và hạch toán kế toán giao dịch theo đúng quy định của Ngân hàng;
d)
- Tiếp nhận đầy đủ và kiểm tra tính chân thực hồ sơ giao dịch từ chuyên viên Phòng KHCN/Phòng KHDN để thực hiện các bước tác nghiệp theo quy trình.
- Chịu trách nhiệm về việc kiểm tra hạn mức giao dịch TTQT của KH;
- Thực hiện báo nguồn nội bộ theo đúng quy định của NH trong từng thời kỳ;
- Đảm bảo nhập liệu trên hệ thống Corebanking và hạch toán kế toán giao dịch theo đúng quy định của Ngân hàng;
18.
Trách nhiệm chính của Chuyên viên Phòng Vận hành tại Chi nhánh và PGDL có khác gì so với trách nhiệm chính của Chuyên viên Bộ phận Vận hành tại PGD?
a)
Giống nhau do bộ phận này chỉ tác nghiệp nội bộ
b)
Gần như là giống nhau tuyệt đối. Tuy nhiên, Chuyên viên Phòng Vận hành của PGDL và chuyên viên Bộ phận Vận hành của PGD chỉ được hạch toán/nhập liệu Corebanking khi hồ sơ đã được KVH/Lãnh đạo chi nhánh chủ quản phê duyệt
c)
Khác nhau do chuyên viên Bộ phận vận hành tại PGD không tham gia quy trình thanh toán quốc tế theo quy định của Pháp luật
d)
Chỉ Chuyên viên Phòng Vận hành tại Chi nhánh tham gia quy trình thanh toán quốc tế theo quy định của Pháp luật
19.
Hồ sơ thanh toán quốc tế phát sinh tại PGD có bắt buộc phải chuyển qua CN chủ quản để thẩm định và phê duyệt hay không? Vì sao?
a)
Không bắt buộc, tùy vào sự quản lý của CN chủ quản. Theo quy trình, KVH hoặc Lãnh đạo Chi nhánh chủ quản sẽ thẩm định và phê duyệt hồ sơ trước khi PGD thực hiện nhập liệu/hạch toán trên hệ thống.
Do vậy, PGD lựa chọn cách thức thuận tiện cho triển khai kinh doanh và phối hợp tác nghiệp.
b)
Có, do PGD không được phép cung ứng dịch vụ TTQT
c)
Không, miễn là PGD có đủ năng lực thẩm định hồ sơ giao dịch
d)
Có. Theo phân cấp được quy định rõ trong quy trình
20.
Hồ sơ thanh toán quốc tế phát sinh tại PGDL có bắt buộc phải chuyển qua CN chủ quản để thẩm định và phê duyệt hay không? Vì sao?
a)
Không, do Giám đốc PGDL có thể phê duyệt hồ sơ với tư cách Phó Giám đốc Chi nhánh chủ
quản
b)
Có, do PGD không được phép cung ứng dịch vụ TTQT
c)
Không, miễn là PGD có đủ năng lực thẩm định hồ sơ giao dịch
d)
Có. Theo phân cấp được quy định rõ trong quy trình
21.
Bộ phận thực hiện luân chuyển hồ sơ TTQT từ ĐVKD tới Khối Vận hành qua hệ thống LOS
a)
Bộ phận Hỗ trợ hoạt động/Bộ phận Vận hành tại ĐVKD
b)
Bộ phận có chức năng kinh doanh tại ĐVKD do là đơn vị tiếp nhận hồ sơ trực tiếp từ Khách
hàng.
c)
Là các nhân sự hiện tại đang được ĐVKD phân công và cấp quyền luân chuyển hồ sơ trên LOS
d)
Theo chỉ định của Phòng TTQT
22.
Các mẫu biểu sử dụng trong quy trình thanh toán quốc tế theo MHTC
mới có thay đổi không?
a)
Thay đổi toàn bộ
b)
Không thay đổi
c)
Chỉ thay đổi mẫu biểu nội bộ. Các mẫu biểu dành cho
KH không thay đổi
d)
Chỉ thay đổi mẫu biểu dành cho KH, không thay
đổi mẫu biểu nội bộ
23.
Theo Hướng dẫn cầm cố Trái phiếu do LPBank phát hành đối với KHCN, bộ phận tiếp nhận yêu cầu của
Khách hàng là:
a)
Phòng KHCN/Bộ phận kinh doanh
b)
Bộ phận dịch vụ Khách hàng
c)
Bộ phận hỗ trợ hoạt động
d)
Phòng Vận hành
24.
Theo Hướng dẫn cầm cố Trái phiếu do LPBank phát hành đối với KHCN, trong vòng tối đa bao nhiêu ngày kể từ ngày Đại lý đăng ký gửi email xác nhận phong tỏa Trái phiếu, ĐVKD thực hiện nhập kho bản gốc Giấy đề nghị phong tỏa Trái phiếu là:
a)
5 ngày làm việc
b)
7 ngày làm việc
c)
10 ngày làm việc
d)
15 ngày làm việc
25.
Theo Hướng dẫn cầm cố Trái phiếu do LPBank phát hành đối với KHCN, đối với Trái phiếu được nhận làm TSBĐ cầm cố cho khoản vay thì tài khoản nhận gốc, lãi Trái phiếu đó là:
a)
Tài khoản thanh toán thông thường của Khách hàng mở tại LPBank
b)
Tài khoản riêng theo Mã "V0IDAJ: TK TT GOC LAI TRAI PHIEU - CA NHAN TRONG NUOC VND"
c)
Tài khoản bất kỳ theo đề nghị của Khách hàng
d)
Không đáp án nào đúng
26.
Theo Hướng dẫn cầm cố Trái phiếu do LPBank phát hành đối với KHCN, trường hợp Khách hàng vay vốn tại nhiều ĐVKD thì ĐVKD mở tài khoản quản lý gốc, lãi và các quyền lợi của Trái phiếu là:
a)
Mỗi ĐVKD mở 1 tài khoản riêng cho Khách hàng
b)
Chỉ 01 ĐVKD mở 01 tài khoản riêng cho Khách hàng theo quy định
c)
Tùy theo yêu cầu của Khách hàng
d)
Không đáp án nào đúng
27.
Theo Hướng dẫn cầm cố Trái phiếu do LPBank phát hành đối với KHCN, bộ phận nào trong Ngân hàng thực hiện thủ tục phong tỏa Trái phiếu
được nhận cầm cố:
a)
Bộ phận dịch vụ Khách hàng
b)
Bộ phận hỗ trợ hoạt động/Bộ phận vận hành
c)
Phòng KHCN
d)
Không đáp án nào đúng
28.
Theo Hướng dẫn cầm cố Trái phiếu do LPBank phát hành đối với KHCN, Bên cầm cố Trái phiếu là:
a)
Là chủ sở hữu Trái phiếu. Bên cầm cố có thể là chính Khách hàng
hoặc Bên thứ ba
b)
Là chủ sở hữu Trái phiếu đồng thời là chính Khách hàng vay vốn
c)
Là khách hàng vay vốn
d)
Không đáp án nào đúng
29.
Theo Hướng dẫn cầm cố Trái phiếu do LPBank phát hành đối với KHCN, Ngân hàng chỉ giải ngân sau khi:
a)
Đại lý lưu ký xác nhận bằng email đã phong tỏa Trái phiếu.
b)
Đại lý lưu ký bàn giao hồ sơ gốc về việc phong tỏa Trái phiếu và các hồ sơ khác theo
thỏa thuận
c)
- Đại lý lưu ký: Xác nhận bằng email đã phong tỏa Trái phiếu.
