wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa Đề 1

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Với loại hình thất nghiệp chu kỳ, khi nền kinh tế phát triển, các ngành sản xuất không ngừng mở rộng thì tỷ lệ thất nghiệp thường có xu hướng

a)

A. cao.​

b)

B. thấp.​

c)

C. giữ nguyên.​

d)

D. cân bằng.

2.

Câu 2: Khi tham gia vào thị trường lao động, việc ký kết hợp đồng lao động giữa người lao động và người sử lao động được thực hiện theo nguyên tắc nào dưới đây?

a)

A. Bình đẳng.​

b)

B. Quyền uy.​

c)

C. Phục tùng.​

d)

D. Cưỡng chế.

3.

Câu 3: Khi tham gia vào thị trường lao động, người sử dụng lao động còn có thể gọi là

a)

A. cung về sức lao động.​

b)

B. cầu về sức lao động.

c)

C. giá cả sức lao động.​

d)

D. tiền tệ sức lao động.

4.

Câu 4: Đối với người lao động, khi tham gia vào thị trường việc làm nhằm mục đích nào dưới đây?

a)

A. Tăng thu nhập cá nhân.​

b)

B. Tìm kiếm việc làm cho mình.

c)

C. Tuyển được nhiều lao động mới.​

d)

D. Hưởng phí trung gian môi giới.

5.

Câu 5: Yếu tố nào dưới đây không phải là tiêu chí để đánh giá một ý tưởng kinh doanh tốt?

a)

A. Có ưu thế vượt trội.​

b)

B. Có tính mới mẻ, độc đáo.

c)

C. Không có tính khả thi.​D.

d)

Có lợi thế cạnh tranh.

6.

Câu 6: Trong nền kinh tế thị trường, nói đến tính chất của cạnh tranh là nói đến việc

a)

A. ganh đua, đấu tranh.

b)

​B. thu được nhiều lợi nhuận.

c)

C. giành giật khách hàng.​

d)

D. giành quyền lợi về mình.

7.

Câu 7: Một trong những yếu tố ảnh hưởng đến cung là

a)

A. giá cả của hàng hóa đó.​

b)

B. nguồn gốc của hàng hóa.

c)

C. chất lượng của hàng hóa.​

d)

D. vị thế của hàng hóa đó.

8.

Câu 8: Trong nền kinh tế, khi lạm phát ở mức độ phi mã nó thể hiện ở mức độ tăng của giá cả hàng hóa, dịch vụ từ

a)

A. hai con số trở lên.​​

b)

B. một con số trở lên.​

c)

C. không đến có.​​

d)

D. mọi ngành hàng.

9.

Câu 9: Trong nền kinh tế, căn cứ vào tính chất của thất nghiệp thì thất nghiệp được chia thành thất nghiệp tự nguyện và thất nghiệp

a)

A. tự giác.​

b)

B. quyền lực.​

c)

C. không tự nguyện.​

d)

D. cạnh tranh.

10.

Câu 10: Khi có được những điều kiện, hoàn cảnh thuận lợi để chủ thể kinh tế thực hiện được mục tiêu kinh doanh của mình nhằm thu lợi nhuận đó là

a)

A. ý tưởng kinh doanh.​

b)

B. cơ hội kinh doanh.

c)

C. mục tiêu kinh doanh.​

d)

D. chiến lược kinh doanh.

11.

Câu 11: Khi tham gia vào thị trường lao động, người lao động và người sử dụng lao động có thể lựa chọn hình thức thỏa thuận nào dưới đây?

a)

A. Bằng văn bản.                                                  

b)

B. Bằng tiền đặt cọc.

c)

C. Bằng tài sản cá nhân.                                      

d)

D. Bằng quyền lực.

12.

Câu 12: Nội dung nào dưới đây thể hiện vai trò của cạnh tranh trong nền kinh tế?

a)

A. Hủy hoại tài nguyên môi trường.                   

b)

B. Triệt tiêu mọi lợi nhuận kinh doanh.

c)

C. Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.                        

d)

D. Tăng cường đầu cơ tích trữ.

13.

Câu 13: Trong nền kinh tế thị trường, khi các chủ thể sản xuất dự báo được nhu cầu của người tiêu dùng trong thời gian tới sẽ giảm điều này sẽ tác động tới cung hàng hóa như thế nào?

a)

A. Cung giảm xuống.   

b)

B. Cung tăng lên.         

c)

C. Cung không đổi.      

d)

D. Cung bằng cầu.

14.

Câu 14: Việc làm nào dưới đây của cơ quan quản lý nhà nước sẽ góp phần hỗ trợ doanh nghiệp phục hồi sản xuất kinh doanh?

a)

A. Tăng lãi suất.    

b)

B. Giảm lãi suất cho vay.

c)

C. Giảm cung tiền.           

d)

D. Đổi tiền mới.

15.