- ĐVKD nhập kho hồ sơ
TSBĐ
d)
Không đáp án nào đúng
30.
Theo Hướng dẫn cầm cố Trái phiếu do LPBank phát hành đối với KHCN, trong trường hợp vào ngày đến hạn cuối cùng của khoản vay, Khách hàng không đến Ngân hàng để thực hiện thủ tục tất toán khoản vay thì ĐVKD:
a)
ĐVKD thực hiện theo quy định tại Giấy đề nghị cầm cố Trái phiếu kiêm Hợp đồng tín dụng, Hợp đồng cầm cố, khế ước nhận nợ đã ký và quy định về xử lý nợ của Ngân hàng trong từng thời kỳ
b)
Ngân hàng sẽ mua lại Trái phiếu tại mọi thời điểm để tất toán khoản vay của Khách hàng
c)
Không đáp án nào đúng
31.
Theo Hướng dẫn cầm cố Trái phiếu do LPBank phát hành đối với KHCN: Khi Ngân hàng thực hiện mua lại Trái phiếu, ĐVKD phải hoàn thành rà soát và tổng hợp các khoản cấp tín dụng được bảo đảm bằng Trái phiếu Ngân hàng chuẩn bị mua lại trước thời điểm Ngân hàng mua lại bao lâu?
a)
10 ngày làm việc
b)
07 ngày làm việc
c)
05 ngày làm việc
d)
03 ngày làm việc
32.
Theo Hướng dẫn cầm cố Trái phiếu do LPBank phát hành đối với KHCN quy định: Đối với các nghiệp vụ cấp tín dụng khác không được đảm bảo 100% bằng trái phiếu do LPBank phát hành, ĐVKD thực hiện quy trình:
a)
Quy trình tại Hướng dẫn cầm cố Trái phiếu do LPBank phát hành đối với Khách hàng cá nhân
b)
Quy trình cho vay, bảo lãnh trong nước đối với Khách hàng cá nhân
c)
Quy trình tại Hướng dẫn cho vay bảo đảm bằng số dư tiền gửi, Giấy tờ có giá
d)
Không đáp án nào đúng
33.
Các khoản vay cầm cố số dư TG, GTCG do LPBank phát hành của KHCN sẽ do cán bộ thuộc Phòng/Bộ phận nào thực hiện tiếp nhận hồ sơ
và thẩm định cho vay?
a)
Phòng Khách hàng cá nhân
b)
Phòng Khách hàng
c)
Phòng vận hành
d)
Bộ phận Dịch vụ Khách hàng
34.
Đối với các khoản vay thuộc thẩm quyền phê duyệt của Giám đốc ĐVKD thì Chuyên viên Khách hàng cá nhân sẽ thực hiện tại quy trình
nào trên hệ thống LOS?
a)
Quy trình cầm cố GTCG
b)
Quy trình phê duyệt thẻ tín dụng
c)
Quy trình phê duyệt tín dụng
d)
Quy trình điều chỉnh hồ sơ tín dụng
35.
Đối với các khoản vay cầm cố số dư tiền gửi, GTCG do LPBank phát hành vượt thẩm quyền phê duyệt của Giám đốc ĐVKD thì Chuyên viên KHCN sẽ thực hiện tại quy trình nào
trên hệ thống LOS?
a)
Quy trình cầm cố GTCG
b)
Quy trình phê duyệt thẻ tín dụng
c)
Quy trình phê duyệt tín dụng
d)
Quy trinh điều chỉnh hồ sơ tín dụng
36.
Sau khi khoản vay cầm cố TG, GTCG của Khách hàng đã hoàn thành quy trình phê duyệt, giải ngân xong trên hệ thống Corebanking thì Chuyên viên bộ phận nào sẽ thực hiện hạch toán chi tiền mặt, chuyển
khoản theo yêu cầu của Khách hàng?
a)
Chuyên viên HTHĐ thuộc Bộ phận hỗ trợ hoạt động/Bộ phận vận hành
b)
Giao dịch viên thuộc Bộ phận dịch vụ Khách hàng
c)
Chuyên viên KHCN thuộc phòng KHCN
d)
Chuyên viên KHDN thuộc phòng KHDN
37.
Giao dịch viên theo mô hình mới sẽ thuộc Bộ phận nào tại ĐVKD?
a)
Bộ phận vận hành của PGD trực thuộc
b)
Bộ phận dịch vụ Khách hàng thuộc Phòng Vận hành của Chi nhánh/PGD lớn
c)
1. Bộ phận dịch vụ Khách hàng thuộc Phòng Vận hành của Chi nhánh/PGD lớn
2. Bộ phận vận hành của
PGD trực thuộc
d)
Bộ phận hỗ trợ hoạt động thuộc Phòng vận hành
38.
Tại Chi nhánh/PGD lớn thì Chuyên
viên hỗ trợ hoạt động thuộc phòng nào theo mô hình mới?
a)
Phòng Vận hành
b)
Phòng hỗ trợ hoạt động
c)
Phòng KHCN
d)
Phòng KHDN
39.
Chuyên viên KHCN sau khi tiếp nhận, kiểm tra tính đầy đủ, chính xác và hiệu lực của các hồ sơ do Khách hàng cung cấp sẽ đề nghị bộ phận nào thực hiện kiểm tra thông tin số dư TG, GTCG, STK trên hệ thống và xác nhận lại bằng email/văn bản/giấy tờ thực tế áp dụng tại ĐVKD?
a)
Bộ phận hỗ trợ hoạt động
b)
Bộ phận dịch vụ Khách hàng
c)
Phòng KHCN
d)
Phòng KHDN
40.
Sau khi Chuyên viên KHCN hoàn thành quy trình cầm cố số dư TG, GTCG trên LOS thì bộ phận nào kiểm tra lại thông tin số dư TG, GTCG, STK, tình trạng phong tỏa
trên hệ thống corebanking?
a)
Chuyên viên HTHĐ thuộc Bộ phận hỗ trợ hoạt động/Bộ phận vận hành
b)
Bộ phận dịch vụ Khách hàng
c)
Phòng KHCN
d)
Phòng KHDN
41.
Trường hợp Khách hàng trả nợ trước hạn khoản vay cầm cố, bộ phận nào sẽ thực hiện giải tỏa số dư
TG, GTCG?
a)
Giao dịch viên thuộc Bộ phận dịch vụ Khách hàng/Bộ phận vận hành
b)
Chuyên viên hỗ trợ hoạt động thuộc Phòng vận hành
c)
CV.KHCN
d)
CV.KHDN
42.
Bô phận dịch vụ Khách hàng thuộc
Phòng nào tại ĐVKD theo mô hình mới?
a)
Phòng Kế toán - ngân quỹ
b)
Phòng hỗ trợ hoạt động
c)
Phòng vận hành
d)
Phòng KHCN
43.
Khách hàng phải bổ sung đầy đủ hồ sơ đang sử dụng bản sao thành các hồ sơ theo theo đúng quy định của
Ngân hàng khi nào
a)
Trước khi giải ngân
b)
Trước khi có phê duyệt cấp tín dụng
c)
Trước khi khoản vay của khách hàng được trình các cấp có thẩm quyền
d)
Trước khi ký HĐTD
44.
Trường hợp khoản cấp tín dụng thuộc thẩm quyền phê duyệt của Giám đốc CN/PGD lớn: Đối với các hồ sơ cấp tín dụng phát sinh tại CN/PGD lớn, ai là Người thẩm định và Người kiểm soát HSTD trước khi trình lên Giám đốc CN/PGD lớn?
a)
Lãnh đạo Phòng HTHĐ
b)
CVKH
c)
PGĐ CN/PGDL
d)
Lãnh đạo Phòng KHCN/KHDN/KHDN lớn
45.