Câu 15: Nguyên nhân nào dưới đây là nguyên nhân khách quan khiến người lao động có nguy cơ lâm vào tình trạng thất nghiệp?

a)

A. Cơ chế tinh giảm lao động.     

b)

B. Thiếu kỹ năng làm việc.

c)

C. Không hài lòng với công việc.                        

d)

D. Do vi phạm hợp đồng lao động.

16.

Câu 16: Nội dung nào dưới đây không phải là căn cứ để xác định năng lực kinh doanh của một cá nhân?

a)

A. Thách thức.      

b)

B. Cơ hội.               

c)

C. Điểm mạnh.       

d)

D. Điểm tương đồng.

17.

Câu 17: Việc người sản xuất kinh doanh không ngừng hoàn thiện và tổ chức quy trình sản xuất để tối ưu hóa lợi nhuận là thể hiện năng lực kinh doanh nào dưới đây?

a)

A. Năng lực khởi nghiệp

b)

B. Năng lực trao đổi.

c)

C. Năng lực quản lý.

d)

D. Năng lực học tập.

18.

Câu 18: Đạo đức kinh doanh là đạo đức được vận dụng vào

a)

A. hoạt động văn hóa – xã hội. 

b)

  B. hoạt động sản xuất – kinh doanh.

c)

C. hoạt động sáng tạo nghệ thuật.

d)

    D. hoạt động tiêu dùng sản phẩm.

19.

Câu 19: Đối với hoạt động sản xuất, kinh doanh, đạo đức kinh doanh cần thiết trong hoạt động nào dưới đây của lãnh đạo doanh nghiệp?

a)

A. Quản lí doanh nghiệp.     

b)

  B. Bảo trợ truyền thông.

c)

C. Làm công tác xã hội. 

d)

D. Bảo lãnh ngân hàng.

20.

Câu 20: Trong kinh doanh chủ thể kinh doanh luôn luôn rèn luyện cho mình đức tính

a)

A. nóng nảy.  

b)

      B. trung thực.    

c)

             C. cương quyết.  

d)

          D. nhân nhượng.

21.

Câu 21: Trong mối quan hệ với người lao động, việc làm nào dưới đây là phù hợp với đạo đức kinh doanh của doanh nghiệp?

a)

A. Hợp tác cùng phát triển.     

b)

   B. Không sản xuất hàng giả.

c)

C. Cạnh tranh bình đẳng.     

d)

      D. Bảo đảm lợi ích chính đáng.

22.

Câu 22: Thực hiện tốt đạo đức trong kinh doanh không thể hiện ở việc các chủ thể kinh tế thường

a)

A. giữ chữ tín với khách hàng.       

b)

  B. trung thực trong sản xuất.

c)

C. bảo vệ lợi ích khách hàng.      

d)

        D. xâm phạm lợi ích khách hàng.

23.

Câu 23: Khi tham gia vào thị trường lao động, người lao động và người sử dụng lao động có thể lựa chọn hình thức thỏa thuận nào dưới đây?

a)

A. Bằng miệng.    

b)

            B. Bằng tiền.     

c)

        C. Bằng tài sản.   

d)

     D. Bằng quyền lực.

24.

Câu 24: Giám đốc công ty H vì muốn cạnh tranh với công ty Y. Do đó đã cho nhân viên sản xuất một số mặt hàng giống nhãn hiệu của công ty Y đã đăng ký và bán với giá thấp hơn. Hành vi của giám đốc công ty H là biểu hiện của việc sử dụng thủ đoạn phi pháp nào trong cạnh tranh?

a)

A. Đầu cơ tích trữ.    

b)

B. Giành giật khách hàng.

c)

C. Làm hàng giả, hàng nhái.     

d)

D. Gian lận thuế.

25.

Câu 25: Nhờ sự gia tăng nhanh chóng của việc sử dụng Internet, người tiêu dùng Việt Nam ngày càng có xu hướng mua hàng qua mạng nhiều hơn. Chính vì vậy, các Website thương mại điện tử như Lazada, Tiki, Shopee... đang bùng nổ trong những năm gần đây. Việc tiêu dùng qua mạng gia tăng và sự phát triển của các Website điện tử thể hiện nội dung nào của quan hệ cung - cầu?

a)

A. Cung - cầu ảnh hưởng giá.    

b)

B. Giá cả ảnh hưởng đến cung - cầu.

c)

C. Cung - cầu tác động lẫn nhau.  

d)

D. Cung - cầu độc lập với nhau.

26.

Câu 26: Trong bối cảnh nền kinh tế nước ta hiện nay, tốc độ tăng lao động trong khu vực dịch vụ có xu hướng như thế nào đối với tốc độ tăng lao động trong các khu vực sản xuất nông ngiệp?

a)

A. Tăng nhanh hơn.  

b)

    B. Tăng chậm hơn.  

c)

      C. Giảm sâu hơn.     

d)

     D. Luôn cân bằng.

27.

Câu 27: Các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh của chủ thể sản xuất kinh doanh xuất phát từ yếu tố nào dưới đây?

a)

A. Lợi thế nội tại và cơ hội bên ngoài.  

b)

  B. Điểm yếu nội tại và khó khăn bên ngoài.

c)

C. Mâu thuẫn của chủ thể sản xuất.       

d)

D. Khó khăn của chủ thể sản xuất.

28.

Câu 28: Ý tưởng kinh doanh không xuất phát từ yếu tố nào dưới đây?

a)

A. Niềm đam mê kinh doanh.   

b)

B. Nhu cầu tìm lợi nhuận.

c)

C. Khẳng định bản thân.

d)

     D. Vì mục đích nhân đạo.

29.

Câu 29: Có kiến thức, kĩ năng về ngành nghề, lĩnh vực kinh doanh đó là biểu hiện cho năng lực nào của người kinh doanh?

a)

A. Năng lực trách nhiệm. 

b)

    B. Năng lực chuyên môn.

c)

C. Năng lực định hướng chiến lược.      

d)

            D. Năng lực nắm bắt cơ hội.

30.

Câu 30: Trong mối quan hệ với khách hàng, việc làm nào dưới đây là phù hợp với đạo đức kinh doanh của doanh nghiệp?

a)

A. Hợp tác và cạnh tranh.  

b)

      B. Thực hiện tốt chế độ.

c)

C. Trung thực và trách nhiệm.         

d)

                    D. Thưởng phạt rõ ràng.

31.

Câu 31: Chi phí sản xuất tăng cao gây biến động giá thành sản phẩm, đẩy chi phí sinh hoạt của người dân tăng vọt. Phụ trách chi tiêu cho cả gia đình 3 người trong hơn 2 tháng qua, anh T cho biết cảm thấy “chóng mặt” vì chi phí sinh hoạt của cả gia đình tháng này tăng gấp đôi so với tháng trước. Đâu là nguyên nhân dẫn đến hiện tượng lạm phát trong thông tin trên?

a)

A. Chi phí sản xuất giảm.      

b)

      B. Chi phí sản xuất tăng.

c)

C. Nhà nước tăng lương.       

d)

       D. Nhu cầu tiêu dùng tăng.

32.

Câu 32: Thời gian gần đây, do giá xăng dầu thế giới tăng, chi phí vận tải đường biển tăng, nguồn cung nhập khẩu bị đứt gãy, xí nghiệp M phải tạm ngưng sản xuất, hàng vạn lao động phải nghỉ việc hoặc ngưng việc, thu nhập giảm xuống. Điều này làm giảm tiêu dùng và càng khiến cho các doanh nghiệp lao đao, thua lỗ. Số xí nghiệp tạm ngưng sản xuất hoặc giải thể ngày càng tăng lên. Yếu tố nào dưới đây là nguyên nhân dẫn đến thất nghiệp gia tăng?

a)

A. Do sự vận động của nền kinh tế.     

b)

B. Do năng lực của người lao động.

c)

C. Do sự mất cân đối cung cầu.       

d)

  D. Do người lao động thiếu kỹ năng.

33.

Câu 33: Gia đình ông N thuộc hộ nghèo cư trú tại vùng kinh tế đặc biệt khó khăn, được nhà nước cho vay vốn với lãi suất thấp để phát triển kinh tế. Sau khi nhận tiền ông N đã cùng các thành viên trong gia đình tổ chức lại hoạt động sản xuất kinh doanh cũng như học hỏi các hộ gia đình sản xuất giỏi trong vùng. Ba năm sau, gia đình ông N đã hoàn trả được số vốn đã vay và từng bước vươn lên thoát nghèo. Hoạt động kinh tế của gia đình ông N được gọi là hoạt động nào dưới đây?

a)

A. Tiêu dùng.      

b)

           B. Phân phối.          

c)

       C. Lao động.       

d)

          D. Du lịch.

34.

Câu 34: Sự khéo léo, chủ động trong giao tiếp, giải quyết hài hoà các mối quan hệ bên trong và bên ngoài liên quan đến công việc kinh doanh là biểu hiện cho năng lực nào của người kinh doanh?

a)

A. Năng lực thiết lập quan hệ.       

b)

      B. Năng lực tổ chức, lãnh đạo.

c)

C. Năng lực cá nhân.    

d)

    D. Năng lực phân tích và sáng tạo.

35.