Trường hợp khoản cấp tín dụng thuộc thẩm quyền phê duyệt của Giám đốc CN/PGD lớn: Đối với các hồ sơ cấp tín dụng phát sinh tại PGD trực thuộc, ai là Người thẩm định và Người kiểm soát HSTD trước khi trình lên Giám đốc CN/PGD lớni?
a)
Tổ trưởng tổ khách hàng
b)
Phó GĐ PGD
c)
Giám đốc PGD ◻
d)
Lãnh đạo Phòng KHCN/KHDN/KHDN lớn
tại CN
46.
Trường hợp cấp phê duyệt là Giám đốc PGD, ai là Người thẩm định và Người kiểm soát HSTD trước khi trình lên Giám đốc PGD?
a)
Giám đốc PGD là Người thẩm định và Người kiểm soát
b)
Lãnh đạo Bộ phận kinh doanh hoặc cá nhân được phân công thực hiện thẩm định trước khi trình Giám đốc PGD
phê duyệt.
c)
Lãnh đạo BP Vận hành
d)
CVKH
47.
Trách nhiệm chính trong việc nhắc nợ, thu nợ, quản lý và xử lý nợ với Khách hàng (nếu phát sinh) thuộc về
ai?
a)
CVKH
b)
LĐ PKH và CVKH
c)
CVHTHĐ
d)
TTGDKD/Phòng GSKD& XLN
48.
Trường hợp thu thập hồ sơ bản sao: Trong thông báo phê duyệt của cấp có thẩm quyền, thông báo cấp tín dụng đối với Khách hàng phải quy định điều kiện gì?
a)
Khách hàng phải cung cấp đầy đủ hồ sơ theo đúng quy định của Ngân hàng trước ký kết hợp đồng.
b)
Khách hàng phải cung cấp đầy đủ hồ sơ đang sử dụng bản sao thành các hồ sơ theo đúng quy định của Ngân
hàng trước khi giải ngân
c)
Khách hàng phải cung cấp/thay thế đầy đủ hồ sơ đang sử dụng bản sao thành các hồ sơ theo đúng quy định của Ngân hàng trước khi ký HĐTD
d)
không có quy định cụ thể, thực hiện linh hoạt theo phê duyệt
49.
Trường hợp khoản cấp tín dụng thuộc thẩm quyền phê duyệt của các cấp tại Hội sở: Đối với các hồ sơ phát sinh tại CN/PGDL, ai là Người kiểm soát hồ sơ trước khi trình lên
cấp phê duyệt?
a)
Giám đốc CN/PGDL
b)
Trưởng phòng Khách hàng
c)
Trưởng phòng HTHĐ
d)
Phó Giám đốc CN/PGDL
50.
Trường hợp khoản cấp tín dụng thuộc thẩm quyền phê duyệt của các cấp tại Hội sở: Đối với các hồ sơ phát sinh tại PGD trực thuộc, ai là Người kiểm soát hồ sơ trước khi
trình lên cấp phê duyệt?
a)
Giám đốc PGD
b)
Trưởng phòng Khách hàng tại CN/PGDL
c)
Giám đốc CN/PGDL
d)
Trưởng phòng HTHĐ
51.
Một trong các trách nhiệm của cấp đề xuất cấp tín dụng là gì?
a)
Chịu trách nhiệm về các nội dung tại Phần 2 của Tờ trình cấp tín dụng
b)
Yêu cầu Khách hàng cung cấp bản gốc của toàn bộ hồ sơ cấp tín dụng.
c)
Chịu trách nhiệm cá nhân về việc đánh giá tính chính xác, đầy đủ, hợp pháp, hợp lệ của thông tin trong Tờ trình cấp tín dụng, các hồ sơ liên quan đến khoản tín dụng và các thông tin khác thu thập được liên quan đến khoản cấp tín dụng và Khách hàng;
52.
Một trong các trách nhiệm của cấp thẩm định là gì?
a)
Đi thẩm định thực tế khi CVKH đề xuất hoặc do GĐ ĐVKD yêu cầu hoặc chủ động yêu cầu đi thẩm định thực tế.
b)
Chịu trách nhiệm về các nội dung tại Phần 1 của Tờ trình cấp tín dụng
c)
Chịu trách nhiệm cá nhân về quyết định phê duyệt cấp tín dụng
d)
Chịu trách nhiệm thu thập bản gốc các hồ sơ liên quan đến khoản cấp tín dụng
53.
Một trong các trách nhiệm của cấp kiểm soát là gì?
a)
Bắt buộc phải đi thẩm định thực tế
b)
Chịu trách nhiệm cá nhân đối với các nội dung đã kiểm soát liên quan đến thông tin trong Tờ trình cấp tín dụng, hồ sơ của Khách hàng và khoản cấp tín
dụng
c)
Chịu trách nhiệm thu thập bản gốc các hồ sơ liên quan đến khoản cấp tín dụng
d)
Chịu trách nhiệm làm việc trực tiếp với Khách hàng về nhu cầu vay vốn
54.
Một trong các trách nhiệm của cấp phê duyệt là gì?
a)
Chịu trách nhiệm làm việc trực tiếp với Khách hàng về nhu cầu vay vốn
b)
Bắt buộc phải đi thẩm định thực tế
c)
Phối hợp với Cấp Thẩm định và đề xuất, Cấp Tái thẩm định hoặc đột xuất chủ động tiếp xúc trực tiếp với Khách hàng trong việc thẩm định các khoản cấp tín dụng có giá trị lớn hoặc
phức tạp (nếu thấy cần thiết). ◻
d)
Chịu trách nhiệm thu thập bản gốc các hồ sơ liên quan đến khoản cấp tín dụng
55.
Một trong các cấp phê duyệt trên Hội
sở được bổ sung thêm theo mô hình mới là cấp nào?
a)
Chuyên gia phê duyệt tín dụng
b)
Ban Tín dụng
c)
Giám đốc lưu động
d)
Giám đốc khu vực
56.
Công ty CP Đầu tư Nam Bắc có nhu cầu phát hành thư bảo lãnh THHĐ khác mẫu Ngân hàng, trong đó khoản bảo lãnh của cty được bảo đảm 100% bằng STK của GĐ cty do LPB phát hành. Trường hợp này, có cần xin ý kiến tư vấn Phòng Pháp chế về thư bảo lãnh khác mẫu không? cấp có thẩm quyền phê duyệt?
a)
- Không
- TGĐ là người phê duyệt trực tiếp
b)
- Không
- GĐ ĐVKD được quyết định. ĐVKD chịu trách nhiệm tự kiểm tra nội dung thư bảo lãnh không có những điều khoản gây bất lợi cho Ngân hàng đồi thời có đầy đủ nội dung theo quy định của Ngân hàng
c)
- Có.
- ĐVKD vẫn thực hiện theo quy định của NH, xin ý kiến tư vấn PPC và trình TGĐ
d)
- Có.
- ĐVKD vẫn thực hiện theo quy định của NH, xin ý kiến tư vấn PPC và trình GĐ ĐVKD
57.
Công ty TNHH Xây dựng A muốn tham gia gói thầu thi công công trình xây dựng tại tỉnh B, chủ đầu tư yêu cầu cty phải cung cấp Bảo lãnh của NH, trong trường hợp này để được tham gia gói thầu Công ty cần phát
hành Bảo lãnh gì?
a)
Bảo lãnh thực hiện hợp đồng
b)
Bảo lãnh vay vốn
c)
Bảo lãnh dự thầu
d)
Bảo lãnh thanh toán
58.
Ngày 1.11.2018 Công ty CP Đông Á được Ngân hàng phê duyệt khoản cấp tín dụng bổ sung VLĐ (thời hạn 12 tháng). Ngày 15.05.2019 Công ty mới có nhu cầu giải ngân khoản vay. Trường hợp này, Ngân hàng có cho phép KH thực hiện giải ngân không? Lý do?
a)
Trường hợp này KH vẫn được phép giải ngân.
b)
Trường hợp này KH vẫn được phép giải ngân tuy nhiên phải đánh giá lại các nội dung thay đổi so với thời điểm trình ban đầu
c)
Trường hợp này CVKH phải đánh giá lại Khách hàng (trong đó nêu rõ lý do Khách hàng không thực hiện ký kết HĐTD/chưa giải ngân) đồng thời phải trình lại cấp phê duyệt như một khoản cấp tín dụng mới (đánh giá đầy đủ các nội dung theo yêu cầu)
d)
Trường hợp này CVKH thực hiện đánh giá lại tình hình tài chính của Khách hàng đồng thời phải trình lại cấp phê duyệt cao hơn một cấp so với cấp phê duyệt ban đầu.
59.
Tại CN A, KH Cty B là khách hàng cũ
(đang có quan hệ tín dụng tại LPB từ năm 2016 đến nay). Liên quan tới Hồ sơ pháp lý của GĐ Cty được thu thập năm 2016 theo CMND (đang có hiệu lực tại thời điểm vay vốn), đầu năm 2017, CMND của GĐ cty hết hạn và đổi sang Căn cước công dân. Năm 2018, khách hàng có nhu cầu vay vốn tiếp tại LPB, trong trường hợp này ĐVKD thực hiện tra cứu thông tin CIC của GĐ Cty theo số nào?
a)
Tra cứu theo số CMND ban đầu
b)
Tra cứu theo số CCCD mới phát hành
c)
Việc tra cứu thông tin CIC của GĐ cty là không bắt buộc do đây là KHPN
d)
Tra cứu theo cả CMND (cũ) và CCCD (mới)
60.
Cấp phê duyệt tại Hội sở theo mô hình mới bao gồm những cấp nào
a)
Bao gồm HĐQT, TGĐ, các Hội đồng do TGĐ thành lập, các Phó TGĐ, Chuyên gia phê duyệt tín dụng ◻
b)
Bao gồm HĐQT, TGĐ, các Hội đồng do TGĐ thành lập, các Phó TGĐ, Chuyên gia phê duyệt tín dụng và/hoặc các đơn vị, cá nhân khác được HĐQT/TGĐ phân cấp, ủy quyền.
c)
Bao gồm HĐQT, TGĐ, các Hội đồng do TGĐ thành lập, các Phó TGĐ
d)
Bao gồm HĐQT, TGĐ, các Hội đồng do TGĐ thành lập, các Phó TGĐ, Ban Tín dụng
61.
Cấp phê duyệt tại ĐVKD theo mô hình mới bao gồm những cấp nào
a)
Giám đốc CN, Giám đốc PGDL và/hoặc các đơn vị, cá nhân khác được TGĐ phân cấp, ủy quyền.
b)
Giám đốc CN, Giám đốc PGDL ◻
c)
Giám đốc CN, Giám đốc PGDL và Chuyên gia phê duyệt
d)
Giám đốc CN, Giám đốc PGDL, Ban Tín dụng và/hoặc các đơn vị, cá nhân khác được TGĐ phân cấp, ủy quyền.
62.
Quy trình KSGN trên hệ thống LOS
gồm mấy bước?
a)
4
b)
5
c)
6
d)
7
63.
Đối tượng nào không áp dụng kiểm soát phê duyệt giải ngân tập trung?
a)
Các khoản cấp tín dụng cho vay tiêu dùng không có TSĐB – tín dụng cá nhân
b)
Các khoản cấp tín dụng cho vay mua nhà dự án theo sản phẩm "Cho vay mua nhà dự án"
c)
Các khoản cấp tín dụng cho vay mua nhà đất theo quy định "Cho vay mua nhà, đất"
d)
Các khoản cấp tín dụng cho vay mua xe ô tô KHCN theo sản phẩm "cho vay mua xe ô tô đối
với khách hàng cá nhân"
64.
Đối tượng nào không áp dụng kiểm soát phê duyệt giải ngân tập trung?
a)
Các khoản vay vốn theo sản phẩm "cho vay mua nhà dự án"
b)
Các khoản giải ngân nhận nợ bắt buộc phải thực hiện do khách hàng vi phạm cam kết
với bên thứ 3
c)
Các khoản cấp tín dụng mà TSĐB là Bất động sản
d)
Tất cả các đáp án trên
65.
Đối tượng nào áp dụng kiểm soát phê duyệt giải ngân tập trung?
a)
Các khoản giải ngân lãi nhập gốc đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt cấp tín dụng
b)
Các khoản cấp tín dụng có tài sản bảo đảm là 100% GTCG do
LPBank phát hành
c)
Các khoản cấp tín dụng cho vay mua nhà dự án theo quy định "cho vay mua nhà dự án" (TSBĐ không phải 100% tiền gửi tại LPB)
d)
Tất cả các đáp án trên
66.
Giải ngân các khoản cấp tín dụng mà TSBĐ là giấy tờ có giá, thẻ tiết kiệm được TCTD khác phát hành do cấp
nào phê duyệt giải ngân?
a)
Trưởng phòng khách hàng
b)
Giám đốc ĐVKD
c)
Bộ phận KSGN đặt tại ĐVKD/Phòng KSGN&PHBL/TTKSGN&PH
BL/Khối Vận hành
d)
Trưởng phòng HTHĐ
67.
Theo quy định Kiểm soát, phê duyệt giải ngân, mức phân cấp, ủy quyền phê duyệt giải ngân là:
a)
Là mức tối đa mà Cấp phê duyệt giải ngân có quyền quyết định phê duyệt giải ngân/phát hành bảo lãnh/phát hành LC và các hình thức cấp tín dụng khác cho mỗi Khách hàng, không phân biệt Khách hàng thuộc nhóm Khách hàng liên quan. Mức phân cấp, ủy quyền phê duyệt có thể được quy định theo Cấp phê duyệt cấp tín dụng/ Số tiền cấp tín dụng/ Số dư tín dụng
b)
Số tiền tối đa mà cấp phê duyệt giải ngân có quyền quyết định phê duyệt giải ngân/phát hành bảo lãnh/phát hành LC và các hình thức cấp tín dụng khác cho nhóm khách hàng có liên quan.
c)
Số tiền mà cấp phê duyệt giải ngân có quyền quyết định phê duyệt giải ngân cho mỗi khách hàng, không phân biệt khách hàng thuộc nhóm khách hàng có liên quan.
d)
Số tiền tối đa mà cấp phê duyệt giải ngân có quyền quyết định phê duyệt giải ngân cho nhóm khách hàng có liên quan.
68.
Mức phân cấp, ủy quyền phê duyệt giải ngân được tính:
a)
Bằng Việt Nam đồng không bao gồm các khoản nợ được cấp tín dụng bằng ngoại tệ.
b)
Bằng Việt Nam đồng, bao gồm cả giá trị giải ngân bằng ngoại tệ quy đổi theo quy định của Ngân hàng tại thời điểm ĐVKD thực hiện giải ngân
c)
Bằng loại tiền theo loại tiền khách hàng được cấp tín dụng
d)
Bằng Việt Nam đồng, bao gồm cả giá trị ngoại tệ quy đổi theo quy định của Ngân hàng tại thời điểm đề nghị giải ngân/phát hành bảo lãnh/phát hành LC và các hình thức cấp tín dụng khác
69.