Câu 35: Tại một cửa hàng bán nông sản ở thành phố T, cam rất ngọt nhưng với giá 40 nghìn đồng/kg mà lượng cam bán ra vẫn rất hạn chế. Sau một thời gian suy nghĩ, ông chủ yêu cầu nhân viên ghi giá ở một rổ là 39 nghìn đồng/kg, một rổ ghi là 50 nghìn đồng/kg. Và chỉ trong chốc lát cả hai rổ cam đều được bán hết. Thông tin trên thể hiện phẩm chất năng lực kinh doanh nào dưới đây của chủ cửa hàng?

a)

A. Quản lý cam tốt.    

 

b)

       B. Quản lý hoạt động kinh doanh.

c)

C. Làm tốt công tác truyền thông.     

d)

     D. Hỗ trợ thông tin khách hàng.

36.

Câu 36: Công ty G luôn đặt chữ tín, trách nhiệm doanh nghiệp lên hàng đầu. Đồng thời, công ty áp dụng các mô hình quản trị tiên tiến trên thế giới để vận hành phát triển và giảm thiểu ô nhiễm môi trường. Đối với người lao động, công ty thực hiện đảm bảo lợi ích chính đáng theo đúng cam kết. Chính những điều đó đã làm cho các nhân viên trong công ty gắn bó lâu dài trong công việc. Hành vi nào dưới đây không phải là biểu hiện đạo đức kinh doanh qua hoạt động của công ty G?

a)

A. Đặt chữ tín, trách nhiệm.      

b)

        B. Bảo vệ môi trường.

c)

C. Đảm bảo lợi ích người lao động.       

d)

         D. Sản xuất hàng kém chất lượng.

37.

Câu 37: Hai quầy thuốc tân dược cửa chị T và chị N cùng bán một số biệt dược không có trong danh mục được cấp phép nhưng khi kiểm tra, cán bộ chức năng là anh P chỉ xử phạt chị N, còn chị T được bỏ qua vì trước đó chị đã nhờ chị M là em gái của cán bộ P giúp đỡ. Xét về mặt đạo đức kinh doanh, hành vi của ai là vi phạm những chuẩn mực đạo đức trong quá trình kinh doanh?

a)

A. Chị N và chị T.        

b)

          B. Chị T và anh P.

c)

C. Chị N, chị T và anh P.        

d)

    D. Chị N, chị T và chị M.

38.

Câu 38: Biết tạo ra sự khác biệt trong ý tưởng kinh doanh, phân tích được cơ hội và thách thức trong công việc kinh doanh của bản thân là biểu hiện cho năng lực nào của người kinh doanh?

a)

A. Năng lực thiết lập quan hệ.  

b)

B. Năng lực tổ chức, lãnh đạo.

c)

C. Năng lực cá nhân.        

d)

D. Năng lực phân tích và sáng tạo.

39.

Câu 39: Trên cùng một địa bàn, khách sạn của chị C và khách sạn của chị D đều chưa trang bị đầy đủ thiết bị phòng, chống cháy nổ theo quy định. Trong một lần kiểm tra, phát hiện sự việc trên nhưng ông X là cán bộ thẩm quyền chỉ lập biên bản xử phạt chị C mà bỏ qua lỗi của chị D vì chị D là em họ của ông. Hành vi của những ai dưới đây vi phạm những chuẩn mực đạo đức trong quá trình tiến hành hoạt động kinh doanh?

a)

A. Chị C.   

b)

   B. Chị C và chị D.      

c)

    C. Ông X và chị C.       

d)

D. Ông X.

40.

Câu 40: Chủ một cửa hàng bách hóa tổng hợp rất đông khách ở xã X nói rằng: ‘‘Đối với khách hàng đến mua ở cửa hàng chúng tôi. Chỉ cần đến mua lần thứ 3 là tôi đã nhớ tên của họ’’. Việc chủ cửa hàng đó coi trọng việc ghi nhớ tên của khách hàng làm cho khách hàng cảm thấy được tôn trọng, thân thiết. Vì vậy, những khách hàng quen ngày càng nhiều và công việc làm ăn ngày càng phát triển. Thông tin trên đề cập đến phẩm chất năng lực nào của chủ thể kinh doanh?

a)

A. Năng lực thiết lập quan hệ.      

b)

        B. Năng lực điều hành nhân viên.

c)

C. Năng lực lập kế hoạch kinh doanh.   

d)

          D. Năng lực tham gia công tác xã hội.