Chứng từ giải ngân đối với mục đích cho vay chuyển nhượng bất động sản mà khoản vay có tài sản hình thành từ vốn vay
a)
Hợp đồng mua bán/Văn bản chuyển nhượng công chứng có giá trị công chứng tối thiểu bằng giá trị khoản vay, chứng từ thanh toán, bản sao GCN Quyền sử dụng đất, nhà ở/ Giấy đặt cọc chuyển nhượng BĐS.
b)
Hợp đồng mua bán/Văn bản chuyển nhượng công chứng, chứng từ thanh toán, bản sao GCN Quyền sử dụng đất, nhà ở/ Giấy đặt cọc chuyển nhượng BĐS.
c)
Hợp đồng đặt cọc/hợp đồng mua bán tay, chứng từ thanh toán, bản sao CN Quyền sử dụng đất, nhà ở.
d)
Hợp đồng mua bán/Văn bản chuyển nhượng công chứng, chứng từ thanh toán, Giấy đặt cọc chuyển nhượng BĐS.
70.
Mức phân cấp, ủy quyền phê duyệt giải ngân với Các khoản cấp tín dụng có cấp phê duyệt cấp tín dụng là Giám đốc ĐVKD/Chuyên gia Phê duyệt tín dụng? (không bao gồm các
khoản thuộc điều 2 và PL 06 quy định KSGN).
a)
Chuyên gia/Chuyên viên KSGN
b)
Trưởng phòng Khách hàng
c)
Giám đốc ĐVKD
d)
Không cần thực hiện Kiểm soát giải ngân
71.
Kết quả phê duyệt giải ngân có giá trị giải ngân trong vòng bao nhiêu ngày kể từ thời điểm ĐVKD nhận kết quả
phê duyệt giải ngân?
a)
07 ngày làm việc
b)
05 ngày làm việc
c)
02 ngày làm việc
d)
Chỉ có hiệu lực giải ngân trong ngày
72.
Phê duyệt giải ngân tại Phòng KSGN: Thời gian phê duyệt hồ sơ giải ngân lần đầu đối với khoản vay khoản vay có trên 5 TSĐB tối đa?
a)
1 giờ làm việc
b)
2 giờ làm việc
c)
3 giờ làm việc
d)
4 giờ làm việc
73.
Phê duyệt giải ngân tại Phòng KSGN: Thời gian phê duyệt giải ngân tập trung tối đa với khoản vay HMTD có
6 TSĐB là?
a)
Tối đa 2 giờ làm việc
b)
Tối đa 1 giờ làm việc
c)
Tối đa 45 phút làm việc
d)
Tối đa 30 phút làm việc
74.
Theo Quy định mức phân cấp, ủy quyền phê duyệt giải ngân với Chuyên viên KSGN (tại ĐVKD) như thế nào?
a)
Khoản cấp tín dụng có cấp phê duyệt tín dụng là Giám đốc ĐVKD/Chuyên gia Phê duyệt tín dụng đến 300 triệu đồng
b)
Khoản cấp tín dụng có cấp phê duyệt tín dụng là Giám đốc ĐVKD/Chuyên gia Phê duyệt tín dụng và mức cấp tín dụng đến 500 triệu đồng (theo QĐ ủy
quyền của Giám đốc Khối)
c)
Khoản giải ngân có Tổng dư tín dụng của Khách hàng đến 500 triệu đồng
d)
Khoản cấp tín dụng có cấp phê duyệt tín dụng là Giám đốc ĐVKD
75.
Hồ sơ cần thực hiện kiểm soát hồ sơ giải ngân lần đầu bao gồm?
a)
Hồ sơ pháp lý; Hồ sơ TSBĐ; Hồ sơ vay vốn; Hồ sơ tài chính; Hồ sơ
giải ngân
b)
Hồ sơ pháp lý; Hồ sơ TSBĐ
c)
Hồ sơ vay vốn; Hồ sơ TSBĐ
d)
Hồ sơ pháp lý; Hồ sơ TSBĐ; Hồ sơ vay vốn; Hồ sơ giải ngân
76.
Đối tượng chịu trách nhiệm lưu trữ
Hồ sơ tín dụng của khách hàng (bản cứng) là?
a)
Phòng Vận hành/Phòng HTHĐ
b)
Phòng Khách hàng thuộc ĐVKD/TTKD HO
c)
Bộ phận KSGN đặt tại ĐVKD
d)
Bộ phận Kho quỹ thuộc ĐVKD
77.
Tại ĐVKD: Đối tượng chịu trách nhiệm kiểm tra đối chiếu bản scan với bản cứng/bản gốc hồ sơ do CVQHKH cung cấp, ký xác nhận trên
Phiếu luân chuyển hồ sơ là
a)
Trưởng phòng Khách hàng
b)
Chuyên viên Hỗ trợ hoạt động
c)
Chuyên gia KSGN
d)
Giám đốc ĐVKD
78.
Các khoản cấp tín dụng được đảm bảo toàn bộ (gốc, lãi, phí...) bằng giấy tờ có giá, thẻ tiết kiệm được Ngân hàng LPBank phát hành và số dư tiền gửi tại Ngân hàng LPBank, hợp đồng tiền gửi khác tại Ngân hàng LPBank, việc kiểm soát phê duyệt giải ngân do cấp nào thực
hiện?
a)
Giám đốc ĐVKD/Người được Giám đốc ủy quyền
b)
Chuyên gia/Chuyên viên KSGN (tại ĐVKD)
c)
Phòng KSGN&PHBL
d)
Phòng Vận hành
79.
Trường hợp không luân chuyển được hồ sơ do lỗi phần mềm LOS thì sử dụng các hình thức khác như trình qua WINSCP, email, Pub…Sau khi hệ thống LOS được khắc phục đơn vị kinh doanh cần bồi hoàn dữ liệu trên LOS trong thời gian bao lâu
kể từ hệ thống LOS được khắc phục lỗi
a)
12 giờ
b)
Ngay sau khi lỗi hệ thống LOS được khắc phục
c)
36 giờ
d)
8 giờ
80.
Ngày 20/04/2023, Khách hàng A có tổng số dư cấp tín dụng (bao gồm số dư nợ và số dư bảo lãnh hiện tại) là 60 tỷ đồng, phát sinh thêm khoản giải ngân là 41 tỷ đồng thì khoản giải
ngân này thuộc thẩm quyền phê duyệt giải ngân của:
a)
Chuyên gia KSGN
b)
Trưởng phòng KSGN&PHBL Phía nam/phía bắc
c)
Phó phòng KSGN&PHBL Phía Nam/phía bắc
d)
Giám đốc Khối Vận hành
81.
Các khoản tái cấp hạn mức có tài sản bảo đảm với số tiền cấp tín dụng tối đa không quá 300 triệu đồng, việc kiểm soát phê duyệt giải ngân do cấp
nào thực hiện?
a)
Giám đốc ĐVKD/Người được Giám đốc ủy quyền
b)
Chuyên gia KSGN
c)
Chuyên viên KSGN (tại ĐVKD)
d)
Phòng KSGN&PHBL
82.
Các khoản giải ngân lãi nhập gốc đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt tín dụng do cấp nào phê duyệt giải
ngân?
a)
Giám đốc chi nhánh/Người được Giám đốc ủy quyền
b)
Trưởng phòng KSGN&PHBL Phía nam/phía bắc
c)
Giám đốc Khối Vận hành
d)
Chuyên gia KSGN
83.
Phê duyệt giải ngân tại Phòng Kiểm soát giải ngân: Thời gian phê duyệt giải ngân lần đầu tối đa với khoản vay HMTD bằng 3 tỷ đồng (20 tài
sản, 5 hóa đơn)?
a)
Tối đa 2 giờ làm việc
b)
Tối đa 01 giờ làm việc
c)
Tối đa 03 giờ làm việc
d)
Tối đa 06 giờ làm việc
84.
Theo mô hình mới thì Ban
PH&QLTBT – Khối Ngân hàng Số sẽ chuyển thành bộ phận nào?
a)
Bộ phận PHT– Khối Vận hành
b)
Bộ phận PHT– Khối Khách hàng cá nhân
c)
Bộ phận PHT– Khối Ngân hàng Số
d)
Ban PH&QLTBT – Khối Vận hành
85.
Khi thực hiện trả thẻ ghi nợ cho Khách hàng, GDV cần thực hiện cần kiểm tra chữ ký khách hàng như thế nào?
a)
Bắt buộc phải so khớp với chữ ký đăng ký trong Đề nghị kiêm thỏa thuận mở tài khoản và sử dụng dịch vụ tài khoản
b)
Bắt buộc phải So khớp với chữ ký mẫu của Khách hàng trên hệ thống
c)
So khớp với chữ ký trong Đề nghị kiêm thỏa thuận mở tài khoản hoặc chữ ký mẫu của Khách hàng trên hệ thống
d)
Không cần kiểm tra chữ ký khách hàng
86.
Khi thực hiện trả thẻ ghi nợ cho Người được Khách hàng ủy quyền nhận thay, GDV cần thực hiện cần kiểm tra chữ ký như thế nào?
a)
So khớp với chữ ký tại văn bản ủy quyền
b)
So khớp chữ ký của người ủy quyền khớp với chữ ký mẫu trên hệ thống
c)
So khớp với chữ ký tại văn bản ủy quyền và chữ ký của người ủy quyền khớp với chữ ký mẫu trên hệ
thống
d)
Không cần kiểm tra chữ ký khách hàng
87.
Các kênh kích hoạt thẻ bao gồm:
a)
Khách hàng chủ động kích hoạt trên điện thoại qua app LienViet24h hoặc tin nhắn SMS.
b)
Khách hàng chủ động gọi điện thoại lên Tổng đài chăm sóc khách hàng
c)
Kích hoạt tại quầy (chỉ được phép áp dụng cho các loại thẻ được quy định trong hướng dẫn, thông báo của Ngân hàng từng
thời kỳ).
d)
Cả 3 đáp án trên
88.
Độ tuổi của chủ thẻ chính là khách hàng cá nhân khi sử dụng thẻ tín dụng là gì?
a)
Người từ đủ 18 tuổi đến 65 tuổi có năng lực hành vi dân sự đầy đủ theo quy định của pháp luật.
b)
Người từ đủ 18 tuổi đến không quá 65 tuổi tại thời điểm hết hạn thẻ có năng lực hành vi dân sự đầy đủ theo quy định
của pháp luật.
c)
Người từ đủ 18 tuổi đến không quá 70 tuổi tại thời điểm hết hạn thẻ có năng lực hành vi dân sự đầy đủ theo quy định của pháp luật.
d)
Người từ đủ 18 tuổi đến 70 tuổi có năng lực hành vi dân sự đầy đủ theo quy định của pháp luật.
89.
Độ tuổi của chủ thẻ phụ là khách hàng cá nhân khi sử dụng thẻ tín dụng là gì?
a)
Người từ đủ 18 tuổi đến 65 tuổi có năng lực hành vi dân sự đầy đủ theo quy định của pháp luật
b)
Người từ đủ 18 tuổi đến không quá 65 tuổi tại thời điểm hết hạn thẻ có năng lực hành vi dân sự đầy đủ theo quy định
của pháp luật.
c)
Người từ đủ 18 tuổi đến không quá 70 tuổi tại thời điểm hết hạn thẻ có năng lực hành vi dân sự đầy đủ theo quy định của pháp luật.
d)
Người từ đủ 18 tuổi đến 70 tuổi có năng lực hành vi dân sự đầy đủ theo quy định của pháp luật.
90.
Thông tin trên giấy đề nghị kiêm hợp đồng sử dụng thẻ tín dụng sẽ do ai
kê khai?
a)
Khách hàng phải là người trực tiếp kê khai
thông tin
b)
Khách hàng có thể nhờ người khác kê khai
c)
GDV thực hiện kê khai
d)
CVKH thực hiện kê khai
91.
Thẻ tín dụng có được thực hiện phát hành theo lô không
a)
Có thực hiện phát hành theo lô đối với từ 20 hồ
sơ trở lên
b)
Có thực hiện phát hành theo lô đối với từ 30 hồ
sơ trở lên
c)
Có thực hiện phát hành theo lô đối với từ 40 hồ sơ
trở lên
d)
Không thực hiện phát hành theo lô đối với thẻ
tín dụng
92.
Khi thực hiện bàn giao thẻ trả trước phi vật lý cho Khách hàng Giao dịch viên cần lưu lại danh sách gì?
a)
Danh sách thẻ
b)
Danh sách số CVV
c)
Danh sách thẻ và Danh sách số CVV
d)
Không lưu danh sách nào
93.
Khi thực hiện điền thông tin tại mẫu yêu cầu trợ giúp cần tuân thủ:
a)
Khách hàng phải tự điền thông tin trên yêu cầu trợ giúp, trong trường hợp Khách hàng không có khả năng tự điền thì GDV phải đánh máy thông tin trên yêu cầu trợ giúp.
b)
GDV điền thông tin giúp khách hàng
c)
CVKD điền thông tin giúp khách hàng
d)
Khách hàng có thể nhờ người khác điền thông tin
94.
Thời gian xử lý đối với các yêu cầu
trong phạm vi của ĐVKD là bao lâu
a)
Tối đa 1 ngày làm việc
b)
Tối đa 2 ngày làm việc
c)
Tối đa 3 ngày làm việc
d)
Tối đa 4 ngày làm việc
95.
Mỗi chủ thẻ chính thẻ tín dụng (đối với KH là Tổ chức) được phát hành
tối đa bao nhiêu thẻ phụ?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
Không giới hạn số lượng thẻ phụ
96.
Người nước ngoài có được phát hành Thẻ tín dụng không?
a)
chỉ được phát hành khi có phê duyệt của Tổng
Giám đốc
b)
Không được phát hành
c)
chỉ được phát hành thẻ chính
d)
chỉ được phát hành thẻ phụ
97.
Khách hàng chậm thanh toán sẽ phải
chịu phí và lãi bao gồm:
a)
Phí phạt chậm thanh
toán và Lãi quá hạn
b)
Phí chuyển đổi ngoại tệ
và Lãi quá hạn
c)
Phí thường niên và Lãi quá
hạn
d)
Phí sử dụng vượt hạn
mức và Lãi quá hạn
98.
Theo quy định của LPBank hiện nay, mỗi chủ thẻ chính thẻ ghi nợ được phát hành tối đa bao nhiêu thẻ phụ?
a)
Tối đa 03 thẻ phụ
b)
Tối đa 02 thẻ phụ nhưng có thể trình để tăng số lượng thẻ phụ
của một thẻ chính
c)
Tối đa 02 thẻ phụ
d)
Không giới hạn số lượng thẻ phụ
99.
Theo mô hình mới: Hạn mức cấp vượt thẩm quyền phê duyệt của Giám đốc đơn vị kinh doanh, CVKH thực hiện trình lên cấp nào tiếp theo?
a)
Ban Tín dụng Chi nhánh
b)
Chuyên gia phê duyệt các cấp tại Hội sở
c)
Giám đốc Khối Ngân hàng số
d)
Giám đốc Vùng
100.
Theo mô hình mới: ĐVKD còn được phát hành thẻ tín dụng phê duyệt theo lô cho nhóm Khách hàng hiện
hữu nữa hay không?
a)
ĐVKD vẫn được phép phát hành thẻ tín dụng phê duyệt theo lô
b)
Đã dừng triển khai phát hành thẻ tín dụng phê duyệt theo lô
101.
Theo mô hình mới: Đối với việc Gia hạn thẻ tín dụng: ĐVKD chủ động thực hiện rà soát danh sách thẻ gia hạn đủ điều kiện theo quy định hay ĐVKD sẽ tiếp nhận danh sách gia hạn thẻ đủ điều kiện từ Khối Ngân
hàng số?
a)
ĐVKD thực hiện rà soát danh sách thẻ gia hạn đủ điều kiện theo quy định
b)
Khối NHS thực hiện rà soát danh sách thẻ gia hạn đủ điều kiện theo quy định và gửi tới ĐVKD
c)
Thẻ sẽ được tự động gia hạn trên hệ thống. ĐVKD không cần thực hiện rà soát
102.
Theo mô hình mới: Cấp phê duyệt vượt thẩm quyền của cấp phê duyệt Phó Tổng giám đốc phụ trách khu
vực khác là cấp nào?
a)
Phó Tổng giám đốc thường trực
b)
Hội đồng kinh doanh
c)
Giám đốc Khối Ngân hàng số
103.
Theo mô hình mới: Đơn vị nào tại Hội sở sẽ thực hiện tiếp nhận và in ấn sau khi ĐVKD đã xác định được KH đủ điều kiện và đồng ý thực hiện
gia hạn thẻ tín dụng?
a)
Khối Khách hàng cá nhân
b)
Phòng Hỗ trợ - Khối Ngân hàng số
c)
Phòng Vận hành Dịch vụ thẻ & Ngân hàng số - Khối Vận hành
104.
Lựa chọn đáp án đúng nhất:
Sau khi hồ sơ thẻ tín dụng của KH được các cấp phê duyệt thành công trên hệ thống LOS. ĐVKD cần thực hiện bước nào tiếp theo để in thẻ cho KH?
a)
ĐVKD thực hiện xuất báo cáo trên LOS, nhập dữ liệu trên file excel và upload dữ liệu trên hệ thống DSTT
b)
ĐVKD thực hiện các thao tác trên Uniform để chọn các thẻ đủ điều kiện cần phát hành
c)
Sau khi hồ sơ thẻ được duyệt thành công trên hệ thống LOS, thẻ sẽ tự động in thẻ. ĐVKD không cần thực hiện các thao tác nào
tiếp theo
105.
Lựa chọn đáp án đúng nhất:
Khách hàng vừa thanh toán hết toàn bộ dư nợ và có nhu cầu đóng thẻ tín dụng. ĐVKD sẽ thực hiện đóng thẻ cho KH trên hệ thống nào?
a)
Hệ thống core thẻ SVBO
b)
Hệ thống core ví
c)
Hệ thống Uniform
106.
Câu hỏi tình huống:
- Ngày 27/10/2023, KH tới Ngân hàng Bưu điện Liên Việt thanh toán toàn bộ dư nợ thẻ và yêu cầu GDV thực hiện đóng thẻ vĩnh viễn cho KH. GDV sau khi kiểm tra thẻ của KH đã hết dư nợ, các khoản trả góp, các khoản vay từ hạn mức thẻ thì sẽ thực hiện việc gì tiếp theo?
a)
- Khóa thẻ vĩnh viễn cho KH trạng thái CSTS0021- Permanent Block by Clients và thông báo tới KH thẻ sẽ được đóng vĩnh viễn sau 45 ngày tiếp theo
b)
GDV thực hiện đóng thẻ vĩnh viễn cho KH luôn tại thời điểm KH yêu cầu trên hệ thống core thẻ SVBO
c)
- Khóa thẻ vĩnh viễn cho KH trạng thái CSTS0021- Permanent Block by Clients và thông báo tới KH thẻ sẽ được đóng vĩnh viễn sau 30 ngày tiếp theo
107.
Các dịch vụ thẻ ĐVKD có thể thực hiện trên hệ thống Uniform?
a)
- Phát hành mới đơn lẻ thẻ ghi nợ nội địa
- Chấm dứt sử dụng thẻ ghi nợ
- Thêm/hủy tài khoản liên kết đến thẻ ghi nợ
- Phát hành thẻ tín dụng
- Khóa/mở khóa thẻ/mở khóa PIN
b)
- Phát hành mới thẻ ghi nợ nội địa hình thức riêng lẻ
- Chấm dứt sử dụng thẻ ghi nợ
- Phát hành lại thẻ
c)
- Phát hành mới thẻ ghi nợ nội địa hình thức riêng lẻ
- Chấm dứt sử dụng thẻ ghi nợ
- Thêm/hủy tài khoản liên kết đến thẻ ghi nợ
- Phát hành thẻ tín dụng
- Khóa/mở khóa thẻ/mở khóa PIN
- Đóng thẻ tín dụng
108.
Câu hỏi tình huống:
Ngày 15/10/2023,Thẻ của Khách hàng có trạng thái Card Status= CSTS0015- Credit debts được khóa bởi Chi nhánh Thăng Long do có đánh giá rủi ro về tín dụng.
Ngày 30/10/2023. Khách hàng tới Chi nhánh Hà Nội yêu cầu mở khóa thẻ. Lúc này. GDV của Chi nhánh Hà Nội có được phép mở khóa thẻ cho Khách hàng hay không?
a)
Được phép mở khóa thẻ cho Khách hàng
b)
Không được phép mở khóa thẻ cho Khách hàng. GDV hướng dẫn Khách hàng liên hệ với Chi nhánh Thăng Long để thực hiện mở khóa thẻ
109.
Cá nhân nào được phép phê duyệt
danh sách gia hạn thẻ tín dụng theo mô hình mới?
a)
Giám đốc Khối Ngân hàng Số
b)
Giám đốc Khối Vận hành
c)
Giám đốc Chi nhánh/PGD lớn
110.
Đối với luồng phát hành thẻ tín dụng trên Uniform, thời gian thông thường Hội sở bắt đầu gửi trả thẻ về ĐVKD
sau bao lâu tiếp nhận?
a)
3.5 ngày
b)
1 -1.5 ngày
c)
4 ngày
111.
Tài liệu hướng dẫn sử dụng Uniform đang được cập nhật trên hệ thống
nào?
a)
ITSupport
b)
ITS
c)
Uniform
112.
Khách hàng có thể đóng thẻ tín dụng ngay tại thời điểm yêu cầu hay không?
a)
Có thể nếu Khách hàng đủ tiền thanh toán dư nợ, không có các khoản trả góp, không có khoản vay từ hạn mức thẻ tín dụng, không có giao dịch mới thanh toán chưa báo có.
b)
Khách hàng chưa thể thực hiện đóng luôn thẻ trong mọi trường hợp
c)
Có thể nếu Khách hàng đủ tiền thanh toán dư nợ
113.
Hồ sơ thẻ tín dụng phải ở trạng thái nào trên LOS sau đây thì mới đủ điều
kiện để phát hành thẻ?
a)
Đã được phê duyệt
b)
Đã có hiệu lực (Sau khi CVKH tiếp nhận kết quả
phê duyệt)
c)
Đang trình hồ sơ
d)
Đóng
114.
Cơ cấu tổ chức hiện tại của CN cấp
1, CN cấp 2 gồm mấy phòng?
a)
6
b)
4
c)
5
d)
3
115.
Cơ cấu tổ chức mới của Chi nhánh
gồm mấy phòng
a)
4
b)
5
c)
6
d)
7
116.
Cơ cấu tổ chức hiện tại của Phòng Giao dịch thông thường
a)
Ban Giám đốc; Tổ Khách hàng;Tổ Giao dịch Ngân quỹ; Tổ Hỗ trợ hoạt
động; Phòng GDBĐ
(được phân công quản lý
b)
Ban Giám đốc; Tổ
Khách hàng;Tổ Giao dịch; Tổ Hỗ trợ hoạt động; Phòng GDBĐ
(được phân công quản
lý
c)
Ban Giám đốc; Tổ Khách hàng;Tổ Giao dịch Ngân quỹ; Tổ Hỗ trợ hoạt động;
d)
cả ba đáp án đều đúng
117.
Cơ cấu tổ chức Phòng Giao dịch theo mô hình mới
a)
Giám đốc PGD ; Bộ phận
Kinh doanh ; Bộ phận Vận hành ; Phòng GDBĐ (được phân công quản lý).
b)
Ban Giám đốc PGD ;
Bộ phận Kinh doanh ; Bộ phận Vận hành ; Phòng GDBĐ (được phân công quản lý).
c)
Giám đốc PGD ; Bộ phận Kinh doanh ; Bộ phận Vận hành ; Phòng GDBĐ
d)
Giám đốc PGD ; Bộ phận Kinh doanh ; Bộ phận Vận hành ; Bộ phận kế toán - ngân quỹ
118.
Mảng KHCN chịu sự quản lý trực tiếp của cấp nào?
a)
Mảng KHCN chịu sự quản lý chung của Giám đốc ĐVKD và quản lý về nghiệp vụ của Khối
KHCN.
b)
Mảng KHCN chịu sự quản lý chung của Giám đốc ĐVKD
c)
Mảng KHCN chịu sự quản lý nghiệp vụ của Khối KHCN.
d)
Mảng KHCN chịu sự quản lý chung của Giám đốc ĐVKD và Khối KHCN.
119.
Mảng KHDN/KHDN lớn chịu sự quản lý trực tiếp của cấp nào
a)
Mảng KHDN/KHDN lớn chịu sự quản lý chung của Giám đốc ĐVKD và quản lý về nghiệp vụ của
Khối KHDN
b)
Mảng KHDN/KHDN lớn chịu sự quản lý chung của Khối KHDN
c)
Mảng KHDN/KHDN lớn chịu sự quản lý chung của Giám đốc ĐVKD và Khối KHDN
d)
Mảng KHDN/KHDN lớn chịu sự quản lý của Giám đốc ĐVKD và quản lý về nghiệp vụ của Khối KHDN
120.
Mảng Vận hành chịu sự quản lý trực tiếp của cấp nào
a)
Mảng Vận hành chịu sự quản lý của Giám đốc ĐVKD và quản lý về nghiệp vụ của Khối Vận
hành
b)
Mảng Vận hành chịu sự quản lý chung của Giám đốc ĐVKD và quản lý về nghiệp vụ
của Khối Vận hành
c)
Mảng Vận hành chịu sự quản lý chung của Giám đốc ĐVKD và của Khối Vận hành
d)
Mảng Vận hành chịu sự quản lý về nghiệp vụ của Khối Vận hành
121.
Một trong các Chức năng, nhiệm vụ chính của mảng KHCN, KHDN, KHDN lớn
a)
Tìm kiếm, triển khai cung cấp sản phẩm, dịch vụ dành cho khách hàng (theo phân khúc khách hàng)
b)
Triển khai, hỗ trợ hoạt động đại lý bảo hiểm theo quy định của Ngân hàng từng thời kỳ: (Xây dựng kế hoạch, triển khai công tác bán hàng theo định hướng của Ngân hàng; Giới thiệu, tư vấn cho khách hàng về sản phẩmHoàn thiện bộ hồ sơ theo quy định; Tiếp nhận, theo dõi, phối hợp các công ty bảo hiểm để xử lý bồi thường cho khách hàng…)
c)
cả hai đáp án đều đúng
d)
cả hai đáp án đều sai
122.
chọn một trong các Chức năng, nhiệm vụ chính của mảng KHCN, KHDN, KHDN lớn
a)
Đầu mối tiếp nhận hồ sơ, hướng dẫn khách hàng, kiểm tra, thẩm định, đề xuất và thực hiện các vấn đề liên quan đến nhu
cầu của KH theo quy định và quy trình nghiệp vụ của Ngân hàng
b)
Đầu mối tiếp nhận hồ sơ, thẩm định, đề xuất và thực hiện các vấn đề liên quan đến nhu cầu của KH theo quy định và quy trình nghiệp vụ của Ngân hàng
c)
Đầu mối tiếp nhận hồ sơ, hướng dẫn khách hàng, kiểm tra, đề xuất và thực hiện các vấn đề liên quan đến nhu cầu của KH theo quy định và quy trình nghiệp vụ của Ngân hàng
d)
Đầu mối tiếp nhận hồ sơ, hướng dẫn khách hàng, thẩm định, đề xuất và thực hiện các vấn đề liên quan đến nhu cầu của KH theo quy định và quy trình nghiệp vụ của Ngân hàng
123.
Chức năng, nhiệm vụ chính của Phòng Hành chính, kế toán tại CN/PGD lớn
a)
Thực hiện các nhiệm vụ liên quan đến Kế toán, tổng hợp, hành chính, nhân sự, văn thư lưu trữ
…tại Chi nhánh và các Phòng Giao dịch trực thuộc theo quy định
b)
Tổng hợp các nhiệm vụ liên quan đến Kế toán, tổng hợp, hành chính, nhân sự, văn thư lưu trữ …tại Chi nhánh và các Phòng Giao dịch trực thuộc theo quy định
c)
Thực hiện các nhiệm vụ liên quan đến hành chính, nhân sự, văn thư lưu trữ
…tại Chi nhánh và các Phòng Giao dịch trực thuộc theo quy định
d)
Thực hiện các nhiệm vụ liên quan đến Kế toán, tổng hợp, hành chính, văn thư lưu trữ …tại Chi nhánh và các Phòng Giao dịch trực thuộc theo quy định
124.
Một trong các Chức năng, nhiệm vụ chính của Phòng Vận hành/Bộ phận Vận hành
a)
Lập chứng từ kế toán có liên quan đến các nghiệp vụ đảm trách, lưu trữ và bảo quản theo quy định; Kiểm kê kho quỹ; Lưu trữ, bảo quản và giao nhận GTCG, ACQT, hồ sơ liên quan đến TSBĐ theo quy định;
b)
Lập chứng từ kế toán có liên quan đến các nghiệp vụ đảm trách, lưu trữ và bảo quản theo quy định;
Kiểm kê kho quỹ; Lưu trữ, bảo quản và giao nhận GTCG, ACQT, hồ sơ liên quan đến TSBĐ theo quy định;
c)
Mở và quản lý các loại tài khoản; các nghiệp vụ huy động vốn; nghiệp vụ thanh toán; các nhiệm vụ liên quan đến công tác phát hành và quản lý thẻ; các nghiệp vụ thu chi tiền mặt, thu đổi ngoại tệ, mua bán ngoại tệ; kiểm đếm, đóng bó tiền mặt theo quy định…;
d)
cả ba đáp án đều đúng
Reset
